Muïc tieâu : Giuùp HS cuûng coá veà : - Kỹ năng thực hiện các phép tính nhân , chia với số có nhiều chữ số.. - Tìm caùc thaønh phaàn chöa bieát cuûa pheùp tính nhaân, chia.[r]
Trang 1Thứ HAI ngày 18 tháng 12 năm 2006
Tiết 71 : CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CÁC CHỮ SỐ 0
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Biết cách thực hiện phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
- Áp dụng để tính nhẩm
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Chia một tích cho một số Gọi 1 HS tính bằng cách thuận tiện :( 56 x 23 x 4 ) : 7
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Chia hai số có tận cùng là các
chữ số 0
2/ Phép chia 320 : 40
320 : 40 = 320 : ( 10 x 4 )
= 320 : 10 : 4
= 32 : 4
= 8
320 : 40 = 32 : 4
- Kết luận :
Để thực hiện 320 : 40 ta chỉ việc xoát đi một chữ
số 0 ở tận cùng của 320 và 40 để được 32 và 4 rồi
thực hiện phép chia 32 : 4
320 4
0 8
3 Phép chia 32000 : 400
- Hướng dẫn tương tự như phần 2 -> kết luận
Để thực hiện 32000 : 400 ta chỉ việc xóa đi hai
chữ số 0 ở tận cùng của 32000 và 400 để được
320 và 4 rồi thực hiện phép chia 320 : 4
3200 400
00 80
0
- Kết luận chung : Khi thực hiện chia hai số có
tận cùng là các chữ số 0 , ta có thể cùng xóa đi
một , hai , ba , chữ số 0 ở tận cùng của số chia
và số bị chia rồi chia như thường
4 Luyện tập:
Bài 1
Kết quả : a/ 7 ; 9 b/ 17 ; 23
Bài 2 : Tìm X
Kết quả : a/ 640 ; b/ 420
Bài 3 :
Kết quả : a/ 9 toa xe b/ 6 toa xe
- Làm việc cá nhân + Suy nghĩ , áp dụng tính chất một số chia cho một tích -> thực hiện phép chia
- Nhận xét về kết quả của 320 : 40 và 32 : 8 ?
- Nhận xét về các chữ số của 320 và 32 , của 40 và 4 ?
- 1 HS lên bảng thực hiện lớp làm nháp
- 1 HS lên bảng thực hiện – lớp làm nháp
- Khi thực hiện chia hai số có tận cùng là các chữ số 0 chúng ta có thể thực hiện ntn ?
- Bảng con
- V.B.T
- V.B.T + Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?
Củng cố , dặn dò :
- Khi thực hiện chia hai số có tận cùng là các chữ số 0 , ta có thể thực hiện ntn ?
- CB : Chia cho số có hai chữ số
-Thứ ba ngày 19 tháng 12 năm 2006
Tiết 72 : CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
TUẦN 15
Lop4.com
Trang 2I Mục tiêu : Giúp HS
- Biết cách thực hiện phép chia cho số có hai chữ số
- Áp dụng phép chia cho số có hai chữ số để giải toán
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Chia hai số có tận cùng các chữ số 0
- Gọi 3 HS lên bảng tính
70 x 60 : 3 ; 120 x 30 : 400 ; 180 x 50 : 60
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Chia cho số có hai chữ số
2/ Hướng dẫn thực hiện phép chia cho số có hai
chữ số :
a Phép chia 672 : 21
- 672 : 21 = 672 : ( 3 x 7 )
= ( 672 : 3 ): 7
= 224 : 7 = 32
Vậy 672 : 21 = 32
- Hướng đãn đặt tính và tính
+ Lưu ý : Ở lượt chia đầu tiên ta lấy 672 : 21
672 21
63 62
42
42
0 - Đây là phép chia hết ( Vì số dư bằng 0 ) b Phép chia : 779 : 18 779 18
72 43
59
54
5
- Là phép chia có chỉ ( dư 5 ) - Trong phép chia có chỉ , số dư luôn bé hơn số chia c Tập ước lượng thương - Viết bảng :75 : 23 ; 89 : 22 ; 68 : 21,
- Để ước lượng thương của phép chia được nhanh,
