- Lớp nhận xét bổ sung Bài 2 : Xác định chủ ngữ và vị ngữ trong các câu sau: Bài 2 :học sinh tự làm – đọc bài viết của Hoa phượng là hoa học trò.. Cô tổng phụ trách trường em rất năng độ[r]
Trang 1TUẦN 29
Ngày soạn:05/4/2014
Ngày dạy:Thứ hai, 07/4/2014
BUỔI SÁNG Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Tập đọc
ĐƯỜNG ĐI SA PA
I MỤC TIÊU
- Đọc rành mạch, trôi chảy Biết đọc có giọng phù hợp với nội dung bài Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm; bước đầu biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả
- Hiểu nội dung ý nghĩa của bài: Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa, thể hiện tình cảm yêu mến thiết tha của tác giả đối với cảnh đẹp đất nước.(Trả lời được các câu hỏi ; thuộc hai đoạn cuối bài
- HS biết yêu thiên nhiên đẹp của đất nước, biết bảo vệ môi trường
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc
-Tranh minh hoạ chụp về cảnh vật và phong cảnh ở Sa Pa
-Bản đồ hành chính Việt Nam để chỉ vị trí Sa Pa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 3 HS lên bảng tiếp nối nhau đọc bài
" Con sẻ " và trả lời câu hỏi về nội dung
bài
-GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
+ Chủ điểm " Khám phá thế giới "
b Luyện đọc:
-Gọi3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của
bài
(3 lượt HS đọc)
- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng
HS
-Gọi HS đọc phần chú giải
+ GV ghi bảng các câu dài hd HS đọc
- Yêu cầu HS đọc lại các câu trên
+ GV lưu ý HS đọc đúng các từ ngữ khó
đọc đã nêu ở mục tiêu
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi một , hai HS đọc lại cả bài
-GV đọc mẫu, chú ý cách đọc :
c Tìm hiểu bài:
-Yêu cầu HS đọc cả bài văn trao đổi và trả
-Ba em lên bảng đọc và trả lời nội dung bài
-Lớp lắng nghe
-3 HS nối tiếp nhau đọc theo trình tự
+Đoạn 1: Từ đầu đến ….liễu rủ
+ Đoạn 2: Tiếp theo đến…trong sương núi tím nhạt
+ Đoạn 3 : Tiếp theo .đến hết bài
- 1 HS đọc thành tiếng + 2 HS luyện đọc
+ Luyện đọc các tiếng : lướt thướt , vàng
hoe , thoắt cái
- Luyện đọc theo cặp
- 2 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm bài
- Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
Trang 2lời cõu hỏi.
- Nói điều các em hình dung khi đọc đoạn
1?
ý đoạn 1?
-Yờu cầu HS đọc đoạn 1 trao đổi và trả lời
cõu hỏi
- Đọc thầm đoạn 2 nói điều em hình dung
được về 1 thị trấn nhỏ trên đường đi Sa Pa?
+ Nội dung đoạn 2 cho biết điều gỡ ?
-Ghi bảng ý chớnh đoạn 2
-Yờu cầu 1HS đọc đoạn 3 , lớp trao đổi và
trả lời cõu hỏi
miêu tả điều em hình dung được về cảnh
đẹp SaPa?
+ Hóy nờu chi tiết cho thấy sự quan sỏt
tinh tế của tỏc giả ?
+ Vỡ sao tỏc giả lại gọi Sa Pa là mún quà
tặng kỡ diệu của thiờn nhiờn ?
+ Nội dung đoạn 3 cho biết điều gỡ ?
-Bài văn thể hiện tỡnh cảm của tỏc giả đối
với cảnh đẹp ở Sa Pa như thế nào ?
-Ghi nội dung chớnh của bài
-Gọi HS nhắc lại
d.: HD luyện đọc
-Yờu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc từng
đoạn của bài
- HS cả lớp theo dừi để tỡm ra cỏch đọc hay
-Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc
-Yờu cầu HS luyện đọc.
