VN chung quanh tôi đều thay đổi , vì chính lòng tôi đang có sự thay đổi lớn : hôm nay tôi đi b Cũng như tôi , mấy cậu học trò mới/ bỡ học .Cũng như tôi , mấy cậu học trò mới bỡ ngỡ đứng [r]
Trang 1Ngày soạn : 05/02/2014
Ngày giảng: Thứ sỏu, 07/02/2014
BUỔI SÁNG Tiết 1: Tiếng Việt (ụn)
Ôn tập I.MỤC TIấU:
- Củng cố cho HS luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ tài năng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Bài tõp.
Bài 1: Những tiếng tài nào trong các từ
dưới đây có nghĩa là “năng lực cao”?
Tài giỏi, tài liệu, tiền tài, tài ba, tài đức, tài
trí, tài nghệ, tài khoản, nhân tài, thiên tài,
gia tài, tài hoa, tài tử, tài chính, tài sản,
trọng tài, đề tài, tài nguyên.
Bài 2: Tìm những câu kể ai làm gì trong
đoạn văn sau và dùng gạch chéo tách bộ
phận chủ ngữ , vị ngữ trong từng câu tìm
được
Buổi mai hôm ấy , một buổi mai đầy sương
thu và gió lạnh , mẹ tôi âu yếm nắm tay tôi
dẫn đi trên con đường dài và hẹp Cảnh vật
chung quanh tôi đều thay đổi , vì chính lòng
tôi đang có sự thay đổi lớn : hôm nay tôi đi
học Cũng như tôi , mấy cậu học trò mới bỡ
ngỡ đứng nép bên người thân , chỉ dám đi
từng bước nhẹ Sau một hồi trống ,mấy
người học trò cũ sắp hàng dưới hiên rồi đi
vào lớp
( theo Thanh Tịnh )
Bài 3: Trong các câu dưới đây , quan
hệ giữa chhủ ngữ và vị ngữ chưa phù hợp
Em hãy chữa lại cho đúng
a.Hình ảnh bà tôi chăm sóc tôi từng li ,
từng tí
b.Tâm hồn em vô cùng xúc động khi nhìn
thấy ánh mắt thương yêu , trìu mến của Bá
- GV chấm và chữa bài
3, Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị
bài sau
HS làm bài vào vở bài tập
- Các từ : Tài giỏi,tài ba, tài đức, tài trí, tài nghệ, nhân tài, thiên tài, tài hoa, tài tử.
- HS viết vào vở bài tâp
a)Buổi mai hôm ấy , một buổi mai đầy sương thu và gió lạnh , mẹ tôi /âu yếm nắm tay
CN tôi dẫn đi trên con đường dài và hẹp
VN b) Cũng như tôi , mấy cậu học trò mới/ bỡ
ngỡ đứng nép bên người thân , chỉ dám
đi từng bước nhẹ c) Sau một hồi trống ,mấy người học trò cũ /sắp hàng dưới hiên rồi đi vào lớp
Bài làm
Có thể sửa lại a) Bà tôi chăm sóc tôi từng li , từng tí (lược
bỏ từ Hình ảnh)
a) Em vô cùng xúc động khi nhìn thấy ánh
mắt thương yêu , trìu mến của Bác (lược bỏ từ Tâm hồn )
Trang 2Tiết 2 : Toán (ôn)
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Củng cố chuyển đổi được cá số đo diện tích
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức: Chuyển tiết
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho 2 HS lên bảng làm, lớp làm bảng con:
7 m2 = … dm2
5m217dm2 =………….dm2
5km2 = …………m2
3.Bài mới :
a Giới thiệu bài - Ghi đề : Luyện tập
b Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Cho học sinh nêu yêu cầu của bài
- Y/c HS làm bài
Bài 2: Tính diện tích hình bình hành biết:
- Cho học sinh nêu yêu cầu của bài
a Độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34cm
b Độ dài đáy là 4m, chiều cao là 14dm
- Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của bạn
-GV nhận xét, cho điểm
* Bài 3 : Bài tập dành cho HS khá , giỏi
- 1HS đọc đề bài.
Một khu rừng hình chữ nhật có chu vi 36km ,
chiều dài gấp đôi chiều rộng Tính diện tích
khu rừng đó ?