chúng ta lấy hàng chục chia cho hàng chục ,
Ví dụ : 75 : 23
- Nhẩm 7 chia 2 được 3 , vậy 75 chia 23 được 3 ;
23 nhân 3 bằng 69 , 75 trừ 69 bằng 6 , vậy
thương cần tìm là 3
- Chú ý cần làm tròn các số trong phép chia để
tránh phải thử nhiều
Ví dụ : 75 , 76 , 87 , 89 , có chữ số hàng đơn vị
lớn hơn 5 -> làm tròn thành 80 , 90 Các số 41 ,
43 , 64 , có hàng đơn vị nhỏ hơn 5 -> Làm
tròn xuống thành 40 , 50
- Thực hành tìm thương và tập ước lượng
3 Luyện tập :
Bài 1 : Kết quả :
a 12 ; 16 dư 20
b 7 ; 7 dư 5
Bài 2 : Kết quả : 16 bộ
Bài 3 : + Tìm x : Kết quả : a / 21 ; b/ 47
- Làm việc cả lớp + Áp dụng tính chất chia một số cho 1 tích -> tìm kết quả của phép tính
- 1 HS lên bảng làm bài- lớp làm nháp
- Nhận xét về phép chia ?
- 1 HS lên bảng – lớp làm nháp
- Nhận xét về phép chia ? Trong phép chia có dư , ta lưu ý điều gì ?
- Đọc các phép chia
- Nghe hướng dẫn
- Tiến hành thực hiện 79 : 28 ; 81 : 19 ; 72 : 18
- V B.T
- V.B.T Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? Phiếu bài tập
Lop4.com
Trang 34 Củng cố , dặn dò :
- Nêu cách tìm và ước lượng thương ?
- Chuẩn bị : Chia cho số có hai chữ số (tt)
-Thứ tư ngày 20 tháng 12 năm 2006
Tiết 73 : CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( TT)
I Mục tiêu :
- Giúp HS biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Chia cho số có hai chữ số - Gọi 2 HS làm bảng – lớp làm bảng số
+ 863 : 12 ; 105 : 27
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Chia cho số có hai chữ số (tt)
2/ Phép chia : 8192 : 64 = ?
8192 64
64 128
179
128
512
512
0
- Nêu cách thực hiện : Tương tự SGK
3 Phép chia 1154 : 62 = ?
- Tiến hành tương tự mục 2
- Lưu ý trường hợp phép chia có dư
4 Luyện tập :
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
Kết quả :
a 57 ; 71 ( dư 3 )
b 123 ; 127 ( dư 2 )
Bài 2 : Giải
Số tá bút chi đóng được :
3500 : 12 = 291 ( tá ) chỉ 8 chiếc
ĐS : 291 tá dư 8 chiếc
Bài 3 : Tìm X
a 24 ; b 53
- 1 HS lên bảng thực hiên lớp làm nháp
- 1 HS lên bảng , lớp làm nháp
- 4 HS làm bảng – lớp làm V.B.T
- V.B.T
+ Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?
- Phiếu bài tập + Nêu cách tìm thừa số chưa biết ? Tìm số chia
?
5 Củng cố - dặn dò :
- 1 HS lên bảng thực hiện và nêu cách thực hiện : 799 : 37 = ?
- CB : Luyện tập
-Thứ năm ngày 21 tháng 12 năm 2006
Tiết 74 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp HS
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có hai chữ số
- Áp dụng để tính giá trị của biểu thức số và giải các bài toán có lời văn
II Các hoạt động dạy học
A Bài cũ : Chia cho số có hai chữ số ( tt)
- Gọi 3 HS lên bảng – lớp giải nháp
1748 : 76 ; 1682 : 58 ; 3285 : 73
Lop4.com
Trang 4B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Luyện tập
2/ Luyện tập :
Bài 1 :
Kết quả :
a 19 ; 16 dư 3
b 273 ; 237 dư 33
Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức
a 41688 ; 4662
b 46980 ; 601617
Bài 3 : Giải
Với 5260 nan hoa thì lắp vào được :
5260 : ( 36 x 2 ) = 73 ( xe ) dư 4 nan hoa
ĐS : 73 xe chỉ 4 nan hoa
- V.B.T – 4 HS làm bảng
- Phiếu bài tập
- V.B.T + Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?
