1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Toán học 4 - Tuần 15 đến tuần 18

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 116,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu : Giuùp HS cuûng coá veà : - Kỹ năng thực hiện các phép tính nhân , chia với số có nhiều chữ số.. - Tìm caùc thaønh phaàn chöa bieát cuûa pheùp tính nhaân, chia.[r]

Trang 1

Thứ HAI ngày 18 tháng 12 năm 2006

Tiết 71 : CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CÁC CHỮ SỐ 0

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết cách thực hiện phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0

- Áp dụng để tính nhẩm

II Các hoạt động dạy học :

A Bài cũ : Chia một tích cho một số Gọi 1 HS tính bằng cách thuận tiện :( 56 x 23 x 4 ) : 7

B Bài mới :

1/ Giới thiệu bài : Chia hai số có tận cùng là các

chữ số 0

2/ Phép chia 320 : 40

320 : 40 = 320 : ( 10 x 4 )

= 320 : 10 : 4

= 32 : 4

= 8

320 : 40 = 32 : 4

- Kết luận :

Để thực hiện 320 : 40 ta chỉ việc xoát đi một chữ

số 0 ở tận cùng của 320 và 40 để được 32 và 4 rồi

thực hiện phép chia 32 : 4

320 4

0 8

3 Phép chia 32000 : 400

- Hướng dẫn tương tự như phần 2 -> kết luận

Để thực hiện 32000 : 400 ta chỉ việc xóa đi hai

chữ số 0 ở tận cùng của 32000 và 400 để được

320 và 4 rồi thực hiện phép chia 320 : 4

3200 400

00 80

0

- Kết luận chung : Khi thực hiện chia hai số có

tận cùng là các chữ số 0 , ta có thể cùng xóa đi

một , hai , ba , chữ số 0 ở tận cùng của số chia

và số bị chia rồi chia như thường

4 Luyện tập:

Bài 1

Kết quả : a/ 7 ; 9 b/ 17 ; 23

Bài 2 : Tìm X

Kết quả : a/ 640 ; b/ 420

Bài 3 :

Kết quả : a/ 9 toa xe b/ 6 toa xe

- Làm việc cá nhân + Suy nghĩ , áp dụng tính chất một số chia cho một tích -> thực hiện phép chia

- Nhận xét về kết quả của 320 : 40 và 32 : 8 ?

- Nhận xét về các chữ số của 320 và 32 , của 40 và 4 ?

- 1 HS lên bảng thực hiện lớp làm nháp

- 1 HS lên bảng thực hiện – lớp làm nháp

- Khi thực hiện chia hai số có tận cùng là các chữ số 0 chúng ta có thể thực hiện ntn ?

- Bảng con

- V.B.T

- V.B.T + Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?

Củng cố , dặn dò :

- Khi thực hiện chia hai số có tận cùng là các chữ số 0 , ta có thể thực hiện ntn ?

- CB : Chia cho số có hai chữ số

-Thứ ba ngày 19 tháng 12 năm 2006

Tiết 72 : CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

TUẦN 15

Lop4.com

Trang 2

I Mục tiêu : Giúp HS

- Biết cách thực hiện phép chia cho số có hai chữ số

- Áp dụng phép chia cho số có hai chữ số để giải toán

II Các hoạt động dạy học :

A Bài cũ : Chia hai số có tận cùng các chữ số 0

- Gọi 3 HS lên bảng tính

70 x 60 : 3 ; 120 x 30 : 400 ; 180 x 50 : 60

B Bài mới :

1/ Giới thiệu bài : Chia cho số có hai chữ số

2/ Hướng dẫn thực hiện phép chia cho số có hai

chữ số :

a Phép chia 672 : 21

- 672 : 21 = 672 : ( 3 x 7 )

= ( 672 : 3 ): 7

= 224 : 7 = 32

Vậy 672 : 21 = 32

- Hướng đãn đặt tính và tính

+ Lưu ý : Ở lượt chia đầu tiên ta lấy 672 : 21

672 21

63 62

42

42

0 - Đây là phép chia hết ( Vì số dư bằng 0 ) b Phép chia : 779 : 18 779 18

72 43

59

54

5

- Là phép chia có chỉ ( dư 5 ) - Trong phép chia có chỉ , số dư luôn bé hơn số chia c Tập ước lượng thương - Viết bảng :75 : 23 ; 89 : 22 ; 68 : 21,

