1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Giáo án Lớp 4 (Sáng) - Tuần 6 - Năm học 2011-2012 - Nguyễn Văn Đức

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 213,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học A KiÓm tra bµi cò - 2 HS đọc 2 đoạn bài “Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca”, nêu ý nghĩa truyện.. Luyện đọc và tìm hiểu bài: a.[r]

Trang 1

Nguyễn Văn Đức 1 Trường Tiểu học Nhân nghĩa

Tuần 6

Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2011

Tiết 1: Tập đọc

Nỗi dằn vặt của An - đrây – ca

I Mục đích yêu cầu

1 Đọc trôi chảy bài, đọc diễn cảm bài văn với giọng trầm, buồn, xúc động thể hiện

sự ân hận dằn vặt của An - đrây – ca  - cái chết của ông, đọc phân vai

2 Hiểu nghĩa của các từ trong bài

Hiểu nội dung câu chuyện: Nỗi dằn vặt của Ân-đrây-ca thể hiện tình cảm yêu thwong và ý thức trách nhiệm với -? thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân

II Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- 2 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ “Gà trống và Cáo”, nêu ý nghĩa bài

- Lớp và GV nhận xét, chấm điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc

- 1 HS khá đọc bài Cả lớp chia đoan, GV chốt: 2 đoạn

- HS đọc nối doạn khoảng 2 @-P kết hợp giúp HS sửa lỗi phát âm, tìm và luyện

đọc các từ khó đọc: An-đrây-ca, nức nở, ; luyện đọc ngắt nghỉ câu dài: “Chơi một lúc hàng / mua thuốc / rồi mang về nhà.//”; luyện nghỉ hơi lâu sau dấu ba chấm:

“Bố khó thở lắm! //”

- HS đọc nối 2 đoạn, kết hợp giải nghĩa từ “dằn vặt”

- Từng cặp HS luyện đọc

- 1 HS đọc cả bài – nhận xét

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài

- HS đọc thầm lại đoạn 1 và trả lời câu hỏi:

+ Khi câu chuyện xảy ra, An- đrây- ca mấy tuổi, hoàn cảnh gia đình em lúc đó thế nào? (HS: lúc đó An- đrây- ca 9 tuổi, em sống với mẹ và ông, ông đang bị ốm nặng )

+ Khi mẹ bảo An- đrây- ca đi mua thuốc cho ông, thái độ của cậu thế nào? + An- đrây- ca đã làm gì trên -? đi mua thuốc cho ông ?

+ Đoạn 1 kể với em chuyện gì? (HS: An- đrây- ca mải chơi quên lời mẹ dặn)

Trang 2

- Gọi HS đọc đoạn 2, HS đọc thầm để trả lời câu hỏi:

+ Chuyện gì xảy ra khi Ân-đrây-ca về nhà? (HS: An- đrây- ca hoảng hốt thấy

mẹ khóc nấc lên Ông cậu đã qua đời)

+ Ân-đrây-ca tự dằn vặt mình  - thế nào? (HS: An- đrây- ca oà khóc khi biết

ông qua đời Cậu cho rằng đó là lỗi của mình An- đrây- ca kể hết cho mẹ nghe mọi chuyện)

- GV cho HS quan sát tranh, giảng thêm về nỗi dằn vặt của cậu bé

- HS trả lời: Câu chuyện cho thấy Ân-đrây-ca là một cậu bé  - thế nào?

HS trả lời, GV kết luận: An- đrây- ca rất yêu  -F ông, có ý thức trách nhiệm

về việc làm của mình

c Luyện đọc diễn cảm :

- 2 HS đọc nối 2 đoạn, nêu cách đọc

- 2- dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2:

+ GV đọc mẫu, HS nêu các từ ngữ cần nhấn giọng – GV gạch chân

+ HS đọc theo cặp

+ Thi đọc giữa các cặp Lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất

C Củng cố dặn dò

+ Đặt tên khác cho truyện?

+ Nếu em là bạn của An- đrây- ca, em sẽ nói gì với bạn?

- GV nhận xét giờ học Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

Tiết 2: Toán

luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS

- Rèn kĩ năng đọc, phân tích và xử lí số liệu trên 2 loại biểu đồ

- đọc -P một số thông tin trên biểu đồ Làm BT 1,2

III Hoạt động dạy – học

A Kiểm tra: Chấm VBT vài HS.