3 Củng cố - Dặn dò :
- Gọi 1 HS thực hiện – Nêu cách thực hiện 1748 : 76 = ?
- CB : Chia cho số hai chữ số (tt)
-Th#ù saùu nga#y 22 thaùng 12 naêm 2006
Tiết 75 : CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiếp theo )
I Mục tiêu : Giúp HS
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có hai chữ số
- Áp dụng để giải các bài toán có liên quan
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Luyện tập
- Gọi HS thực hiện : 7895 : 83 ; 9785 : 79
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Chia cho số có hai chữ số (tt)
2/ Hướng dẫn thực hiện phép chia
a Phép chia 10150 : 43
10105 43
150 235
215
00
b Phép chia 26345 : 35
26345 35
184 752
095
25
3 Luyện tập :
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
Kết quả :
a 421 ; 658 dư 24
b 1234 ; 1149 dư 33
Bài 2 : Tóm tắt :
1g15phút : 38 km 400m
1 phút = ?m
Giải :
1 giờ 15 phút = 75 phút
38 km 400m = 38400m
- 1HS lên bảng thực hiện – lớp làm nháp
- 1 HS lên bảng thực hiện lớp làm nháp
- 4 HS làm bảng – lớp làm vở BT
- V.B.T + Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?
Lop4.com
Trang 5Trung bình mỗi phút vận động viên đó đi được là
:
38400 : 75 = 512 (m)
ĐS : 512 m
4 Củng cố - dặn dò :
- Gọi 1 HS thực hiện -> nêu cách thực hiện 25407 : 57 = ?
- CB : Luyện tập
-Thứ hai ngày 25 tháng 12 năm 2006
Tiết 76 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có hai chữ số
- Áp dụng phép chia cho số có hai chữ số để giải các bài toán có liên quan
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Chia cho số có hai chữ số (tt) - Gọi 3HS lên bảng tính 75480 : 75 ; 12678 : 36 ; 25407 : 57
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Luyện tập
2/ Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
Kết quả :
a 315 ; 57 ; 112 ( dư 7 )
b 1952 ; 354 ; 371 ( dư 18 )
Bài 2 : Giải :
Số mét vuông nhà lắp được :
1050 : 25 = 42 (m2)
ĐS : 42 m2
Bài 3 : Tóm tắt :
Có : 25 người
T1 : 855 s/phẩm
T2 : 920 s/phẩm
T3 : 1350 s /phẩm
1 người : 3 tháng : ? sản phẩm
Giải : Trung bình mỗi người làm được ;
( 855 + 920 + 1350 ) : 25 = 125 s/phẩm
ĐS : 125 s/phẩm Bài 4 :
- Phép tính a sai : Sai ở lần chia thứ hai do ước lượng
thương sai -> số dư là 95 lớn hơn số chia là 67
- Phép tính b đúng
- 3 HS làm bảng lớp – lớp làm bảng con
Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? + V.B.T
- V.B.T Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ? Đây là dạng toán gì?
Để tính được TB mỗi người làm được bao nhiêu sản phẩm , ta cần biết gì ?
- Làm việc nhóm đôi + Trao đổi -> tìm được chỗ sai của phép tính + V.B.T
3 Củng cố - dặn dò :
- Nhắc lại điều lưu ý khi thực hiện phép chia cho số có hai chữ số ?