-Tổ chức cho HS thi đọc
4 Củng cố, dặn dũ:
-Hỏi: Bài văn giỳp em hiểu điều gỡ?
-Nhận xột tiết học
-Dặn HS về nhà học thuộc lũng 2 đoạn
- Tiếp nối phỏt biểu :
- Du khỏch đi lờn Sa Pa đều cú cảm giỏc như đang đi trong những đỏm mõy trắng bồng bềnh, huyền ảo, đi giữa những thỏc nuớc trắng xoỏ tựa mõy trời, đi giữa những rừng cõy õm õm, …
- ý 1: Phong cảnh đường đi SaPa.
+ Bức tranh đoạn 2 :
- Cảnh phố huyện rất vui mắt , rực rỡ sắc
màu nắng vàng hoe , những em bộ Hmụng
, Tu Dớ , Phự Lỏ cổ đeo múng hổ; quần ỏo sặc sỡ đang chơi đựa ; ngưưoỡ ngựa dập dỡu đi chợ trong sương nỳi tớm nhạt
ý 2: Phong cảnh 1 thị trấn trên đường đi SaPa
Ngày liờn tục đổi mựa , tạo nờn bức tranh
phong cảnh rất lạ : thoắt cỏi , lỏ vàng rơi
trong khoảnh khắc mựa thu Thoắt cỏi , trắng long lanh một cơn mưa tuyết trờn những cành đào , lờ , mận Thoắt cỏi giú xuõn hõy hẩy nồng nàn với những bụng lay ơn màu nhung đen quớ hiếm
- Những đỏm mõy trắng nhỏ sà xuống cửa kớnh ụ tụ …
- Những bụng hoa chuối …
- Những con ngựa …
- Nắng phố huyện vàng hoe
- Sương nỳi tớm nhạt + Thời tiết khỏc biệt ở Sa Pa
ý 3:Cảnh đẹp huyền ảo ở đường đi Sa Pa
+ Tiếp nối trả lời cõu hỏi :
+Ca ngợi vẻ đẹp độc đỏo của Sa Pa, thể hiện tỡnh cảm yờu mến thiết tha của tỏc giả đối với cảnh đẹp đất nước
-2 đọc thành tiếng , lớp đọc thầm lại nội dung
- 3 HS tiếp nối đọc 3 đoạn
-Rốn đọc từ, cụm từ ,cõu khú theo hướng dẫn của giỏo viờn
-HS luyện đọc theo cặp
-3 đến 5 HS thi đọc
- HS trả lời
- HS cả lớp
Trang 3cuối của bài " Đường đi Sa Pa ".
Tiết 3: Toán:
LUYỆN TẬP CHUNG.
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Viết đựơc tỉ số của hai đại lượng cùng loại
- Giải được bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó
_ Bài tập cần làm : 1(a,b),3,4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Phiếu BT Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi :
- Nêu các bước giảibài toán tìm hai số khi
biết tổng và tỉ số của hai số đó?
-Nhận xét ghi điểm từng học sinh
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.:
b Bài tập
Bài 1/149 (a.b)
-Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Tỉ số của hai số có nghĩa là gì ?
- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
-Nhận xét bài làm học sinh
-Qua bài tập này giúp em củng cố điều gì ?
* Bài 3 :
-Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
- Xác định tỉ số
- Vẽ sơ đồ
- Tìm tổng số phần
- Tìm hai số
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên làm bài trên bảng
- 2 HS trả lời -Học sinh nhận xét bài bạn
+ Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm + 2 HS trả lời
- Suy nghĩ tự làm vào vở
- 1 HS làm bài trên bảng a) Tỉ số của a và b là :
4 3
b) Tỉ số của a và b là :
7 5
+ Viết tỉ số của hai số
- 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
- HS ở lớp làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài
Vì gấp 7 lần số thứ nhất thì được số thứ hai nên số thứ nhất bằng 1/7 số thứ hai
Ta có sơ đồ :
?
