Gióp häc sinh: -Nhớ lại các đơn vị đo đại lượng đã học và mối quan hệ của các đơn vị đo đại lượng đó.. -vận dụng các mối quan hệ giữa các đơn vị đo đại lượng để làm tính, giải to¸n cã li[r]
Trang 1Tuần 5 (từ ngày 03-07/10/2011)
Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2011
Tiết 1: Luyện tập từ ghép và từ láy
I Mục đích yêu cầu:
- Củng cố lại khái niệm từ ghép và từ láy
- Nhận biết từ ghép và ,456 láy trong đoạn văn, thơ Tìm 74; các từ láy âm, láy vần, láy cả âm cả vần đặt câu 74; với từ ghép và từ láy
- Có ý thức giũ gìn sự trong sáng của Tiếg Việt
II Đồ dùng dạy học: hệ thống bài tập.
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: Chữa bài về cho HS
2 Bài mới:
* Hướng dẫn học sinh ôn tập.
- Thế nào là từ ghép? Có mấy loại từ ghép?
- Thế nào là từ láy? Có mấyloại từ láy?
*Bài tập vận dụng
Bài 1: Dùng gạch chéo tách các từ trong 2 câu sau và xếp vào bảng phân loại
MN4$O mùa/ xuân /xôn xao/ phơi phới/…Những/ hạt 4$O bé nhỏ /mềm mại/ rơi/ mà/ 4O nhảy nhót”/
Từ phức
Bài 2: Gạch bỏ từ không cùng nhóm cấu tạo với các từ còn lại trong những dãy
từ sau:
a) nắng nôi, nóng nảy, nứt nẻ, nồng nàn, nơm nớp
b) lạnh lẽo, lạnh lùng,lành lạnh, lạnh tanh, lành lặn
c) đi đứng, mặt mũi, tóc tai, đúng đắn, rổ rá
d) lạnh toát, lạnh giá, lạnh nhạt, lạnh lẽo
e) ngay thẳng, ngay ngắn, ngay thật, chân thật
g) thật lòng,thật thà,thành thật, chân thật
*Đọc đề, làm miệng nêu lí do vì sao từ đó khác với các từ còn lại
- Nhận xét, chốt ý đúng:a nhóm từ láy từ “nứt nẻ” là từ ghép…
Bài 3: Thay các từ đơn hoặc tổ hợp từ trong đoạn văn sau thành từ láy để các
câu văn trở nên sinh động hơn Chép lại đoạn văn sau khi đã thay từ
a) Gió thỏi mạnh, lá cây rơi nhiều; từng đàn cò bay nhanh theo mây
b) N4$ rất to suốt đêm ngày, 4$ làm ttối mặt mũi
Trang 2c) Trên nền trời có những cánh cánh cò đang bay.
* Đọc đề , tìm từ thay và viết lại vào vở
+ Chấm bài và nhận xét, chốt bài đúng (các từ có thể thay thế)
a) ào ào, lả tả, vun vút
b) ồ ồ (xỗi xả) tói tăm
c) rập rờn (chấp chới)
Tiết 2: Luyện tập đổi đơn vị đo đại lượng
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
-Nhớ lại các đơn vị đo đại (4; đã học và mối quan hệ của các đơn vị đo đại (4; đó
-vận dụng các mối quan hệ giữa các đơn vị đo đại (4; để làm tính, giải toán có liên quan
-Phát triển ,4 duy cho Hs
II Đồ dùng dạy học: Hệ thống bài tập
III Các hoạt động dạy học
* F4 dẫn học sinh làm các bài tập sau;
- Em đã học những đơn vị đo đại (4; nào? (Đo thời gian, khối (4;8 độ dài)
- Hãy nêu tên các đơn vị đo thời gian, khối (4;8 độ dài mà em đã học
- Hãy nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo đại (4; trong cùng bảng đơn vị đo
* Yêu cầu học sinh nêu, GV viết các đơn vị đo đó lên bảng
* Bài tập vận dụng
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 8 yến =….kg 7yến 3kg =…… 15 yến 6kg =…….
