-GV yêu cầu HS nhắc lại một số tính chất của không khí, từ đó rút ra nhận xét, phân biệt không khí sạch và không khí bẩn.. =>GV kết luận nội dung trên.[r]
Trang 1TUẦN 20
Thứ hai ngày 19 tháng 01 năm 2015
KHÔNG KHÍ BỊ Ô NHIỄM
I MỤC TIÊU:
Sau bài học HS biết:
1 Kiến thức: -Phân biệt không khí sạch (trong lành) và không khí bẩn (không khí bị
ô nhiễm)
2 Kĩ năng: -Nêu những nguyên nhân gây nhiễm bẩn bầu không khí
3 Thái độ: -HS có ý thức bảo vệ môi trường không khí
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Hình trang 78,79 SGK
-Hình ảnh về cảnh thể hiện bầu không khí trong sạch, bầu không khí bị ô nhiễm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5’
2’
13-15’
12-14’
1 Kiểm tra
bài cũ.
2 Bài mới.
HĐ1: Giới
thiệu bài.
HĐ2; Tìm
hiều về
không khí
bị ô nhiễm
và không
khí sạch.
HĐ 3: Thảo
luận về
những
Vì sao không khí bị ô nhiễm? -Nguyên nhân dẫn đến sự ô nhiễm đó?
-Nhận xét, đánh giá
-Nêu mục đích, y/c tiết học
-Dẫn dắt và ghi tên bài
*GV nêu mục tiêu của hoạt động.
*Cách tiến hành:
-Yêu cầu HS quan sát hình trang 78,79 SGK và chỉ ra hình nào thể hiện bầu không khí trong sạch?
Hình nào thể hiện bầu không khí
bị ô nhiễm?
- Cho HS trao đổi cặp
-GV gọi một số HS trình bày kết quả làm việc theo cặp
-GV yêu cầu HS nhắc lại một số tính chất của không khí, từ đó rút
ra nhận xét, phân biệt không khí sạch và không khí bẩn
=>GV kết luận nội dung trên
*GV nêu mục tiêu của hoạt động.
-2HS lên bảng trả lời câu hỏi
-Lớp nhận xét
- Quan sát hình trong sách giáo khoa trang 78, 79
-Thảo luận theo cặp
-Một số HS trình bày trước lớp
-1 –2 HS nhắc lại
Trang 2nguyên
nhân gây ô
nhiễm
không khí.
3 Củng cố,
dặn dò.
*Cách tiến hành:
-GV nêu: Không khi bẩn hay ô nhiễm là không khí có chứa một trong các loại khói, khí độc, các loại bụi, vi khuẩn quá tỉ lệ cho phép, có hại cho sức khoẻ con người và các sinh vật khác
-GV yêu cầu HS liên hệ thực tế
và phát biểu
-Nguyên nhân làm không khí bị ô nhiễm nói chung và nguyên nhân làm không khí ở địa phương bị ô nhiễm nói riêng?
=>GVKL về nguyên nhân làm không khí bị ô nhiễm
-Do bụi: bụi tự nhiên,
-Gọi HS đọc mục bạn cần biết
-Nhắc nhở HS về nhà đọc thuộc ghi nhớ
-Dặn HS chuẩn bị đồ dùng học tập cho bài: Bảo vệ bầu không khí trong sạch
-Nghe
* HS liên hệ thực tế
-Do không khí thải của các nhà máy;khói, khí độc, bụi
do các phương tiện ô tô thải ra; khí độc, vi khuẩn,,
do các rác thải sinh ra -Nhận xét bổ sung
-1, 2 HS nhắc lại
- 1- 2 HS đoc phần bạn cần biết
-Nghe
Lop4.com
Trang 3Tiết 2 Hướng dẫn học
HOÀN THÀNH BÀI HỌC TRONG NGÀY
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Giúp HS hoàn thành các BT trong ngày
2 Kĩ năng:- Củng cố kĩ năng đọc-hiểu; kĩ năng làm BT chính tả thông qua một số bài tập cụ thể
3 Thái độ: - Giáo dục HS tính tự giác, tích cực, chủ động
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC.