- CB : Thương có chữ số 0
-Thứ ba ngày 26 tháng 12 năm 2006
Tiết 77 : THƯƠNG CÓ CHỮ SỐ O
TUẦN 16
Lop4.com
Trang 6I Mục tiêu : Giúp HS
- Biết thực hiện các phép chia cho số có hai chữ số trong trường hợp có chữ số 0 ở thương
- Áp dụng để giải các bài toán có liên quan
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Luyện tập - Gọi 3 HS lên bảng thực hiện : * 78942 : 76 ; 34561 : 85 ; 478 x 63
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Thương có chữ số 0
2/ Hướng dẫn thực hiện phép chia :
a Phép chia 9450 : 35
9450 35
245 270
000
- Chú ý : Lần chia cuối cùng 0 chia 35 được 0 ,
viết 0 vào thẳng ở bên phải của
b Phép chia 2448 : 24
2448 24
0048 102
00
Chú ý : Lần chia thứ hai 4 chia 24 được 0 , viết 0
vào thẳng ở bên phải của 1
3 Luyện tập :
Bài 1 Kết quả :
a 250 , 420
b 107 ; 201 ( dư 8 )
Bài 2 : Tóm tắt :
1 giờ 12 phút : 97200L
1 phút : ? (L)
Giải :
1 giờ 12 phút = 72 phút
Trung bình mời phút máy hơn được :
97200 : 72 = 1350 (L)
ĐS : 1350 L
Bài 3 : Tóm tắt :
Chiều dài : | -| -|
307 m
Chiều rộng : | -|97 m
Kết quả : Chu vi mảnh đất : 614m
Diện tích mảnh đất : 21210m2
- 1 HS lên bảng làm – lớp làm nháp
- 1 HS lên bảng làm – lớp làm nháp
- Làm bảng + V.B.T
- V.B.T
- Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?
- V.B.T + 1 HS đọc đề + Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ? Bài toán có dạng
gì ? Nêu các cách giải bài toán khi biết tổng và hiệu của hai số ? Cách tính chu vi ( diện tích ) của HCN
4 Củng cố - Dặn dò :
- Cho HS thực hiện phép tính : 10278 : 94 -> Củng cố cách thực hiện phép chia : Thương có chữ số 0
- CB : Chia cho số có ba chữ số
-Thứ tư ngày 27 tháng 12 năm 2006
Tiết 78 : CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I Mục tiêu :
- Giúp HS biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có ba chữ số
II Các hoạt động dạy chủ yếu :
A Bài cũ : Thương có chữ số 0 - Gọi HS thực hiện – Lớp làm nháp
a 2996 : 28
b 13870 : 45
B Bài mới :
Lop4.com
Trang 71/ Giới thiệu bài : Chia cho số có ba chữ số
2/ Hướng dẫn thực hiện phép chia :
a Phép chia 1944 : 162
1944 162
0324 12
000
- Chú ý : Hướng dẫn h/s tập ước lượng
b Phép chia 8469 : 241 = ?
8469 241
1239 35
024
- Chú ý : Số dư luôn bé hơn số chia
3 Luyện tập :
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
Kết quả : a/ 5 ; 5 ( dư 165 )
Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức :
Kết quả : a/ 87
Bài 3 : Tóm tắt :
- Mỗi cửa hàng nhận : 7128m
Cửa hàng 1 : 264m
- TB mỗi ngày
Cửa hàng 2 : 297m
Cửa hàng nào bán hết vải sớm hơn và sớm mấy
ngày ?
Giải Cửa hàng thứ nhất bán hết vải trong :
7128 : 264 = 27 ( ngày )
Cửa hàng thứ hai bán hết vải trong :
7128 : 297 = 24 ( ngày )
Vì 24 ngày ít hơn 27 ngày nên cửa hàng thứ hai
bán hết số vải sớm hơn và sớm hơn
27 – 24 = 3 ( ngày )
ĐS : 3 ngày
- 1 HS thực hiện phép chia lớp làm nháp
- 1 HS làm bảng – lớp làm nháp
- 4 HS làm bảng – lớp làm nháp V.B.T
- Phiếu bài tập
- V.B.T + Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ? Để tính xem cửa hàng nào bán hết số vải sớm hơn và sớm hơn bao nhiêu ngày , trước bết ta cần phải biết gì ?
4 Củng cố , Dặn dò :
- 1 HS thực hiện -> nêu cách thực hiện 3678 : 56 = ?
