1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án lớp 4 - Tuần 2 - Trường Tiểu học Ninh Phúc

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 238,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học bài và làm bài đầy đủ ,trong lớp hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài *Nhược điểm : Nề nếp tự quản chưa tốt +Còn 1số bạn chưa làm bài đầy đủ- Trong lớp chưa tích cực học tập ; ch[r]

Trang 1

Tuần 2

Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009

Toán ( Tiết 6 ) Các số có sáu chữ số

I Mục tiêu:

- Biết mối quan hệ giữa các hàng liền kề

- Biết viết, đọc các số có đến 6 chữ số

- Giáo dục : Nhanh nhẹn, vận dụng thực tế

II Đồ dùng dạy- học:

1 Giáo viên: SGK, đồ dùng

2 Học sinh: SGK,vở

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 ?n định tổ chức(1 phút) :Bao quát lớp, chuẩn bị sách vở,

2 Bài cũ (2-3 phút) :Kiểm tra sự chuẩn bị của HS Nhận xét

3 Bài mới (35 phút) :

HĐ1: ÔN Số có sáu chữ số

a) Ôn về các hàng

- Nêu quan hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề

b) Giới thiệu hàng trăm nghìn

c) Viết, đọc số có sáu chữ số

- GV treo bảng phụ ( có các hàng từ đơn vị trăm nghìn

) Sau đó gắn các thẻ số: 100 000, 10 000, 1 lên các cột

tương ứng

+ Đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu đơn

vị ?

- GV đính các kết quả đếm xuống các cột ở cuối bảng (

SGK)

+ Số 432 516 gồm bao nhiêu đơn vị ?

- Lập thêm số khác

HĐ2: Thực hành

Bài 1( Tr9) HS đọc, nêu yêu cầu bài tập

a) HS quan sát, phân tích mẫu, nhận xét

b)GV đưa hình vẽ như SGK, 1 HS lên bảng , HS khác

làm bằng chì vào SGK

- Nhận xét, chốt bài làm đúng

Bài 2 ( Tr.9 )GV đưa bảng phụ, nêu yêu cầu

- HS tự làm vào SGK bằng bút chì

- 1 HS lên bảng làm Nhận xét chốt

Bài 3 ( Tr 9) HS đọc, nêu yêu cầu bài tập

- HS đọc miệng, nhận xét

Bài 4( Tr 9 ) HS đọc, nêu yêu cầu bài tập, làm vở

1 Số có sáu chữ số a) Ôn về các hàng: đơn vị, nghìn

Quan hệ giữa hai hàng liền kề

10 đơn vị = 1 chục

10 chục =1 trăm

nghìn

1 trăm nghìn viết: 100 000 c) Viết, đọc số có sáu chữ số

( SGK)

2 Thực hành Bài 1 Rèn kĩ năng viết số,đọc số có đến 6 chữ số

Bài 2 Rèn kĩ năng đọc, viết số có đến 6 chữ số Bài 3.Rèn kĩ năng đọc số

có 6 chữ số Bài 4 Rèn kĩ năng viết các

số có đến 6 chữ số

Trang 2

4 Tổng kết, củng cố ( 1-2 phút):Khái quát nội dung bài Hướng dẫn về nhà

THể DụC

GV bộ môn soạn + dạy

Đạo đức (đã soạn ở tuần 1)

Tập đọc ( Tiết 3)

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu ( Tiếp theo )

I Mục tiêu:

- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhận vật Dế Mèn

- Hiểu nội dung: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp ghét áp bức bất công, bênh

vực chị Nhà Trò yếu đuối

- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn TL được các câu hỏi ở

SGK HS kha giỏi chọn đúng danh hiệu hiệp sĩ và giải thích được lí do vì sao lựa chọn (

CH4)

II Đồ dùng dạy- học

1) Giáo viên: SGK, bảng phụ 2) Học sinh: SGK

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu

1 ổn định tổ chức(1 phút)

2 Bài cũ ( 2-3 phút): Giới thiệu 5 chủ điểm SGK TV4, T1( HS mở mục lục đọc tên chủ điểm, GV kết hợp nói sơ qua về nội dung từng chủ điểm)

3 Bài mới (35 phút)

HĐ1: Luyện đọc

- 1 HS đọc toàn bài HS khác đọc thầm, GV chia

đoạn

- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài 2-3 lượt , kết hợp

sửa lỗi phát âm, giải nghĩa từ

- HS luyện đọc theo cặp

- 1 HS đọc to

- GV đọc diễn cảm

HĐ2: Tìm hiểu bài

HS đọc thầm bài và trả lời các câu hỏi:

* Đoạn 1.( 4 dòng đầu )

+ CH1 Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ

như thế nào ? ( Bọn nhện chăng tơ kín ngang đường,

bố trí nhện gộc canh gác, tất cả nhà nhện núp kín

trong hang đá với dáng vẻ hung dữ )

Luyện đọc

- lủng củng, nặc nô, co dúm lại, béo múp béo míp, quang hẳn,

- Câu: Ai đứng chóp bu bọn này ? Thật dáng xấu hổ ? có phá hết vòng vây đi không ?

Tìm hiểu bài

1 Trận địa mai phục của bọn nhện rất đáng sợ

- chăng tơ kín ngang đường, nhện gộc canh gác, cả nhà nhện núp kín

Trang 3

+ CH2 Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện phải

sợ ( Đầu tiên Dế Mèn chủ động hỏi, lời lẽ rất oai

giọng thách thứccủa một kẻ mạnh: Muốn nói

chuyện với tên nhện chóp bu, dùng các từ xưng

hô:ai, bọn này, ta.Sau đó thấy nhện cái xuất hiện vẻ

đanh đá nặc nô Dế Mèn ra oai bằng hành động tỏ rõ

sức mạnh : quay phắt lưng phóng càng đạp phanh

phách

* Đoạn 3( còn lại ) HS đọc thầm trao đổi nhóm đôi

+ CH3 Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện nhận

ra lẽ phải? ( Dế Mèn phân tích theo cách so sánh

để bọn nhện thấy chúng hành động hèn hạ không

quân tử, rất đáng xấu hổ, đồng thời đe doạ chúng )

+ Sau đó bọn nhện đã hành động như thế nào ? (

Chúng sợ hãi cùng dạ ran, cuống cuồng chạy dọc

ngang, phá hết các dây tơ chăng lối )

+ CH4: Chọn danh hiệu thích hợp cho Dế Mèn ?

( Các dnh hiệu đều phản ánh phẩm chất đáng ca

ngợi nhưng mỗi dnh hiệu vẫn có nét riêng, thích hợp

nhất là:Hiệp sĩ Vì : Dế Mèn đã hành động mạnh mẽ

kiên quyết và hào hiệp để chống lại áp bức bất công

che chở bênh vực giúp đỡ người yếu.)

HĐ3: Luyện đọc diễn cảm

- 3HS đọc nối tiếp đoạn, xác định giọng đọc của

từng đoạn

- GV hướng dẫn luyện đọc 1đoạn(Trên bảng phụ)

GV đọc mẫu,HS nghe xác định giọng đọc, từ cần

nhấn

1-2 HS đọc HS luyện đọc theo cặp Thi đọc

2 Dế Mèn đã phân tích để bọn nhện nhận ra lẽ phải

- lời lẽ

- hành động

*Nội dung ( nt)

Luyện đọc diễn cảm

“ Từ trong hốc đá đi không”

4 Tổng kết- Củng cố( 1phút): Khái quát nội dung bài + Em khâm phục điểm gì ở nhân vật Dế Mèn?

5 Dặn dò(1phút) : Nhận xét giờ học

HD về nhà

Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009

Mĩ THUậT

GV bộ môn soạn + dạy KHOA HọC

GV bộ môn soạn + dạy

Trang 4

Toán ( Tiết 7) Luyện tập

I Mục tiêu:

- Giúp HS luyện viết, đọc số có đến 6 chữ số ( có cả trường hợp có cả chữ số 0)

- HS viết, đọc đúng, thành thạo

- Giáo dục : Nhanh nhẹn, vận dụng thực tế

II Đồ dùng dạy- học:

1 Giáo viên: SGK,bảng phụ

2 Học sinh: SGK,vở

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 ?n định tổ chức(1 phút) :Bao quát lớp, chuẩn bị sách vở,

2 Bài cũ (2-3 phút) :Kể tên các hàng đã học ( Từ hàng nhỏ nhất) ?

Quan hệ giữa 2 hàng liền kề

3 Bài mới (35 phút) :

HĐ1: Ôn lại các hàng, quan hệ giữa các

hàng

- GV viết số: 825 713

+ HS xác định các hàng, chữ số thuộc hàng

đó là chữ số nào ?

- GV treo bảng phụ ghi 1 số số, yêu cầu HS

đọc

HĐ2: Thực hành

Bài 1( Tr 10) GV đưa bảng phụ, HS đọc, nêu

yêu cầu bài tập

a) HS quan sát, phân tích mẫu, nhận xét mẫu

b) 1 HS lên bảng , HS khác làm bằng chì vào

SGK

- Nhận xét, chốt bài làm đúng

Bài 2 ( Tr.10 ) HS đọc, nêu yêu cầu

- HS đọc miệng nối tiếp, nhận xét

Bài 3 ( Tr 10) HS đọc, nêu yêu cầu bài tập

- HS tự làm vào vở, 2 HS lên bảng

- Nhận xét, chốt

Bài 4( Tr 10 ) HS đọc, nêu yêu cầu bài tập

- HS tự làm cá nhân vào vở

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

1 Ôn các hàng, quan hệ giữa các hàng

VD: 825 713

850 203; 820 004; 800 007; 832 100;

832 010

2. Thực hành

Bài 1 Rèn kĩ năng viết, đọc số có đến sáu chũ số

Bài 2 Rèn kĩ năng đọc số có đến sáu chữ số , kĩ năng nhận biết các hàng

Bài 3 Rèn kĩ năng viết số có đến sáu

chũ số

Bài 4 Củng cố về số tròn trăm, tròn nghìn,

4 Tổng kết-Củng cố( 1phút): Khái quát nội dung bài học

5 Dặn dò (1- 2 phút) : Nhận xét đánh giá giờ học

HD chuẩn bị tiết sau

Trang 5

Chính tả ( Tiết 2) Nghe- viết : Mười năm cõng bạn đi học

I Mục tiêu:

- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn Mười năm cõng bạn đi học theo đúng quy định

- Làm đúng BT2 và 3a/b

II Đồ dùng dạy- học:

1 Giáo viên: SGK, đồ dùng

2 Học sinh: Thước, SGK,VBT

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 ?n định tổ chức(1 phút) :Bao quát lớp, chuẩn bị sách vở,

2 Bài cũ (2-3 phút) : 1 HS lên bảng, HS khác viết từ BT 2a Nhận xét

3 Bài mới (35 phút) :

HĐ1: Hướng dẫn nghe- viết chính tả

- GV đọc bài, HS đọc thầm

+ Nêu nội dung bài ?

- HS đọc thầm SGK chú ý những chữ mình dễ nhầm, viết ra

giấy nháp

- GV hướng dẫn viết một số từ trọng yếu

- HS gấp SGK , nêu lại quy tắc viết chímh tả của bài này? cách

ngồi, cầm bút ?

- HS nghe viết chính tả

- HS soát bài( GV đọc, HS soát, HS tự nhìn SGK soát bài

- GV chấm một số bài, nhận xét

HĐ2: Hướng làm bài tập chímh tả:

GV chọn và giao bài cho HS

Bài 2 HS đọc , nêu yêu cầu

- HS đọc thầm chuyện vui Tìm chỗ ngồi, tự làm vào VBT, 1 HS

lên bảng làm

- Nhận xét, chốt

- HS đọc lại chuyện, Nói về tính khôi hài của chuyện ( ông

khách ngồi ở đầu hàng ghế tưởng rằng người đàn bà đã giẫm

phải chân ông hỏi thăm ông để xin lỗi , hoá ra bà ta chỉ hỏi để

bết mình có trở lại đúng hàng ghế mình đã ngồi lúc nãy không

mà thôi )

Bài 3b HS đọc , nêu yêu cầu

- HS đọc câu đố, trao đổi nhóm đôi

- HS nêu miệng, nhận xét

Luyện viết

- 10 năm, 4 ki-lô-mét, khúc khuỷu, gập ghềnh, liệt,

Luyện tập:

Bài tập (2)

- lát sau- rằng, phải chăng – xin bà- băn khoăn- không sao – xen

Bài tập(3) a) sáo - sao b) trăng – trắng

4 Tổng kết-Củng cố( 1phút): Khái quát nội dung bài học

5 Dặn dò (1- 2 phút) : Nhận xét đánh giá giờ học HD chuẩn bị tiết sau

Trang 6

Lịch sử- Địa lí Làm quen với bản đồ ( Tiếp theo)

I Mục tiêu :

- Nêu được các bước sử dụng bản đồ: đọc tên bản đồ, xem bảng chú giải, tìm đối tượng lịch sử hay địa lí trên bản đồ

- Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản: nhận biết vị trí, đặc điểm của đối tượng trên bản

đồ; dựa vào kí hiệu màu sắc phân biệt độ cao, nhận biết núi, cao nguyên, đồng bằng, vùng biển

II Đồ dùng dạy- học:

1 Giáo viên: SGK,Bản đồ TN, hành chính VN

2 Học sinh: SGK,vởBT

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 ?n định tổ chức(1 phút) :Bao quát lớp, chuẩn bị sách vở,

2 Bài cũ (2-3 phút) :Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới (35 phút) :

a) HĐ1 Làm việc cả lớp

- GV treo các loại bản đồ lên bảng theo thứ tự lãnh thổ từ lớn

đến nhỏ( Thế giới, châu lục, VN,

+ Đọc tên các bản đồ trên bảng ?

+ Tên bản đồ cho ta biết điều gì ?( Tên của những khu vực và

những thông tin chủ yếu của khu vực đó được thể hiện trên

bản đồ)

+ Dựa vào bảng chú giải H3(B2) : Đọc các kí hiệu của một số

đối tượng địa lí ?

+ Chỉ đường biên giới phần đất liền của VN với các nước láng

giềng H3( B2) ? Giải thích vì sao đó là đường biên giới quốc

gia ( căn cứ vào bảng chú giải )

* Muốn sử dụng bản đồ ta cần theo các bước nào ?

b) HĐ2 Làm việc theo nhóm đôi

+ Yêu cầu các nhóm đọc SGK quan sát bản đồ trên bảng và

trả lời CH, gọi đại diện trả lời, nhận xét

+ Các nước láng giềng của VN ?( TQ, Lào, Căm-pu-chia )

+ Vùng biển của nước ta ? ( là một phần của biển Đông )

+ Quần đảo của VN ?( Hoàng Sa, Trường Sa,

+ Một số đảo ?( Phú Quốc, Côn Dảo, Cát Bà )

c) HĐ3 Làm việc cả lớp

- GV treo bản đồ hành chính VN

+ HS lên nói tên bản đồ và chỉ 4 hướng chính ?

+ Chỉ vị trí của tỉnh NB ?

+ Nêu, Chỉ một số tỉnh giáp với NB ?

4 Tổng kết-Củng cố( 1phút): Khái quát nội dung bài học

5 Dặn dò (1- 2 phút) : Nhận xét đánh giá giờ học

1 Cách sử dụng bản

đồ

2 Thực hành

Trang 7

Thứ tư ngày 26 tháng 8 năm 2009

Toán ( Tiết 8) Hàng và lớp

I Mục tiêu:Giúp HS nhận biết được:

- Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn

-Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số

- Biết viết số thành tổng theo hàng

II Đồ dùng dạy- học

1 Giáo viên: SGK, bảng phụ

2 Học sinh: SGK, VBT

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu

1 ổn định tổ chức(1 phút): Lớp hát, chuẩn bị sách vở

2 Bài cũ ( 2-3 phút): HS đọc số có 6 chữ số, nêu chữ số thuộc hàng nào

3 Bài mới (35 phút)

HĐ1: Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn

+ Nêu tên các hàng đã học từ nhỏ đến lớn? ( hàng đơn

vị, trăm nghìn.)

- GV giới thiệu: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp

thành lớp đơn vị ( tên của lớp là tên của hàng nhỏ nhất

)

+ Tương tự , hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm

nghìn hợp thành lớp gì?

- GV đưa bảng phụ, viết “321” vào cột “số” HS lên

bảng viết từng chữ số vào các cột ghi “hàng” ?