B Luyện tập:

Bài 1 - HS đọc và nêu yêu cầu bài toán.

- HS đọc tên biểu đồ và phân tích biểu đồ: Cột bên trái ghi gì? Cột bên phải

ghi gì?

- GV đọc từng dòng ý kiến, HS ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào bảng con

- Giơ bảng, nhận xét và giải thích

Bài 2

- HS đọc và nêu yêu cầu bài toán

Trang 3

Nguyễn Văn Đức 3 Trường Tiểu học Nhân nghĩa

- HS đọc tên biểu đồ: Số ngày có -* trong ba tháng của năm 2004

a/ GV hỏi, HS quan sát biểu đồ và trả lời: Tháng 7 có bao nhiêu ngày 

b/ và c/ HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm 2 phần - nhận xét bài

b/ Tháng 8  nhiều hơn tháng 9 số ngày là:

15 - 3 = 12 (ngày) c/ Trung bình mỗi tháng có số ngày  là:

(18 + 15 + 3) : 3 = 9 (ngày)

C Củng cố, dặn dò: - GV khắc sâu kiến thức

- GV nhận xét giờ học,dặn HS chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Đạo đức

biết bày tỏ ý kiến (Tiết 2)

I Mục tiêu: Giúp HS có khả năng:

1 Nhận thức rõ hơn các em có quyền có ý kiến, có quyền trình bày ý kiến của mình

về những vấn đề có liên quan đến trẻ em

2 Biết thực hiện quyền tham gia ý kiến của mình trong cuộc sống ở gia đình, nhà

 -?

3 Biết tôn trọng ý kiến của -? khác

II Chuẩn bị: HS chuẩn bị tiểu phẩm "Một buổi tối trong gia đình bạn Hoa", III Hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra: Phần ghi nhớ tiết  -

B Bài mới: * Giới thiệu bài

1 Hoạt động 1: Tiểu phẩm "Một buổi tối trong gia đình bạn Hoa"

- 1 nhóm HS đã phân công trình bày tiểu phẩm  - lớp

- Cả lớp theo dõi và trả lời:

+ Em có nhận xét gì về ý kiến của mẹ Hoa, bố Hoa về việc học tập của Hoa? + Hoa có ý kiến giúp đỡ gia đình

không?

+ Nếu là Hoa, em sẽ giải quyết

- GV kết luận

2.Hoạt động 2 Trò chơi "Phóng viên".

- GV chia lớp làm 4 nhóm, mỗi nhóm 1- 2 HS xung phong làm "phóng viên" phỏng vấn các bạn trong lớp các câu hỏi theo bài tập 3, GV gợi ý thêm một số câu hỏi:

+ Sở thích của bạn là gì?

+ Môn học nào bạn thích nhất?

+ E N bạn yêu quý nhất là ai?,

Trang 4

3 Hoạt động 3: Trưng bày tranh.

- HS trình bày  - lớp những bức tranh mình vẽ nói về quyền -P tham gia ý kiến của mình

- Gọi vài HS giới thiệu tranh vẽ, nội dung tranh

- Cả lớp nhận xét

* GV kết luận chung (theo 3 ý SGV)

C Củng cố, dặn dò:

- HS nêu lại phần ghi nhớ

- Dặn HS tham gia ý kiến với mọi -? trong gia đình về những vấn đề có liên quan đến bản thân và gia đình

Tiết 4: Lịch sử

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng

I Mục tiêu

1 HS biết:

- Vì sao Hai Bà Z - phất cờ khởi nghĩa

- Z-? thuật -P trên @-P đồ diễn biến cuộc khởi nghĩa

- Đây là cuộc khởi nghĩa thắng lợi đầu tiên sau hơn 200 năm - ta bị các triều

đại phong kiến x -F Bắc đô hộ

2 Giáo dục lòng tự hào dân tộc

ii chuẩn bị: SGK,

iII Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 HS: Kể tên các cuộc khởi nghĩa đánh đuổi giặc ngoại xâm trong hơn một nghìn năm Bắc thuộc?