- Để ước lượng thương của phép chia được nhanh,

chúng ta lấy hàng chục chia cho hàng chục ,

Ví dụ : 75 : 23

- Nhẩm 7 chia 2 được 3 , vậy 75 chia 23 được 3 ;

23 nhân 3 bằng 69 , 75 trừ 69 bằng 6 , vậy

thương cần tìm là 3

- Chú ý cần làm tròn các số trong phép chia để

tránh phải thử nhiều

Ví dụ : 75 , 76 , 87 , 89 , có chữ số hàng đơn vị

lớn hơn 5 -> làm tròn thành 80 , 90 Các số 41 ,

43 , 64 , có hàng đơn vị nhỏ hơn 5 -> Làm

tròn xuống thành 40 , 50

- Thực hành tìm thương và tập ước lượng

3 Luyện tập :

Bài 1 : Kết quả :

a 12 ; 16 dư 20

b 7 ; 7 dư 5

Bài 2 : Kết quả : 16 bộ

Bài 3 : + Tìm x : Kết quả : a / 21 ; b/ 47

- Làm việc cả lớp + Áp dụng tính chất chia một số cho 1 tích -> tìm kết quả của phép tính

- 1 HS lên bảng làm bài- lớp làm nháp

- Nhận xét về phép chia ?

- 1 HS lên bảng – lớp làm nháp

- Nhận xét về phép chia ? Trong phép chia có dư , ta lưu ý điều gì ?

- Đọc các phép chia

- Nghe hướng dẫn

- Tiến hành thực hiện 79 : 28 ; 81 : 19 ; 72 : 18

- V B.T

- V.B.T Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? Phiếu bài tập

Lop4.com

Trang 3

4 Củng cố , dặn dò :

- Nêu cách tìm và ước lượng thương ?

- Chuẩn bị : Chia cho số có hai chữ số (tt)

-Thứ tư ngày 20 tháng 12 năm 2006

Tiết 73 : CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( TT)

I Mục tiêu :

- Giúp HS biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số

II Các hoạt động dạy học :

A Bài cũ : Chia cho số có hai chữ số - Gọi 2 HS làm bảng – lớp làm bảng số

+ 863 : 12 ; 105 : 27

B Bài mới :

1/ Giới thiệu bài : Chia cho số có hai chữ số (tt)

2/ Phép chia : 8192 : 64 = ?

8192 64

64 128

179

128

512

512

0

- Nêu cách thực hiện : Tương tự SGK

3 Phép chia 1154 : 62 = ?

- Tiến hành tương tự mục 2

- Lưu ý trường hợp phép chia có dư

4 Luyện tập :

Bài 1 : Đặt tính rồi tính

Kết quả :

a 57 ; 71 ( dư 3 )

b 123 ; 127 ( dư 2 )

Bài 2 : Giải

Số tá bút chi đóng được :

3500 : 12 = 291 ( tá ) chỉ 8 chiếc

ĐS : 291 tá dư 8 chiếc

Bài 3 : Tìm X

a 24 ; b 53

- 1 HS lên bảng thực hiên lớp làm nháp

- 1 HS lên bảng , lớp làm nháp

- 4 HS làm bảng – lớp làm V.B.T

- V.B.T

+ Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?

- Phiếu bài tập + Nêu cách tìm thừa số chưa biết ? Tìm số chia

?

5 Củng cố - dặn dò :

- 1 HS lên bảng thực hiện và nêu cách thực hiện : 799 : 37 = ?

- CB : Luyện tập

-Thứ năm ngày 21 tháng 12 năm 2006

Tiết 74 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu : Giúp HS

- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có hai chữ số

- Áp dụng để tính giá trị của biểu thức số và giải các bài toán có lời văn

II Các hoạt động dạy học

A Bài cũ : Chia cho số có hai chữ số ( tt)

- Gọi 3 HS lên bảng – lớp giải nháp

1748 : 76 ; 1682 : 58 ; 3285 : 73

Lop4.com

Trang 4

B Bài mới :

1/ Giới thiệu bài : Luyện tập

2/ Luyện tập :

Bài 1 :

Kết quả :

a 19 ; 16 dư 3

b 273 ; 237 dư 33

Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức

a 41688 ; 4662

b 46980 ; 601617

Bài 3 : Giải

Với 5260 nan hoa thì lắp vào được :

5260 : ( 36 x 2 ) = 73 ( xe ) dư 4 nan hoa

ĐS : 73 xe chỉ 4 nan hoa

- V.B.T – 4 HS làm bảng

- Phiếu bài tập

- V.B.T + Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?

