1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kế hoạch giảng dạy các môn lớp 4 - Tuần 27

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 232 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi 2: Tìm 3 câu khiến trong SGK Tiếng Việt hoặc sách Toán của em - GV neâu yeâu caàu cuûa BT2 ; nhaéc HS : trong SGK, caâu khieán thường được dùng để yêu cầu HS trả lời câu hỏi hoặc gi[r]

Trang 1

TUẦN 27

/ 3/ 2013

SHTT Tâp đọc Toán Lịch sử

Chào c  Dù sao trái đất vẫn quay Luyện tập chung

Thành thị ở thế kỉ XVI - XVII

Th  ba

/3/2013

LTVC Toán Kể chuyện Khoa học Kỹ thuật

Câu khiến Kiểm tra định kì ( GHKII) Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia Các nguồn nhiệt

Lắp cái đu

Th  

… /3/2013

Tập đọc Tập làm văn Toán

Đạo dức

Con sẻ Miêu tả cây cối (KT) Hình thoi

Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo

Th  !"

…./3/2013

Chính tả LTVC Toán Khoa học

Nhớ – viết : Bài thơ về đội xe không kính Cách đặt câu khiến

Diện tích hình thoi Nhiệt cần cho sự sống

Th  

…/3/2013

Địa lý Tập làm văn Toán

SHTT

D # đồng bằng duyên hải miền trung Trả bài văn miêu tả cây cối

Luyện tập Sinh ho $ %&'

Trang 2

Thứ hai ngày … tháng 3 năm 2013

T(' )*

DÙ SAO TRÁI ĐẤT VẪN QUAY

I-MỤC TIÊU

*Yêu / / )*

- 0* )1 2 các tên riêng & ngồi; 6 )* 7& các 2* 2 89 (" rãi, <& )/ * %= )> thái )= ca 2> hai nhà bác * <? 2 #"

- 9 ND: Ca 2> C 2 nhà khoa * chân chính ): <? 2 #"; kiên trì # 7G chân lí khoa *

-

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.K )L  %&'

2.Kiểm tra bài cũ

GV kiểm tra 4 HS đọc truyện Ga-vơ-rốt người chiến luỹ

theo cách phân vai, trả lời các câu hỏi về đọc bài đọc trong

SGK

3 Bài mới

a.Giới thiệu bài

Trong chủ điểm Những người quả cảm, các em đã biết

nhiều tấm gương quả cảm : Những Gương dũng cảm trong

chiến đấu (HS nói tên bài đọc, truyện kể :Bài thơ về tiểu đội xe

không kính, Ga-vơ-rốt ngoài chiến luỹ; Những chú bé không

chết) ; giọng dũng cảm

Trong đấu tranh chống thiên tai (Thắng biển)

Gương dũng cảm trong chiến đấu với bọn côn đồ hung hăn (

Khuất tên cướp biển)

Bài đọc hôm nay sẽ cho các em thấy một biểu tượng khác

của lòng dũng cảm – dũng cảm bảo vệ chân lí, bảo vệ lẽ phải

Đó là tấm gương của 2 nhà khoa học vĩ đại Cô-pec –nich và

Ga –ghi-lê qua bài: “ Dù sao trái )P 7Q quay!”

GV ghi tV bài

2.Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài

a)Luyện đọc

- HS đọc nối tiếp nhau 3 đoạn của bài ; đọc

2-3 lượt

Đoạn 1 : Từ đầu… Đến phán bảo của Chúa trời (Cô-pec-nich

dũng cảm bác bỏ ý kiến sai lầm, công bố phát hiện mới.)

