- GV ghi từ khó lên bảng, hướng dẫn HS - HS luyện phát âm luyện phát âm, và giải nghĩa một số từ mới - HS đọc đoạn nối tiếp lần 2 - Cho HS đọc lượt thứ 2 - HS luyện đọc theo caëp - Yêu c[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG - TUẦN 2.
Từ ngày 10/9 đến ngày 14/9/2012
1 Tập đọc 3 Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tt)
3 Kĩ thuật 2 Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thiêu (tt)
Thứ hai
10/9 4 Đạo đức 2 Trung thực trong học tập (t 2).
1 Chính tả 2 (Nghe - viết): Mười năm cõng bạn đi học
4 Khoa học 3 Trao đổi chất ở người
Thứ ba
11/9
5 Thể dục
2 Kể chuyện 2 Kể chuyện đã nghe, đã đọc
Thứ tư
12/9
5 Thể dục
2 Tập làm văn 3 Kể lại hành động của nhân vật
3 Toán 9 So sánh các số có nhiều chữ số
4 Khoa học 4 Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn Vai
trò của chất bột đường
Thứ năm
13/9
2 Tập làm văn 4 Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn kể
chuyện
4 Mĩ thuật
Thứ sáu
14/9
6 Sinh hoạt lớp
Phần ký duyệt
Tổ trưởng
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2Thứ hai, ngày 10 tháng 9 năm 2012
Bài: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (TT)
I Mục đích yêu cầu
- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn.
- Hiểu ND bài : Ca ngợi Dế Mèn cĩ tấm lịng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất cơng,
bênh vực chị Nhà Trị yếu đuối
- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn.(HS giỏi giải thích được
lí do vì sao lựa chọn ) (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
*Kĩ năng sống : - Xác định giá trị.
- Tự nhận thức về bản thân.
II Chuẩn bị:
- Tranh SGK phĩng to, băng giấy hoặc (bảng phụ) viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định :
2 Bài cũ :” Mẹ ốm”.
- Gọi 3 em lên bảng đọc thuộc bài thơ và trả
lời câu hỏi SGK
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài – Ghi đề.
H oạt động 2: Luyện đọc
- Gọi 1 HS khá đọc cả bài trước lớp
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn
đến hết bài ( 2 lượt)
- GV theo dõi và sửa sai phát âm cho HS
- GV ghi từ khĩ lên bảng, hướng dẫn HS
luyện phát âm, và giải nghĩa một số từ mới
- Cho HS đọc lượt thứ 2
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Cho HS thi đọc giữa các nhĩm
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV đọc diễn cảm cả bài
Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài:
+ câu 1 :Trận địa mai phục của bọn nhện
đáng sợ như thế nào ?
GV: Giảng từ “sừngsững”, “ lủngcủng”
Qua hình ảnh trên cho ta thấy điều gì?
- Giáo viên chốt ý, ghi bảng ý 1
- 3 HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi
- Lắng nghe và nhắc lại đề bài
- 1 HS đọc bài và phần chú giải, cả lớp lắng nghe, đọc thầm theo SGK
- Nối tiếp nhau đọc bài, cả lớp thầm
- HS luyện phát âm
- HS đọc đoạn nối tiếp lần 2
- HS luyện đọc theo cặp
- Đại diện một số nhĩm đọc, lớp nhận xét
Cả lớp theo dõi
- Thực hiện đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi
-…bọn nhện chăng tơ từ bên nọ sang bên kia đường, sừng sững giữa lối đi trong khe
đá lủng củng những nhện là nhện rất hung dữ
Ý1: Cảnh trận địa mai phục của bọn nhện thật đáng sợ.
- HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi
Trang 3+ câu 2 Dế Mèn đã làm cách nào để bọn
nhện phải sợ?
Dế Mèn đã dùng những lời lẽ nào để ra
oai?
- Yêu cầu HS nêu ý 2
- Giáo viên chốt ý, ghi bảng ý 2
+ câu 3 :Dế Mèn nĩi thế nào để bọn nhện
nhận ra lẽ phải?
? Sau lời lẽ đanh thép của Dế Mèn, bọn
nhện đã hành động như thế nào?