3 Củng cố - Dặn dò :

- Gọi 1 HS thực hiện – Nêu cách thực hiện 1748 : 76 = ?

- CB : Chia cho số hai chữ số (tt)

-Th#ù saùu nga#y 22 thaùng 12 naêm 2006

Tiết 75 : CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiếp theo )

I Mục tiêu : Giúp HS

- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có hai chữ số

- Áp dụng để giải các bài toán có liên quan

II Các hoạt động dạy học :

A Bài cũ : Luyện tập

- Gọi HS thực hiện : 7895 : 83 ; 9785 : 79

B Bài mới :

1/ Giới thiệu bài : Chia cho số có hai chữ số (tt)

2/ Hướng dẫn thực hiện phép chia

a Phép chia 10150 : 43

10105 43

150 235

215

00

b Phép chia 26345 : 35

26345 35

184 752

095

25

3 Luyện tập :

Bài 1 : Đặt tính rồi tính

Kết quả :

a 421 ; 658 dư 24

b 1234 ; 1149 dư 33

Bài 2 : Tóm tắt :

1g15phút : 38 km 400m

1 phút = ?m

Giải :

1 giờ 15 phút = 75 phút

38 km 400m = 38400m

- 1HS lên bảng thực hiện – lớp làm nháp

- 1 HS lên bảng thực hiện lớp làm nháp

- 4 HS làm bảng – lớp làm vở BT

- V.B.T + Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?

Lop4.com

Trang 5

Trung bình mỗi phút vận động viên đó đi được là

:

38400 : 75 = 512 (m)

ĐS : 512 m

4 Củng cố - dặn dò :

- Gọi 1 HS thực hiện -> nêu cách thực hiện 25407 : 57 = ?

- CB : Luyện tập

-Thứ hai ngày 25 tháng 12 năm 2006

Tiết 76 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có hai chữ số

- Áp dụng phép chia cho số có hai chữ số để giải các bài toán có liên quan

II Các hoạt động dạy học :

A Bài cũ : Chia cho số có hai chữ số (tt) - Gọi 3HS lên bảng tính 75480 : 75 ; 12678 : 36 ; 25407 : 57

B Bài mới :

1/ Giới thiệu bài : Luyện tập

2/ Hướng dẫn luyện tập :

Bài 1 : Đặt tính rồi tính

Kết quả :

a 315 ; 57 ; 112 ( dư 7 )

b 1952 ; 354 ; 371 ( dư 18 )

Bài 2 : Giải :

Số mét vuông nhà lắp được :

1050 : 25 = 42 (m2)

ĐS : 42 m2

Bài 3 : Tóm tắt :

Có : 25 người

T1 : 855 s/phẩm

T2 : 920 s/phẩm

T3 : 1350 s /phẩm

1 người : 3 tháng : ? sản phẩm

Giải : Trung bình mỗi người làm được ;

( 855 + 920 + 1350 ) : 25 = 125 s/phẩm

ĐS : 125 s/phẩm Bài 4 :

- Phép tính a sai : Sai ở lần chia thứ hai do ước lượng

thương sai -> số dư là 95 lớn hơn số chia là 67

- Phép tính b đúng

- 3 HS làm bảng lớp – lớp làm bảng con

Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? + V.B.T

- V.B.T Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ? Đây là dạng toán gì?

Để tính được TB mỗi người làm được bao nhiêu sản phẩm , ta cần biết gì ?

- Làm việc nhóm đôi + Trao đổi -> tìm được chỗ sai của phép tính + V.B.T

3 Củng cố - dặn dò :

- Nhắc lại điều lưu ý khi thực hiện phép chia cho số có hai chữ số ?