Hát vui

HS nhW V bài

HS luyện đọc theo cặp 1,2HS đọc cả bài

Trang 3

Đoạn 2 : Tiếp theo đến gần bảy chục tuổi (Ga-ghi-lê bị xét

xử)

Đoạn 3 : Còn lại (Ga-ghi-lê bảo vệ chân lí)

- GV đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài

Gợi ý trả lời các câu hỏi:

+ Ý kiến của Cô-pec-nich có điểm gì khác ý kiến chung lúc

bấy giờ ? (Thời đó, người ta cho rằng trái đất là trung tâm của

vũ trụ, đứng yên một chỗ, còn mặt trời, mặt trăng của các vì

sao phải quay xung quanh nó Cô-pec-nich đã chứng minh

ngược lại : chính trái đất là một hành tinh quay xung mặt trời)

+ Ga-ghi-lê viết sách nhằm mục đích gì ? (Ga-ghi-lê viết

sách nhằm ủng hộ tư tưởng khoa học của Cô-pich-nich)

+ Vì sao toà án lúc ấy xử phạt ông ? (Toà án lúc ấy xử phạt

Ga-ghi-lê vì cho rằng ông đã chống đối quan điểm của Giáo

hội, nói ngược với những lời phán bảo của Chúa trời )

+Lòng dũng cảm của Cô-péc-nich và Ga-ghi-lê thể hiện ở

chỗ nào ? (Hai nhà bác học đã dám nói ngược với nhà phản

báo của Chúa trời, tức là đối lập quan điểm của Giáo hội lúc

bấy giờ, mặc dù họ biết làm việc đó sẽ nguy hại đến tính

mạng Ga –ghi-lê đã phải trải qua những năm tháng cuối đời

trong cảnh tù đầy vì bảo vệ chân lí khoa học.)

+ Em hãy nêu nội dung bài? (Ca 2> C 2 nhà khoa *

chân chính ): <? 2 #"; kiên trì # 7G chân lí khoa *X

c) Hướng dẫn đọc diễn cảm

- GV hướng dẫn các em đọc diễn cảm bài văn

- GV hướng dẫn HS cả luyện đọc và thi đọc diễn cảm

4 Củng cố

+ Ti6 (' )* hơm nay các em * bài gì?

- * hs 3 \ thi )* <] #"

- Cho %&' bình * 

- GV ( xét tuyên <a 2

5 Nh( xét dặn dò

- GV nhận xét tiết học, Yêu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài

văn, kể lại câu chuyện trên cho người thân Chuẩn bị tiết sau :

“ Con sẻ”

Hs tr# %

Hs ( xét \ sung

Hs tr# %

Hs ( xét \ sung

Hs tr# %

Hs ( xét \ sung

Hs tr# %

Hs ( xét \ sung

Hs tr# %

Hs ( xét \ sung

HS đọc từng cặp

2 HS đọc

***************************************************************

Tốn

LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 4

I-MỤC TIÊU

* Yêu / / )$

- Rút 2* )> phân Oc

- ( 6 )> phân Oc d 2 nhau

- 6 2# bài tốn cĩ % 7! liên quan )6 phân Oc

- Làm )> các bài ('B 1, 2, 3

* Dành cho * sinh khá 2H bài: 4, 5

II Các b& lên %&'

1.K )L  %&'

2 Kiểm tra bài cũ

G* hs lên # 2 làm bài

GV ( xét

:

6

5

; 4

3 : 3

2

2 4

3 Bài mới

a & G bài

GV 2& G ghi V bài

b LuyG ('

Bài 1: Trong các phép tính sau phép tính nào làm đúng.

Cho HS chỉ phép tính làm đúng

Có thể khuyến khích HS chỉ ra chỗ sai trong phép tính làm sai

* Phần c) là phép tính làm đúng

* Các phần khác đều sai

Bài 2: Tính

Nên khuyến khích tính theo cách thuận tiện Chẳng hạn :

a) b)

8

1 6 4 2

1 1 1 6

1 4

1

2

1

x x

x x x

x

4

3 1 4 2

6 1 1 1

6 4

1 2

1 6

1

:

4

1

2

x x

x x x

x x

c)

3

1 6 1 2

1 4 1 6

1 1

4 2

1 6

1

4

1

:

2

1

x x

x x x

x x

Bài 3: Tính

Nên khuyến khích chọn MSC hợp lí (MSC bé nhất ) Chẳng

hạn :

a)