-Yêu cầu HS nêu ý 3
- Giáo viên chốt ý ,ghi bảng ý 3
+ Câu 4 :Em thấy có thể tặng cho Dế
Mèn danh hiệu nào trong các danh hiệu
sau đây : võ sĩ , tráng sĩ , chiến sĩ , hiệp sĩ,
dũng sĩ , anh hùng ?
- Cho HS thảo luận nhĩm tìm đại ý bài
- Giáo viên chốt ý ghi bảng
Hoạt động 4 Luyện đọc diễn cảm.
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn trước lớp
-GV hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm.
- GV đọc mẫu đoạn văn trên
- GV chia lớp thành 4 nhĩm, cho HS đọc
phân vai trong nhĩm
- GV nhận xét cách đọc
- Nhận xét và tuyên dương
Hoạt động nối tiếp : Củng cố –Dặn dị
- Gọi 1 HS đọc lại bài và nhắc lại NDC
KNS : - Sau khi đọc xong hai bài “Dế Mèn
bênh vực kẻ yếu”, Em nhớ nhất những hình
ảnh nào về Dế Mèn ? Vì sao ?
- Qua bài học hơm nay, em học được gì ở
nhân vật Dế Mèn
- GV kết hợp giáo dục HS Nhận xét tiết
học Về nhà luyện đọc bài, chuẩn bị bài sau
… Dế Mèn chủ động hỏi : Ai đứng chĩp bu bọn này? Ra đây ta nĩi chuyện Thấy vị chúa trùm nhà nhện, Dế Mèn quay phắt lưng, phĩng càng đạp phanh phác?
… lời lẽ thách thức “Ai đứng chĩp bu bọn này? Ra đây ta nĩi chuyện.”
Ý2 : Dế Mèn ra oai với bọn nhện.
- Đọc thầm đoạn 3
… Dế Mèn phân tích theo cách so sánh để bọn nhện thấy chúng hành động hèn hạ, khơng quân tử rất đáng xấu hổ và cịn đe doạ chúng
… chúng sợ hãi, cùng dạ ran cuống cuồng chạy dọc ngang, phá hết các dây tơ chăng lối
Ý3: Dế Mèn giảng giải để bọn nhện nhận
ra lẽ phải.
- HS đọc thầm bài, thảo luận nhĩm, nêu ý kiến
-Các nhóm thảo luận trình bày đại ý
Đại ý: Ca ngợi Dế Mèn cĩ tấm lịng nghĩa hiệp , ghét áp bức, bất cơng, bênh vực chị Nhà Trị yếu đuối, bất hạnh
- HS đọc đoạn nối tiếp, lớp nhận xét
- HS theo dõi
- HS luyện đọc trong nhĩm
- Đại diện các nhĩm thi đọc trước lớp
- Nhận xét, bình chọn nhĩm đọc hay
- Vài em nhắc lại nội dung chính
- HS nêu
- HS lắng nghe
-
Bài: CÁC SỐ CĨ SÁU CHỮ SỐ
Trang 4I Mục tiêu :
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết, đọc các số cĩ đến 6 chữ số.(Bài 1,2,3,4a,b)
II Chuẩn bị :
* GV : Kẻ sẵn khung 2 trong sách trang 9 vào bảng phụ Các hình biểu diễn đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
* HS : Kẻ sẵn khung 2 trong sách trang 9 vào nháp
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định
2 Kiểm tra: Gọi 3 HS thực hiện :
Viết các số sau :
Hai trăm sáu mươi lăm nghìn
Hai mươi tám vạn
Mười ba nghìn
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đề.
Hoạt động 2: Tìm hiểu hàng và lớp Giới
thiệu cách đọc, viết các số cĩ 6 chữ số.
1) Ơn tập về các hàng đơn vị, trăm, chục,
nghìn, chục nghìn.:
- Yêu cầu HS nêu quan hệ giữa đơn vị các hàng
liền kề
2) Giới thiệu số cĩ 6 chữ số.
- Giáo viên giới thiệu :
10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn.
1 trăm nghìn viết 100 000
3) Giới thiệu cách đọc, viết các số cĩ 6 chữ số.