- CB : Luyện tập
Thứ năm ngày 28 tháng 12 năm 2006
Tiết 79 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp HS rèn kĩ năng :
- Thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có ba chữ số
- Giải bài toán có lời văn - Chia một số cho một tích
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Chia cho số có ba chữ số - Gọi 3 HS lên bảng tính :
45783 : 245 ; 9240 : 246 ; 78932 : 351
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Luyện tập
2/ Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 : Đặt tính
Kết quả : 2 ; 32 ; 20
Bài 2 : Tóm tắt :
24 hộp , 1 hộp : 120 gói
- 4 h/s làm bảng – lớp làm V.B.T
- V.B.T + Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ? Lop4.com
Trang 8? hộp 1 hộp : 160 gói
Giải Số gói kẹo có tất cả :
120 x 24 = 2880 ( gói )
Nếu mỗi hộp có 160 gói kẹo thì cần số hộp là :
2880 : 160 = 18 ( hộp )
ĐS : 18 hộp
+ Để tính được số hộp mà mỗi hộp chứa 160 gói , trước hết ta cần biết gì ?
3 Củng cố - dặn dò :
- Gọi 1 HS lên bảng tính và nêu cách thực hiện ?
- CB : Chia cho số có ba chữ số ( tt)
-Thứ sáu ngày 29 tháng 12 năm 2006
Tiết 80 : CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo ).
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Biết cách thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
- Áp dụng để giải các bài toán tìm thành phần chưa biết của phép tính , giải bài toán có lời văn
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Luyện tập - Gọi 2 HS lên bảng thực hiện – lớp bảng con : + 9785 : 205 ; 6713 : 546
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Chia cho số có ba chữ số ( tiếp theo )
2/ Hướng dẫn thực hiện phép chia
a / Phép chia 41535 : 195
41535 195
0253 213
0585
000
Chú ý : 415 : 195 có thể ước lượng 400 : 200 = 2
+ 253 : 195 có thể làm tròn và ước lượng
250 : 200 = 1 ( dư 50 )
+ 585 : 195 có thể làm tròn số và ước lượng
600 : 200 = 3
b Phép chia 80120 : 245
80120 245
0662 327
1720
05
Chú ý : 801 : 245 có thể ước lượng 80 : 25 = 3 ( dư 5 )
+ 662 chia 245 có thể ước lượng 60 : 25 = 2( dư 10
+ 1720 : 245 có thể ước lượng 175 : 25 = 7
3 Luyện tập :
Bài 1 : Đặt tính :
Kết quả : a.-203 43 ( dư 89 )
Ba#i 2 : Tìm x :
Keát qua# : 306
Bài 3 : Tóm tắt
305 ngày : 49410 sản phẩm
1 ngày : ? sản phẩm
Giải
TB mỗi ngày nhà máy sản xuất được số SP là :
49410 : 305 = 162 ( sản phẩm )
ĐS : 162 sản phẩm
1 HS làm bảng – lớp làm bảng con
1 HS làm bảng – lớp làm bảng con
- 2 HS làm bảng – lớp làm
- V.B.T + Nêu cách tìm thừa số chưa biết ? Cách tìm số chia
- V.B.T + Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?
Lop4.com
Trang 94 Củng cố - dặn dò :
- Gọi 1 HS lên bảng tính và nêu cách thực hiện ?
78956 : 456 = ?
- CB : Luyện tập
Thứ hai ngày 01 tháng 01 năm 2007
Tiết 81 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp HS
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có ba chữ số
- Giải toán có lời văn
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Chia cho số có ba chữ số ( tt )- Gọi 3 HS lên bảng tính :
78956 : 456 ; 21047 : 321 ; 90045 : 546
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Luyện tập
Bài 1 : Đặt tính
Kết quả :
157 ; 234 dư 3 ; 405 dư 9
Bài 2 :
18kg = 18000 g
Số gam muối có trong mỗi gói :
18000 : 240 = 75 (g)
ĐS : 75g
Bài 3 : Giải :
Chiều rộng sân vận động :
7140 : 105 = 68 (m)
Chu vi của sân vận động :
( 105 + 68 ) x 2 = 346 (m)
ĐS : 68m ; 346m
- 3 HS lên bảng – Lớp V.B.T
- 1 HS giải bảng , lớp làm V.B.T
- V.B.T + Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ? + Nêu cách tính chu vi HCN ?
