GV nêu vấn đề rồi hướng dẫn HS tự giải quyết vấn đề để nhận ra: + Có trường hợp chia số tự nhiên cho sè tù nhiªn kh¸c 0 nhËn ®îc thương là số tự nhiên.. + Có trường hợp chia số tự nhiên[r]
Trang 1
I Mục tiêu
Giúp HS nhận ra rằng:
- Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên ( khác 0) không phải bao giờ cũng có thương là một số tự nhiên.
- Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.
II.Đồ dùng dạy học
- GV : Chuẩn bị mô hình hoặc hình vẽ theo các hình vẽ trong SGK.
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Thời
gian
Nội dung các hoạt động
dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức
dạy học tương ứng
5'
10''
A.Kiểm tra bài cũ
- Nêu khái niệm về phân số
- Bài tập 1, 2 SGK
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: nêu yêu cầu của tiết
học
2 Nhận xét:
- Ví dụ 1: Có 8 quả cam chia đều cho 4
bạn Mỗi bạn đựơc:
8 : 4 = 2 (quả)
- Ví dụ 2: Có 3 quả cam chia đều
cho 4 em Mỗi em 3AB# mấy quả?
Ta đã viết kết
quả phép chia 3: 4 thành phân số
- Vậy 3 quả cam chia đều
cho 4 em Mỗi em 3AB# quả
- Ta viết: 3 : 4 = ( quả cam)
- Phân số có 3 là số bị chia, 4 là số chia
trong phép chia 3: 4
- Gọi 2 HS lên bảng nêu khái niệm
về phân số
- HS nhận xét
- GV nhận xét, đánh giá, cho điểm
- GV nêu giới thiệu và ghi tên bài
GV nêu vấn đề rồi APL dẫn HS tự giải quyết vấn đề để nhận ra:
+ Có KATL hợp chia số tự nhiên cho
số tự nhiên (khác 0) nhận 3AB#
A;L là số tự nhiên
+ Có KATL hợp chia số tự nhiên cho
số tự nhiên (khác 0) không nhận 3AB# A;L là số tự nhiên
- Cho HS nhận xét để nhận ra:
- EA;L tự A trên, cho HS nhận xét
và tự nêu cách viết kết quả của phép chia 8 : 4 thành phân số
- HS có thể lấy thêm VD phép chia 2
số tự nhiên viết ,AP dạng phân số
- GV chốt lại
- HS nhắc lại
Lớp: 4 Thứ ngày tháng năm 2007
Hoàng Thị Hảo Kế hoạch dạy học – Môn Toán
Tuần 20 Tiết 97 : Phân số và phép chia số tự nhiên
4 3
4 3
4 3
4 3
4 3
4
Trang 222'
2'
Để có 8 : 4 =
* Nhận xét: Thương của phép chia số
tự nhiên cho số tự nhiên ( khác số 0) có
thể viết thành một phân số, tử số là số bị
chia và mẫu số là số chia.
3 Thực hành
Bài 1 : Viết A;L ,AP dạng phân số :
7 : 9 = 6 : 19 =
5 : 8 = 1: 3 =
Bài 2: Viết theo mẫu:
24 : 8 = = 3
36 : 9 = = 4
88 : 11 = = 8
0 : 5 = = 0
Bài 3: Viết mỗi số tự nhiên ,AP dạng
phân số có mẫu số bằng 1 ( theo mẫu):
9 = ; 6 = ; 27 =
1 = ; 0 = ; 3 =
NX: Mọi số tự nhiên có thể viết thành
một phân số có tử số là số tự nhiên đó
và mẫu số bằng 1.
C.Củng cố, dặn dò:
- GV cho HS nhắc lại khái niệm phân số,
cách viết phân số
-1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài, 2 HS lên bảng viết( mỗi HS 2 con tính)
- 3HS lên bảng viết
- HS theo dõi và nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu
- Cho 1 HS làm bài mẫu
- HS làm tiếp các bài tập khác và 1
HS đọc chữa bài
- HS đổi vở chữa bài
- 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài rồi chữa bài Khi chữa bài cần giúp HS nhận ra: Mọi
số tự nhiên đều có thể viết 3AB# một phân số có mẫu số bằng 1
- HS nhận xét
- HS nhắc lại khái niệm phân số, cách viết phân số
- GV nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
………
9 7
8 5
19 6
3 1
8 24
4 36
11 88
5 0
1
9
1
6
1 27
1
1
1
0
1 3
Trang 3………
... HS tự giải vấn đề để nhận ra:+ Có KATL hợp chia số tự nhiên cho
số tự nhiên (khác 0) nhận 3AB#
A;L số tự nhiên
+ Có KATL hợp chia số tự nhiên cho
số tự. .. xét: Thương phép chia số
tự nhiên cho số tự nhiên ( khác số 0) có
thể viết thành phân số, tử số số bị
chia mẫu số số chia. ... tự nhiên (khác 0) không nhận 3AB# A;L số tự nhiên
- Cho HS nhận xét để nhận ra:
- EA;L tự A trên, cho HS nhận xét
và tự nêu cách viết kết phép chia : thành phân số