+ Nếu cả tử sổ và mẫu số của một PS cùng chia hết cho mọt số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được một PS bằng PS đã cho.. + Giaûi thích caùch ñieàn soá.[r]
Trang 1TUẦN 19
Thứ hai ngày 15 tháng 01 năm 2007
Tiêt 91 : KI LÔ MÉT VUÔNG
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Hình thành biểu tượng về đơn vị đo diện tích ki lô mét vuông
- Biết đọc , viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đo ki lô mét vuông ; biết 1km2 = 1000.000 m2 và ngược lại
- Biết giải đúng một số bài toán có liên quan đến các đơn vị đo diện tích : cm2 ; dm2 ; m2 ; km2
II Đồ dùng :
- Một số bức tranh ảnh chụp cánh đồng , khu rừng hoặc mặt hồ , vùng biển
III Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : KTĐK ( KH1)
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Kí- lô -mét -vuông
2 Giới thiệu ki - lô - mét - vuông :
- Giới thiệu : Để đo diện tích lớn như diện tích
thành phố , khu rừng , người ta thường dùng đơn
vị đo diện tích Ki – lô – mét – vuông
- Treo tranh , ảnh về khu rừng , cánh đồng , ->
giới thiệu : Ki – lô – mét – vuông là diện tích hình
vuông có cạnh dài 1 ki lô mét vuông
- Ki – lô – mét – vuông viết tắt : km2
- Giới thiệu : 1km 2 = 1.000.000 m 2
3 Thực hành
Bài 1-2: Kết quả
100.000m2 ; 100dm2 ; 3249dm2
1km 5.000.000m2 2km2.
Bài 3:
Kết quả : 6km2
Bài 4 : Kết quả
a Diện tích phòng học : 40m2
b Diện tích nước vh : 330991 km2
- Quan sát , lắng nghe
- Nhắc lại định nghĩa về km2
- Nhắc lại mối quan hệ giữa km2 và m2
- Phiếu bài tập + Nêu mối quan hệ giữa km2 và m2 ; m2 và dm2
- Làm việc cá nhân + Nêu cách tính diện tích hcn ? Cách tính
- Làm việc nhóm đôi + Trao đổi -> chọn ra số đo thích hợp ?
Bài 1 :
Kết quả : 53000cm2 ; 846dm2 ; 1000000m2 ;
1329cm2 ; 3m2 ; 9km2
Bài 2 : Kết quả :
a 20km2
b 16km2
Bài 3:
a – 1255km2 > 921 km2 ->
Diện tích Đà nẵng > Diện tích Hà Nội
- 2095km2 > 1255km2
Diện tích TPHCM > Diện tích Đà Nẵng
b Diện tích lớn nhất là diện tích TPHCM
Diện tích bé nhất là diện tích Đà nẵng
Bài 4 : Giải
Chiều rộng khu đất :
3 : 3 = 1 ( Km )
Diện tích khu đất là :
3 x 1 = 3 ( Km2 )
ĐS : 3Km2
Bài 5 : Kết quả :
a Hà Nội là thành phố có mật độ dân số lớn nhất
b Mật độ dân số ở TPHCM gấp khoảng 2 lần mật
- Phiếu bài tập + Dựa vào mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích -> viết số đo thích hợp
- V.B.T + Nêu cách tính diện tích hcn ?
- Làm việc nhóm đôi + Trao đổi -> ý kiến
- V.B.T + Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? + Muốn tính diện tích khu đất, ta cần phải biết gì ?
- Làm việc theo nhóm + Trao đổi , dựa vào biểu đồ -> TLCH – SGK /101 Lop4.com
Trang 2độ dân số
3 Củng cố , dặn dò :
- Nêu mối quan hệ giữa một số đơn vị đo diện tích ?
- CB : Hình bình hành
-GIÁO ÁN DỰ THI -GIÁO VIÊN GIỎI CẤP THÀNH PHỐ
Môn : TOÁN Bài : HÌNH BÌNH HÀNH – Tiết 93 Ngày dạy : 16 / 2 / 2008
Giáo viên dạy : NGUYỄN THỊ THANH Trường : TIỂU HỌC MỸ HƯƠNG
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Hình thành biểu tượng về hình bình hành
- Nhận biết một số đặc điểm của hình bình hành , từ đó phân biệt được hình bình hành với một số hình đã học.
- Kích thích học sinh thích tìm hiểu các hình hình học có ở chương trong chương trình.