- CB : Thương có chữ số 0

-Thứ ba ngày 26 tháng 12 năm 2006

Tiết 77 : THƯƠNG CÓ CHỮ SỐ O

TUẦN 16

Lop4.com

Trang 6

I Mục tiêu : Giúp HS

- Biết thực hiện các phép chia cho số có hai chữ số trong trường hợp có chữ số 0 ở thương

- Áp dụng để giải các bài toán có liên quan

II Các hoạt động dạy học :

A Bài cũ : Luyện tập - Gọi 3 HS lên bảng thực hiện : * 78942 : 76 ; 34561 : 85 ; 478 x 63

B Bài mới :

1/ Giới thiệu bài : Thương có chữ số 0

2/ Hướng dẫn thực hiện phép chia :

a Phép chia 9450 : 35

9450 35

245 270

000

- Chú ý : Lần chia cuối cùng 0 chia 35 được 0 ,

viết 0 vào thẳng ở bên phải của

b Phép chia 2448 : 24

2448 24

0048 102

00

Chú ý : Lần chia thứ hai 4 chia 24 được 0 , viết 0

vào thẳng ở bên phải của 1

3 Luyện tập :

Bài 1 Kết quả :

a 250 , 420

b 107 ; 201 ( dư 8 )

Bài 2 : Tóm tắt :

1 giờ 12 phút : 97200L

1 phút : ? (L)

Giải :

1 giờ 12 phút = 72 phút

Trung bình mời phút máy hơn được :

97200 : 72 = 1350 (L)

ĐS : 1350 L

Bài 3 : Tóm tắt :

Chiều dài : | -| -|

307 m

Chiều rộng : | -|97 m

Kết quả : Chu vi mảnh đất : 614m

Diện tích mảnh đất : 21210m2

- 1 HS lên bảng làm – lớp làm nháp

- 1 HS lên bảng làm – lớp làm nháp

- Làm bảng + V.B.T

- V.B.T

- Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?

- V.B.T + 1 HS đọc đề + Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ? Bài toán có dạng

gì ? Nêu các cách giải bài toán khi biết tổng và hiệu của hai số ? Cách tính chu vi ( diện tích ) của HCN

4 Củng cố - Dặn dò :

- Cho HS thực hiện phép tính : 10278 : 94 -> Củng cố cách thực hiện phép chia : Thương có chữ số 0

- CB : Chia cho số có ba chữ số

-Thứ tư ngày 27 tháng 12 năm 2006

Tiết 78 : CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I Mục tiêu :

- Giúp HS biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có ba chữ số

II Các hoạt động dạy chủ yếu :

A Bài cũ : Thương có chữ số 0 - Gọi HS thực hiện – Lớp làm nháp

a 2996 : 28

b 13870 : 45

B Bài mới :

Lop4.com

Trang 7

1/ Giới thiệu bài : Chia cho số có ba chữ số

2/ Hướng dẫn thực hiện phép chia :

a Phép chia 1944 : 162

1944 162

0324 12

000

- Chú ý : Hướng dẫn h/s tập ước lượng

b Phép chia 8469 : 241 = ?

8469 241

1239 35

024

- Chú ý : Số dư luôn bé hơn số chia

3 Luyện tập :

Bài 1 : Đặt tính rồi tính

Kết quả : a/ 5 ; 5 ( dư 165 )

Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức :

Kết quả : a/ 87

Bài 3 : Tóm tắt :

- Mỗi cửa hàng nhận : 7128m

Cửa hàng 1 : 264m

- TB mỗi ngày

Cửa hàng 2 : 297m

Cửa hàng nào bán hết vải sớm hơn và sớm mấy

ngày ?

Giải Cửa hàng thứ nhất bán hết vải trong :

7128 : 264 = 27 ( ngày )

Cửa hàng thứ hai bán hết vải trong :

7128 : 297 = 24 ( ngày )

Vì 24 ngày ít hơn 27 ngày nên cửa hàng thứ hai

bán hết số vải sớm hơn và sớm hơn

27 – 24 = 3 ( ngày )

ĐS : 3 ngày

- 1 HS thực hiện phép chia lớp làm nháp

- 1 HS làm bảng – lớp làm nháp

- 4 HS làm bảng – lớp làm nháp V.B.T

- Phiếu bài tập

- V.B.T + Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ? Để tính xem cửa hàng nào bán hết số vải sớm hơn và sớm hơn bao nhiêu ngày , trước bết ta cần phải biết gì ?

4 Củng cố , Dặn dò :

- 1 HS thực hiện -> nêu cách thực hiện 3678 : 56 = ?