Số thứ nhất : 1080
?
Số thứ hai :
Theo sơ đồ ta có tổng số phần bằng nhau là : 1 + 7 = 8 (phần )
Số thứ nhất là : 1080 : 8 = 135
Số thứ hai là : 1080 – 135 = 945
Trang 4- Qua bài này giúp em củng cố điều gì ?
-Nhận xét ghi điểm học sinh
* Bài 4 :
-Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
- Vẽ sơ đồ
- Tìm tổng số phần bằng nhau
- Tìm chiều rộng , chiều dài
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên làm bài trên bảng
-Nhận xét ghi điểm học sinh
4 Củng cố, dặn dò:
+ Muốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của
hai số ta làm như thế nào ?
-Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học bài và làm bài
- Củng cố tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của hai số
- 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
- HS ở lớp làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài : + Nhận xét bài bạn
-HS cả lớp
-Ta có sơ đồ : ? m
Chiểu rộng:
? m 125m
Chiều dài :
Theo sơ đồ ta có tổng số phần bằng nhau: 2 + 3 = 5 (phần ) Chiều rộng hình chữ nhật là : 125 : 5 x 2 = 50(m) Chiều dài hình chữ nhật là : 125 - 50 = 75(m) Đáp số: Chiều rộng : 50m; Chiểu dài 75m
Trang 5Tiết 4 :Đạo đức
TÔN TRỌNG LUẬT GIAO THÔNG(Tiết 2)
I MỤC TIÊU
Nêu được một số quy định khi tham gia giao thông(Những quy định có liên quan đến HS)
Phân biệt được hành vi tôn trọng Luật Giao thông và không vi phạm Luật Giao thông Nghiêm chỉnh chấp hành Luật Giao thông trong cuộc sống hằng ngày
GDKNS: + Kĩ năng tham gia giao thông đúng luật
+Kĩ năng phê phán những hành vi vi phạm Luật Giao thông
HS có thái độ tôn trọng Luật Giao thông, đồng tình với những hành vi thực hiện
đúng Luật Giao thông HS biết tham gia giao thông an toàn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-SGK Đạo đức 4 -SGK Đạo đức 4.
-Một số biển báo giao thông -Đồ dùng hóa trang để chơi đóng vai
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
1 Đang vội, bác Minh nhìn không thấy chú
công an ở ngã tư, liền cho xe vượt qua
2.Một bác nông dân phơi rơm rạ bên cạnh
đường cái
3.Thấy có báo hiệu đường sắt sắp đi qua, Thắng
bảo anh đứng lại, không cố vượt rào chắn
-GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
*Hoạt động 1: Trò chơi tìm hiểu về biển báo
giao thông
-GV chia HS làm 3 nhóm và phổ biến cách
chơi HS có nhiệm vụ quan sát biển báo giao
thông (khi GV giơ lên) và nói ý nghĩa của biển
báo Mỗi nhận xét đúng sẽ được 1 điểm Nếu 3
nhóm cùng giơ tay thì viết vào giấy Nhóm
nào nhiều điểm nhất là nhóm đó thắng
-GV hoặc 1 HS điều khiển cuộc chơi
-GV cùng HS đánh giá kết quả
*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
(BT3/SGK/42)
(GDKNS: Kĩ năng tham gia giao thông đúng
luật)
-GV chia HS làm 6 nhóm và giao nhiệm vụ
cho mỗi nhóm nhận một tình huống
Em sẽ làm gì khi:
-GV đánh giá kết quả làm việc của từng
nhóm và kết luận:
a/ Không tán thành ý kiến của bạn và giải
thích cho bạn hiểu: Luật giao thông cần được
HS thực hiện theo yêu cầu của GV Lớp nhận xét
-HS tham gia trò chơi
-HS thảo luận, tìm cách giải quyết -Từng nhóm báo cáo kết quả (có thể bằng đóng vai)
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung ý kiến
Trang 6thực hiện ở mọi nơi, mọi lúc.
