MôC tiªu : Sau bµi häc, HS biÕt : - Nêu những việc làm và không nên làm để tiết kiệm nước - Giải thích được lí do phải tiết kiệm nước - Đóng vai vận động mọi người trong gia đình tiết ki[r]
Trang 1Tuần 15
Hai
7/12/09
CC Tập đọc Toán Khoa học
Đạo đức
Chào cờ Cánh diều tuổi thơ
Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0 Tiết kiệm nước
Biết ơn thầy giáo, cô giáo ( tiết 2 )
Ba
8/12/09
TD
Kể chuyện LT& C Toán Lịch sử
ễn bài TD phỏt triển chung -TC:"Thỏ nhảy"
Kể chuyện đã nghe, đã đọc MRVT : Đồ chơi - Trò chơi Chia cho số có hai chữ số Nhà Trần và việc đắp đê
Tư
9/12/09
Tập đọc TLV Toán
Địa lí
Kĩ thuật
Tuổi Ngựa Luyện tập miêu tả đồ vật Chia cho số có hai chữ số ( tt ) HĐSX của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ( tt ) Cắt , khõu , thờu sản phẩm tự chọn (T1)
Năm
10/12/09
TD LT& C Toán Khoa học
Mĩ thuật
ễn bài TD phỏt triển chung -TC:"Lũ cũ tiếp sức"
Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi Luyện tập
Làm thế nào để biết có không khí ?
Vẽ tranh : Vẽ chõn dung
Sáu
11/12/09
Toán TLV Chính tả
Âm nhạc HĐTT
Chia cho số có hai chữ số ( tt ) Quan sát đồ vật ranh: Vẽ chân dung Nghe- viết : Cánh diều tuổi thơ
Học bài hỏt tự chọn Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2Thứ hai ngày 1 tháng 12 năm 2008
Cánh diều tuổi thơ
I MụC đích, yêu cầu :
1 Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng vui tha thiết, thể hiện niềm vui sướng của đám trẻ khi chơi thả diều
2 Hiểu các từ ngữ mới trong bài (mục đồng, huyền ảo, khát vọng, tuổi ngọc ngà, khát khao)
Hiểu nội dung bài: Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng khi các em lắng nghe tiếng sáo diều, ngắm những cánh diều bay lơ lửng trên bầu trời
II đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài tập đọc
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
Nung (Phần sau), trả lời câu hỏi 2,3 SGK
2 Bài mới:
* GT bài
- Cho HS xem tranh minh họa SGK
các em thấy niềm vui sướng và những khát
vọng đẹp đẽ mà trò chơi thả diều mang lại
cho trẻ em
HĐ1: HD Luyện đọc
- Gọi 2 HS đọc tiếp nối đoạn 2
- GV kết hợp sửa sai phát âm, ngắt nghỉ
hơi
- Gọi HS đọc chú giải
- Yêu cầu nhóm luyện đọc
- Gọi HS đọc cả bài
- GV đọc mẫu : Giọng vui thiết tha, nhấn
giọng từ ngữ gợi tả, gợi cảm
HĐ2: Tìm hiểu bài
- Yêu cầu đọc đoạn 1 và TLCH :
- 2 em lên bảng đọc và trả lời câu hỏi
- Quan sát, mô tả
- Lắng nghe
- 2 lượt : +HS1: Từ đầu vì sao sớm +HS2: Còn lại
- 1 em đọc
- Nhóm 2 em cùng bàn luyện đọc
- 2 em đọc
- Lắng nghe
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
Tập đọc : Tiết 29
SGK:146, SGV:297
Trang 3+ Tác giả đã chọn những chi tiết nào để tả
cánh diều?
+ Tác giả đã quan sát cánh diều bằng giác
quan nào?
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 2 và TLCH
+ Trò chơi thả diều mang lại cho trẻ em
những niềm vui lớn như thế nào?
+ Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em
những ước mơ đẹp như thế nào?
+ Qua các câu mở bài và kết bài, tác giả
muốn nói điều gì về cánh diều tuổi thơ?
+ Nội dung chính bài này là gì?