- Phiếu học tập, bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2’
10’
20-25’
3’
1 Ổn định
lớp:
2 Các hoạt
động:
HĐ1: Hoàn
thành các
BT trong
ngày.
HĐ 2:
Hướng dẫn
luyện tập
3 Củng cố -
Dặn dò:
- GV yêu cầu HS tự hoàn thành các BT còn chưa xong trong ngày
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
Bài 1: Đọc-hiểu.
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Gọi HS khá đọc bài: Khoét sáo diều.
- Y/c HS tự làm bài tập
- Gọi HS nêu miệng KQ
- Nhận xét, sửa chữa
Bài 2: Khoanh vào chữ viết
sai chính tả
- Gọi HS đọc nội dung và y/c BT
- Cho HS làm bài cá nhân vào vở
- 1 HS làm trên bảng phụ
- HD chữa bài
- Y/c HS lên viết lại cho đúng chính tả
- HD nhận xét, chốt ý đúng
Bài 3: Điền tr hay ch?
- Cho HS tự làm bài vào vở
- 1HS làm phiếu
- HD nhận xét, chữa bài
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò HS
- HS tự hoàn thành các BT còn chưa xong trong ngày
- 1 HS đọc bài Lớp đọc thầm
-HS tự làm bài trong vở BT.(khoanh vào câu trả lời đúng)
- Nêu miệng kết quả:
- Nhận xét, sửa chữa
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Làm bài cá nhân vào vở
- 1 HS làm trên bảng phụ
- Nhận xét, sửa chữa
+Chữ viết sai: nấp nánh, xớm xủa, trải chuốt, xáng xuốt.
- 4 HS lên viết lại
*HS tự làm bài rồi chữa bài
- Các từ cần điền: chuyền cành, trẻ em, chong đèn, đãng trí, chẩy hội, rong chơi
Trang 4Tiết 3 Hướng dẫn học
HOÀN THÀNH BÀI HỌC TRONG NGÀY
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Giúp HS hoàn thành các bài tập trong ngày
2 Kĩ năng: - Củng cố một số BT về phân số;
3 Thái độ: - HS biết vận dụng để giải toán
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ, phiếu học tập
III LÊN LỚP:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2’
3’
10’
20-25’
4’
1 Ổn định tổ
chức:
2 Kiểm tra:
3 Các hoạt
động:
HĐ1: Hoàn
thành các BT
buổi sáng.
HĐ 2: HD làm
bài tập toán
4 Củng cố -
Dặn dò:
- KT sách, vở HS
- Yêu cầu HS tự hoàn thành các BT ở buổi học sáng GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
Bài 1:Viết theo mẫu.
- Gọi HS nêu y/c BT
- Yêu cầu HS tự làm bài vào
vở theo mẫu
- Gọi 2 HS làm trên bảng phụ
- HD nhận xét, sửa chữa
-> Gọi HS đọc lại các phân số trong BT
Bài 2: Viết theo mẫu.
- Gọi HS nêu y/c BT
- Cho HS làm bài vào vở 2
HS làm phiếu
- HD chữa bài trên phiếu
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò HS
- HS chuẩn bị sách, vở
- HS tự hoàn thành các BT ở buổi sáng
- 1 HS nêu y/c BT
- HS tự làm bài vào vở
- 2 HS làm trên bảng phụ
- Chữa bài
2 hai phần ba ;
3
3 ba phần tám 8
- 1 HS đọc
- HS làm vào vở
- 2 HS làm phiếu
(HS viết các chữ số chỉ TS,
MS trong mỗi phân số)
- Nhận xét, sửa chữa
Lop4.com
Trang 5Thứ ba ngày 20 tháng 01 năm 2015
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU:
Giúp HS nhận ra rằng:
1 Kiến thức: - Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) không phải bao giờ cũng có thương là một số tự nhiên
2 Kĩ năng:- Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia
3 Thái độ: - HS biết vận dụng để làm toán
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
- Hình vẽ trong sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5’
13’
1 Kiểm
tra bài cũ
2.Bài mới.