5 tạ =……… 4 tạ 3 yến=……… 7tạ 7 kg=…….
4yến=… hg 6tấn 5 tạ=……kg 8tấn 55 kg=… b) 8 phút=….giây 4 thế kỉ=…….năm 1/5 phút =….giây
5 phút 12 giây-…giây 7 thế kỉ=…năm 1/3 giờ=….phút 9giờ 5 phút=….phút 5 thé kỉ =….năm 1/4 thế kỉ=…năm 4ngày 4giờ=….giờ 7thế kỉ 5 năm=….năm 1/2thế kỉ=…….năm c)5m3mm=…mm 1/4km=…m 534m =…dam…m 7km 4m =…m 1/5hm =….m
7405m=….km….m
8dm 5cm=….cm 1/2dam =……dm 2005m =…km…m
* Yêu cầu học sinh làm vào vở + bảng lớp
* GV nhận xét chốt kết quả đúng
Bài 2: điền số thích hợp vào chỗ chấm.
375kg =….tạ….dag 145 giây =….phút….giây
3005 dag =….yến…g 253 năm =….thế kỉ…năm
Trang 355020 kg=…tấn….kg 3 thế kỉ 3 năm=….năm
* Tiến hành ,49 tự bài trên
Bài 3: Điền dấu >, < = thích hợp vào chỗ chấm.
7phút 10 giây……420giây 1/6phút …… 1/5phút
2 tạ30kg …… 20yến 30kg 5m 15mm… 515mm
5tấn 6kg……40tạ 20 kg 7dm 5cm… 6dm 200mm
Bài 4: năm nay nhà An thu 74; 2 tạ 16 kg đỗ và lạc Trong đó số kg đỗ gấp 3
lần só kg lạc Hỏi năm nay nhà An thu 74; mỗi loại bao nhiêu kg/
Bài 5: Bao thứ nhất hơn bao thứ hai 40kg, biết bao thứ hai có số gạo bằng
1/3bao thứ nhất Hỏi mỗi bao có bao nhiêu ki lô gam gạo?
Bài 6: An đi từ nhà đén ,#4e qua 2 đoạn 74e8 doạn thứ nhất An đi mất 3
phút 40 giây; đoạn thứ hai thời gian An đi lâu hơn đoạn thứ nhất 100giây Hỏi
An đã đi từ nhà đến ,#4e hết bao nhiêu phút/
* Yêu cầu Hs làm vở GV thu chấm Chữa bài
IV Hoạt động nối tiếp
Bài 3: So sánh hai số tự nhiên a và b, biết:
1) a là số lớn nhất gồm 3 chữ số, b là số nhỏ nhất gồm 4 chữ số
2) a gồm 3 nghìn, bảy trăm và năm 49 ba đơn vị, b gồm hai nghìn, 4e bảy trăm, bốn chục và 4e ba đơn vị
3) a là số liền sau số 100, b là số liền ,#4 số 101
Bài 4: Cho số abc với a-b=1, b-c=2 Số abc và số cba hơn kém nhau bao nhiêu
đơn vị?
Bài 5: Số tự nhiên X gồm bao nhiêu chữ số? Biết:
a X đứng liền sau số có 5 chữ số
b X đứng liền ,#4 một số có bảy chữ số
Bài 6: So sánh hai số tự nhiên X và y biết X là số liền sau số 5000 và Y là liền
,#4 của số 5001
Bài 7: So sánh hai số X và y biết Y là số lớn nhất có bốn chữ số và Y là số bé
nhất có 5 chữ số
Bài 8: Tìm chữ số thích hợp thay vào a biết
4a285 < 41086 56a27 > 56879
Bài 9: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào ô trống:
6a + a7 … aa + 68
8a + a8… (a + 8) x 11
* Yêu cầu học sinh làm các bài tập trên
* Lần (4;, học sinh lên bảng làm
* Gv và HS nhận xét, chốt kết quả đúng
IV Hoạt động nối tiếp:
- Chốt lại liến thức bài học
- Nhận xét tiết học
Trang 4Tiết 3: Luyện Thể dục
đổi chân khi đi đều sai nhịp-Bịt mắt bắt dê
I Mục tiêu
- Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số,đi
đều vòng phải, vòng trái, đứng lại Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác, theo
đúng khẩu lệnh
- Học động tác đổi chân khi đi đều sai nhịp Yêu cầu HS biết cách 4 đệm khi đổi chân
- Trò chơi "Bịt mắt bắt dê" Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia chơi ,49
đối chủ động, hào hứng
II Chuẩn bị
- Địa điểm: Sân ,#4e1
- k49 tiện: 1 còi, 2 khăn sạch
III hoạt động dạy - học.