Lop4.com
Trang 3II Đồ dùng :
- GV :
+ Chuẩn bị một số hình học; hình bình hành minh hoạ cho các BT1,2.
+ Giấy kẻ ô li; bảng phụ; bảng cài.
- HS :
+ Bộ dụng cụ học Toán.
III Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Luyện tập
- Gọi HS lên bảng – lớp làm bảng con
3 km2 = .m2
14000000 m2 = .km2
12m2 39 cm2 = cm2
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Hình bình hành
2 Hình thành biểu tượng về hình bình hành.
- GV treo bảng cài có đính một số hình
bình hành -> giúp HS nhận dạng về hình
bình hành.
3 Nhận biết một số đặc điểm của hình bình
hành
- Hình bình hành ABCD có :
+ AB và CD là hai cạnh đối diện; AD và
BC là hai cạnh đối diện.
+ Cạnh AB song song với cạnh DC Cạnh
AD song song với cạnh BC.
+ AB = DC và AD = BC.
- GV kết luận :
Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện
song song và bằng nhau
4 Luyện tập :
Bài 1 :
- Hình 1, 2, 5 : là hình bình hành.
- Hình 3,4 : không phải là hình bình
hành.
Bài 2 :
a Giới thiệu : AB và DC là hai cạnh
đối diện AD và BC là hai cạnh đối diện
b MN và QP là hai cạnh đối diện song
song và bằng nhau MQ và NP là hai cạnh đối diện song song và bằng nhau
Bài 3 :
- Thực hành vẽ thêm 2 đoạn thẳng ->
- Quan sát, nhận biết
- Làm việc cá nhân.
+ Tìm các cặp cạnh song song ở hình bình hành ABCD.
+ Đo độ dài của các cặp cạnh đối diện -> nêu đặc điểm của hình bình hành + Nêu ví dụ về các đồ vật có dạng hình bình hành
Thảo luận nhóm đôi -> xác định hình bình hành
- Làm việc cá nhân + Quan sát và lắng nghe giáo viên giảng câu a
+ Thực hành câu b
- Làm việc trên phiếu bài tập.
C D
Lop4.com
Trang 4được hình bình hành.
5 Củng cố , dặn dò :
- Nêu đặc điểm của hình bình hành ?
- Tổ chức trò chơi: Ghép hình
- Dặn dò : Diện tích hình bình hành.
GIÁO ÁN DỰ THI GIÁO VIÊN GIỎI CẤP THÀNH PHỐ
Môn : TẬP ĐỌC Bài : BỐN ANH TÀI – Tiết 37 Ngày dạy : 14/ 2 / 2008
Giáo viên dạy : NGUYỄN THỊ THANH Trường : TIỂU HỌC MỸ HƯƠNG
I Mục đích yêu cầu :
1 Đọc:
- Đọc đúng các từ ngữ, câu, đoạn, bài Đọc liền mạch các tên riêng: Nắm Tay Đóng Cọc, Lấy Tai Tát Nước, Móng Tay Đục Máng.
Lop4.com
Trang 5- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể khá nhanh, nhấn giọng những từ ngữ ca ngợi tài năng, sức khoẻ, nhiệt thành làm việc nghĩa của bốn cậu bé.
2 Hiểu các từ ngữ mới trong bài: Cẩu Khây, tinh thông, yêu tinh.
- Hiểu nội dung (phần đầu) truyện: ca ngợi sức khoẻ, tài năng, lòng nhiệt thành làm việc nghĩa của bốn anh em Cẩu Khây.
3 Biết khâm phục, ngưỡng mộ những người có tài.
II Đồ dùng :
- Tranh minh họa bài tập đọc.
- Bảng phụ ghi các câu, đoạn văn cần hướng dẫn đọc.
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: Ôn tập (Thi HK I)
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Bốn anh tài
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a/ Luyện đọc:
- Đ1: “Từ đầu…võ nghệ
- Đ2: Hồi ấy….yêu tinh
- Đ3: Đến một cánh đồng…yêu tinh
- Đ4: Đến một vùng khác…lên
đường
- Đ5: Còn lại
- Phát âm: Cẩu Khây, võ nghệ,
giáng xuống, sốt sắng.