HĐ3: HD Đọc diễn cảm
- Gọi 2 HS nối tiếp đọc 2 đoạn
- HD đọc diễn cảm đoạn "Tuổi thơ vì sao
sớm"
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, cho điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
+ mềm mại như cánh bướm, tiếng sáo diều vi vu trầm bổng, trên cánh diều có nhiều loại sáo
+ tai và mắt
- Lớp đọc thầm
+ Các bạn hò hét nhau thả diều thi, sung sướng đến phát dại nhìn lên bầu trời
+ nhìn lên bầu trời đêm huyền ảo,
đẹp như một tấm thảm nhung khổng
lồ, bạn nhỏ thấy lòng cháy lên cháy mãi khát vọng tha thiết cầu xin:
Bay đi diều ơi! Bay đi
+ cánh diều khơi gợi những ước mơ
đẹp cho tuổi thơ
+ Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng
- 2 em đọc, lớp theo dõi tìm ra giọng
đọc đúng
- Nhóm 2 em luyện đọc
- 3 em thi đọc với nhau
- HS nhận xét, uốn nắn
- Theo dõi và thực hiện
**************************************
Chia hai số có tận cùng là các chữ số O
I MụC tiêu :
Giúp HS biết thực hiện phép chia hai số có tận cùng các chữ số O
ii đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết quy tắc chia
- 2 giấy khổ lớn làm BT3
iII hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi HS giải lại bài 1 SGK
- Nêu tính chất chia một tích cho một số
- 2 em lên bảng làm bài
- 1 số em nêu
Toán : Tiết 71
SGK:80, SGV:146
Trang 42 Bài mới:
HĐ1: Ôn một số kiến thức đã học
a) Chia nhẩm cho 10, 100, 1000
- GV nêu VD và yêu cầu HS làm miệng:
320 : 10 = 32
3200 : 100 = 32
32000 : 1000 = 32
- Gợi ý HS nêu quy tắc chia
b) Chia 1 số cho 1 tích:
- Tiến hành tơng tự như trên:
60: (10x2) = 60 : 10 : 2
= 6 : 2 = 3
HĐ2: Giới thiệu trường hợp số chia và số
bị chia đều có 1 chữ số 0 tận cùng
* Nêu phép tính: 320 : 40 = ?
a) HD HS tiến hành theo cách chia 1 số
cho 1 tích
- HD HS nêu nhận xét: 320 : 40 = 32 : 4
Cùng xóa chữ số 0 ỏ tận cùng của SBC
và SC để có 32:4
b) HD đặt tính và tính:
Lu ý: Khi đặt hàng ngang vẫn ghi:
320 : 40 = 8
HĐ3: Giới thiệu trường hợp các chữ số 0 ở
tận cùng của SBC và SC không bằng nhau
* Giới thiệu phép chia: 32000 : 400 = ?
a) Tiến hành theo cách chia một số cho
một tích:
- HDHS nêu nhận xét: 3200 : 400 = 320 : 4
Cùng xóa hai chữ số 0 ở tận cùng của
SBC và SC để đợc phép chia: 320:4
b) HDHS đặt tính và tính
Lu ý: Khi đặt hàng ngang vẫn ghi:
3200 : 400 = 80
HĐ4: Nêu kết luận chung
- Khi thực hiện phép chia 2 số có tận cùng
các chữ số 0, ta có thể làm thế nào?
- GV kết luận như SGK
HĐ5: Luyện tập
Bài 1:
- Cho HS làm BC
a) 7 b) 170
9 230
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
Bài 2:
- Gọi HS đọc BT2
- Gợi ý:
- HS làm miệng
- 2 em nêu quy tắc chia nhẩm các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn cho
10, 100, 1000
- 1 em tính giá trị bài tập và 1 em nêu quy tắc
- 320 : 40 = 320 : ( 10 x 4 )
= 320 : 10 : 4 = 32 : 4 = 8
- HS nhắc lại
- 320 40
0 8
- 320000 : 400 = 3200 : ( 100 x 4 )
= 3200 : 100 : 4 = 320 : 4 = 80
- 32000 400
00 80
- .ta có thể cùng xóa một, hai, ba chữ số 0 ở tận cùng của SC và SBC, rồi chia như thường
- 2 HS nhắc lại
- HS làm vào BC, 2 em lần lượt lên bảng
- HS nhận xét
- 1 em đọc + Thừa số chưa biết
Trang 5+ x gọi là gì?
+ Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm như
thế nào?