HĐ1: Nêu
giải quyết
vấn đề.
* Gọi HS lên bảng làm bài
- Chấm một số vở của học sinh
- Nhận xét chung bài làm
- GV nêu:
+ Có 8 quả cam, chia đều cho 4
em Mỗi em được mấy quả?
-> Cho HS thấy KQ là một số TN
+ Có 3 cái bánh chia đều cho 4
em Mỗi em được mấy cái bánh?
- GV HD cách chia:
+Vì số tự nhiên không thực hiện được phép chia 3 : 4 nên ta phải thực hiện chia như sau:
3 : 4 = tức là 3 cái bánh chia 4
3
đều cho 4 em, mỗi em được cái 4
3
bánh
-> Hỏi: Thương của phép chia số
tự nhiên cho số TN (khác 0) có thể viết như thế nào?
-2 3 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu
-Nhận xét chữa bài
- HS trả lời
- HS nêu phép tính: 3 : 4
- HS theo dõi cách chia
- có thể viết thành phân số VD:
5 5 : 5
; 4
3 4 : 3
; 4
Trang 618-19’
3’
HĐ 2
Luyện
tập.
3.Củng
cố dặn
dò.
Bài 1: Viết thương của phép chia
dưới dạng phân số
- Cho HS tự làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2: Viết theo mẫu.
- Gọi HS nêu phép tính mẫu
GV giải thích
- Yêu cầu HS làm bài vào vở theo mẫu
- Gọi HS chữa bài
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 3:
- Yêu cầu HS tự đọc mẫu rồi làm theo mẫu (tương tự BT 2)
-Nhận xét đánh giá
- Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà ôn bài và chuẩn
bị bài sau
* 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở
3
1 3 : 1
; 19
6 19 : 6
; 8
5 8 : 5
; 9
7 9 :
- Nhận xét bài làm trên bảng
- HS làm bài vào vở theo mẫu
- Chữa bài
24 : 8 = 24 8 3
36 : 9 ; 88 : 11; 0 : 5; 7 : 7
-Lớp làm bài vào vở
- Đổi chéo vở để kiểm tra
- Một số học sinh nêu kết quả
Lop4.com
Trang 7Tiết 3 Luyện từ và câu
LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ: AI LÀM GÌ?
I MỤC TIÊU:
Giúp HS:
1 Kiến thức: -Củng cố kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì? Tìm được các câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn Xác định được bộ phận CN, VN trong câu.
2 Kĩ năng:-Thực hành viết được một đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì?
3 Thái độ: -Giáo dục HS tính chính xác, sáng tạo khi dùng từ để nói, viết.
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Một số phiếu viết từng câu văn trong bài tập 1, 2
-Tranh minh hoạ cảnh làm trực nhật lớp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5’
2’
4-7’
6-8’
1 Kiểm tra
bài cũ
2 Bài mới.
a.Giới thiệu
bài.
b Hướng
dẫn luyện
tập.
Bài 1:
Bài 2
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
-Chấm một số vở bài tập của học sinh
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Gọi HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi, tìm câu kể có trong đoạn văn
-Gọi HS phát biểu
-GV dán phiếu các câu văn, gọi
HS lên đánh dấu trước các câu kể
-Nhận xét, chốt lời giải đúng
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Yêu cầu HS đọc thầm xác định
bộ phận chủ ngữ, vị ngữ trong mỗi câu và đánh dấu // để phân chia giữa hai bộ phận
-Gọi HS chữa bài trên phiếu
-Nhận xét, chốt lời giải đúng
-1HS lên bảng làm bài tập 1
- 1HS lên bảng đọc thuộc lòng 3 câu tục ngữ ở bài tập 3 và trả lời câu hỏi ở bài tập 4
-Nhắc lại tên bài học
-1HS đọc đề bài – lớp đọc thầm đề bài
-HS đọc thầm đoạn văn và trao đổi cặp đôi để cùng
bạn tìm ra câu kể Ai làm gì?
