1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 4 - Buổi 2 - Năm học 2014-2015

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 283,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN HỌC ¤N :KÓ chuyÖn vµ nh©n vËt trong chuyÖn A- Mục đích yêu cầu: - Củng cố đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện... Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy.[r]

Trang 1

 tiêu:

-

- Rèn

789 dùng :< (

-

- BC  D hành TV & T FG- 4

C.Các

1.ổn định:

2 Kiểm tra:

3.Bài mới:

Giao ) M làm các bài @- trong

)C  D hành (trang 8)

-BT1: B * theo 1

- BT2 : B * theo 1

BT3 : 8P tính J9 tính

BT4 : Tính giá

- GV  S bài

BC BTT

Bài 1:

- HS

56 472 ; 28 683 ; 45 918 ; 94 507 ; 61

400 ; 80 016 ; 32 005

Bài 2:

2 em lên a/ 7281 = 7000+200+80+1

5029 = 5000+20+9

2002 = 2000+2 b/ 4000+800+70+5 = 4875 8000+300+60 = 8360 2000+20 = 2020 Bài 3: != FG- làm vào )C – 4em lên

67258 84095 26084 92184 4 + 8324 -41739 X 3 12 23046

75582 42356 78252 018 24 0

- HS  = vào )C, D.Các

Trang 2

  

A  '/ , yêu I

1 Giúp HS rèn

2 GD HS

B 89 dùng :< (

- BC bài @-  D hành

C Các

I-

II- l R tra : BC BT  D hành

III Bài G 

1 L G  M bài: nêu 8 YC

2 Y/c HS '(

3

Bài tập tiết 1

- GV

- GV

Khuyên ta không xúc

khác, tránh

tinh

Bài tập tiết 2

- GV yêu

" BT1

- GV

Bài @- 2 : Yêu I 1 HS

'( 'e

- GV yêu

HS

xét

- GV yêu I HS ghi vào )C ! S

' R

IV

1

2

bài

- Hát

- Nghe, C sách

- 1 em '( , = FG- '(  I

- HS a/ 8- án 1 – b/ 8- án 2 – c/ 8- án 2 – d/ 8- án 3 – e/ 8- án 1 – g/ 8- án 2 – h/ 8- án 1 –

- 1-2

-

và tìm

a : 3 – b : 1 – c : 3 – d : 1 – e : 1

HS

HS

- yG- làm bài vào )C bài

- 1-2 em

-

- 1 em

Trang 3

  

Tính giá

 tiêu:

-

- Rèn

789 dùng :< (

- BC  D hành TV & T FG- 4

C.Các

1.ổn định:

2 Kiểm tra:

3.Bài mới:

Giao ) M làm các bài @- trong )C

 D hành (trang 9)

-BT1: B * theo 1

- BT2 : B * theo 1

BT3 : HS '( nhanh 4* {=

BT4 : 8# vui : HS '( 'e và HS

khá

- GV  S bài

BC BTT

Bài 1:

- HS 5X8 = 40 ; 5x5 = 15 ; * 40:2 = 20, 40:4 = 10 ; 40:8 = 5 ;

Bài 2:

3 em lên

a, 72+4 x X = 72+4 x 5 = 72+20 = 92

b, 96 – 18 : y = 96 -18 : 3 = 96-6 = 90

Bài 3: 8- án C

D.Các

Trang 4

  

Luyện từ và câu

I:Mục tiêu

-Ôn tập củng cố về dấu hai chấm

II: Hoạt động dạy học

1:Ôn tập về lí thuýêt

2: Luyện tập

Bài 1:Đóng khung dấu hai chấm trong các câu sau và nói rõ tác dụng của chúng :

01" con gái vẫn sống mãi trong bài hát ngợi ca  một kỉ niệm  

  :”Mùa hao lê -ki –ma nở ,quê ta miền Đất Đỏ ”

b)Họ hỏi :

-Tại sao các anh lại phải làm  vậy

c)Vùng Hòn với những vòm lá của đủ các loại cây trái:mít ,dừa ,cau ,măng cụt mãng cầu sum sê

d) Mà cũng chỉ có một mối tình hữu ái là thật mà thôi :tình hữu ái vô sản e)Đến giờ chơi ,học trò ngạc nhiên nhìn trông :hoa nở lúc nào mà bất ngờ dữ vậy !

Bài làm

:Câu a:Dấu hai chấm ở đây có tác dụng mở đầu câu trích dẫn

Câu b: dấu hai chấm ở đây có tác dụng mở đầu câu hội thoại

Câu c:Dấu hai chấm biểu hiện sự liệt kê

Câu d ,e :Dấu hai chấm có tác dụng biểu hiện phần sau giải thích cho phần đã

Bài 2:Viết một đoạn hội thoại trong đó có dùng dấu hai

Trang 5

Thứ sỏu ngày 12 tháng 9 năm 2014

  

Luyện đọc, viết, xếp thứ tự các số có đến sáu chữ số

I: Mục tiêu

số có sáu chữ số

II:Hoạt động dạy học

*GV cho hs làm bài tập

Bài 1:Đọc các số sau :

-123456 đọc là:

-908765 đọc là :

-78906 đọc là :

-98705 đọc là :

-765432 đọc là :

Bài 2:Viết các số sau

-Bốn trăm hai T ba nghìn hai trăm " sáu

-Một trăm linh năm nghìn hai trăm ba T hai

Bài 3 Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :

56473; 8763;29075 ; 100023 ; 99999 200013

Bài 4: Đọc các số sau và nêu giá trị các chữ số 5

65784; 7569 ;928745 ;58970

*Hs làm bài sau đó chấm chữa

………

  

Luyện Tập làm văn

I:Mục tiêu

Luyện tập củng cố về văn kể chuyện

II:Hoạt động dạy học

Gv ghi đề lên bảng cho hs suy nghĩ để làm

1:Đề bài :Em hãy kể lại một câu chuyện có nội dung giúp đỡ cụ già tìm "  của em hoặc các bạn em

2: Trong truyện có những nhân vật nào?

_HS làm bài sau đó trình bày miệng cho cả lớp nghe

GV nhận xét

3:Dặn dò:

Trang 6

  

 tiêu:

-

- Rèn

789 dùng :< (

-

- BC  D hành TV & T FG- 4

C.Các

1.ổn định:

2 Kiểm tra:

3.Bài mới:

Giao ) M làm các bài @- trong

)C  D hành (trang 8)

-BT1: B * theo 1

- BT2 : B * theo 1

BT3 : 8P tính J9 tính

BT4 : Tính giá

- GV  S bài

BC BTT

Bài 1:

- HS

56 472 ; 28 683 ; 45 918 ; 94 507 ; 61

400 ; 80 016 ; 32 005

Bài 2:

2 em lên a/ 7281 = 7000+200+80+1

5029 = 5000+20+9

2002 = 2000+2 b/ 4000+800+70+5 = 4875 8000+300+60 = 8360 2000+20 = 2020 Bài 3: != FG- làm vào )C – 4em lên

67258 84095 26084 92184 4 + 8324 -41739 X 3 12 23046

75582 42356 78252 018 24 0

- HS  = vào )C, D.Các

Trang 7

  

Ông lão nhân @

A  '/ , yêu I

1 Giúp HS rèn

2 GD HS

cùng

B 89 dùng :< (

- BC bài @-  D hành

C Các

I-

II- l R tra : BC BT  D hành

III Bài G 

1 L G  M bài: nêu 8 YC

2 Y/c HS '(

3

Bài tập tiết 1

- GV

- GV

Khuyên ta

Bài tập tiết 2

- GV yêu

BT1

- GV

Bài @- 2 : Yêu I 1 HS '( 'e

- GV yêu

- GV yêu I HS ghi vào )C ! S

' R

IV

1

lão

- Tác

2

- Hát

- Nghe, C sách

- 1 em '( , = FG- '(  I

- HS

v : BT2 : a/ 8- án 3 – b/ 8- án 2 – c/ 8- án 2 – d/ 8- án 1 – e/ 8- án 2 –

- 1-2 BT3 : a/ Ý

- theo và tìm

a : 3 – b : 1 – c : 2

HS

HS

- yG- làm bài vào )C bài

- 1-2 em

-

- 1 em

Trang 8

  

 tiêu:

-

- Rèn

789 dùng :< (

-

- BC bài @- toán 4

C.Các

1.ổn định:

2 Kiểm tra:

3.Bài mới:

Giao ) M làm các bài @- trong

)C bài @- toán (trang 14)

-BT1 : mYI HS '( 'e

-H :

w +#  H hàng gì ? = > L ý

cách ) * cho HS

BT2 : mYI HS '( 'e

- mYI HS D làm vào )C

-BT3 : mYI HS '( 'e

- mYI HS D làm vào )C

BT4 : mYI HS '( 'e

- mYI HS D làm vào )C

BT5 : 8# vui : HS '( 'e - GV

 ý

- mYI Hs khá  v D làm

vào )C

-+ GV

BC BTT

Bài 1: HS '( 'e

a 72 486 = 70 000 + 2 000 +400 +80 + 6

b 31 762 = 30 000 + 1 000 + 700 + 60 + 2

c 60 904 = 60 000 + 900 + 4

d 852 036 = 800 000+50 000+2 000+30+6

Bài 2:

HS so sánh

Bài 3:

-Bài 4 : B * +# theo 1 :

gh J M : 10 000 000

Ba gj J M : 30 000 000 Chín gj J M : 90 000 000 Sáu gj J M : 60 000 000

H J J M : 100 000 000 Chín J J M : 900 000 000

TG + V = 120, V + T = 230,

TG + 250 = 300 => TG = 50 => V = 70 =>

T = 160

D.Các

Trang 9

  

Luyện tậP về câu I:Mục tiêu

Luyện tập ,củng cố các kiến thức về từ và câu

II: Hoạt động dạy học

GV cho hs làm bài tập

Bài 1: Phân tích cấu tạo các tiếng trong câu ca dao sau vào bảng

Mắm không ăn muối mắm T

Con cãi cha mẹ trăm "  con 

Bài 2 :Giải nghĩa các câu thành ngữ sau

-trong cuộc sống )

-Trâu buộc ghét trâu ăn(Chê trách những " hay ghen tỵ ,xoi mói " khác khi thấy họ ăn nên làm ra,sống hạnh phúc )

-Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao (Khuyên ta phải biết đoàn kết gắn bó với nhau Có đoàn kết hợp lực mới có sức mạ

Trang 10

  

 tiêu:

-

- Rèn

789 dùng :< (

-

- BC bài @-  D hành 4

C.Các

1.ổn định:

2 Kiểm tra:

3.Bài mới:

Giao ) M làm các bài @- trong )C

bài @- toán (trang 15)

-BT1 : mYI HS '( 'e

-H :

BT2 : mYI HS '( 'e

- mYI HS D làm vào )C

-BT3 : mYI HS '( 'e

- mYI HS D làm vào )C

BT4 : mYI HS '( 'e

- mYI HS D làm vào )C

+ GV

BC BTT

Bài 1: HS '( 'e -HS

b/ 31 762 = 30 000+1 000+700+60+2

- Bài 2:

2 em lên

675 384 , 840 695 , 698 321 , 584 369 Bài 3:

a/ 812 366 ; 812 367

b/ 704 689 ; 704 690

c/ 599 301 ; 599 302 Bài 4 : 249 57 ( 50 ) ; 538 102 ( 500 000) ; 416 538 ( 500 )

D.Các

Trang 11

  

ÔN :Kể chuyện và nhân vật trong chuyện A- Mục đích yêu cầu:

- Củng cố đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện Phân biệt văn kể chuyện với

các loại văn khác

- Biết xây dựng một bài văn kể chuyện

B- Đồ dùng dạy học:

GV : Nội dung ôn

HS: Vở BTTV

C- Các hoạt động dạy học:

I- Tổ chức:

II- Kiểm tra:

Thế nào là văn kể chuyện ?

Đánh giá, củng cố

III- Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) BJ  dẫn làm bài tập:

*Bài tập 1(4BTTV)

- Tổ chức hoạt động cả lớp

- Giáo viên nhận xét

*Bài tập 2(4)

BJ  dẫn  bài 1

+ Vậy bài văn có phải là văn kể chuyện

không ? Vì sao ?

*Bài tập 1(5)

Nhận xét, đánh giá

*Bài tập 1(8)

Nêu yêu cầu?

- Tổ chức cho học sinh tập trả lời câu

hổi

- GV nhận xét

*Bài tập 2(8) Đọc yêu cầu?

BJ  dẫn  bài 1

HS lhá đọc bài của mình?

Nhận xét, khen những em làm tốt

- Hát

2 em

Nhận xét

- Học sinh nghe

- 1 em đọc nội dung bài tập

- 1 em kể chuyện : Sự tích Hồ Ba Bể

- Làm miệng

- Các em bổ xung, nhận xét

- Lớp đọc thầm , trả lời câu hỏi

- Không có nhân vật

- Không vì không có nhân vật.Không kể những

sự việc liên quan đến nhân vật

- 2 em đọc yêu cầu

- Làm vở

- 2 - 3 em đọc

- 1 em đọc yêu cầu bài tập

- Cả lớp đọc thầm, làm bài vào vở BTTV

- 2 em Làm vở  bài 1

- 2 - 3 em đọc bài Nhận xét

D :Củng cố ,dặn dũ :

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học thuộc ghi nhớ, vận dụng làm bài

Trang 12

  

Luyện: So sánh các số có nhiều chữ số

A Mục tiêu:

- Củng cố:Về hàng và lớp;cách so sánh các số có nhiều chữ số

- Rèn kỹ năng phân tích số và so sánh các số có nhiều chữ số

B Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập toán 4

C Các hoạt động dạy học:

I- ổn định

II- Kiểm tra:

III- Bài học:

a) Giới thiệu bài:

b) BJ  dẫn tự học

- Cho HS mở vở bài tập toán

trang11

- Cho HS làm các bài tập 1, 2, 3, 4

- GV kiểm tra một số bài làm của

HS

- Nhận xét cách làm

- Nêu cách so sánh các số có nhiều

chữ số?

- Cho HS mở vở bài tập toán trang 12

và làm các bài tập 1, 2, 3, 4

- GV kiểm tra bài của

- Hát

- Kết hợp với bài học

-HS làm bài

- Đổi vở KT

- Nhận xét bài làm của bạn

- Học sinh lên bảng chữa

- Học sinh trả lời

- Nhận xét và bổ sung

- HS làm bài

- Đổi vở KT

- Nhận xét bài làm của bạn

Trang 13

Luyện: Mở rộng vốn từ: Nhân hậu- Đoàn kết.

Dấu hai chấm

A- Mục đích, yêu cầu:

dùng từ ngữ đó

2.Luyện dùng dấu hai chấm khi viết văn

B- Đồ dùng dạy- học:

- Bảng phụ

- Vở bài tập Tiếng Việt

C- Các hoạt động dạy- học:

I- Tổ chức:

II- Kiểm tra :

III- Bài mới:

1.Giới thiệu bài: MĐ- YC

2 BJ  dẫn luyện

a) Luyện mở rộng vốn từ:

“ Nhân hậu- Đoàn kết”

- GV treo bảng phụ

- Nhận xét và chốt lời giải đúng

b)Luyện dấu hai chấm

- GV chữa bài tập 1

- GV nhận xét

- GV nhận xét và sửa

- Hát

- 1 em đọc ghi nhớ tiết 1

- 1 em đọc ghi nhớ tiết 2

- Lớp nêu nhận xét

- Nghe giới thiệu

- HS mở vở bài tập ( )

- Tự làm các bài tập 1- 2

tập đã làm

- 1 em chữa bài lên bảng

- Lớp nhận xét và bổ sung

- 1 em nêu tác dụng của dấu hai chấm

- Lớp mở vở bài tập, làm bài cá nhân bài 1- 2

- HS lên bảng chữa bài

- 4- 5 em đọc đoạn văn tự viết theo yêu cầu bài

- HS nhận xét và bổ sung

D-Củng cố ,dặn dũ :

- Hệ thống kiến thức bài

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn lại bài

Trang 14



Ôn :Hàng J M – yG- J M

 tiêu:

-

- Rèn

789 dùng :< (

- BT  D hành

C.Các

1.ổn định:

2 Kiểm tra:

3.Bài mới:

Giao ) M làm các bài @- trong

)C bài @- toán (trang 14 )

 1 :

-BT1 : B * +# ?

-BT2 : Giá JQ "  _ +# 9 ?

BT3 :

B * +# thích - vào  w

 St

BT 4 : 8# vui : L ý HS khá

 v làm vào )C

BC BTT

Bài 1:

a/ 860 200 400 b/ 471 632 598 c/ 65 857 000 d/ 905 460 800 e/ 500 009 810

Bài 2:

2 em lên

59 482 177 ( 90 000 000 )

920 365 781 ( 900 000 000 )

194 300 208 ( 90 000 000 ) Bài 3:

D.Các

Trang 15



A  '/ , yêu I

1 Giúp HS rèn

2 GD HS

B 89 dùng :< (

- BC bài @-  D hành

C Các

I-

II- l R tra : BC BT  D hành

III Bài G 

1 L G  M bài: nêu 8 YC

2 Y/c HS '(

3

Bài tập tiết 1

- GV

- GV

Khuyên ta

Bài tập tiết 2

- GV yêu

BT1

- GV

Bài @- 2 : Yêu I 1 HS '( 'e

Bài @- 3 : Yêu I 1 HS '( 'e

- GV yêu I HS ghi vào )C ! S

' R

IV

1

- Cách

2

- Hát

- Nghe, C sách

- 1 em '( , = FG- '(  I

- HS : BT2 : a/ 8- án 1 – b/ 8- án 3 – c/ 8- án 3 – d/ 8- án 2 – e/ 8-

án 2 –

- 1-2 BT3 : Ôn ý

A -2 , b – 3 , c - 1

- theo và tìm câu

HS

HS phút

HS

HS

- yG- làm bài vào )C bài

- 1-2 em

-

Trang 16

thứ sỏu ngày 26 tháng 9 năm 2014



So sánh các số có nhiều chữ số ;Phân biệt hàng,

lớp trong một số

I: Mục tiêu

Giúp hs phân biệt hàng ,lớp trong một số và so sánh các số có nhiều chữ số II: Hoạt động học dạy

A:Lí thuyết

Hàng

trăm

triệu

Hàng

chục

triệu

Hàng triệu

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng

đơn

vị

Chú ý -:mỗi hàng hơn kém nhau 10 lần

_Mỗi lớp hơn kém nhau1000lần

bốn chữ số 0)

-Số 1 tỉ là 1000000000(Gồm 1chữ số 1 và 9 chữ số 0)

B : Bài tập Bài 1:Đọc các số sau

-17692076 đọc là:

-65342817 đọc là :

-87730928 đọc là :

-189380473 đọc là :

Bài 2:Viết các số sau

Hai triệu một trăm hai T lăm nghìn một trăm hai T ba

Bốn triệu hai trăm " ba

Bài 3: Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

176543;98765;200098764;65847306;657348939

Bài 4 : nêu giá trị của các chữ số trong số sau

254167849; 89765430

_

Trang 17

 Luyện đọc: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

A- Mục đích, yêu cầu:

- Đọc : loát toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, thể hiện nhữ điệu phù hợp với

- Hiểu bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công B- Đồ dùng dạy- học:

GV: Tranh SGK Bảng phụ chép đoạn luyện đọc diễn cảm HS: SGK

C- Các hoạt động dạy- học :

I-Tổ chức:

II- Kiểm tra:

- Đọc thuộc lòng bài: Mẹ ốm?

- Đọc: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu?

- GV nhận xét, cho điểm

III- Bài mới

1.Giới thiệu bài:

2 Hdẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a)Luyện đọc:

- Đọc nối tiếp đoạn( 3 đoạn )

- Đọc theo cặp

- Đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm cả bài

b)Tìm hiểu bài

- Gọi h/s đọc theo đoạn

+ Trận địa mai phục của bọn nhện đáng

sợ  thế nào?

+ Dế Mèn làm gì để nhện sợ?

+ Dế Mèn nói gì với bọn nhện?

+ Sau đó bọn nhện đã hành động  thế

nào?

- Treo bảng phụ ghi nội dung các danh

hiệu SGV(55)

- Nhận xét, chốt danh hiệu phù hợp nhất

: Hiệp sĩ

- Đọc mẫu đoạn 2

- Khen những em đọc hay

- Hát

2 em Nhận xét

- Nghe giới thiệu- mở sách

- Luyện đọc theo cặp

- 2 - 3 em đọc cả bài

- Lớp đọc thầm

- Nhận xét

- 1 em đọc đoạn 1

- 2 em trả lời Lớp nhận xét

- 1 em đọc đoạn 2

- 2 em trả lời , lớp nhận xét

- 2 em đọc đoạn 3

- 1 em nêu câu trả lời

- 2 em trả lời

- Lớp nhận xét

- Lớp đọc thầm câu hỏi 4 và trả lời lớp

- Nối tiếp nhau đọc đoạn

- Nhiều em thi đọc diễn cảm đoạn 2

- Lớp bình chọn bạn đọc hay

Trang 18

Tuần 4: Thứ hai ngày 29 tháng 9 năm 2014



Triệu và lớp triệu

A Mục tiêu:

- Củng cố:Về hàng và lớp;cách so sánh các số có nhiều chữ số

- Rèn kỹ năng phân tích số và so sánh các số có nhiều chữ số

B Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập toán 4

C Các hoạt động dạy học:

I- ổn định

II- Kiểm tra:

III- Bài học:

a) Giới thiệu bài:

b) BJ  dẫn tự học

- Cho HS mở vở bài tập toán

trang11

- Cho HS làm các bài tập 1, 2, 3, 4

- GV kiểm tra một số bài làm của

HS

- Nhận xét cách làm

- Nêu cách so sánh các số có nhiều

chữ số?

- Cho HS mở vở bài tập toán trang

12 và làm các bài tập 1, 2, 3, 4

- GV kiểm tra bài của

- Hát

- Kết hợp với bài học

-HS làm bài

- Đổi vở KT

- Nhận xét bài làm của bạn

- Học sinh lên bảng chữa

- Học sinh trả lời

- Nhận xét và bổ sung

- HS làm bài

- Đổi vở KT

- Nhận xét bài làm của bạn

... 40 00+800+70+5 = 48 75 8000+300+60 = 8360 20 00 +20 = 20 20 Bài 3: != FG- làm vào )C – 4em lên

6 725 8 840 95 26 0 84 921 84 + 83 24 -4 1 739 X 12 23 046

755 82 42 356 7 825 2 018 24

- HS  =... 40 00+800+70+5 = 48 75 8000+300+60 = 8360 20 00 +20 = 20 20 Bài 3: != FG- làm vào )C – 4em lên

6 725 8 840 95 26 0 84 921 84 + 83 24 -4 1 739 X 12 23 046

755 82 42 356 7 825 2 018 24

- HS  =...

- Hát

- Nghe, C sách

- em ''( , = FG- ''(  I

- HS a/ 8 - án – b/ 8 - án – c/ 8 - án – d/ 8 - án – e/ 8 - án – g/ 8 - án – h/ 8 - án –

- 1 -2

-

Ngày đăng: 03/04/2021, 15:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w