- Yêu cầu tự làm VT
x = 640 x = 420
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề
- Yêu cầu nhóm 2 em thảo luận làm VT,
phát phiếu cho 2 nhóm
- Gọi HS nhận xét
- Kết luận, ghi điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 72
+ Lấy tích chia cho thừa số đã biết
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
- HS tự làm bài
- Dán phiếu lên bảng
- Lớp nhận xét a) 180 : 90 = 9 (toa) b) 180:30=6 (toa)
- Lắng nghe
*************************************
Tiết kiệm nước
I MụC tiêu :
Sau bài học, HS biết :
- Nêu những việc làm và không nên làm để tiết kiệm nước
- Giải thích được lí do phải tiết kiệm nước
- Đóng vai vận động mọi người trong gia đình tiết kiệm nước
* Giảm tải: Không yêu cầu vẽ tranh , chuyển thành hoạt động đóng vai vận động mọi người trong gia đình tiết kiệm nước
*Tớch hợp : (Bộ phận)Giỏo dục ý thức tiết kiệm nước
II Đồ dùng dạy học :
- Hình trang 60, 61/ SGK
- Giấy khổ lớn và bút màu cho mỗi em
iii Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
- Để bảo vệ nguồn nước, bạn cùng gia
đình và địa phương nên và không nên
làm gì?
- Nhận xét
2 Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu tại sao phải tiết kiệm
nước và làm thế nào để tiết kiệm nước:
- Yêu cầu nhóm đôi quan sát hình vẽ và
TLCH
+ Chỉ ra những việc nên làm và không
nên làm để tiết kiệm nước?
+ Tại sao chúng ta cần tiết kiệm nước?
- 2 em lên bảng
- HS nhận xét
- Nhóm 2 em
+ H1,3,5: nên làm + H2,4,6: không nên làm + Tiết kiệm để người khác có nước dùng
Khoa học : Tiết 11
SGK: 24, SGV: 58
Trang 6+ Gia đình, trường học và địa phương em
có đủ nước dùng không?
+ Gia đình và nhân dân địa phương đã có
ý thức tiết kiệm nước chưa?
+ Liên hệ việc sử dụng nước uống và vệ
sinh ở trường
- Kết luận như trong SGK
- Liên hệ những nơi không có nước sạch
để dùng
HĐ2: Đóng vai vận động mọi người
trong gia đình tiết kiệm nước
- Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các
nhóm:
+ Xây dựng kịch bản
+ Thảo luận, tìm lời thoại cho kịch bản
+ Phân công công việc cho tất cả các
thành viên
- GV đánh giá, nhận xét và tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 30
- HS tự trả lời
- Lắng nghe
- Hoạt động nhóm 2 em
- Đại diện 3 nhóm trình bày
- Các nhóm khác theo dõi và góp ý hoàn thiện
- 2 em đọc
- Lắng nghe
***************************************
Biết ơn thầy, cô giáo (Tiết 2)
I MụC tiêu
Như tiết 1
II Chuẩn bị
- Kéo, giấy màu, bút màu, hồ dán sử dụng cho HĐ2
iii Hoạt động dạy học
1 Bài cũ :
- Thầy, cô giáo đã có công lao như thế
nào đối với HS ?
- HS phải có thái độ như thế nào đối với
thầy, cô giáo?