- Giải nghĩa từ: : SGK/5
b/ Tìm hiểu bài:
- Cẩu Khây nhỏ nhưng ăn hết một lúc
chín chõ xôi… 15 tuổi đã tinh thông võ
nghệ…quyết chí diệt cái ác Yêu tinh
xuất hiện, bắt người và súc vật, làng
bản tan hoang, nhiều nơi không ai
còn sống sót Cẩu Khây quyết chí lên
đường diệt trừ yêu tinh
- Cẩu Khây lên đường diệt yêu tinh
cùng ba người bạn: Nắm tay đóng
cọc, dùng tay làm vồ đóng cọc Lấy
tai tát nước, dùng tai để tát nước
Móng tay đục máng, đục gỗ thành
lòng máng -> dẫn nước vào ruộng.
c/ Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- Cách thể hiện: Đọc diễn cảm toàn
bài, giọng kể khá nhanh.
- Hướng dẫn đọc diễn cảm : “ngày
xưa…diệt trừ yêu tinh.”
- Học sinh đọc nối tiếp bài.
- Đọc thầm đoạn 1+2 -> TLCH:
Sức khoẻ và tài năng của Cẩu Khây có
gì đặc biệt? Có chuyện gì đã xảy ra với quê hương của Cẩu Khây? Thương dân bản Cẩu Khây đã làm gì ?
- Đọc các đoạn còn lại-> TLCH:
Cẩu Khây lên đường diệt yêu tinh cùng với những ai? Mỗi người bạn của Cẩu Khây có tài năng gì?
- Đọc nối tiếp, tìm cách thể hiện
- Đọc nhóm đôi -> cá nhân
3 Củng cố, dặn dò:
- Truyện ca ngợi ai? Ca ngợi về điều gì ? ( Truyện ca ngợi sức khoẻ, tài năng, nhiệt thành làm việc nghĩa của dân lành, của bốn anh em Cẩu Khây )
- Chuẩn bị: Chuyện cổ tích về loài người.
Lop4.com
Trang 6-Thứ năm ngày 18 tháng 01 năm 2007
Tiết 94 : DIỆN TÍCH HÌNH BÌNH HÀNH
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Hình th công thức tính diện tích của hình bình hành
- Bước đầu biết vận dụng công thức tính diện tích hình bình hành để giải các bài tập có liên quan
II Đồ dùng :
- Các mảnh bìa có hình dạng như hình vẽ SGK
Lop4.com
Trang 7- Giấy kẻ ô vuông, thước kẻ , êke và kéo
III Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Hình bình hành - Nêu đặc điểm của hình bình hành - Làm lại bài tập 1 SGK
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Diện tích hình bình hành
2 Hình thành công thức tính diện tích của hình bình hành
- Giáo viên vẽ hình bình hành ABCD -> vẽ AH vuông góc
DC -> giới thiệu DC là đáy của hình bình hành ; độ dài AH
là chiều cao của hình bình hành
- Giáo viên đặt vấn đề : Tính diện tích hình bình hành ntn ?
- Hướng dẫn HS cắt phần tam giác ADH và ghép lại -> hcnh
ABIH
- Diện tích hình bình hành chính bằng diện tích hcn vừa tạo
thành
+ Diện tích hình bình hành ABCD là :
Diện tích hình bình hành bằng độ dài đáy nhân với chiều cao
( cùng một đơn vị đo )
S = a x h
3 Luyện tập :
Bài 1 :
Kết quả : 45cm2 ; 52cm2 ; 49cm2
Bài 2 :
Kết quả : 50cm2 ; 50cm2
Bài 3 :
Kết quả : 1360cm2 ; 520dm2
- Làm việc cả lớp
- Quan sát , lắng nghe thực hành
- Thực hành -> thảo luận , nhận xét về diện tích hình bình hành và hcn vừa tạo thành -> rút ra công thức tính diện tích hbh
-Làm việc cá nhân
- V.B.T + Nêu cách tính : - Dtích hcn - Dtích hbh
- Phiếu bài tập cá nhân
4 Củng cố , Dặn dò :
- Nêu cách tính diện tích hbh ?
- CB : Luyện tập
-Thứ sáu ngày 19 tháng 01 năm 2007.
Tiết 95 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp HS
- Hình thành công thức tính chu của hbh
- Biết vận dụng công thức tính chu vi và tính diện tích hbh để giải các bài tập có liên quan
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Diện tích hình bình hành
- Nêu cách tính diện tích hbh ? Công thức tính diện tích hbh ?
