1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kế hoạch bài học Toán Lớp 4 - Trường Tiểu học An Phước A

20 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 197,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Các hoạt động : HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Hoạt động 1 : Luyện tính giá trị biểu thức có chứa một chữ.. MT : Giúp HS làm tốt các bài tập về biểu thức có chứa một ch[r]

Trang 1

TUẦN : 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết : 1

Môn : Toán

Bài : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

I MỤC TIÊU :

- Giúp HS ôn tập về cách đọc , viết các số đến 100 000 ; phân tích cấu tạo số

- Đọc , viết , phân tích số thành thạo

- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Phấn màu

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’) Không có

3 Bài mới : (27’) On tập các số đến 100 000

a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng

b) Các hoạt động :

Hoạt động 1 : On lại cách đọc , viết số và

các hàng

MT : Giúp HS ôn lại cách đọc , viết số và

tên các hàng của số

PP : Trực quan , động não , đàm thoại

Hoạt động lớp

- Đọc số , nêu rõ mỗi chữ số thuộc hàng

nào

- Viết số : 83 251

- Tiến hành tương tự với số : 83 001 , 80

201 , 80 001

- Cho HS nêu quan hệ giữa hai hàng liền

kề

- Tiếp tục cho HS nêu : các số tròn chục , tròn trăm , tròn nghìn , tròn chục nghìn

Hoạt động 2 : Thực hành

MT : Giúp HS làm được các bài tập về số

PP : Động não , đàm thoại , thực hành

Hoạt động lớp

a) Nêu nhận xét , tìm ra quy luật viết các

số trong dãy số này ; cho biết số cần viết

tiếp theo 10 000 là số nào , sau đó nữa là

số nào … Tiếp theo cả lớp tự làm phần

còn lại

b) Tự tìm ra quy luật viết các số và viết

tiếp Nêu quy luật viết và tìm ra kết quả

- Tự phân tích mẫu Sau đó tự làm bài

- Tự phân tích cách làm và tự nói Hướng

dẫn làm mẫu ý 1 , HS tự làm các ý còn lại

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Bài 1 :

- Bài 2 :

- Bài 3 :

- Bài 4 :

4 Củng cố : (3’)

- Nêu lại cách đọc , viết , phân tích

Trang 2

số

5 Dặn dò : (1’)

- Làm các bài tập tiết 1 sách BT

* Buổi chiều :

Rèn đọc số cho học sinh yếu và ôn về các

số đến 100 000

Trang 3

TUẦN : 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết : 2

Môn : Toán

Bài : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)

I MỤC TIÊU :

- Giúp HS ôn tập về : Tính nhẩm ; tính cộng , trừ các số có đến 5 chữ số ; nhân , chia

số có đến 5 chữ số với số có 1 chữ số So sánh các số đến 100 000 Đọc bảng thống kê và

tính toán , rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê

- Làm thành thạo các bài tập

- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Phấn màu

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’) On tập các số đến 100 000

- Sửa các BT về nhà

3 Bài mới : (27’) On tập các số đến 100 000 (tt)

a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng

b) Các hoạt động :

Hoạt động 1 : Luyện tính nhẩm

MT : Giúp HS ôn lại cách tính nhẩm

PP : Động não , đàm thoại , thực hành

Hoạt động lớp

+ Nhẩm trong đầu và ghi kết quả vào nháp

+ Nhẩm trong đầu và ghi kết quả vào nháp

+ Cả lớp thống nhất kết quả từng phép tính

Mỗi em tự đánh giá bao nhiêu bài đúng ,

sai

- Cho HS tính nhẩm các phép tính đơn giản như sau :

+ Đọc phép tính thứ nhất + Đọc phép tính thứ hai

+ Tiếp tục đọc khoảng 4 – 5 phép tính nhẩm

- Nhận xét chung

Hoạt động 2 : Thực hành

MT : Giúp HS làm tốt các phép tính nhẩm

PP : Động não , đàm thoại , thực hành

Hoạt động lớp

- Tính nhẩm và viết kết quả vào vở

- Tự làm từng bài Lên bảng chữa bài Cả

lớp thống nhất kết quả

- 1 em nêu cách so sánh hai số : 5870 và

5890

- Cả lớp tự làm các bài còn lại

- Tự làm bài rồi chữa bài

a) Tính rồi viết các câu trả lời

b) Tính rồi viết các câu trả lời

c) Thực hiện phép trừ rồi viết câu trả lời

- Bài 1 :

- Bài 2 :

- Bài 3 :

- Bài 4 :

- Bài 5 : Cho HS đọc và hướng dẫn cách làm

4 Củng cố : (3’)

- Nêu lại các nội dung vừa luyện

Trang 4

tập

5 Dặn dò : (1’)

- Làm các bài tập tiết 2 sách BT

* Buổi chiều :