A Phần mở đầu: (6 phút)
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung và yêu cầu giờ học.
- HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Trò chơi "Tìm 4e chỉ huy"
B Phần cơ bản (20 phút)
1 Ôn tập đội hình đội ngũ: 14 phút
+ Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi đều vòng phải, vòng trái:
- Lần 1+2 do GV điều khiển, có sửa chữa sai sót cho HS
- Chia tổ luyện tập do tổ ,#4b điều khiển
- Tập cả lớp do GV điều khiển để củng cố
+ Học động tác đổi chân khi đi đều sai nhịp
- GV làm mẫu động tác, giảng giải cách 4 theo nhịp hô
- Cho HS tập 4 đệm tại chỗ và 4 đệm trong 4 đi
2 Trò chơi “Bịt mắt bắt dê” (6 phút)
- GV nêu tên trò chơi, 4 dẫn lại cách chơi, luật chơi
- Cả lớp cùng chơi GV theo dõi, đánh giá, biểu T49 những HS hoàn thành vai chơi của mình
C Phần kết thúc (5 phút).
- Đi ,4e theo nhịp, vừa đi vừa hát
- Đứng tại chỗ thực hiện động tác thả lỏng
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét đánh giá và dặn HS ôn tập
Thứ tư ngày 04 tháng 10 năm 2011
Tiết 1: Luyện Toán
I MỤC TIấU :
- So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên đúng, nhanh, chính xác
- Vận dụng về so sánh để làm các bài tập về só tự nhiên
Trang 5- Phát triển ,4 duy cho HS.
II CÁC BÀI TẬP :
Bài 1: So sánh hai số tự nhiên a và b, biết:
1)a là số lớn nhất gồm 3 chữ số, b là số nhỏ nhất gồm 4 chữ số
2)a gồm 3 nghìn, bảy trăm và năm 49 ba đơn vị, b gồm hai nghìn, 4e bảy trăm, bốn chục và 4e ba đơn vị
3)a là số liền sau số 100, b là số liền ,#4 số 101
Bài 2:Cho số abc với a-b=1, b-c=2 Số abc và số cba hơn kém nhau bao
nhiêu đơn vị?
Bài 3: Số tự nhiên X gồm bao nhiêu chữ số? Biết:
a.X đứng liền sau số có 5 chữ số
b.X đứng liền ,#4 một số có bảy chữ số
Bài 4:So sánh hai số tự nhiên X và y biết X là số liền sau số 5000 và Y là
liền ,#4 của số 5001
Bài 5: So sánh hai số X và y biết Y là số lớn nhất có bốn chữ số và Y là số bé
nhất có 5 chữ số
Bài 6: Tìm chữ số thích hợp thay vào a biết
4a285 < 41086 56a27 > 56879
Bài 7:Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào ô trống:
6a + a7 … aa + 68
8a + a8… (a + 8) x 11
*Yêu cầu học sinh làm các bài tập trên
*Lần (4;, học sinh lên bảng làm
*Gv và HS nhận xét, chốt kết quả đúng
IV.Hoạt động nối tiếp:
- Chốt lại liến thức bài học
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài và làm bài tập
Tiết 2: Luyện Tiếng Việt
Luyện tập về đoạn văn trong bài văn kể chuyện.