- 1 HS Giải : Tính diện tích hbh biết : h = 15m , a = 27m
B Bài mới :
1 Giới thiệu : Luyện tập
2 Luyện tập :
Bài 1 :
- ABCD là hình chữ nhật :
- EGHK là hình bình hành
- MNPQ là hình thang
Bài 2 :
- Kết quả : 182dm2 ; 368m2
Bài 3:
- làm việc nhóm đôi + Trao đổi -> nhận dạng các hình -> nêu tên các cặp cạnh đối diện từng hình
- Phiếu bài tập : + Nêu cách tính diện tích hbh ? + Vận dụng cách tính diện tích hbh -> điền kết quả vào ô trống
Lop4.com
Trang 8- Giới thiệu công thức tính chu vi ( P) hbh
P = ( a + b ) x 2
( a và b cùng một đơn vị đo )
- Kết quả :
a/ 22cm ; b/ 30dm
Bài 4 :
Diện tích của mảnh đất :
40 x 25 = 1000 (dm2)
ĐS : 1000dm2
- Quan sát , lắng nghe
V.B.T
- Áp dụng công thức để chu vi khi biết 2 cạnh của hbh
- V.B.T + Bài toán cho biết gì ? hơn gì ? + Nêu cách tính dt hbh ?
3 Củng cố , dặn dò :
- Viết công thức tính S , P của hình bình hành ?
- CB : Phân số
-Thứ hai ngày 22 tháng 01 năm 2006
Tiết 96 : PHÂN SỐ
I Mục tiêu : Giúp HS : Bước đầu nhận biết về PS , về tỉ số và mẫu số - Biết đọc , viết PS
II Đồ dùng : - Hình vẽ ở SGK
III Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Luyện tập
- Nêu cách tính diện tích , chu vi hbh ?
- Gọi 2HS lên bảng tính :
a./ Tính diện tích hbh biết : a = 18m ; h -= 15m
b/ Tính chu vi hbh biết : a= 42m ; b = 24m
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Phân số
2 Giới thiệu phân số :
- Vẽ hình tròn -> chia 6 phần bằng nhau
+ Hình tròn đã được chia thành 6 phần bằng nhau
+ 5 phần ( trong 6 phần bằng nhau đó ) đã được
tô màu
Ta nói đã tô màu năm phần sáu hình tròn
+ Năm phần : Viết
6 5
+ Ta gọi là phân số
6
5
+ PS có tỉ số là 5 , mẫu số là 6
6
5
- Giới thiệu :
+ Mẫu số viết dưới gạch ngang
- Cho biết hình tròn được chia thành 6 phần bằng
nhau 6 là số TN khác 0
+ Tỉ số viết trên gạch ngang TS cho biết đã tô
màu 5 phần bằng nhau đó 5 là số TN
3 Luyện tập :
Bài 1 : Kết quả
; ; ; ; ;
5
2
8
5
4
3
10
7
3
3 7 3
Bài 2 : Ví dụ :
- Làm việc cả lớp + Quan sát -> nhận xét :
- Hình tròn được chia mấy phần bằng nhau ? có mấy phần đã được tô màu ?
+ nêu cách viết -> đọc + Nhắc lại
+ Nhắc lại
- Quan sát – lắng nghe
- Quan sát -> đọc PS -> xác định tử số -> mẫu số
- Bảng con + Viết , đọc PS -> Nêu ý nghĩa của MS và TS ?
- Phiếu bài tập + Điền TS , MS và PS vào bảng
TUẦN 20
Lop4.com
Trang 9- có TS : 8 ; MS :10
10
8
- TS : 3 , MS : 8=> PS :
8 3
Bài 3 : Viết các PS :
a ; b
5
2
12
11
c ; d e
9
4
10
9
84 52
Bài 4 : Đọc PS Ví dụ : : Năm phần chín
9 5
- V.B.T
- Làm miệng
4 Củng cố , dặn dò
- Cho ví dụ về PS -> Xác định tử số , mẫu số ?
- CB : Phân số và phép chia STN
-Thứ ba ngày 23 tháng 01 năm 2006
Tiết 97 : PHÂN SỐ VỀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu : Giúp HS nhận ra rằng
- Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên ( khác 0 ) không phải bao giờ cũng có thương làm một số tự nhiên
- Thương của phép số tự nhiên cho số tự nhiên ( khác 0 ) có thể viết thành một PS , tử số là số bị chia và mẫu số là số chia
II Đồ dùng :- Hình vẽ trong SGK
III Các hoạt động học tập :
A Bài cũ : Phân số - Cho VD về PS , xác định tự số , mẫu số ?- Làm lại BT1 – SGK
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Phân số và phép chia STN
2 Nếu vấn đề :
a GV nêu : có 8 quả cam , chia đều cho 4cm Mỗi em được
mấy quả cam ?