- Lớp và GV nhận xét, chấm điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hoạt động 1: Làm việc cả lớp: Nguyên nhân của cuộc khởi nghĩa

- Gọi 1 HS đọc phần đầu trong SGK

- GV giải thích khái niệm quận Giao Chỉ

- GV cho dựa vào kênh chữ SGK, trả lời câu hỏi: Nguyên nhân của cuộc khởi

nghĩa Hai Bà   

- HS trả lời, GV chốt:

+ Do chính sách tàn ác của Tô Định

+ Do lòng yêu - căm thù giặc của Hai Bà Z -

3 Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm đôi: Tìm hiểu diễ biến cuộc khởi nghĩa

Trang 5

Nguyễn Văn Đức 5 Trường Tiểu học Nhân nghĩa

- GV chia nhóm, nêu yêu cầu cho các nhóm: dựa vào @-P đồ và nội dung SGK, trình bày diễn biến cuộc khởi nghĩa Hai Bà Z -

GV @- ý HS: Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Z - diễn ra trên phạm vi rất rộng, @-P đồ chỉ phản ánh khu vực chính của cuộc khởi nghĩa

- HS thảo luận theo nhóm.Diễn biến của cuộc khởi nghĩa

- Gọi đại diện 1-2 nhóm trình bày diễn biến của cuộc khởi nghĩa dựa theo gợi ý: + Cuộc khởi nghĩa diễn ra vào thời gian nào?

+ Cuộc khởi nghĩa bắt đầu từ đâu? (HS: Hát Môn tỉnh Hà Tây)

+ Nghĩa quân tiến đánh những đâu?

+ Kết quả  - thế nào?

- Cho 2 – 3 HS chỉ @-P đồ trình bày diễn biến trên @-P đồ

4 Hoạt động 3: Làm việc cả lớp: Tìm hiểu ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa

- GV hỏi: Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Z - thắng lợi có ý nghĩa gì?

- HS trả lời, lớp nhận xét bổ sung GV kết luận:SGK

C Củng cố dặn dò

- 2 HS đọc phần in đậm cuối bài

- GV giới thiệu ngày nay đền thờ Hai Bà -P tôn tạo

- GV nhận xét giờ học, dặn HS chuẩn bị bài sau

Tiết 5: Âm nhạc

(GV chuyên dạy)

Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2011

Tiết 1: Thể dục

Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi đều, vòng phải, vòng trái,

đổi chân khi đi đều sai nhịp-Trò chơi: Kết bạn

I Mục tiêu

- Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Tập hợp hàng ngang, dàn hàng, điểm số, đi đều vòng phải - vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng

động tác, theo đúng khẩu lệnh

- Trò chơi "Kết bạn" Yêu cầu HS biết cách chơi, tập trung chú ý, phản xạ nhanh,

tham gia chơi -F đối chủ động, hào hứng

II Chuẩn bị

- Địa điểm: Sân  -?

- x -F tiện: 1 còi

III hoạt động dạy - học.

A Phần mở đầu: (6 phút)

Trang 6

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung và yêu cầu giờ học.

- HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Trò chơi "Diệt các con vật có hại"

B Phần cơ bản (20 phút)

1 Ôn tập đội hình đội ngũ: Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi đều

vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp (14 phút)

- Chia tổ luyện tập do tổ  -S điều khiển, GV quan sát, nhận xét, sửa chữa sai sót cho từng tổ

- Tập hợp cả lớp, cho từng tổ thi đua trình diễn GV quan sát, nhận xét, biểu

-F tổ tập đẹp

- Cả lớp tập do GV điều khiển để củng cố

2 Trò chơi “Kết bạn” (6 phút)

- GV nêu tên trò chơi, - dẫn cách chơi, luật chơi

- Cho 1 tổ chơi thử

- Cả lớp cùng chơi GV theo dõi, đánh giá

C Phần kết thúc (5 phút)

- Đi  -? theo nhịp, vừa đi vừa hát

- Đứng tại chỗ thực hiện động tác thả lỏng

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nhận xét đánh giá và dặn HS ôn tập

Tiết 2: Chính tả

Nghe – viết : Người viết truyện thật thà

I Mục đích yêu cầu

Giúp HS:

1 Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng và đẹp bài chính tả G7-? viết truyện thật thà”.Làm đúng BT2

2 Tự phát hiện ra lỗi sai và sửa lỗi chính tả

3 Tìm và viết đúng các từ láy có chứa âm s/x

Ii Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên viết bảng viết các từ ngữ: lẫn lộn, nức nở, nồng nàn, lo lắng, làm nên, lên non

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn viết chính tả

a Tìm hiểu nội dung

Trang 7

Nguyễn Văn Đức 7 Trường Tiểu học Nhân nghĩa

- 1 HS đọc bài chính tả, cả lớp nghiên cứu trả lời câu hỏi:

+ Nhà văn Ban - dắc có tài gì? (HS: Ông có tài -S -P khi viết truyện ngắn, truyện dài)

+ Trong cuộc sống ông là -?  - thế nào? (HS: Ông là -? rất thật thà, nói dối là thẹn và đỏ mặt)

b 2- dẫn viết:

- HS đọc thầm, tìm và nêu các từ khó viết

- Yêu cầu HS luyện viết đúng các từ khó trong truyện: Ban - dắc, truyện, nói dối,

- 1 HS đọc đúng các từ khó vừa viết

- Cho HS nhắc lại cách trình bày lời thoại

c Nghe – viết: GV đọc từng câu ngắn cụm từ cho HS viết, sau đó

đọc lại một @-P cho HS soát lỗi

d Thu – chấm 7-10 bài; nhận xét

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Bài 2:

- HS đọc đề bài và nêu yêu cầu

- HS tự soát bài của mình, phát hiện những lỗi sai và chữa lại cho đúng vào VBT

- GV kiểm tra việc chữa lỗi của một số em

Bài 3:

- HS đọc và nêu yêu cầu: Tìm các từ láy chó âm đầu s hay x

- HS tìm và ghi các từ theo nhóm bàn

+Từ láy chứa âm đầu là s: săn sóc, sáng suốt, sáng sủa, sạch sẽ, sùi sụt, sàn sàn

+Từ láy chứa âm đầu là x: xa xa, xinh xinh, xào xạc, xao xuyến

C Củng cố dặn dò

- GV nhận xét giờ học

Tiết 3: Luyện từ và câu

Danh từ chung và danh từ riêng

I Mục tiêu: Giúp HS

1 Hiểu -P danh từ chung và danh từ rêng Nhận biết -P danh từ chung và danh từ riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa khái quát của chúng

2 Nắm -P quy tắc viết hoa danh từ riêng, - đầu vận dụng quy tắc đó trong thực tế

ii chuẩn bị: SGK,

iII Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- 1 HS trả lời: Danh từ là gì? Cho ví dụ

Trang 8

- Lớp và GV nhận xét – cho điểm.

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Phần nhận xét:

Bài 1:

- Gọi HS đọc bài và nêu yêu cầu

- 1 HS đọc nghĩa của từ ở các dòng, GV ghi bảng

- GV đọc lại nghĩa của từng từ, gọi HS nêu từ

- Cả lớp nhận xét, GV chốt kết quả đúng và ghi bảng

b Cửu Long d Lê Lợi

- Cho HS giải nghĩa lại từng từ

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc và nêu yêu cầu của đề bài

- Cho hs thảo luận nhóm đôi so sánh sự khác nhau về nghĩa giữa các từ

- HS nêu kết quả, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV kết luận và ghi bảng:

+ sông: Tên chung để chỉ những dòng - chảy -F đối lớn trên đó thuyền

bè đi lại -P

+ Cửu Long: tên riêng của 1 dòng sông

+ vua: tên chung chỉ -? đứng đầu nhà - phong kiến

+ Lê Lơi: tên riêng của vị vua thời Lê

- GV kết luận

Những từ chỉ tên chung của một loại sự vật a - sông, vua) -P gọi là danh từ chung.

Những tên riêng của 1 sự vật nhất định a - Cửu Long, Lê Lợi) gọi là danh từ riêng.

- Gọi HS nêu khái niệm về danh từ riêng, danh từ chung Cho thêm ví dụ

Bài 3:

- Gọi đọc yêu cầu

- Cho HS thảo luận nhóm đôi, so sánh cách viết khác nhau giữa a và b; c và d

- HS nêu ý kiến, GV kết luận:

+ Tên chung chỉ: sông, vua không viết hoa

+ Tên riêng của một dòng sông cụ thể, một -? cụ thể: viết hao chữ cái đầu mỗi tiếng

3 Ghi nhớ

- HS trả lời câu hỏi:

Trang 9

Nguyễn Văn Đức 9 Trường Tiểu học Nhân nghĩa

+ Thế nào là danh chung, danh từ riêng? lấy ví dụ

+ Khi viết danh từ riêng cần @- ý điều gì?