I Mục đích yêu cầu;
- Củng cố khái niệm đoạn văn trong bài văn kể chuyện
- Xây dựng và viết lại hoàn chỉnh 1 đoạn văn trong bài văn kể chuyện
- Có ý thức sử dụng từ và câu đúng, chú ý diễn đạt trôi chảy
II Đồ dùng dạy học: Hệ thống bài tập.
III Hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra:
Trang 62 Bài mới:
* Hướng dẫn học sinh luyện tập.
+ Nhắc lại khái niệm về đoạn văn:
+ Luyện tập:
* Đề bài 1: Cho nội dung của hai đoạn văn kể chuyện sau:
1 Chôm hết lòng chăm sóc mà hạt không nảy mầm
2 Những suy ngfhĩ của Chôm khi đến ngày hẹn mà thóc vẫn không nảy mầm
đặt mình vào vai Chôm, em hãy ,4b ,4; ra và kể lại một trong hai đoạn
truyện “Những hạt thóc giống” có nội dung trên
* yêu cầu học sinh đọc đề, xác định yêu cầu của đề
- HS nêu nội dung mình chọn cho lớp nghe
- Vài em kể miệng
* GV và HS nhận xét, bổ sung
Đề 2: Em hãy kể lại một câu chuyện có nhân vật chính nhờ có lòng tự tin hoặc
nhờ giữ 74; lòng tin vào cuộc sống mà đã chiến thắng
* HS đọc yêu cầu đè
+ Kể miệng
+ Nhận xét đánh giá
IV Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài
Tiết 4: HĐNG-An toàn giao thông
bài 5 phương tiện giao thông đường bộ
I/ Mục tiêu 1 Kiến thức : HS biết một số loại xe ,4e thấy đi trên 74e
bộ HS phân biệt xe thô sơ và xe cơ giới và biết tác dụng của các loại PTGT
2 Kĩ năng : - Biết tên các loại xe ,4e thấy Nhận biết 74; các tiếng động
cơ và tiếng còi của ô tô và xe máy để tránh nguy hiểm
3 Thái độ : - Không đi bộ T4 lòng 74e1 Không chạy theo hoặc bám vào xe
ô tô, xe máy đang chạy
II / Nội dung : - k49 tiện 74e bộ gồm : - PTTS : Là các loại xe không
di chuyển bằng động cơ 4 : - Xe đạp, xe ba gác,, xe xíh lô, xe do súc vật kéo
- PTcơ giới : Các loại xe ô tô, máy kéo, mô tô hai bánh, xe gắn máy
- Các điều luật liên quan : Điều 3 - Khoản 12, 13 ( Luật GTĐB)
III / Chuẩn bị : - 5 Tranh trong SGK phóng to Phiếu học tập ghi các tình
huống của hoạt động 3
IV / Lên lớp :
A ) Hoạt động 1:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Khi đi bộ qua đường em cần chú ý điều gì ?
- 2 em lên bảng trả lời
- HS1 nêu những điều cần chú ý khi đi
bộ qua 74e1
Trang 7- Hãy nêu đặc điểm con đường từ nhà em đến
trường ? - Đi trên đường đó em đã thực hiện
điều gì để được an toàn ?
- Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh
2 Bài mới: a) Giới thiệu bài:
- Bài học hôm nay các em sẽ tìm hiểu về cách
b)Hoạt động 2 : - Nhận diện các phương tiện
giao thông
a/ Mục tiêu : HS biết 74; một số PTGT 74e
bộ - Phân biệt 74; một số xe thô sơ và xe cơ
giới
b / Tiến hành :
- Treo tranh Hình 1 và 2 lên bảng
- Yêu cầu quan sát so sánh nhận diện để phân
biệt hai loại 49 tiện giao thông 74e bộ
- Vậy loại xe nào đi nhanh hơn ?
- Xe nào phát ra tiếng động lớn hơn ?
- Xe nào dễ gây nguy hiểm hơn ?