- Kết quả của phép chia một STN cho một số TN khác 0 có thể
làm một STN
b GV nêu : Có 3 cái bánh , chia đều cho 4em Hỏi mỗi em
được bao nhiêu phần của cái bánh ?
- Trong phạm vi STN không thực hiện được phép chia 3:4
- Hướng dẫn cách chia : SGK/108
- Ta viết : 3 : 4 = ( cái bánh )
4 3
- Ở trường hợp này , kết qủa của phép chia một STN cho một số
tự nhiên khác 0 là một phân số
Thương của phép chia STN cho STN ( khác 0 ) có thể viết
thành một PS tử số là số bị chia , mẫu số là số chia
Ví dụ : 8 : 4 = ; 3 : 4 = ;
4
8
4 3
3 Luyện tập :
Bài 1 : Kết quả :
7 : 9 = ; 5 : 8 = ;
9
7
8 5
Bài 2 : Viết theo mẫu
Mẫu : 24 : 8 = = 3 ;
8 24
Bài 3 : Viết theo mẫu
Mẫu : 9 = ; 6 = ;
1
9
1 6
Mọi số tự nhiên có thể viết thành một PS có tử số là số tự nhiên
- làm việc cả lớp + Nhẩm kết quả + Nhận xét về số chia, số bị chia và thương ?
+ Thực hiện phép tính
+ Nhận xét về phép chia ? + Quan sát , lắng nghe
- Nêu cách thể hiện khác của thương phép chia 2 số TN ( khác 0 ) ?
- Nêu ví dụ :
- Bảng con
- V.B.T
- V.B.T + Làm bài tập -> nhận xét
Lop4.com
Trang 10đó và MS bằng 1
4 Củng cố , dặn dò :
- Hãy biểu diễn các phép chia sau dưới dạng PS
- CB : Phân số và phép chia STN ( tiếp theo )
Thứ tư ngày 24 tháng 01 năm 2006
Tiết 98 : PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN ( tiếp theo )
I Mục tiêu : Giúp HS
- Nhận biết được kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác o có thể viết thành PS ( Trong trường hợp tự số lớn hơn mẫu số )
- Bước đầu biết so sánh PS với 1
II Đồ dùng :
- Hinh vẽ SGK
III Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Phân số và phép chia số TN
- Viết dưới dạng Ps các thương sau :
6: 3 ; 27 : 5 ; 9 : 9
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : PS và phép chia số tự nhiên ( tt)
2 Nêu vấn đề :
a Ví dụ 1 : SGK /109- quả cam
4 5
- Ăn 1 quả cam tức là ăn 4 phần hay quả cam ; ăn thêm
4 4
quả nữa , tức là ăn thêm 1 phần , như vậy số cam đã ăn
4
1
là 5 phần hay quả cam
4 5
b Ví dụ 2 : SGK /109
- Số cam của mỗi người nhận được quả cam
4 5
- quả cam làm kết quả của phép chia đều 5 quả cam cho
4
5
4 người
5:4 =
4
5
+ quả cam gồm 1 quả cam và ¼ quả cam , do đó quả
4
5
4 5
cam nhiều hơn 1cam , Viết : >1
4 5
Phân số có tử số lớn hơn mầu số => PS đó lớn hơn 1
4
5
* PS có tử số bằng mẫu số => PS đó bằng 1 Viết = 1
4
4
4 4
* PS có tử số bé hơn mẫu số => PS đó bé hơn 1 Viết
4
1
4
1
< 1
3 > Luyện tập :
Bài 1 : Viết thương của mỗi phép chia :
Ví dụ : 9 : 7 = ; 8 ; 5 = ;
7
9
5 8
Bài 2 :
a Ps chỉ phần đã tô ở H1
6
7
- Quan sát -> thảo luận - > ý kiến
- Thực hiện như SGK -> Tìm được số cam của mỗi người
+ là kết quả của phép chia ntn ?
4 5
+ Quan sát và nhận xét về số phần cam mà mỗi người đã nhận
+ Nhận xét về tỉ số và mẫu số của PS => so sánh PS với 1 ?
4
5
4 5
+ Bảng con
+ Làm việc nhóm đôi + Quan sát hình vẽ -> nêu kết quả
Lop4.com