b/ Khuyên bạn khơng nên thị đầu ra ngồi,
nguy hiểm
c/ Can ngăn bạn khơng ném đá lên tàu, gây
nguy hiểm cho hành khách và làm hư hỏng tài
sản cơng cộng
d/ Đề nghị bạn dừng lại để nhận lỗi và giúp
người bị nạn
đ/ Khuyên các bạn nên ra về, khơng nên làm
cản trở giao thơng
e/ Khuyên các bạn khơng được đi dưới lịng
đường, vì rất nguy hiểm
-GV kết luận:Mọi người cần cĩ ý thức tơn
trọng Luật Giao thơng ở mọi lúc , mọi nơi
*Hoạt động 3: Trình bày kết quả điều tra thực
tiễn (Bài tập 4- SGK/42)
-GV mời đại diện từng nhĩm trình bày kết quả
điều tra
-GV nhận xét kết quả làm việc nhĩm của HS
Kết luận chung :
Để đảm bảo an tồn cho bản thân mình và
cho mọi người cần chấp hành nghiêm chỉnh
Luật giao thơng
4 Củng cố, dặn dị:
-Chấp hành tốt Luật Giao thơng và nhắc nhở
mọi người cùng thực hiện
-Tổ chức diễn đàn: “Học sinh với Luật Giao
thơng” (nếu cĩ điều kiện)
-Về xem lại bài và chuẩn bị bài tiết sau
-HS lắng nghe
-Đại diện từng nhĩm trình bày
-Các nhĩm khác bổ sung, chất vấn
-HS lắng nghe
-HS cả lớp thực hiện
-BUỔI CHIỀU Tiết 1: Tiếng việt (ơn)
ƠN TẬP :
I MỤC TIÊU:Giúp HS ôn tập củng cố về câu đã học ở học kì II Nắm vững kiến
thức về các kiểu câu kể
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:- vở luyện Tiếng việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động :Lớp hát
Trang 72 Baứi mụựi: GV nờu giới thiệu bài ghi bảng
Bài 1 : Hóy xỏc định cỏc kiểu cõu kể trong
cỏc cõu sau ? thuộc cõu kể gỡ ?
Cụ giỏo đang chấm bài
Lan đang chơi với chỳ gấu bụng
Bờn đường nhà cửa san sỏt
Lỏ xanh um, mỏt rượi ngon lành như lỏ me
Bài 2 : Xỏc định chủ ngữ và vị ngữ trong
cỏc cõu sau:
Hoa phượng là hoa học trũ
Cụ tổng phụ trỏch trường em rất năng động
Hoa sầu riờng thơm ngỏt như hương cau,
hương bưởi
Bài 3 : Hóy viết một đoạn văn giới thiệu với
ba mẹ em về trường em đang học và cỏc
thầy cụ dạy em trong ngụi trường này.Trong
đú cú sử dụng cỏc kiểu cõu kể đó học
4 Củng cố, dặn dũ :
- Hệ thống nội dung bài
- Hướng dẫn ụn luyện ở nhà chuẩn bị tiết
sau Nhận xột giờ học
- Học sinh đọc kĩ yờu cầu
- Thảo luận nhúm đụi để tỡm nờu cấu tạo cỏc kiểu cõu kể
- Lớp nhận xột bổ sung
Bài 2 :học sinh tự làm – đọc bài viết của mỡnh
-Lớp nhận xột bổ sung Chữa bài
Bài 3 HS viết bài vào vở ,3 em viết vào phiếu lớp nhận xột bổ sung
Tiết 2: Toỏn (ụn)
ễN tập
I MỤC TIấU
- Giỳp h/s củng cố :
- Viết đựơc tỉ số của hai đại lượng cựng loại
- Giải được bài toỏn Tỡm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đú
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
- H/s nêu cách cộng 2 phân số
- Nhận xét –ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Bài tập dành cho HS yếu và Tb
Bài 1:- H/s đọc yêu cầu
- H/s làm bài vở bài tập , bảng
phụ
- Nhận xét chữa bài
Bài 2: - H/s đọc yêu cầu
- H/s làm bài vở bài tập , bảng
- 1 số HS nờu
- H/s đọc yêu cầu
- H/s làm bài
a và b
8
5
9
4
l
7
5 4
b và a
3
2
4
3
4 5
- H/s đọc yêu cầu
- H/s làm bài ?