2 Bài mới:
* GT bài
HĐ1: Trình bày sáng tác hoặc tư liệu
sưu tầm được(bài 4,5)
- Gọi 2 nhóm lên bảng trình bày 2 tiểu
phẩm về chủ đề Kính trọng, biết ơn thầy
cô giáo
- 2 em trả lời
- 2 nhóm tiếp nối lên bảng:
+ TP: Chúc mừng 20-11 + TP: Thăm cô giáo ốm
- Lớp chất vấn các bạn sắm vai
Đạo đức : Tiết 15
SGK: 20, SGV:35
Trang 7- Tổ chức cho HS phỏng vấn
- Gọi bạn Phượng kể 1 câu chuyện về kỉ
niệm của thầy cô đ/v bản thân và bạn
ánh đèn
- Gọi 1 số em có bài viết, thơ sưu tầm
đựơc lên trình bày
- GV tuyên dương
HĐ2: Làm bưu thiếp chúc mừng thầy
cô giáo cũ
- Nêu yêu cầu
- Giúp các nhóm chọn đề tài, viết lời
chúc mừng
- Tuyên dương các nhóm làm bưu thiếp
đẹp
- KL:
+Cần kính trọng, biết ơn thầy cô giáo
+ Chăm ngoan, học tập tốt để thể hiện
lòng biết ơn
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Dặn HS gửi tặng bưu thiếp tự làm cho
thầy cô giáo cũ
- Lắng nghe và quan sát tranh
- Nêu cảm xúc
- 1 số em trình bày trước lớp
- HS nhận xét, bổ sung
- HS làm việc nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày
- Lớp chọn bưu thiếp đẹp, có ý nghĩa nhất
- Lắng nghe
- Lắng nghe
************************************
Thứ ba ngày 2 tháng 12 năm 2008
Mở rộng vốn từ:
Trò chơi - Đồ chơi
I MụC tiêu
- Biết thờm tờn một số đồ chơi , trũ chơi(Bt1, BT2) ; phõn biệt được những đồ chơi cú lợi
và những đồ chơi cú hại ( BT3) ; nờu được một vài từ ngữ miờu tả tỡnh cảm, thỏi độ của con người khi tham gia cỏc trũ chơi(BT4)
II đồ dùng
- Tranh vẽ các trò chơi, đồ chơi trong SGK
- Giấy A3 để làm BT2
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Nhiều khi, người ta còn sử dụng câu
hỏi vào các mục đích nào?
- Gọi 3 em đặt 3 câu hỏi để thể hiện
thái độ
2 Bài mới:
- 2 em trả lời
- 3 em làm ở bảng
LT&C : Tiết 29
SGK:147, SGV: 301
Trang 8* GT bài:
học hôm nay sẽ giúp các em MRVT về
trò chơi, đồ chơi
HĐ1: HDHS làm bài tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Treo tranh minh họa, yêu cầu HS
quan sát và trả lời
- Gọi HS phát biểu, bổ sung
- Nhận xét, kết luận từng tranh đúng
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Phát giấy và bút dạ cho 1 nhóm 4 em
- Gọi nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Nhận xét, kết luận những từ đúng
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi
- HDHS nhận xét, bổ sung, GV chốt lại
lời giải đúng
Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi HS phát biểu
- Em thử đặt 1 câu
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 30
- Lắng nghe
- HS đọc thầm, 1 em đọc to
- 2 em cùng bàn trao đổi, thảo luận
- Lần lượt 3 em lên bảng chỉ vào từng tranh và trình bày
+ diều, thả diều + đầu sư tử, đàn gió, đèn ông sao, múa
tử, rước đèn
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HĐ nhóm, dán phiếu lên bảng
- Bổ sung các từ mà bạn chưa có
- Đọc lại phiếu, viết vào VBT:
+ bóng, quả cầu, quân cờ
+ đá bóng, đá cầu, cờ tướng, bày cỗ
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Thảo luận nhóm đôi
- Tiếp nối phát biểu, bổ sung a) đá bóng, bắn súng, cờ tướng, lái mô
tô
b) búp bê, nhảy dây, chơi chuyền, trồng nụ trồng hoa
thả diều, rước đèn, trò chơi điện tử
b) thả diều (thú vị-khỏe), cắm trại(rèn khéo tay, thông minh)
- Chơi quá nhiều quên ăn, ngủ và bỏ học là có hại
c) súng nước (làm ướt người khác), đấu kiếm (dễ gây thương tích)
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập + say mê, hăng say, thú vị, say sưa, hào hứng
- 3 em đọc nối tiếp + Bé Hoa thích chơi búp bê
- Lắng nghe
***************************************
Chia cho số có hai chữ số
Toán : Tiết 72
SGK:80, SGV:149
Trang 9I MụC tiêu :
- biết đặt tớnh và thực hiện phộp chia số cú ba chữ số cho số cú hai chữ số( chia hết , chia
cú dư)
ii đồ dùng dạy học :
- Giấy khổ lớn ghi các bước chia
iII hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi HS giải lại bài 1, 2 SGK
2 Bài mới:
HĐ1: Trường hợp chia hết
- Giới thiệu phép chia: 672 : 21 = ?