* Kết luận : - Xe thô sơ là các loại xe như xe
đạp, xích lô, xe bò, xe ngựa, Xe cơ giới như :
Ô tô, xe máy,
- Xe thô sơ đi chậm ít gây nguy hiểm hơn xe cơ
giới
- GV giới thiệu thêm một số loại xe 4 tiên : -
Xe cứu ,498 xe cảnh sát chữa cháy
- Khi gặp các loại xe này mọi 4e phải
4e 74e để các loại xe này đi ,#41
Hoạt động 3: - Thực hành theo nhóm
a/ Mục tiêu : - Giúp HS kể tên một số loại
49 tiện thô sơ
a/ Tiến hành :
- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm
- Phát cho mỗi nhóm một tờ giấy lớn yêu cầu
thảo luận và ghi vào phiếu
- GV mời lần (4;, từng nhóm lên trình bày ý
kiến của nhóm mình
- Giáo viên kết luận và viết lên bảng : - Xe
xích lô, xe đạp, xe đạp lôi, xe bò kéo là các
phương tiện thô sơ
d) củng cố Dặn dò :
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Yêu cầu nêu lại nội dung bài học
- Dặn về nhà học bài và áp dụng và thực tế
- HS2 trả lời về đặc điểm và việc thực hiện đi bộ an toàn từ nhà đến ,#4e1
- Lớp theo dõi giới thiệu
- Hai học sinh nhắc lại tựa bài
- Quan sát tranh thảo luận theo nhóm
đôi chỉ ra sự khác nhau giữa hai loại
49 tiện trong hình 1 và hình 2 ( H1 : Xe cơ giới )
( H2 : Xe thô sơ )
- Xe cơ giới chạy nhanh hơn
- Xe cơ giới phát ra tiếng động lớn hơn
- Xe cơ giới dễ gây nguy hiểm hơn
- Lớp tiến hành chia thành các nhóm theo yêu cầu của giáo viên
- Cử đại diện lên dán tờ giấy lên bảng
và trình bày ,#4 lớp
- Xe xích lô, xe đạp, xe đạp lôi, xe bò kéo
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Về nhà xem lại bài học và áp dụng bài học vào thực tế cuộc sống hàng ngày khi tham gia giao thông trên 74e
Trang 8Thứ sáu ngày 07 tháng 10 năm 2011
Tiết 1: Luyện tập: Tìm số trung bình cộng
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố kiến thức tìm số trung bình cộng của nhiều số
- Vận dụng đẻ giải các bài tập có liên quan
- Phát triển ,4 duy
II Đồ dùng dạy học:Hệ thống bài tập.
III Hoạt động dạy học.
1 Bài cũ: Chữa bài tập về nhà
2 Bài mới:
* Hướng dẫn học sinh luyện tập.
+ Nhắc lại quy tắc tìm số trung bình cộng của nhiều số
* Vận dụng làm các bài tập sau:
Bài 1: Tìm số trung bình cộng của các số sau:
a) 32, 47, 68, 53, 45
b) 57, 42, 78, 63, 55
*Yêu cầu học sinh làm nháp và bảng lớp
Bài 2: lớp 4A quyên góp 74; 3 quyển vở, lớp 4 B quyên góp 74; 28 quyển
vở Lớp 4C quyên góp 74; nhiều hơn 4B là 7 vở Hỏi trung bình mỗi lớp góp 74; bao nhiêu quyển vở?
* HS đọc đề và làm bài vào vở
* HS báo cáo kết quả Gv chốt kq đúng: 32 quyển vở
Bài 3: Một ô tô trong 3 giờ đầu mỗi giờ đi 74; 48 km, trong hai giờ sau mỗi
giờ đi 74; 43km Hỏi TB mỗi giờ xe ô tô đi 74; bao nhiêu km?
* Tiến hành ,49 tự bài trên đáp số :46 km
Bài 4: Lớp 4A và lớp 4B trung bình mỗi lớp có 22học sinh tiên tiến Hỏi 4B
có bao nhiêu học sinh tiến tiến, biết 4A có 24 học sinh tiên tiến?