- Yêu cầu HS hồn thành bảng 2 theo nhĩm
- Yêu cầu cả lớp cùng nhận xét và sửa bài
GV Chốt lại: như SGV
+ Về cách đọc số cĩ 6 chữ số :
+ Về cách viết số cĩ 6 chữ số :
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1 b): Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm vào
vở nháp
- GV nhận xét, sửa
Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Gọi HS làm trên bảng, lớp làm vở
- GV chấm bài nhận xét, sửa chữa
Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Gọi HS lần lượt lên bảng, lớp làm vở nháp
-Hát vui
- 3 học sinh thực hiện
- HS lắng nghe
- Từng em nêu.1 em làm ở bảng
Cả lớp theo dõi
- Lắng nghe Nhắc lại
- Nhĩm 2 em thực hiện
- lớp cùng thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Theo dõi, lắng nghe và lần lượt nhắc lại theo bàn
- Đọc yêu cầu bài
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở nháp - Lần lượt lên bảng sửa bài
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- 1 HS làm trên bảng, lớp làm vở
- HS sửa bài nếu sai
- Đọc yêu cầu bài
- HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
Trang 5- GV nhận xét, sửa
Bài 4 : - Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- GV hướng dẫn
- Gọi HS làm trên bảng, lớp làm vở
- GV chấm bài nhận xét, sửa chữa
4 Củng cố -dặn dò : Gọi 1 học sinh nhắc
lại cách đọc, viết các số cĩ sáu chữ số
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài tiếp theo
nháp
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- 2 HS làm trên bảng câu a ,b, lớp làm vở
- HS nhắc lại
- HS lắng nghe
Bài: VẬT LIỆU, DỤNG CỤ CẮT, KHÂU, THÊU.(tiết 2)
I Mục tiêu:
- Củng cố đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu, thêu
- Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ
- GD HS ý htức an tồn lao động
II Đồ dùng dạy học:
- GV:Mẫu vật và vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu
- HS:Dụng cụ thực hànhvải, chỉ ,kim,kéo,khung thêu
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định :
2 Bài cũ:
- Nêu các loại chỉ thường dùng may, khâu?
- Nêu các dụng cụ cắt, khâu, thêu?
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1:
1)Hướng dẫn học sinh tìm hiểu đặc điểm và cách sử
dụng kim:
GV cho HS quan sát H4 và kim khâu
? Em hãy mơ tả đặc điểm cấu tạo của kim khâu và cách
sử dụng?
- GV nghe và chốt ý: Kim thêu được làm bằng kim loại
cứng, cĩ nhiều cỡ to, nhỏ khác nhau Mũi kim nhọn, sắc
Thân khim khâu nhỏ và nhọn dần về phía mũi kim Đuơi
kim khâu hơi dẹt, cĩ lỗ để xâu chỉ.
- Trước khi khâu, thêu cần xâu chỉ qua lỗ kim ở đuơi kim
và vê nút chỉ theo trình tự :
+ Cắt một đoạn chỉ dài khoảng 50cm - 60cm
+ Vuốt nhọn một đầu chỉ
+ Tay trái cầm ngang thân kim, đuơi kim quay lên
- HS quan sát nêu nhận xét:
- 2-3 HS nêu
HS chú ý lắng nghe, theo dõi
Trang 6trên, ngang với tầm mắt và hướng về phía ánh sáng đ63n
nhìn rõ lỗ kim Tay phải cầm cách đầu chỉ đã vuốt nhọn
khoảng 1cm để xâu chỉ vào lỗ kim
+ Cầm đầu sợi chỉ vừa xâu qua lỗ kim và kéo một
đoạn bằng
3
1chiều dài sợi chỉ nếu khâu chỉ một hoặc kéo
cho hai đầu chỉ bằng nhau nếu khâu chỉ đơi
+ Vê nút chỉ: Tay trái cầm ngang sơi chỉ, cách đầu
chỉ chuẩn bị nút khoảng 10cm Tay phải cầm vào đầu sợi
chỉ để nút và cuốn một vịng chỉ qua ngĩn trỏ Sau đĩ,
dùng ngĩn cái vê cho sợi chỉ xoắn vào vịng chỉ và kếo
xuống sẽ tạo thành nút chỉ
-> Cách nút chỉ này đơn giản nhưng chỗ thắt nút
nhỏ nên dễ bị tuột
HOẠT ĐỘNG 2 :
- Cho HS thực hành xâu chỉ vào kim, vê nút chỉ theo
nhĩm bàn:
- GV theo dõi
HOẠT ĐỘNG 3: - GV hướng dẫn HS đánh giá sản
phẩm
- GV theo dõi
4 Củng cố: - HS đọc lại ghi nhớ(2 HS đọc)
5 Dặn dị: -Về nhà thực hành
- HS thực hành theo nhĩm(nhĩm bàn)
- HS tự đánh giá sản phẩm của mình
- Tiết: 4 ĐẠO ĐỨC:
Bài: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (TIẾT 2)
I Mục tiêu:
-Nêu được môt số biểu hiện của trung thực trong học tập
-Biết được :trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ , được mọi người yêu mến
-Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh
-Có thái độ hành vi trung thực trong học tập
*Kĩ năng sống : - Tự nhận thức về sự trung thực trong học tập bản thân.