-Một số cặp phát biểu ý kiến
-Nhận xét
-1HS đọc yêu cầu của đề bài – lớp đọc thầm
-3HS lên bảng xác định các
bộ phận của câu văn viết trên phiếu
Tàu chúng tôi // buông neo
… Một số chiến sĩ // thả câu Một số khác // quây quần
Trang 813-15’
3’
Bài tập 3.
3 Củng cố,
dặn dò.
-Gọi HS đọc đề bài
-Treo tranh cảnh học sinh đang trực nhật lớp
-HDHS xác định y/c của đề bài
-Y/c HS viết đoạn văn vào vở; 2
HS làm vào phiếu khổ to
- Gọi HS đọc bài làm
- HD nhận xét bài trên phiếu
-Chấm một số bài của HS
-> Nhận xét chung
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS chuẩn bị cho bài sau
trên …
Cá heo // gọi nhau quây đến…
-Nhận xét chữa bài ở trênbảng
-1HS đọc đề bài tập
-Quan sát tranh và nối tiếp nói về bức tranh; xác định y/c của đề bài
-HS viết bài vào vở 2 HS viết phiếu khổ to
-Một số học sinh đọc bài viết của mình
-Nhận xét
Lop4.com
Trang 9Tiết 4 Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE , ĐÃ HỌC
I MỤC TIÊU:
-Rèn kĩ năng nói
+HS biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn truyện) các em đã nghe, đã học nói về một người có tài
+Hiểu truyện, trao đổi được với các bạn về nội dung, ý nghĩa của câu chuyện
-Rèn kĩ năng nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
-Giáo dục HS tính tự nhiên sáng tạo khi kể chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Một số truyện về người có tài
-Giấy khổ to ghi dàn ý KC
-Bảng phụ viết sẵn tiêu chuẩn đánh giá của bài kể chuyện:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5’
2’
6-8’
18-20’
1 Kiểm tra
bài cũ.
2 Bài mới.
a.Giới thiệu
bài:
b HD kể
chuyện.
tìm hiểu y/c
của đề bài:
*HS thực
hành kể và
trao đổi về
ý nghĩa của
câu chuyện.
-Gọi HS kể chuyện: Bác đánh cá
và gã hung thần.
-Nêu ý nghĩa câu chuyện?
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Gọi HS đọc đề bài và gợi ý 1,2
-Lưu ý HS:
+Chọn đúng một câu chuyện đã học
+Những nhân vật có tài được nêu làm ví dụ trong sách …
-Treo dàn ý kể chuyện
-Gọi HS đọc dàn ý
-Cho HS kể chuyện trong nhóm, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
-Gọi HS thi kể trước lớp Hỏi : +Em thích nhất chi tiết nào trong câu chuyện?
+Chi tiết nào trong chuyện làm bạn cảm động nhất?
-1HS lên kết 1 – 2 đoạn của câu chuyện và nêu ý nghía của câu chuyện
- 2 – 3 HS nối tiếp đọc đề bài và các gợi ý
-Nghe
-Nối tiếp nhau giới thiệu về tên câu chuyện mình định kể
- 1- 2 HS đọc lại dàn ý -Từng cặp HS kể và trao đổi cho nhau nghe về ý nghĩa của câu chuyện
-HS xung phong thi kể trước lớp
-Lớp nhận xét tính điểm chuẩn đã nêu
Trang 104’ 3 Củng cố,
dặn dò.
+Vì sao bạn yêu thích nhận vật trong câu chuyện?
+Câu chuyện muốn nói với bạn điều gì?
-HS cả lớp nhận xét, bình chọn
-Nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
-Nghe
Lop4.com
Trang 11Tiết 2 Tập đọc
TRỐNG ĐỒNG ĐÔNG SƠN.