Rèn đọc số cho học sinh yếu và ôn về các

số đến 100 000

Trang 5

TUẦN : 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết : 3

Môn : Toán

Bài : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)

I MỤC TIÊU :

- Giúp HS ôn tập về : Luyện tính , tính giá trị của biểu thức Luyện tìm thành phần

chưa biết của phép tính Luyện giải bài toán có lời văn

- Thực hiện thành thạo các kĩ năng của các dạng bài nêu trên

- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Phấn màu

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’) On tập các số đến 100 000 (tt)

- Sửa các BT về nhà

3 Bài mới : (27’) On tập các số đến 100 000 (tt)

a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng

b) Các hoạt động :

Hoạt động 1 : Luyện tính nhẩm , tính giá

trị của biểu thức

MT : Giúp HS làm tốt các phép tính nhẩm

và tính được giá trị các biểu thức

PP : Động não , đàm thoại , thực hành

Hoạt động lớp

- Tính nhẩm , nêu kết quả và thống nhất cả

lớp

- Tự tính , sau đó chữa bài Cả lớp thống

nhất cách tính và kết quả tính giá trị của

từng biểu thức

- Tự tính giá trị của biểu thức Cả lớp

thống nhất kết quả

- Bài 1 :

- Bài 2 :

- Nhấn mạnh quy tắc thực hiện thứ tự các phép tính

- Bài 3 :

Hoạt động 2 : Luyện tìm thành phần chưa

biết , giải toán có lời văn

MT : Giúp HS làm được các bài tập dạng

tìm x , y và giải được các bài toán có lời

văn

PP : Động não , đàm thoại , thực hành

Hoạt động lớp

- Nêu cách tìm x ở từng phần Tự tính và

nêu kết quả

- Tự làm , sau đó 1 em lên bảng trình bày

bài giải , cả lớp nhận xét

- Bài 4 :

- Bài 5 :

4 Củng cố : (3’)

- Nêu lại các nội dung vừa luyện tập

5 Dặn dò : (1’)

- Làm các bài tập tiết 3 sách BT

* Buổi chiều :

Trang 6

Rèn đọc số cho học sinh yếu và ôn về các

số đến 100 000

Trang 7

TUẦN : 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết : 4 Môn : Toán

Bài : BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ

I MỤC TIÊU :

- Giúp HS : Bước đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ Biết cách tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể

- Tính giá trị số các biểu thức chữ thành thạo

- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng từ hoặc bảng cài , tranh phóng to bảng phần ví dụ SGK , các tấm có ghi chữ số , dấu + , - để gắn lên bảng

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’) On tập các số đến 100 000 (tt)

- Sửa các bài tập về nhà

3 Bài mới : (27’) Biểu thức có chứa một chữ

a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng

b) Các hoạt động :

Hoạt động 1 : Giới thiệu biểu thức có

chứa một chữ

MT : Giúp HS khái niệm ban đầu về biểu

thức có chứa một chữ

PP : Trực quan , giảng giải , đàm thoại

Hoạt động lớp

- Tự cho các số khác nhau ở cột “thêm” rồi

ghi biểu thức tính tương ứng ở cột “ Có tất

cả ”

- Trả lời : Lan có tất cả 3 + a quyển vở

-Trả lời : Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4

- Nhắc lại

- Nêu và trình bày ví dụ ở bảng

- Đặt vấn đề , đưa ra tình huống nêu trong

ví dụ , đi dần từ các trường hợp cụ thể đến biểu thức 3 + a :

Có Thêm

Có tất cả 3

3

- Nêu vấn đề : Nếu thêm a quyển vở , Lan

có tất cả bao nhiêu quyển vở ?

- Giới thiệu : 3 + a là biểu thức có chứa

Trang 8

một chữ , chữ ở đây là chữ a

- Yêu cầu HS tính : Nếu a = 1 thì 3 + a = ?

- Nêu : 4 là một giá trị của biểu thức 3 + a

- Tương tự , cho HS làm việc với các trường hợp a = 2 , a = 3

- Nhận xét : Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được một giá trị của biểu thức 3 + a

Hoạt động 2 : Thực hành

MT : Giúp HS làm được các bài tập

PP : Động não , đàm thoại , thực hành

Hoạt động lớp

a) Cả lớp làm chung , thống nhất cách làm

và kết quả

b) Mỗi em tự làm các phần còn lại , cả lớp

thống nhất kết quả

- Từng em làm Sau đó cả lớp thống nhất

kết quả

a) Tự làm , sau đó thống nhất kết quả

b) Tự làm , GV giúp HS nếu cần thiết

- Bài 1 :

- Bài 2 :

- Bài 3 :

4 Củng cố : (3’)

- Nêu lại các nội dung vừa luyện tập

5 Dặn dò : (1’)

- Làm các bài tập tiết 4 sách BT

* Buổi chiều :

Rèn đọc số cho học sinh yếu và ôn về các

số đến 100 000

Trang 9

TUẦN : 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết : 5 Môn : Toán

Bài : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Giúp HS : Luyện tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a

- Tính thành thạo giá trị số của biểu thức chữ và chu vi hình vuông theo công thức

- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Phấn màu

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’) Biểu thức có chứa một chữ

- Sửa các bài tập về nhà

3 Bài mới : (27’) Luyện tập

a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng

b) Các hoạt động :

Hoạt động 1 : Luyện tính giá trị biểu thức

có chứa một chữ

MT : Giúp HS làm tốt các bài tập về biểu

thức có chứa một chữ

PP : Động não , đàm thoại , thực hành

Hoạt động lớp

- Tự làm tiếp các bài tập phần b , c , d

Một vài em nêu kết quả

- Tự làm bài , sau đó cả lớp thống nhất kết

quả

- Tự kẻ bảng và viết kết quả vào ô trống

- Bài 1 : Cho HS đọc và nêu cách làm phần a :

a

6 x a 5

6 x 5 = 30 7

10

- Bài 2 :

- Bài 3 :

Hoạt động 2 : Luyện tính chu vi hình

vuông

MT : Giúp HS tính được chu vi hình

vuông

PP : Động não , đàm thoại , thực hành

Hoạt động lớp

+ Nếu cách tính chu vi P của hình vuông : - Bài 4 :

Trang 10

Chu vi hình vuông bằng độ dài cạnh nhân

nhân 4 Khi độ dài cạnh bằng a , chu vi

hình vuông là P = a x 4

+ Bàn bạc và nêu : a = 3 cm , P = a x 4 = 3

x 4 = 12 (cm)

- Tự làm các phần còn lại trong bài tập

-+ Vẽ hình vuông độ dài cạnh là a lên bảng

+ Nhấn mạnh cách tính chu vi , sau đó cho

HS tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh

là 3 cm

4 Củng cố : (3’)

- Nêu lại cách tính chu vi hình vuông

5 Dặn dò : (1’)

- Làm các bài tập tiết 5 sách BT

* Buổi chiều :

Rèn đọc số cho học sinh yếu và ôn về công thức tính chu vi các hình tam giác và

tứ giác

Trang 11

TUẦN : 2

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết : 6 Môn : Toán

Bài : CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU :

- Giúp HS : On lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số

- Đọc , viết các số thành thạo

- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Phóng to bảng SGK , bảng từ hoặc bảng cài , các thẻ số có ghi 100 000 ; 10 000 ;

1000 ; 100 ; 10 ; 1 ; các tấm ghi các chữ số 1 ; 2 ; 3 ; … ; 9 có trong bộ ĐDDH Toán 3

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’) Luyện tập

- Sửa các bài tập về nhà

3 Bài mới : (27’) Các số có sáu chữ số

a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng

b) Các hoạt động :

Hoạt động 1 : Số có sáu chữ số

MT : Giúp HS nắm quan hệ hàng của các

số có 6 chữ số

PP : Trực quan , đàm thoại , thực hành

Hoạt động lớp

- Nêu quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

:

10 đơn vị = 1 chục

10 chục = 1 trăm

10 trăm = 1 nghìn

10 nghìn = 1 chục nghìn

- Giới thiệu : + 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn + 1 trăm nghìn viết là 100 000

- Cho HS quan sát bảng có viết các hàng

từ đơn vị đến trăm nghìn ( đã chuẩn bị sẵn )

- Gắn các thẻ số 100 000 ; 10 000 ; … 10 ;

1 lên các cột tương ứng trên bảng Yêu cầu HS đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn , chục nghìn , … , đơn vị ?

- Gắn kết quả đếm xuống các cột ở cuối bảng

- Cho HS xác định lại số này gồm bao nhiêu trăm nghìn , chục nghìn , … , đơn vị

; hướng dẫn viết và đọc số

- Tương tự như vậy , lập thêm vài số có sáu chữ số nữa trên bảng , cho HS lên bảng viết và đọc số

- Viết số , sau đó yêu cầu HS lấy các thẻ

số 100 000 ; 10 000 ; 1000 ; 100 ; 10 ; 1 và các tấm ghi các chữ số 1 ; 2 ; 3 ; … ; 9 gắn vào các cột tương ứng trên bảng

Hoạt động 2 : Thực hành

MT : Giúp HS làm đúng các bài tập

Trang 12

PP : Động não , đàm thoại , thực hành

Hoạt động lớp

a) Phân tích mẫu

b) GV đưa hình vẽ , HS nêu kết quả cần

viết vào ô trống 523 453 Cả lớp đọc số

này

- Tự làm bài , sau đó thống nhất kết quả

- Đọc các số

- Viết các số tương ứng vào vở

- Bài 1 :