- Bình luận, phê phán những hành vi khơng trung thực trong học tập.
- Làm chủ bản thân trong học tập.
*HT và làm theo tấm gương ĐĐHCM : - Trung thực trong HT chính là thực hiện theo
5 điều Bác Hồ dạy
- Bồi dưỡng tác phong chuẩn mực trong giao tiếp
II Chuẩn bị :
- GV : Tranh vẽ, bảng phụ
- HS : sưu tầm các câu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập
III Hoạt động dạy và học
Trang 72 Bài cũ : Gọi 2 HS
Hãy nêu những hành vi của bản thân em mà em
cho là trung thực?
Tại sao cần phải trung thực trong học tập?
- GV nhận xét , tuyên dương
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài – Ghi đề
H Đ 1: Kể tên những việc làm đúng sai
- Cho HS làm việc theo nhĩm 4 Yêu cầu các HS
nêu tên ba hành động trung thực, ba hành động
khơng trung thực
- Yêu cầu các nhĩm dán kết quả thảo luận lên
bảng, đại diện các nhĩm trình bày, nhĩm bạn nhận
xét bổ sung
* GV kết luận : Trong học tập chúng ta cần phải
trung thực, thật thà để tiến bộ và mọi người yêu
quí.
H Đ 2: Xử lí tình huống.
- Yêu cầu HS thảo luận nhĩm 2 tìm cách xử lí cho
mọi tình huống và giải thích vì sao lại giải quyết
theo cách đĩ ở bài tập 3 (SGK).
*KNS: Biết đồng tình , ủng hộ những hành vi
trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung
thực trong học tập.- Đại diện các nhĩm trả lời 3
tình huống và giải thích vì sao lại xử lí như thế.
- GV tĩm tắt các cách giải quyết :
- GV nhận xét khen ngợi các nhĩm
- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK
HĐ3: Làm việc cá nhân bài tập 4 (SGK).
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 4 trong SGK
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân bài tập 4
- GV kết luận như SGV
Qua các mẩu chuyện bạn kể các em học tập được
gì ?
Để trung thực trong học tập ta cần phải làm gì?
GV kết luận : Việc học tập sẽ thực sự giúp em tiến
bộ nếu em trung thực.
Hoạt động nối tiếp : Củng cố - dặn dò
- Làm bài tập 6: GV nêu câu hỏi, HS trả lời
- Học sinh nhắc lại ghi nhớ
? Thế nào là trung thực trong học tập? Vì sao phải
trung thực trong học tập
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết sau
- 2 HS lên bảng trả lời -Tập thể nhận xét
- Lắng nghe và nhắc lại
- Học sinh làm việc theo nhĩm, thư kí nhĩm ghi lại kết quả
- Các nhĩm dán kết quả và nhận xét
bổ sung cho bạn
- Học sinh lắng nghe, nhắc lại
- Thảo luận nhĩm 2 em
- Trình bày ý kiến thảo luận, mời bạn nhận xét
- HS theo dõi
- HS đọc phần ghi nhớ SGK
- Nêu yêu cầu bài
- Làm việc cá nhân, trình bày trước lớp - lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
- Học sinh trả lời
- 2 -3 học sinh nhắc lại
( HT và làm theo tấm gương ĐĐHCM - Trung thực trong HT
chính là thực hiện theo 5 điều Bác Hồ dạy )
- 1HS đọc nội dung bài tập 6, lớp suy nghĩ, trả lời
- 1 học sinh nhắc lại
Trang 8- 2-3 học sinh trả lời
Thứ ba, ngày 11 tháng 9 năm 2012
Bài: MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC
I Mục đích yêu cầu:
- HS nghe - viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn Mười năm cõng bạn đi học.