I MỤC TIÊU:
Giúp HS:
1 Kiến thức: - Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Biết được diến cảm bài văn với cảm hứng tự hào, ca ngợi
2 Kĩ năng:- Hiểu từ ngữ mới trong bài (Chính đáng, văn hoá Đông Sơn, văn hoa, vũ khí, vũ công, nhân bản, chim lạc, chim Hồng)
-Hiểu được nội dung và ý nghĩa của bài: Bộ sưu tập trống Đồng Đông Sơn rất phong phú, đa dạng với hoa văn đặc sắc, là tự hào chính đáng của người Việt Nam
3 Thái độ:- Giáo dục HS tính tự giác, tích cực, chủ động trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Ảnh trống đồng sách giáo khoa phóng to
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5’
2’
12’
8’
1.Kiểm tra
bài cũ.
2 Bài mới.
a.Giới thiệu
bài:
b.Luyện đọc.
c.Tìm hiểu
bài.
-Gọi HS đọc bài: Bốn anh tài
và trả lời câu hỏi
-Nhận xét, đánh giá
- Nêu mục đích, y/c tiết học
- Dẫn dắt ghi tên bài học
-Gọi HS đọc toàn bài
- HD chia đoạn:
Đoạn 1: … hươu nai có gạc
Đoạn 2: Còn lại
-Gọi HS đọc nối tiếp đoạn
->Theo dõi, sửa lỗi phát âm cho học sinh
-Treo ảnh trống đồng Đông Sơn giúp học sinh hiểu từ khó trong bài
-Cho HS luyện đọc
-GV đọc diễn cảm toàn bài giọng tự hào
* Đoạn 1:
-Trống đồng Đông Sơn đa dạng như thế nào?
-Hoa văn trên mặt trống đồng
- 1 – 2HS lên bảng đọc bài:
Bốn anh tài và trả lời câu
hỏi SGK
-1 HS khá đọc bài Lớp đọc thầm SGK
-Nối tiếp đọc 2 đoạn (2 – 3 lượt)
-Quan sát tranh và trả lời câu hỏi để hiểu nghĩa từ khó
-Luyện đọc theo cặp
- 1- 2 HS đọc cả bài
-Lắng nghe
* 1HS đọc đoạn 1 lớp đọc thầm
-Trống đồng Đông Sơn đa dạng về hình dáng, kích cỡ
Trang 123’
d Đọc diễn
cảm.
3 Củng cố
dặn dò.
được tả như thế nào?
*Đoạn 2:
-Những hoạt động nào của con người được miêu tả trên chiếc trống đồng?
-Vì sao có thể nói hình ảnh con người chiếm vị trí nổi bật trên hoa văn trống đồng?
-Vì sao trống đồng là niềm tự hào chính đáng của người dân Việt Nam ta?
- Bài tập đọc nói lên nội dung gì?
-GV đọc mẫu và HDHS đọc
-Gọi HS đọc diễn cảm 2 đoạn
-Cho HS thi đọc
->Nhận xét
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà đọc lại bài
phong phú cách sắp xếp hoa văn
- Giữa mặt trống đồng ngôi sao nhiều cánh, hình tròn đồng tâm, hình vũ công nhảy múa, chèo thuyền, hình chim bay, hươu nai có gạc
*HS đọc đoạn còn lại và trả lời
-Lao động đánh cá, săn bắn, đánh trống, thổi kèn, cầm vũ khí bảo vệ quê hương, tưng bừng nhảy múa mừng chiến công, … -Về những hình ảnh về hoạt động của con người là những hình ảnh nổi bật nhất trên hoa văn…
-Trống đồng Đông Sơn đa dạng, hoa văn trang trí đẹp,
là một cổ vật quý giá phản ánh trình độ văn minh của người Việt Nam cổ xưa ,…
- 1, 2 HS nêu
-2HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn
-Thi đọc trước lớp
-Nhận xét bình chọn bạn đọc hay, đọc tốt
Lop4.com