12

13 12

3

12

10

4

1 6

5 4

1 3 2

1 5 4

1 3

1

2

5

x

x x

Hát vui

Hs sk bài

HS nhận xét

2 HS lên bảng làm, HS còn lại làm vào bảng con

HS lên bảng làm, HS còn lại làm vào vở

(tương tự như câu a)

2HS lên bảng làm bài b), c)

HS còn lại làm vào vở

HS lên giải

HS còn lại làm vào vở

Trang 5

LỊCH SỬ

b ) và c) : Làm tương tự như phần a)

Bài 4:

Các bước giải :

- Tìm phân số chỉ phần bể đã có nước sau hai lần chảy vào

bể

- Tìm phân số chỉ phần bể còn lại chưa có nước

Bài giải

Số phần bể có nước là :

(beå)

35

29 5

2 7

Số phần bể còn lại :

1 - (bể)

35

6 35

29 

Đáp số : (bể)

35 6

Bài 5 : Các bước giải :

- Tìm số cà phê lấy ra lần sau

- Tìm số cà phê lấy ra cả hai lần

- Tìm số cà phê còn lại trong kho

Bài giải

Số ki-lô-gam cà phê lấy ra lần sau là :

2710 x 2 = 5420 (kg)

Số ki-lô-gam cà phê lấy ra cả hai lần là :

2710 + 5420 = 8130 (kg)

Số ki-lô-gam còn lại trong kho là :

23450 – 8130 = 15320 ( kg)

Đáp số : 15320 kg cà phê

4 Củng cố

+ Ti6 tốn hơm nay các em * bài gì?

+ Cho 3 hs thi tính

3

1 4

1 3

5

x x

Gv ( xét

5 Nh( xét <p dị

Nhận xét ưu, khuyết điểm

Chuẩn bị tiết sau “ KTĐK GHKII”

Hs Ok bài

Hs ( xét

Hs làm bài

Hs bình *

Trang 6

THÀNH THỊ Ở THẾ KỈ XVI - XVII

I-MỤC TIÊU

* Yêu / / )$

- miêu

XVI- XVII )9 PS 4d 2 a 2L'  kì này 4P phát 49 l #  buơn bán = L'; 'c ' 2 nhà k;  dân 2* R.c;X

- Dùng %Va )w x 7L trí và quan sat 4 ;#  7s các thành L này

II Chuy L

- Bản đồ Việt Nam

- Tranh vẽ cảnh Thăng Long và Phố Hiến ở thế kỉ XVI – XVII

- Phiếu học tập của HS

III các b& lên %&'

1 K )L  %&'

2 Kiểm tra bài cũ

Cuộc sống chung giữa các dân tộc người ở phía nam đã

đem lại kết quả gì ?

3 Bài mới

a Gi& G bài

Vào 6 8x  XVI – XVII, thành L t & ta 4P phát

6 t 0 2 ngồi và # 2 = An t 0 2 Trong Bài *

hơm nay cơ trị ta cùng tìm 9 thành L t giai )$ này

Giáo viên ghi V bài

b Tìm 9 bài

*Hoạt động 1: TH

BA THÀNH

- Th# %.( nhĩm )Y d 2 '6 bài ('

- Yêu c/ hs )* SGK và hồn thành '6.

- * )$ <G trình bày

0p )9"

Thành L Dân  thành Quy mơ L $ )= 2 buơn bán

Long

0Y 2 dân a s thành

L t Châu Á

f& d 2 thành L t

"= Oc & Châu Á

C 2 ngày

> phiên, dân các vùng lân ( gánh hàng hĩa )6 )Y 2 khơng

9 t 2

> 2 )>

Buơn bán

Hát vui

HS trả lời câu hỏi

Đại diện nhóm trình bày

HS mô tả lại

HS thảo luận

Trang 7

6 "p

hàng B a

%r; 7# vĩc

{c 6 Cĩ s dân

& ngồi  Trung

ƒ.c; Hà Lan, Anh, Pháp

Cĩ a

2000 nĩc nhà „

2 &

khác )6 t

Là a buơn bán P' ('

= An Là dân )L

'a 2 và các nhà buơn ( # 

{c # 2 )…' và %&

P 0 2 Trong

2$ R.c

 2 lui &

buơn bán

*Hoạt động 2 : TÌNH HÌNH KINH T

XVI – XVII

- Làm 7G cá nhân

+ Theo em #  buơn bán sơi )= 2 t các )Y L nĩi lên )s

gì 7s tình hình kinh 6 & ta  )e[ ( thành L & ta

 )e )Y 2 2; buơn bán O/" P;  2 H ngành cơng

2G'; 9 „ cơng 2G' phát 49 "$ ; $ ra s

O# '/" )9 trao )\ buơn bán.)

- GV kết luận: Vào 6 8x XVI – XVII O# _.P nơng 2G'

)p 6 là 0 2 Trong 4P phát 49 ; $ ra s nơng O# 

Bên $  )e; các ngành 9 „ cơng 2G'  làm 2c";

kéo a; <G %r; làm ) 2; rèn OW; làm 2PS;? 2 4P phát

49  IV phát 49 „ nơng 2G' và 9 „ cơng 2G'

cùng

$ )s 8G cho a 2 nhân & ngồi và & ta buơn

bán ): làm cho nên kinh 6 & ta phát 49 ; thành L %&

hình thành

4 Củng cố

+ Ti6 %L Ok hơm nay các erm * bài gì?

+ Nêu tên C 2 thành L & ta vào 6 8x XVI- XVII?

5 ( xét <p dị

- Nhận xét ưu, khuyết điểm

- Chuẩn bị bài “ Nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng

Long”

HS thảo luận

HS trả lời câu hỏi

*************************************************************** Thứ ba ngày… tháng 3 năm 2013

Trang 8

f.SG ˆ và câu

CÂU KHIẾN

I-MỤC TIÊU

* Yêu / / )$

- W" )> P $ và tác <r 2 „ câu 86 ( ND ghi & )

-

anh L p /S cơ (BT3 )

II Chuy L

-Bảng phụ viết câu khiến ở BT1 (phần nhận xét)

- Bốn băng giấy – mỗi băng viết một đoạn văn ở BT1 (Phần luyện tập)

- Một số giấy để HS làm BT2 – 3 (Phần luyện tập)

III Các & lên %&'

1 K )L  %&'

2 Kiểm tra bài cũ

GV kiểm tra 2HS làm bài tập của tiết LTVC trước

(MRVT : Dũng cảm)

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài

Hằng ngày chúng ta thường xuyên phải nhờ vả ai đó,

khuyên nhủ ai đó hoặc rủ những người thân quen cùng làm

việc gì đó Để thực hiện được những việc như vậy, phải dùng

đến câu khiến Bài học hôm nay giúp các em tìm hiểu để

nhận diện và sử dụng cầu khiến

b)Phần nhận xét

Bài 1: Câu in nghiên <& )DS )> dùng làm gì?

- GV chốt lại lời giải đúng – chỉ bảng đã viết câu khiến,

nói lại tác dụng của câu, dấu hiệu cuối câu :

Mẹ mời sứ giả vào đây cho con!

+Dùng để nhờ mẹ gọi sứ giả vào

Bài 2: Cuc câu in nghiên cĩ <P gì?

(Dấu chấm than ở cuối câu.)

Bài 3: Em hãy nĩi 7& $ bên $  "= câu )9 "> R.S9

7t ^6 %$ câu PS

- Tự đặt để mượn quyển vở của bạn bên cạnh, viết vào vở

- GV chia bảng làm hai phần

-Cả lớp GV nhận xét từng câu, rút ra kết luận : Khi viết câu

nên yêu cầu, đề nghị, mong muốn, nhờ vả…của mình với

người khác, ta có thể đặt ở cuối câu dấu chấm hoặc dấu

Hát vui

HS đọc yêu cầu của BT1,2.HS phát biểu ý kiến

HS đọc yêu cầu BT3 6HS nối tiếp nhau lên

Trang 9

chấm than.

-GV : những câu dùng để yêu cầu, đề nghị, nhờ vả…người

khác làm một việc gì đó gọi là câu khiến

b.Phần ghi nhớ

+ Câu 86 dùng )9 làm gì?

+ Khi 76 câu 86 ta dùng )P gì t .c câu?

GV cho HS đọc phần ghi nhớ SGK

c Phần luyện tập

Bài 1: Tìm câu khiến trong những đoạn trích sau

- GV dán bảng 4 băng giấy – mỗi bảng viết 1 đoạn văn

Đoạn a : - Hãy gọi người hàng hành vào cho ta

Đoạn b : - Lần sau, khi nhảy múa phải chú ý nhé! Đừng có

nhảy lên boong tàu !

Đoạn c : - Nhà vua hoàn gươm lại cho Long Vương !

Đoạn d : - Con đi chặt cho đủ một trăm đốt tre, mang về đây

cho ta

Bài 2: Tìm 3 câu khiến trong SGK Tiếng Việt hoặc sách

Tốn của em

- GV nêu yêu cầu của BT2 ; nhắc HS : trong SGK, câu khiến

thường được dùng để yêu cầu HS trả lời câu hỏi hoặc giải BT

Cuối các câu khiến thường có dấu chấm

-Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm cao cho nhóm nhiều câu

khiến VD

- Hãy viết đoạn văn nói về lợi ích của một loài cây mà em

biết (TV4 – tầp, tr 53)

hoặc với thầy giáo ( cơ giáo)

-GV nhắc HS : đặt câu khiến phải hợp với đối tượng mình

yêu cầu, đề nghị, mong muốn

-GV phát phiếu một số em, phiếu có lời giải đúng dán bài

làm lên bảng lớp VD

+(Với bạn): Cho mình mượn bút của bạn một tí !

+ (Với anh): Anh cho em mượn quả bóng của anh một lát nhé

!

+(Với cô giáo) : Em xin phép cho em vào lớp ạ !

4 Củng cố

+ Ti6 %.SG ˆ và câu hơm nay các em * bài gì?

+

- * 3 hs 3 \ lên # 2 76 câu 86 

bảng, mỗi bạn 1 câu.HS đọc câu văn của mình

3,4 HS đọc phần ghi nhớ SGK.1HS lấy một ví dụ minh hoạ nội dung ghi nhớ Bốn HS đọc nối tiếp nhau yêu cầu BT1 HS làm cá nhân

4HS gạch dưới câu khiến Đọc

HS nhóm đôi Các nhóm trình bày kết quả

Hs 4# %

Hs )p câu

Trang 10

- GV ( xét

5 ( xét <p dị

- GV nhận xét tiết học Yêu cầu HS đọc ghi nhớ nội dung

bài học, viết vào vở 5 câu khiến

- Dặn những HS xem trước “Cách đặt câu khiến”

***********************************************************

Tốn

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (GHKII)

********************************************************

Khoa *

CÁC NGUỒN NHIỆT

I-MỤC TIÊU

* Yêu / / )$

- J9 tên và nêu <> vai trị „ "= Oc 2.w G

-

$ Ví <rB theo <H khi ) 2 P ; W 6' khi ) 2 xong,…

II Ku ! 2 Oc 2

- Ju ! 2 xác )L  giá 4L # thân qua 7G )3  giá các 2.w G

- Ju ! 2 nêu 7P )s liên quan & Ok <r 2 ! 2 %> 2 P )c và ơ ]" mơi 4 2

- Ju ! 2 xác )L  %V * 7s các 2.w G )> Ok <r 2 ( trong các tình .c 2 )p ra)

- Ju ! 2 tìm 86" và Ok lí thơng tin 7s 7G Ok <r 2 các 2.w G

III {a 2 pháp

0s tra, tìm 9 7s 7P )s Ok <r 2 các 2.w G t gia )F  và sung quanh

IV Chuy L

Chuẩn bị chung : hộp diêm, nến, bàn là, kính lúp (nếu vào ngày trời nắng).