- L àm đúng BT2 v à BT3
- Viết rõ ràng, có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạc?
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn và bài tập
III Các hoạt động dạy - học
1 Ổn định
2 Bài cũ :
- GV đọc cho 2 em viết bảng lớp những
tiếng có âm đầu là l/n, ang/an trong BT2
- Nhận xét và sửa sai
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài- Ghi đề.
b Hướng dẫn nghe - viết.
* Tìm hiểu nội dung bài viết:
- Gọi 1 HS đọc đoạn viết chính tả 1 lượt
? Tìm những tên riêng cần viết hoa trong bài?
* Hướng dẫn viết từ khó:
- Yêu cầu HS tìm những tiếng, từ khó ?
- GV nêu một số từ mà lớp hay viết sai
- Gọi 2 em lên bảng viết, dưới lớp viết nháp
- Gọi HS nhận xét, phân tích sửa sai
* Viết chính tả:
- GV hướng dẫn cách viết và trình bày
- Đọc cho học sinh viết, đọc cho HS soát bài
- Thu chấm một số bài, nhận xét
c Luyện tập.
Bài 2 :
- Gọi 1 HS lên bảng sửa bài
- Yêu cầu HS đọc kết quả bài làm, thực hiện
chấm đúng / sai
- Yêu cầu cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
Bài 3 :
- Cho HS thi giải câu đố nhanh và viết đúng –
viết vào bảng con ( bí mật lời giải)
- GV nhận xét, khen ngợi những em trả lời
nhanh và viết đáp án đúng, đẹp
4.Củng cố -Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Thực hiện 2 em viết bảng lớp, cả lớp viết nháp
- Lắng nghe
- 1 em đọc, lớp đọc thầm theo
…Vinh Quang, Chiêm Hoá, Tuyên Quang, Đoàn Trường Sinh, Hanh,
- 2 - 3 em nêu, …
- 2 HS viết bảng, lớp viết nháp
- Thực hiện phân tích trước lớp, sửa nếu sai
-Viết bài vào vở
- Lắng nghe soát bút mực
- Thực hiện sửa lỗi nếu sai
- 1HS nêu yêu cầu, lớp đọc thầm suy nghĩ làm bài tập vào vở
- 1 HS sửa bài, lớp theo dõi
- Lần lượt đọc kết quả bài làm, nhận xét
- Thực hiện sửa bài, nếu sai
- 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi
- HS làm bài theo 2 dãy lớp
- 1 số em đọc lại câu đố và lời giải
- Theo dõi
Trang 9- Về nhà sửa lỗi sai, chuẩn bị bài sau - Lắng nghe và ghi nhận.
Bài: LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ (TT)
I- Mục tiêu: Học xong bài này Học Sinh biết :
Nêu được các bước sử dụng bản đồ: đọc tên bản đồ, Xem bảng chú giải, tìm đối tượng lịch sử hay địa lí trên bản đồ
Biết đọc bản đồ ở mức đơn giản: nhận biết vị trí, đặc điểm của đối tượng trên bản đồ; Dựa vào kí hiệu, màu sắc phân biệt độ cao, nhận biết núi, cao nguyên, đồng bằng, vùng biển
II- Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ địa lí tư nhiên Việt Nam
- Bản đồ hành chính Việt Nam
III- Các hoạt đơng dạy – học
1 Ổn định:
2 Kiểm tra : Gọi 2 em
Muốn vẽ bản đồ ta phải làm như thế nào?
.Tỉ lệ bản đồ cho ta biết điều gì ?