- 2 HS đọc phần ghi nhớ

4 Luyện tập

Bài 1:

- HS đọc và nêu yêu cầu

- GV @- ý HS: chỉ tìm các danh từ, sau đó chia thành 2 loại theo yêu cầu

- HS đọc thầm các từ trong đoạn văn, trao đổi theo nhóm đôi và ghi danh từ chung, danh từ riêng theo 2 cột

- Gọi 2 nhóm lên bangr ghi kết quả, mỗi nhóm ghi một loại

- Lớp và GV đọc từng từ, nhận xét, chốt kết quả đúng:

Làm bài – chữa bài

+ Danh từ chung: núi, dòng, sông, dãy, mặt, sông, nắng, -? dãy, nhà, trái, phải, giữa,  -

+ Danh từ riêng: Chung, Lam, Thiên Nhẫn, Trác, Đại Huê, Bác Hồ

Bài 2:

- HS đọc và nêu yêu cầu

- HS tự viết tên 3 bạn nam, 3 bạn nữ trong lớp vào VBT; 2 HS lên bảng viết

- Nhận xét cách viết

- HS trả lời: Họ tên các bạn là danh từ hcung hay danh từ riêng?

C Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

Tiết 4: Tiếng Anh

(GV chuyên dạy)

Tiết 5: Toán

luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp HS ôn tập củng cố về:

- Viết, đọc, so sánh các số tự nhiên.Nêu -P giá trị gủa chữ số trong một số

- Đọc -P thông tin trên biểu đồ Xác định -P một năm thuộc thế kỷ nào

III Hoạt động dạy – học

A Kiểm tra: Chấm VBT vài HS.

B.Luyện tập:

Bài 1 - 1 HS đọc bài.

Phần (a), (b): HS tự làm, 2 HS lên bảng làm sau đó chữa bài

Trang 10

Phần (c): - GV ghi từng số.

- Gọi HS đọc số rồi nêu giá trị của chữ số 2 trong từng số

(82 360 945; 7 283 096; 1 547 238)

Bài 2 - HS nêu yêu cầu: Viết số thích hợp vào ô trống.

- HS làm lần @-P từng phần, 1 HS lên bảng làm - chữa bài

a/ 475 36 > 475 836 c/ 5 tấn 175 kg > 5 75 kg9 0

Bài 3 - HS đọc bài.

- HS đọc tên biểu đồ, quan sát biểu đồ và tự điền chỗ chấm từng phần

- HS nêu từng phần bài làm của mình - nhận xét

Bài 4 - HS đọc bài, nêu yêu cầu.

- GV hỏi, HS trả lời miệng - nhận xét

a/ Năm 2000 thuộc thế kỉ nào? (thế kỉ XX)

b/ Năm 2007 thuộc thế kỉ nào? (thế kỉ XXI)

C Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

Thứ tư ngày 12 tháng 10 năm 2011

Tiết 1: Mĩ thuật

(GV chuyên dạy)

Tiết 2: Toán

Kiểm tra

I Mục tiêu: Giúp HS ôn tập củng cố về:

- Viết số, xác định giá trị của chữ số,

- Mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối @-P và đơn vị đo thời gian

- Thu thập và xử lí thông tin trên biểu đồ

- Giải bài toán về tìm số trung bình cộng

II Chuẩn bị: SGK, bảng phụ vẽ  - biểu đồ bài 2,

III Hoạt động dạy – học

A Kiểm tra: Chấm VBT vài HS.

B Luyện tập:

Bài 1 - 1 HS đọc bài, nêu yêu cầu.

- HS tự nghiên cứu bài trong SGK, dùng bút chì khoanh vào chữ đặt  - câu trả lời đúng

- HS nêu kết quả khoanh từng phần, giải thích cách tìm ra kết quả đúng

... data-page="7">

Nguyễn Văn Đức Trường Tiểu học Nhân nghĩa

- HS đọc tả, lớp nghiên cứu trả lời câu hỏi:

+ Nhà văn Ban - dắc có tài gì? (HS: Ơng có tài -S -P...

- Vì Hai Bà Z -  phất cờ khởi nghĩa

- Z-? thuật -P @-P đồ diễn biến khởi nghĩa

- Đây khởi nghĩa thắng lợi sau 200 năm -  ta bị triều

đại phong kiến x -F Bắc... data-page="3">

Nguyễn Văn Đức Trường Tiểu học Nhân nghĩa

- HS đọc tên biểu đồ: Số ngày có -* ba tháng năm 20 04

a/ GV hỏi, HS quan sát biểu đồ trả lời: Tháng có ngày 

Ngày đăng: 03/04/2021, 15:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w