- Chuẩn bị theo nhóm : Tranh ảnh về việc sử dụng các nguồn nhiệt trong sinh hoạt

V Các b& lên %&'

1.K )L  %&'

2 Kiểm tra bài cũ

+

+ Nêu "= Oc 7( cách G; 7( <Q G và  2 <r 2

„ chúng trong .= Oc 2[

Gv ( xét

3 Bài mới

a Gi& G bài

- GV nêu câu H

Hát vui

Hs tr# %

Trang 11

+ Em hãy 89 các 2.w G mà em 6[

+ Hãy 89 cách Ok <r 2 an tồn 2.w )G [

2.w G

Giáo viên 2& G ghi V bài

b Tìm 9 bài

* Hoạt động 1: Các nguồn nhiệt và vai trò của chúng

K ĩ năng sống

- Kĩ năng xác định lựa chọn về các nguồn nhiệt được

sử dụng ( trong các tình huống đặt ra)

- Kĩ năng tìm kiếm và sử lí thơng tin về việc sử dụng

các nguồn nhiệt.

- Cho hs # %.( theo nhĩm )Y

- Yêu /.B Quan sát tranh minh *; <V vào 9 6 V

6; trao )\ 4# % các câu H sau:

+ Em biết những vật nào là nguồn tỏa nhiệt cho các

vật xung quanh? Em biết gì về vai trị từng nguồn nhiệt

ấy? ( Šp 4B giúp cho "* 7G Ot P"; 'a khơ thĩc, lúa,

ngơ, R./ áo,… fk5 „; ga: giúp ta P  ! ; ) sơi

& Bàn là )G B giúp ta làm khơ R./ áo Bĩng )‡ B Ot

P" gà %> vào mùa )Y 2X

+ Các nguồn nhiệt thường dùng để làm gì? (các 2.w

G dùng )9B ) P.; OPS khơ, O P";X

+ Khi ga, củi, hay than bị cháy hết thì cịn cĩ nguồn

nhiệt nữa khơng? ( khơng cịn 2.w G CX

* Hoạt động 2: Cách phịng tránh C 2 4„ ro, nguy 9"

khi Ok <r 2 2.w G

K ĩ năng sống

- Kĩ năng xác định lựa chọn về các nguồn nhiệt được

sử dụng ( trong các tình huống đặt ra)

- Kĩ năng tìm kiếm và sử lí thơng tin về việc sử dụng

các nguồn nhiệt.

- GV HB

+ Nhà em Ok <r 2 C 2 2w G nào? ( "p 4; 6'

„; 6' ga, )G ; nịi )G ; bàn là )G ; ….)

+ Em cịn 6 C 2 2.w G nào khác? ( lị nung

2$; lị nung )w 2c"X

- Thảo luận nhĩm.

- Yêu cầu: Hãy nêu C 2 4„ ro, nguy 9" và cách phịng

tránh 4„ ro, nguy 9" khi Ok <r 2 các 2.w G ( khi Ok

<r 2 )G B tay khơ, Ok <r 2 con W khơng nên dùng rim, …

HS quan sát

HS th# %.( nhóm )Y

HS báo cáo

Hs tr# %

Hs ( xét \ sung

HS thảo luận nhóm

Hs báo cáo

Hs 4# %

...

- Tìm số cà phê cịn lại kho

Bài giải

Số ki-lô-gam cà phê lấy lần sau :

271 0 x = 542 0 (kg)

Số ki-lô-gam cà phê lấy hai lần :

271 0 + 542 0 = 8130... class="page_container" data-page="6">

THÀNH THỊ Ở THẾ KỈ XVI - XVII

I-MỤC TIÊU

* Yêu / / )$

- miêu

XVI- XVII )9 PS 4d a 2L''  kì 4P phát 4 9 l #  buơn...

2$; lị nung )w 2c&# 34; X

- Thảo luận nhĩm.

- Yêu cầu: Hãy nêu C 4? ? ro, nguy 9&# 34; cách phịng

tránh 4? ? ro, nguy 9&# 34; Ok <r 2.w G ( Ok

Ngày đăng: 03/04/2021, 14:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w