4.Củng cố - Dặn dò:
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm bảng con
- HS nêu yêu cầu của bài và làm bài:
10km2 = 10 000 000 m2
912m2 = 91200 dm2
2 km2 = 2 000 000 m2
13 dm229cm2 = 1 329 cm2
300dm2 = 3m2 ; 9 000000m2 = 9 km2
- HS nhận xét bài làm của bạn
-Nêu yêu cầu của bài
-HS làm bài vào vở
-2 HS trình bày trên bảng phụ
- 1 số HS nhận xét
- HS đọc đề
Hd HS vẽ sơ đồ và giải bài toán
Bài giải Nửa chu vi khu rừng là :
36 : 2 = 18(km)
Số phần bằng nhau là : 1+2=3( phần) Chiều rộng là : 18 : 3 = 6(km) Chiều dài là : 6 x 2 = 12(km) Diện tích khu rừng là : 12 x 6 = 72 km2
Đáp số: 72 km2
Trang 3Tiết 3 :
LUYỆN VIẾT
I.MỤC TIấU:
- Luyện viết cỏc chữ hoa V , M , C
- Cú ý thức rốn viết chữ đẹp và trỡnh bày sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Vở nhỏp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
Viết chữ hoa: Ba Lan
- Kiểm tra bài viết về nhà
3 Bài mới
a Giới thiệu bài.
Nờu MĐ, YC của giờ học
b Hướng dẫn HS viết:
- Hướng dẫn HS chuẩn bị:
Hướng dẫn ụn luyện viết đỳng một số chữ
hoa :
- Hướng dẫn HS viết mỗi chữ 2 dũng
- GV theo dừi, uốn nắn những HS cũn chậm
- GV nhận xột
- Nhắc nhở cỏch trỡnh bày bài viết
c HS thực hành viết vào vở
- GV theo dừi , nhắc nhở , giỳp đỡ HS khi viết
d.Chấm, chữa bài:
- Cho HS tự tỡm lỗi chấm, ghi ra lề vở
- GV chấm vở 6 em, nhận xột từng bài
4 Củng cố, dặn dũ
- GV nhận xột tiết học
- Dặn HS VN luyện viết lại những từ cũn viết
sai
- HS lắng nghe
- Một số HS nờu cỏch viết lần lượt từng chữ
- Luyện viết nhỏp
- Viết chữ hoa
-Tiết 4 : Toỏn (ụn)
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về phân số và phép chia số tự nhiên
- Rèn kỹ năng đọc viết phân số
- Phát triển khả năng tư duy cho HS
II Đồ dùng:- Vở luyện toỏn
III Các hoạt động dạy học:
Trang 4Hoạt động dạy 1.Ổn định tổ chức
2 Bài mới:
* HD làm BT
Bài 1: Viết các phân số:
a Năm phần bảy 5 b Bốn phần chín 4
7 9
c Bảy phần tám 7 d Ba phần tư 3
8 4
e Ba mươi bảy phần bốn mươi lăm 37
45
g Tám mươi lăm phần chín mươi ba 85
93
* Nhận xét dánh giá
Bài 2: Bài 2:Viết thương của phép chia sốtự nhiên
dưới dạng phân số (theo mẫu)
Số bị
Thương
4:5=4
5
Bài 3: Viết (theo mẫu)
12: 3 =12 =4 10 : 5 =…… 3: 3 =………
3
18 :6=…… 0: 3=……
Bài 4: Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số
có mẫu số là 1:
3=3 1=…… 5=……… 35=…….;
1
7=……; 0=……… ;
GV chốt lại kiến thức cần nhớ:
*Mỗi số tự nhiên n đều có thể viết thành phân số
có dạng 𝑛
1
*Mẫu số của phân số phả ikhác 0
*Nếu tử số là 0 thì phân số có gía trị là 00
𝑛
*Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b có thể
viết thương là: a: b hoặc (số bị chia là tử số, 𝑎
Hoạt động học
- Hát
- Đọc đề
- Làm nháp
- Báo cáo kết quả
*Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở -1 học sinh lên bảng trình bày
Gv và học sinh nhận xét
*Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở -1 học sinh lên bảng trình bày
Gv và học sinh nhận xét
*Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở -1 học sinh lên bảng trình bày
Gv và học sinh nhận xét
Trang 5sè chia lµ mÉu sè.
3.Củng cố dặn dò
-Nh¾c l¹i néi dung bµi häc
- NhËn xét tiÕt häc