– GV nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài - ghi đề bài
Hoạt đông2 :Làm việc cả lớp
- GV treo bản đồ địa lý VN lên bảng
- Gọi 1 HS đọc tên bản đồ
Tên bản đồ cho ta biết điều gì ?
Dựa vào đâu để tìm đối tượng lịch sử, địa
lý trên bản đồ?
.Dựa vào bảng chú giải ở hình 3 để đọc các
kí hiệu của một số đối tượng địa lí?
.Lên bảng chỉ trên bản đồ phần đất liền của
Việt Nam với các nước láng giềng ?
Vì sao lại biết đĩ là đường biên giới quốc
gia ?
Hoạt động 3 :Hoạt động thực hành chỉ bản
đồ
GV treo bản đồ Địa lí tự nhiên, Bản đồ
hành chính Việt Nam
- Đại diện từng nhĩm lên chỉ đường biên
giới, các thành phố lớn, …
Hoạt động4 : làm bài tập , làm bài b ý 3
- Cho HS quan sát H1a,1b
.Chỉ tên các nước láng giềng của Việt
Nam? Biển, quần đảo, đảo?
-Hát vui
- 2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
- Quan sát
- 1 HS đọc tên bản đồ
- Cho biết bản đồ đĩ thể hiện nội dung gì
- Dựa vào ký hiệu trong bảng chú giải của mỗi bản đồ
- HS dựa vào bảng chú giải đọc ký hiệu của một số đối tượng địa lý
- 2 nhĩm cử đại diện lên chỉ
- Dựa vào bảng chú giải
- Đại diện từng nhĩm lên chỉ đường biên giới, các thành phố lớn,
- Quan sát hình, thảo luận nhĩm
- Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia
- Vùng biển nước ta là một phần của biển
Trang 10Kể tên một số sơng chính trên bản đồ?
Hoạt động nối tiếp : Củng cố – dặn dị
- Một em lên bảng chỉ, đọc tên bản đồ các
hướng trên bản đồ
- Một em lên chỉ tên các Tỉnh, Thành
phố,mình đang sống trên bản đồ
- Dặn HS về nhà học bài, xem bài mới
Đơng
- Quần đảo của Việt Nam: Hồng Sa , Trương Sa…
- Một số đảo của Việt Nam: Phú Quốc, Cơn Đảo , Cát Bà…
- Sơng Hồng, sơng Thái Bình, sơng Tiền, sơng Hậu
Lắng nghe, ghi bài
Bài: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Viết và đọc được các số có đến 6 chữ số (Bài 1,2,3a.b.c,4a.b )
II Chuẩn bị:
- Kẻ các bảng như SGK
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định
2 Bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng làm bài
1 Đọc các số sau: 154 876; 873 592
2 Viết các số sau:
+ Tám mươi hai nghìn một trăm bảy mươi hai
+ một trăm năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài – ghi đề.
b Hoat động 1 : Củng cố cách viết – đọc số.
- Yêu cầu từng nhĩm ơn lại cách viết – đọc số
- Yêu cầu các nhĩm nhắc lại cách viết – đọc số
-Cho HS đọc các số :850 203 ; 820 004 ; 800 007
; 832 100; 832 010
c Hoạt động 2 : Thực hành làm bài tập.
Bài 1:
- Chia lớp thành 4 nhĩm, làm bài trên phiếu bài
tập
- Yêu cầu các nhĩm dán kết quả lên bảng
- GV chấm, chữa bài
Bài 2:
- Gọi 1 em nêu yêu cầu của đề
- Yêu cầu mỗi cá nhân đọc một số trước lớp và
nêu tên hàng của chữ số 5 trong mỗi số đĩ
-Hát vui
- 2 HS lên bảng làm bài
Nhận xét
- Từng nhĩm thực hiện
- Từng nhĩm cử đại diện nêu
- Cá nhân đọc số
- Nhĩm làm bài trên phiếu
- Từng nhĩm dán kết quả
- Lớp theo dõi,và nhận xét
-1 em nêu yêu cầu của đề
- Mỗi em đọc một số trước lớp và nêu tên hàng của chữ số 5 trong mỗi số đĩ