Trang 8lớp
- Nhận xét chữa bài
Bài tập dành cho HS khỏ giỏi
Bài 3 - H/s đọc bài tập : Tìm tổng
sau đây bằng cách nhanh nhất :
1 + 2 + 3 + 4 + + 18 + 19 + 20
- GV hướng dẫn h/s làm bài
- H/s làm bài
4.Củng cố, dặn dũ:- Nhận xột tiết học
Tỳi thứ nhất 54kg Tỳi thứ hai
?
Theo sơ đồ tổng số phần bằng nhau là : 5 + 5 = 9 phần Tỳi thứ nhất cõn nặng là : 54 : 9 x 4 = 24 (kg) Tỳi thứ hai cõn nặng là : 54 – 24 = 30( kg) Đỏp số: 30 kg - H/s đọc yêu cầu - H/s làm bài - kết quả : Từ 1 đến 20 có 20 số hạng 1 + 2 + 3 + 4 + + 18 + 19 + 20 = (1 + 20) + (2 + 19) + (3 + 18) +
10 cặp số = 21+ 21 + 21 + + 21
10 số hạng = 21 x 10 = 210 Đáp số : 210 Tiết 3: Hoạt động ngoài giờ lờn lớp PTTNTT: Bài 11: PHềNG TRÁNH TAI NẠN GIAO THễNG (tiết 1) I.MỤC TIấU: Giỳp hs biết: - Thế nào là đường an toàn, cỏch đi an toàn trờn đường đi học - Lựa chọn con đường an toàn nhất đến trường - Cú ý thức và thúi quen chỉ đi con đường an toàn dự cú phải đi vũng xa hơn II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Hộp ghi phiếu cú nội dung thảo luận - HS : Quan sỏt con đường em thường đi học và nhận biết những đặc điểm III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động dạy Hoạt động học 1 Ổn định tổ chức: 2 Kiểm tra bài cũ: - Nờu cỏch phũng trỏnh bỏng do hoỏ chất? - GV nhận xột, cho điểm 3 Bài mới: Hoạt động 1: Tỡm hiểu con đường đi an toàn - Chia lớp thành 4 nhúm , mỗi nhúm 1 tờ giấy khổ to ghi ý kiến thảo luận của nhúm - Nờu cõu hỏi : + Theo em , con đường hay đoạn đường cú điều kiện như thế nào là an toàn , như thế nào là khụng an toàn cho người đi bộ và đi xe đạp? - Cỏc nhúm trao đổi và ghi ý kiến của nhúm vào tờ phiếu Đại diện 1 số nhúm trỡnh bày kq thảo luận - 1 số HS nờu -HS thảo luận điền vào bảng sau: Con đường cú đủ điều kiện an toàn Con đường khụng đủ điều kiện an toàn
Trang 9
- GV cùng HS nhận xét, đánh dấu các ý đúng của
HS và tuyên dương các nhóm có nhiều ý đúng
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS quan sát kĩ con đường từ nhà em đến trường
*****************************************************
Ngày soạn : 06/4/2014
Ngày dạy : Thứ ba, 08/4/2014
BUỔI SÁNG Tiết 1: Toán
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ
CỦA HAI SỐ ĐÓ
I MỤC TIÊU
Giúp HS:
- Biết cách giải bài toán dạng: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
- Bài tập cần làm : bài 1
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ GV : - Viết sẵn các bài toán 1 và 2 lên bảng phụ
- Bộ đồ dạy - học toán lớp 4
+ HS :- Thước kẻ , ê ke và kéo
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1HS lên bảng làm bài tập 4 tiết trước
-Chấm tập hai bàn tổ 4
+ Gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi :
- Tỉ số của hai số có nghĩa như thế nào ?