Bài 5: Trung bình cộng của hai số là 50 Tìm hai số đó biết số này gấp 3 lần
số kia
Bài 6: Ba đội trồng rừng, đội 1 trồng 74; 1356 cây, đội 2 trồng 74; ít hơn
đội 1 là 246 cây đội ba trồng 74; bằng 1/3số cây của đội một và đội hai Hỏi trung bình mỗi đội trồng 74; bao nhiêu cây?
* Yêu cầu học sinh làm vở và bảng lớp
* Nhận xét , chốt kết quả đúng
IV Hoạt động nối tiếp.
- Nhận xét tiết học
- Bài tập về nhà:
Trang 9* Trung bình cộng của ba số là 91, tìm ba số đó, biết số thứ nhất gấp đôi số thứ hai, số thứ hai gấp đôi số thứ ba
Tiết 2: Luyện tập Lịch sử
Nước ta dưới ách đô hộ của phong kiến phương bắc
I Mục tiêu
- Củng cố kiến thức về thời kỳ lịch sử nội thuộc Tàu
- Làm bài tập trong vở BT Lịch sử
II Lên lớp.
Bài 1 Để thống trị nhân dân ta các triều đại phong kiến 49 Bắc đã làm
những gì?
Bài 2 Điền các từ ngữ: phong tục truyền thống, khuất phục, tiếp thu, trang sức
vào chỗ trống trong câu sau cho thích hợp
Không chịu , nhân dân ta vẫn gìn giữ 74; các vốn có 4 ăn trầu, nhuộm răng, mở các lễ hội mùa xuân với những trò đua thuyền, đánh vật và hát những
điệu dân ca Đồng thời dân ta cũng biết nghề làm giấy, làm đồ thủy tinh, làm
đồ bằng vàng, bạc của 4e dân 49 Bắc
Bài 3 Dựa vào SGK, hãy hoàn thành bảng sau:
Năm xảy ra sự kiện 4e lãnh đạo khởi nghĩa
Hai Bà #4
Lý Bí 550
Mai Thúc Loan 766
Khúc Thừa Dụ 931
938
Tiết 3: Sinh hoạt lớp
I Kiểm danh.
II Giới thiệu đại biểu: GV chủ nhiệm
Trang 10III Lớp trưởng nhận xét các mặt hoạt động, nề nếp, việc học tập của các
bạn trong tuần 5; thông báo kết quả xếp loại thi đua giữa các tổ
* Kết quả xếp loại thi đua tổ:
Tổ Xếp thứ 1
2 3 4
+ Lớp ,#4b nhắc nhở công việc tuần tới
IV GV phát biểu ý kiến:
1 Nhận xét, đánh giá kết quả học tập, rèn luyện của HS; tuyên T49 những
em thực hiện tốt, tiến bộ: ; nhắc nhở những em thực hiện 4$ tốt:
2 Nhắc nhở nề nếp và thông báo công việc tuần 6:
+ Duy trì tốt nề nếp lớp
+ Thi đua học tập tốt
+ Tiếp tục rèn chữ, giữ vở
+ Tham gia các hoạt động nhân đạo: Mua tăm ủng hộ Hội 4e mù; ủng hộ
HS vùng gặp khó khăn
V Văn nghệ trò chơi HS yêu thích.
Ngày 03 tháng 10 năm 2011
BGH Ký duyệt
... 32, 47 , 68, 53 , 45b) 57 , 42 , 78, 63, 55
*Yêu cầu học sinh làm nháp bảng lớp
Bài 2: lớp 4A quyên góp 74; vở, lớp B quyên góp 74; 28
vở Lớp 4C quyên góp 74; ... xe ô tô 74; km?
* Tiến hành ,49 tự đáp số :46 km
Bài 4: Lớp 4A lớp 4B trung bình lớp có 22 học sinh tiên tiến Hỏi 4B
có học sinh tiến tiến, biết 4A có 24 học sinh...
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Yêu cầu nêu lại nội dung học
- Dặn nhà học áp dụng thực tế
- HS2 trả lời đặc điểm việc thực an toàn từ nhà đến ,#4e1
- Lớp theo dõi