- CB : Luyện tập

Thứ năm ngày 28 tháng 12 năm 2006

Tiết 79 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu : Giúp HS rèn kĩ năng :

- Thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có ba chữ số

- Giải bài toán có lời văn - Chia một số cho một tích

II Các hoạt động dạy học :

A Bài cũ : Chia cho số có ba chữ số - Gọi 3 HS lên bảng tính :

45783 : 245 ; 9240 : 246 ; 78932 : 351

B Bài mới :

1/ Giới thiệu bài : Luyện tập

2/ Hướng dẫn luyện tập

Bài 1 : Đặt tính

Kết quả : 2 ; 32 ; 20

Bài 2 : Tóm tắt :

24 hộp , 1 hộp : 120 gói

- 4 h/s làm bảng – lớp làm V.B.T

- V.B.T + Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ? Lop4.com

Trang 8

? hộp 1 hộp : 160 gói

Giải Số gói kẹo có tất cả :

120 x 24 = 2880 ( gói )

Nếu mỗi hộp có 160 gói kẹo thì cần số hộp là :

2880 : 160 = 18 ( hộp )

ĐS : 18 hộp

+ Để tính được số hộp mà mỗi hộp chứa 160 gói , trước hết ta cần biết gì ?

3 Củng cố - dặn dò :

- Gọi 1 HS lên bảng tính và nêu cách thực hiện ?

- CB : Chia cho số có ba chữ số ( tt)

-Thứ sáu ngày 29 tháng 12 năm 2006

Tiết 80 : CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo ).

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết cách thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

- Áp dụng để giải các bài toán tìm thành phần chưa biết của phép tính , giải bài toán có lời văn

II Các hoạt động dạy học :

A Bài cũ : Luyện tập - Gọi 2 HS lên bảng thực hiện – lớp bảng con : + 9785 : 205 ; 6713 : 546

B Bài mới :

1/ Giới thiệu bài : Chia cho số có ba chữ số ( tiếp theo )

2/ Hướng dẫn thực hiện phép chia

a / Phép chia 41535 : 195

41535 195

0253 213

0585

000

Chú ý : 415 : 195 có thể ước lượng 400 : 200 = 2

+ 253 : 195 có thể làm tròn và ước lượng

250 : 200 = 1 ( dư 50 )

+ 585 : 195 có thể làm tròn số và ước lượng

600 : 200 = 3

b Phép chia 80120 : 245

80120 245

0662 327

1720

05

Chú ý : 801 : 245 có thể ước lượng 80 : 25 = 3 ( dư 5 )

+ 662 chia 245 có thể ước lượng 60 : 25 = 2( dư 10

+ 1720 : 245 có thể ước lượng 175 : 25 = 7

3 Luyện tập :

Bài 1 : Đặt tính :

Kết quả : a.-203 43 ( dư 89 )

Ba#i 2 : Tìm x :

Keát qua# : 306

Bài 3 : Tóm tắt

305 ngày : 49410 sản phẩm

1 ngày : ? sản phẩm

Giải

TB mỗi ngày nhà máy sản xuất được số SP là :

49410 : 305 = 162 ( sản phẩm )

ĐS : 162 sản phẩm

1 HS làm bảng – lớp làm bảng con

1 HS làm bảng – lớp làm bảng con

- 2 HS làm bảng – lớp làm

- V.B.T + Nêu cách tìm thừa số chưa biết ? Cách tìm số chia

- V.B.T + Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?

Lop4.com

Trang 9

4 Củng cố - dặn dò :

- Gọi 1 HS lên bảng tính và nêu cách thực hiện ?

78956 : 456 = ?

- CB : Luyện tập

Thứ hai ngày 01 tháng 01 năm 2007

Tiết 81 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu : Giúp HS

- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có ba chữ số

- Giải toán có lời văn

II Các hoạt động dạy học :

A Bài cũ : Chia cho số có ba chữ số ( tt )- Gọi 3 HS lên bảng tính :

78956 : 456 ; 21047 : 321 ; 90045 : 546

B Bài mới :

1/ Giới thiệu bài : Luyện tập

Bài 1 : Đặt tính

Kết quả :

157 ; 234 dư 3 ; 405 dư 9

Bài 2 :

18kg = 18000 g

Số gam muối có trong mỗi gói :

18000 : 240 = 75 (g)

ĐS : 75g

Bài 3 : Giải :

Chiều rộng sân vận động :

7140 : 105 = 68 (m)

Chu vi của sân vận động :

( 105 + 68 ) x 2 = 346 (m)

ĐS : 68m ; 346m

- 3 HS lên bảng – Lớp V.B.T

- 1 HS giải bảng , lớp làm V.B.T

- V.B.T + Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ? + Nêu cách tính chu vi HCN ?