3 Củng cố - Dặn dò :
- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện và nêu cách thực hiện 678063 : 315 = ?
- CB : Luyện tập chung
-Thứ ba ngày 02 tháng 01 năm 2007
Tiết 82 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp HS củng cố về :
- Kỹ năng thực hiện các phép tính nhân , chia với số có nhiều chữ số
- Tìm các thành phần chưa biết của phép tính nhân, chia
- Giải bài toán có lời văn - Giải bài toán về biểu đồ
II Các hoạt động dạy học
A Bài cũ : Luyện tập : - Gọi 2 HS thực hiện : 78890 : 182 ; 9540 : 250
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Luyện tập chung
2/ Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1 :
- 23 ; 66178 -
- Phiếu bài tập + Nêu cách tìm thừa số ( số bị chia , số chia ) ?
TUẦN 17
Lop4.com
Trang 10- 27 ; 203 ; 125
- 621 ; 20368 ; 326
Bài 2 : Đặt tính
Kết quả :
a 323 dư 11
b 103 dư 10
Bài 3 : Giải
Số đồ dùng nhận về :
40 x 468 = 18720 (bộ )
Số bộ đồ dùng mỗi trường nhận được là
:
18720 : 156 = 120 (bộ)
ĐS : 120 bộ
Bài 4 :
a Tuần 1 bán ít hơn tuần 4 :
5500 – 4500 = 1000 ( cuốn )
b Số sách tuần 2 kém hơn T.3 là :
6250 – 5750 = 500 (cuốn )
c Trung bình mỗi tuần bán được :
( 4500 +6250 + 5750 + 5500 ) : 4 = 5500 ( cuốn )
- Bảng con
- V.B.T + Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ? + Để biết mỗi trường nhận được bao nhiêu bộ đồ dùng học toán ta cần biết gì ?
- Làm việc nhóm đôi + Thảo luận các câu hỏi ở BTH
3 Củng cố - dặn dò:
- Nêu cách tìm thừa số ( số chia , số bị chia ) ?
- CB : Dấu hiệu chia hết cho 2
-Thứ tư ngày 03 tháng 01 năm 2007
Tiết 83 : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Biết dẫu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho 2
- Nhận biết số chẵn và số lẻ
- Vận dụng để giải các bài tập có liên quang đến chia hết cho 2 và không chia hết cho 2
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Luyện tập chung - Gọi HS thực hiện : 19832 : 405.
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Dấu hiệu chia hết cho 2
2/ Hướng dẫn h/s tìm ra dấu hiệu chia hết cho 2
a Phát hiện ra dấu hiệu chia hết cho 2
- Các số có chữ số tận cùng là : 0 ; 2 ; 3; 4; 6; 8
thì chia hết cho 2
- Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3; 5 ; 7 ; 9 thì
không chia hết cho 2
- GV chốt lại : Muốn biết một số có chia hết cho
2 hay không chỉ cần xét chữ số tận cùng của số
đó
b Giới thiệu cho HS số chẵn và số lẻ
- Các số chia hết cho 2 gọi là các số chẵn
vdụ : 30 ; 42 ; 34 ; 26 ; 58
- Các số không chia hết cho 2 gọi là các số lẻ
ví dụ : 11 ; 33 ; 45 ; 67 39
- Các số có chữ số tận cùng là :
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 là các số lẻ
3 Luyện tập
Bài 1 :
- Làm việc theo nhóm + Thảo luận tìm ra các số chia hết cho 2 và các số không chia hết cho 2
+ Quan sát , đối chiếu , so sánh -> rút ra kết luận về dấu hiệu chia hết cho 2
- Cho vd về số chẵn -> nhận xét các số chẵn có đặc điểm gì ?
- Cho vd về số lẻ -> nhận xét các số lẻ có đặc điểm gì ?
- Làm miệng Lop4.com