- HD đặt tính, tính từ trái sang phải
- HDHS tính theo quy trình: Chia-nhân-trừ
- HS ước lượng tìm thương:
+ 67 : 21 lấy 6 : 2 = 3
+ 42 : 21 lấy 4 : 2 = 2
HĐ2: Trường hợp chia có dư
- Giới thiệu phép chia: 779:18=?
- HD tương tự như trên
- HD ước lượng số thương theo 2 cách:
+ 77:18 lấy 7:1 rồi tiến hành nhân và trừ
nhẩm, nếu không trừ được thì giảm dần
thương đó từ 7,6,5 rồi 4 thì trừ được (số dư
phải bé hơn số chia)
+ 77:18, ta có thể làm tròn lấy 80:20=4
HĐ3: Luyện tập
Bài 1:
- HDHS đặt tính và làm trên bảng con
a) 12 b) 7
16 (d 20) 7 (d 5)
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề
- Gợi ý: Muốn biết mỗi phòng xếp được
bao nhiêu bộ bàn ghế ta làm phép tính gì?
- 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào
VBT
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 3: HDVN
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 73
- 3 em lên bảng làm bài
- Những em còn lại theo dõi, nhận xét
672 21
63 32 42
42 0
- 2 em đọc lại quy trình chia trên bảng
779 18
72 43 59
54 5
- 2 em vừa chỉ vào bảng vừa trình bày quy trình chia
- 4 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
- HS nhận xét, sửa sai
- 1 HS đọc đề bài tập
- phép chia (240 : 15)
- HS làm bài: 240:15=16 (bộ)
- HS nhận xét,
- Lắng nghe
***************************************
Trang 10Nghe viết: Cánh diều tuổi thơ
I MụC ĐíCH, YêU CầU
- Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn
- Làm đỳng BT(2) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
*Tớch hợp : Khai thỏc trực tiếp nội dung bài học
II đồ dùng
- Một vài đồ chơi phục vụ BT2: chong chóng, búp bê, ô tô cứu hỏa
- Giấy khổ lớn để HS làm BT2
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi 1 HS đọc cho 2 em viết bảng lớp, lớp
viết vở nháp: vất vả, tất cả, lấc cấc, lấc láo
2 Bài mới :
* GT bài: Nêu MĐ - YC tiết dạy
HĐ1: HD nghe viết
- GV đọc đoạn văn và hỏi:
+ Cánh diều đẹp như thế nào?
+ Cánh diều đem lại cho tuổi thơ niềm vui
sướng như thế nào ?
*GD : Yờu thớch cỏi đẹp của phong cảnh
thiờn nhiờn, cần phải quý trọng những kỉ
niệm đẹp của tuổi thơ chỳng ta
- Yêu cầu đọc thầm tìm các từ ngữ khó viết
- Đọc cho HS viết BC các từ khó
- Đọc cho HS viết bài
* HSKT : Nhỡn sỏch chộp
- Đọc cho HS soát lỗi
- HDHS đổi vở chấm bài
- Chấm vở 4 em, nhận xét
HĐ2: HD làm bài tập chính tả
Bài 2b:
- Gọi HS đọc yêu cầu và bài mẫu
- Phát giấy cho nhóm 4 em, giúp các nhóm
yếu
- Gọi các nhóm khác bổ sung
- Kết luận từ đúng
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS cầm đồ chơi mang đến lớp tả
hoặc giới thiệu trong nhóm
- 2 em lên bảng
- Lắng nghe
- Theo dõi SGK + mềm mại như cánh bướm + các bạn nhỏ hò hét, vui sướng
đến phát dại nhìn lên trời
- Nhóm 2 em:
mềm mại, vui sướng, phát dại, trầm bổng, sáo kép, vì sao
- HS viết BC
- HS viết bài
- HS soát lỗi
- Nhóm 2 em đổi vở sửa lỗi
- 1 em đọc to, cả lớp đọc thầm
- Hoạt động nhóm
- Dán phiếu lên bảng
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 2 em đọc lại phiếu:
+ tàu hỏa, tàu thủy, nhảy ngựa, nhảy dây, thả diều, điện tử
+ ngựa gỗ, bày cỗ, diễn kịch
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Nhóm 4 em hoạt động vừa tả vừa làm động tác và giúp bạn biết
Chính tả : Tiết 15
SGK:147, SGV: 299