- Tương tự: 654 000, 654321

* Lưu ý: Nên viết theo thứ tự từ phải sang trái( từ nhỏ

đến hàng lớn); Khi viết số có nhiều chữ số nên viết các

lớp có khoảng cách rộng hơn một chút

HĐ2: Thực hành:

Bài 1 GV đưa bảng phụ, HS đọc, nêu yêu cầu bài tập

- HS quan sát, phân tích mẫu, nhận xét mẫu

- 1 HS lên bảng , HS khác làm bằng chì vào SGK

- Nhận xét, chốt bài làm đúng

Bài 2 HS đọc, nêu yêu cầu

- HS đọc miệng nối tiếp, nêu từng chữ số thuộc hàng

nào, lớp nào, nhận xét

Bài 3 HS đọc, nêu yêu cầu bài tập

- HS tự làm vào vở, 2 HS lên bảng,thống nhất kết quả

Hệ thống kiến thức của bài học

1 Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn

- Hàng đơn vị, hàng chục,

hàng trăm :  Lớp đơn vị

- Hàng nghìn, hàng chục

nghìn, hàng trăm nghìn :  Lớp nghìn

2 thực hành

Bài 1 (Tr.11):Củng cố kĩ

năng đọc, viết số có đến 6 chữ số và lớp đơn vị, lớp nghìn

Bài 2 ( Tr.11): Củng cố

hàng, lớp ,giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng, từng lớp

Bài 3( Tr.11): Củng cố khắc

sâu hàng, lớp

Trang 8

Luyện từ và câu ( Tiết 3)

Mở rộng vốn từ : Nhân hậu - Đoàn kết

I Mục tiêu :

Biết thêm một số từ ngữ( gồm cả thành ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ điểm Thương người như thể thương thân ( BT1,4); nắm được cách dùng một số từ tiếng “ nhân” theo 2 nghĩa khác nhau: người, lòng thương người ( BT2,3)

II Đồ dùng dạy- học:

1 Giáo viên: SGK, bảng phụ,

2 Học sinh: SGK,vở

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 ?n định tổ chức (1 phút) :Bao quát lớp, chuẩn bị sách vở,

2 Bài cũ (2-3 phút) : HS làm lại bài tập 2 tiết trước.Nhận xét

3 Bài mới (35 phút) :

Bài tập 1 HS đọc nội dung

yêu cầu bài tập

- HS trao đổi nhóm 2 làm vào

VBT, nêu miệng

- Nhận xét, GV chốt:

Bài tập 2 HS đọc nội dung

yêu cầu bài tập

- HS trao đổi nhóm 2, làm vào

VBT, 2 nhóm làm bảng nhóm

- Nhận xét, chốt

Bài tập 3 HS đọc nội dung

yêu cầu bài tập

- Mỗi HS đặt 2 câu, viết vào

vở

- HS nêu miệng, nhận xét

Bài tập 4 HS đọc nội dung

yêu cầu bài tập

- HS trao đổi nhóm 4 về nghĩa

đen và nghĩa bóng , nêu

miệng

- Nhận xét, GV chốt:

Bài tập 1

a) lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái,tình thương mến, yêu quý, xót thương, đau xót, tha thứ, độ lượng, bao dung, thông cảm, đồng cảm,

b) hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữ dằn,

c) cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ,hỗ trợ, bênh vực,bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ, nâng đỡ,

d) ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt,hành hạ, đánh đập,

Bài tập 2

a) nhân dân, công nhân, nhân loại, nhân tài b) nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân tử Bài tập 3

VD: - Nhân dân Việt Nam rất anh hùng

- Bác Hồ có lòng nhân ái bao la

Bài tập 4

a) Khuyên: người ta sống hiền lành, nhân hậu (Vì

sẽ gặp những điều tốt đẹp may mắn.) b) Chê: người có tính xấu, ghen tịkhi thấy người khác

được hạnh phúc, may mắn

c) Khuyên: người ta đoàn kết với nhau, vì đoàn kết tạo nên sức mạnh

4 Tổng kết- Củng cố( 1phút): Khái quát nội dung bài học

5 Dặn dò (1- 2 phút) : Nhận xét đánh giá giờ học

HD chuẩn bị tiết sau

Trang 9

THể DụC

GV bộ môn soạn + dạy

Kĩ THUậT

GV bộ môn soạn + dạy

Tập đọc ( Tiết 3) Truyện cổ nước mình Lâm Thị Mỹ Dạ

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm

- Hiểu nội dung: Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừ nhân hậu, thông minh vừa chứa

đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông, ( TL được các câu hỏi ở SGK), thuộc 10 dòng thơ đầu hoặc 12 dòng thơ cuối

II Đồ dùng dạy- học

1 Giáo viên: SGK, bảng phụ

2 Học sinh: SGK

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu

1 ổn định tổ chức(1 phút)

2 Bài cũ ( 2-3 phút): 3HS đọc nối tiếp bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

và trả lời câu hỏi SGK

3 Bài mới (35 phút)

a) Luyện đọc

- 1 HS đọc toàn bài HS khác đọc thầm, GV chia đoạn

- 5 HS đọc nối tiếp 5 đoạn của bài 2-3 lượt , kết hợp

sửa lỗi phát âm, giải nghĩa từ

+ vàng cơn nắng trắng cơn mưa?( Đã trải qua bao nhiêu

thời gian bao nhiêu nắng mưa )

+ nhận mặt? ( giúp ta nhận ra bản sắc dân tộc, những

truyền thống tốt đẹp của ông cha)

- HS luyện đọc theo cặp

- 1 HS đọc to

- GV đọc diễn cảm

b)Tìm hiểu bài

HS đọc thầm bài và trả lời các câu hỏi:

+ CH1.Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước mình ?

- Vì truyện cổ nước mình rất nhân hậu, ý nghĩa rất sâu

xa

- Truyện cổ giúp ta nhận ra những phẩm chất quý báu

của ông cha: công bằng, thông minh, độ lượng, đa tình,

đa mang,

- Truyện cổ truyền cho đời sau những lời răn dạy quý

báu của cha ông: nhân hậu, ở hiền, chăm chỉ, tự tin,

Luyện đọc

- truyện cổ, người ngay, rặng dừa, giấu,

Tìm hiểu bài

- Tác giả rất yêu truyện cổ

nước mình vì nó có ý nghĩa rất sâu xa

- Lời dăn dạy quý báu của

ông cha cho đời sau : nhân hậu, ở hiền, chăm chỉ, tự

Trang 10

- Tấm Cám: Thị thơm thị giấu người thơm

- Đẽo cày giữa đường : Đẽo cày theo ý người ta

? Nội dung, ý nghĩa 2 chuyện này ?

+ CH3 Tìm thêm những chuyện cổ khác thể hiện sự

nhân hạu của người VN ta?( Sự tích hồ Ba Bể, Nàng

tiên

ốc, Sọ Dừa, Trầu cau, Thạch Sanh, )

+ CH4 Em hiểu ý dòng thơ cuối bài như thế nào ?

- Truyện cổ chính là lời dăn dạy của cha ông đối với đời

sau Qua những câu chuyện cổ cha ông dạy con cháu

cần sống nhân hậu, độ lượng, công bằng, chăm chỉ,

c) Luyện đọc diễn cảm

- 3HS đọc nối tiếp đoạn, xác định giọng đọc của từng

đoạn

- GV hướng dẫn luyện đọc đoạn 1,2 (Trên bảng phụ)

- GV đọc mẫu,HS nghe xác định giọng đọc, từ cần

nhấn

- 1-2 HS đọc HS luyện đọc theo cặp

- Thi đọc

Luyện đọc diễn cảm

Tôi yêu truyện cổ nước tôi Con sông chảy có soi

4.Tổng kết- Củng cố( 1phút): Khái quát nội dung bài

+ Em học được điều gì qua bài thơ này?

5 Dặn dò(1phút) : Nhận xét giờ học

HD về nhà

Thứ năm ngày 27 tháng 8 năm 2009

Toán ( Tiết 9)

So sánh các số có nhiều chữ số

I Mục tiêu:

- HS nhận biết được dấu hiệu và cách so sánh các số có nhiều chữ số

- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có không quá sáu chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn

II Đồ dùng dạy- học

1 Giáo viên: SGK, bảng phụ

2 Học sinh: SGK, VBT

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu

1 ổn định tổ chức(1 phút): Lớp hát, chuẩn bị sách vở

2 Bài cũ ( 2-3 phút): HS nêu miệng BT2, 3.1 HS lên làm BT4

3 Bài mới (35 phút

Ngày đăng: 03/04/2021, 15:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w