- Bài 2 :

- Bài 3 :

- Bài 4 :

4 Củng cố : (3’)

- Nêu lại cách đọc , viết số vừa học

5 Dặn dò : (1’)

- Làm các bài tập tiết 6 sách BT

Trang 13

TUẦN : 2

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết : 7 Môn : Toán

Bài : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Giúp HS luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số ( cả các trường hợp có các chữ số 0 )

- Đọc , viết số thành thạo

- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Phấn màu

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’) Các số có sáu chữ số

- Sửa các bài tập về nhà

3 Bài mới : (27’) Luyện tập

a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng

b) Các hoạt động :

Hoạt động 1 : Ôn lại hàng

MT : HS nắm chắc tên các hàng của số có

6 chữ số

PP : Trực quan , đàm thoại , thực hành

Hoạt động lớp

- Đọc các số : 850 203 , 820 004 , 800 007

, 832 100 , 832 010

- Cho HS ôn lại các hàng đã học ; quan hệ giữa đơn vị hai hàng liền kề

- Viết số : 825 713 , cho HS xác định các hàng và chữ số thuộc hàng đó là chữ số nào ?

Hoạt động 2 : Thực hành

MT : Giúp HS làm đúng các bài tập

PP : Động não , đàm thoại , thực hành

Hoạt động lớp

- Tự làm bài , sau đó chữa bài

a) Đọc các số

b) Xác định hàng ứng với chữ số 5 của

từng số đã cho

- Tự làm bài Vài em lên bảng ghi số của

mình Cả lớp nhận xét

- Tự nhận xét quy luật viết tiếp các số

trong từng dãy số ; tự viết các số ; sau đó

thống nhất kết quả

- Bài 1 :

- Bài 2 :

- Bài 3 :

- Bài 4 :

4 Củng cố : (3’)

- Nêu lại cách đọc , viết số vừa học

5 Dặn dò : (1’)

- Làm các bài tập tiết 7 sách BT

Trang 14

TUẦN : 2

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết : 8 Môn : Toán

Bài : HÀNG VÀ LỚP

I MỤC TIÊU :

- Giúp HS nhận biết được : Lớp đơn vị gồm 3 hàng : đơn vị , chục , trăm ; lớp nghìn gồm 3 hàng : nghìn , chục nghìn , trăm nghìn Vị trí của từng chữ số theo hàng và lớp Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng , từng lớp

- Nêu được tên hàng , lớp của các số

- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ kẻ sẵn phần đầu bài học

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’) Luyện tập

- Sửa các bài tập về nhà

3 Bài mới : (27’) Hàng và lớp

a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng

b) Các hoạt động :

Hoạt động 1 : Giới thiệu lớp đơn vị , lớp

nghìn

MT : HS nắm lớp đơn vị , lớp nghìn và

các hàng trong mỗi lớp

PP : Trực quan , đàm thoại , giảng giải

Hoạt động lớp

- Nêu tên các hàng đã học rồi sắp xếp theo

thứ tự từ nhỏ đến lớn

- Giới thiệu : Hàng đơn vị , hàng chục , hàng trăm hợp thành lớp đơn vị ; hàng nghìn , hàng chục nghìn , hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn

- Đưa bảng phụ đã kẻ sẵn rồi cho HS nêu như đã giới thiệu ở trên

- Viết số 321 vào cột “Số” trong bảng phụ rồi cho HS lên bảng viết từng chữ số vào các cột ghi hàng

- Tiến hành tương tự như vậy với các số :

654 000 và 654 321

- Lưu ý : Khi viết các chữ số vào cột ghi hàng nên viết theo các hàng từ nhỏ đến lớn ( từ phải sang trái ) Khi viết các số có nhiều chữ số nên viết sao cho khoảng cách

Trang 15

a) Nêu : Trong số 46 307 , chữ số 3 thuộc

hàng trăm , lớp đơn vị Làm tiếp các ý còn

lại , sau đó chữa bài

b) Nêu lại mẫu rồi tự làm các phần còn lại

vào vở Sau đó thống nhất kết quả

- Tự làm theo mẫu

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Quan sát mẫu rồi tự làm bài , sau đó chữa

bài

a) Viết số : 46 307 lên bảng Chỉ lần lượt vào các chữ số 7 , 0 , 3 , 6 , 4 yêu cầu HS nêu tên các hàng tương ứng

- Bài 3 :

- Bài 4 :

- Bài 5 :

4 Củng cố : (3’)

- Nêu lại các hàng , lớp của số

5 Dặn dò : (1’)

- Làm các bài tập tiết 8 sách BT

Ngày đăng: 03/04/2021, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w