3 Củng cố - Dặn dò :

- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện và nêu cách thực hiện 678063 : 315 = ?

- CB : Luyện tập chung

-Thứ ba ngày 02 tháng 01 năm 2007

Tiết 82 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu : Giúp HS củng cố về :

- Kỹ năng thực hiện các phép tính nhân , chia với số có nhiều chữ số

- Tìm các thành phần chưa biết của phép tính nhân, chia

- Giải bài toán có lời văn - Giải bài toán về biểu đồ

II Các hoạt động dạy học

A Bài cũ : Luyện tập : - Gọi 2 HS thực hiện : 78890 : 182 ; 9540 : 250

B Bài mới :

1/ Giới thiệu bài : Luyện tập chung

2/ Hướng dẫn luyện tập :

Bài 1 :

- 23 ; 66178 -

- Phiếu bài tập + Nêu cách tìm thừa số ( số bị chia , số chia ) ?

TUẦN 17

Lop4.com

Trang 10

- 27 ; 203 ; 125

- 621 ; 20368 ; 326

Bài 2 : Đặt tính

Kết quả :

a 323 dư 11

b 103 dư 10

Bài 3 : Giải

Số đồ dùng nhận về :

40 x 468 = 18720 (bộ )

Số bộ đồ dùng mỗi trường nhận được là

:

18720 : 156 = 120 (bộ)

ĐS : 120 bộ

Bài 4 :

a Tuần 1 bán ít hơn tuần 4 :

5500 – 4500 = 1000 ( cuốn )

b Số sách tuần 2 kém hơn T.3 là :

6250 – 5750 = 500 (cuốn )

c Trung bình mỗi tuần bán được :

( 4500 +6250 + 5750 + 5500 ) : 4 = 5500 ( cuốn )

- Bảng con

- V.B.T + Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ? + Để biết mỗi trường nhận được bao nhiêu bộ đồ dùng học toán ta cần biết gì ?

- Làm việc nhóm đôi + Thảo luận các câu hỏi ở BTH

3 Củng cố - dặn dò:

- Nêu cách tìm thừa số ( số chia , số bị chia ) ?

- CB : Dấu hiệu chia hết cho 2

-Thứ tư ngày 03 tháng 01 năm 2007

Tiết 83 : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết dẫu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho 2

- Nhận biết số chẵn và số lẻ

- Vận dụng để giải các bài tập có liên quang đến chia hết cho 2 và không chia hết cho 2

II Các hoạt động dạy học :

A Bài cũ : Luyện tập chung - Gọi HS thực hiện : 19832 : 405.

B Bài mới :

1/ Giới thiệu bài : Dấu hiệu chia hết cho 2

2/ Hướng dẫn h/s tìm ra dấu hiệu chia hết cho 2

a Phát hiện ra dấu hiệu chia hết cho 2

- Các số có chữ số tận cùng là : 0 ; 2 ; 3; 4; 6; 8

thì chia hết cho 2

- Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3; 5 ; 7 ; 9 thì

không chia hết cho 2

- GV chốt lại : Muốn biết một số có chia hết cho

2 hay không chỉ cần xét chữ số tận cùng của số

đó

b Giới thiệu cho HS số chẵn và số lẻ

- Các số chia hết cho 2 gọi là các số chẵn

vdụ : 30 ; 42 ; 34 ; 26 ; 58

- Các số không chia hết cho 2 gọi là các số lẻ

ví dụ : 11 ; 33 ; 45 ; 67 39

- Các số có chữ số tận cùng là :

1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 là các số lẻ

3 Luyện tập

Bài 1 :

- Làm việc theo nhóm + Thảo luận tìm ra các số chia hết cho 2 và các số không chia hết cho 2

+ Quan sát , đối chiếu , so sánh -> rút ra kết luận về dấu hiệu chia hết cho 2

- Cho vd về số chẵn -> nhận xét các số chẵn có đặc điểm gì ?

- Cho vd về số lẻ -> nhận xét các số lẻ có đặc điểm gì ?

- Làm miệng Lop4.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 15:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w