-Nhận xét ghi điểm từng học sinh
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
Bài học hôm nay chúng ta sẽ học cách tìm hai số
khi biết hiệu và tỉ số của hai số
b Bài toán 1
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn bài toán 1 gọi HS
nêu ví dụ :
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
- Vẽ sơ đồ đoạn thẳng để minh hoạ số bé được
biểu thị 3 phần bằng nhau, số lớn được biểu thị 5
phần bằng nhau
- Hướng dẫn giải bài toán theo các bước :
- Tìm hiệu số phần bằng nhau : 5 - 3 = 2 ( phần)
- Tìm giá trị của một phần : 24 : 2 = 12
- Tìm số bé : 12 x 3 = 36
- Tìm số lớn : 36 + 24 = 60
- Lưu ý HS :
-Có thể làm gộp bước 2 và 3 : 24 : 2 x 3 = 36
c Giới thiệu bài toán 2
- 1 HS lên bảng làm bài : Đáp án : Chiều rộng : 50cm Chiều dài : 75cm
- 2 HS trả lời -Học sinh nhận xét bài bạn
+ Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
+ HS lắng nghe và vẽ sơ đồ và giải bài vào nháp
Trang 10- GV treo bảng phụ đã viết sẵn bài toán 2 gọi HS
nêu ví dụ :
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
- Vẽ sơ đồ đoạn thẳng để minh hoạ
- Hướng dẫn giải bài toán theo các bước :
- Tìm hiệu số phần bằng nhau : 7 - 4 = 3 ( phần)
- Tìm giá trị của một phần : 12 : 3 = 4 ( m )
- Tìm chiều dài hình chữ nhật : 4 x 7 = 28 ( m )
- Tìm chiều rộng hình chữ nhật : 28 -12 = 16(m )
-Có thể làm gộp bước 2 và 3 : 12 : 3 x 7 = 2 (m )
d Thực hành :
*Bài 1 :
-Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
- Tìm tổng của hai số
- Vẽ sơ đồ
- Tìm hiệu số phần bằng nhau
- Tìm số bé
- Tìm số lớn
+ Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
-Gọi 1 học sinh lên bảng làm
-Nhận xét bài làm học sinh
-Qua bài tập này giúp em củng cố điều gì ?
4 Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học bài và làm bài
- 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
+ HS lắng nghe và vẽ sơ đồ và giải bài vào nháp
-1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
- Suy nghĩ tự làm vào vở
- 1 HS làm bài trên bảng + Sơ đồ : ?
- Số bé : 123
- Số lớn :
Giải :
? + Hiệu số phần bằng nhau là :
5 - 2 = 3 ( phần ) + Số bé là : 123 : 3 x 2 = 82 + Số lớn là : 123 + 82 = 205 Đáp số : Số bé : 82
Số lớn : 205
- Củng cố tìm 2 số khi biết hiệu và
tỉ số của hai số -Học sinh nhắc lại nội dung bài
-Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
-Tiết 2: Chính tả:(nghe-viết)
AI NGHĨ RA CÁC CHỮ SỐ 1,2,3,4,….?
I MỤC TIÊU
- Nghe, viết đúng chính tả, trình bày đúng bài báo ngắn có các chữ số
-Làm đúng bài tập 3 ( kết hợp đọc lại mẩu chuyện sau khi hoàn chỉnh BT)
- Hs rèn luyện chữ viết, giữ vở sạch, nghiêm túc trong giờ học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- 3- 4 tờ phiếu lớn viết nội dung bài tập 2b
- Phiếu lớn viết nội dung BT3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC