Hoạt động dạy A - Kiểm tra bài cũ - GV gọi HS phát biểu về tính chất : tính chất giao hoán, tính chất kết hợp, tính chất nhân một tổng hai phân số với phân số thứ ba?. Giới thiệu bài: Kh[r]
Trang 1TUÇN 25
Thứ hai ngày 27 tháng 02 năm 2012 Tiết 1 CHÀO CỜ TUẦN 25
Tiết 2 TOÁN
PHÉP NHÂN PHÂN SỐ I.MỤC TIÊU
-Nhận biết ý nghĩa phép nhân hai phân số thông qua tính diện tích hình chữ nhật
- Biết cách thực hiện phép nhân hai phân số
- GDHS ý thức học tập tốt
II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV: Vẽ sẵn trên bảng phụ hình vẽ như phần bài học của SGK
- HS: SGK, vở ghi
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Bài cũ:
? Muốn trừ 2 PS khác MS ta làm
thế nào ?
- GV nhận xét và cho điểm HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Bài học hôm
nay sẽ giúp các em biết cách thực
hiện phép nhân các phân số
2 Nội dung:
a VD: Tính diện tích HCN có
chiều dài là m và chiều rộng là 4
5
m
2
3
? Muốn tính diện tích hình chữ
nhật chúng ta làm như thế nào ?
? Hãy nêu phép tính để tính diện
tích của hình chữ nhật trên ?
b Tính diện tích hình chữ nhật
thông qua đồ dùng trực quan
- GV đưa ra hình minh họa
? Trên bảng cô có hình gì ?
? Mỗi cạnh có chiều dài bao
nhiêu ?
? Vậy hình vuông có diện tích là
bao nhiêu ?
- Chia hình vuông có diện tích
- 2 nêu qui tắc
- Nghe GV giới thiệu bài
- 2 em đọc lại bài toán
+ Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy số
đo chiều dài nhân với số đo chiều rộng
+ Diện tích hình chữ nhật là: 4
5
2 3
- HSQS hình
+ Hình vuông
+ Mỗi cạnh dài 1 m
+ Diện tích hình vuông là 1m²
+ Mỗi ô có diện tích là 1 m²
15
+ Hình chữ nhật được tô màu gồm 8 ô
Trang 21m² thành 15 ô bằng nhau thì mỗi
ô có diện tích là bao nhiêu mét
vuông ?
? Hình chữ nhật được tô màu
gồm bao nhiêu ô ?
? Vậy diện tích hình chữ nhật
bằng bao nhiêu phần mét vuông ?
c Tìm quy tắc thực hiện phép
nhân phân số
- Dựa vào cách tính diện tích
hình chữ nhật bằng đồ dùng trực
quan hãy cho biết = ? 4
5
2 3
? Quan sát hình và cho biết 8 là
gì của HCN mà ta phải tính diện
tích ?
? Chiều dài HCN bằng mấy ô ?
? Hình chữ nhật có mấy hàng ô
như thế ?
? Chiều dài hình chữ nhật bằng 4
ô, hình chữ nhật xếp được 2 hàng
ô như thế Vậy để tính tổng số ô
của hình chữ nhật ta tính bằng
phép tính nào ?
? 4 và 2 là gì của các PS trong
phép nhân 4
5
2 3
? Vậy trong phép nhân hai phân
số khi thực hiện nhân 2 tử số với
nhau ta được gì ?
? Quan sát hình minh họa và cho
biết 15 là gì ?
? Hình vuông diện tích bằng 1 m²
có mấy hàng, mấy ô ?
? Vậy để tính tổng số ô có trong
HV diện tích 1 m² ta có phép tính
gì ?
? 5 và 3 là gì của các phân số
trong phép nhân ? 4
5
2 3
? Vậy trong phép nhân hai phân
số, khi thực hiện nhân hai mẫu số
với nhau ta đuợc gì ?
? Như vậy, khi muốn nhân hai
+ Diện tích hình chữ nhật bằng 8 m²
15
- HS nêu : 4 = =
5
2 3
4 2
5 3
158
+ 8 là tổng số ô của hình chữ nhật
+ 4 ô
+ có 2 hàng
+ 4 2 = 8.
+ 4 và 2 là các tử số của các phân số trong phép nhân
+ Ta được tử số của tích hai phân số đó
+ 15 là tổng số ô của hình vuông có diện tích
1 m² + Hình vuông diện tích 1 m² có 3 hàng, trong mỗi hàng có 5 ô
+ Phép tính 5 3 = 15 (ô)
+ 5 và 3 là mẫu số của các phân số trong phép nhân
+ Ta được mẫu số của tích hai phân số đó
+ Ta lấy tử số nhân tử số, lấy mẫu số nhân mẫu số
- 3 HS nêu trước lớp
- 2 em nêu y/c
- HS cả lớp làm bài vào vở, và nêu miệng kết
Trang 3phân số với nhau ta làm như thế
nào ?
- GV yêu cầu HS nhắc lại về cách
thực hiện phép nhân hai phân số
3 Luyện tập:
Bài 1(133): Tính
- GV yêu cầu HS làm bài vào vơe
và nêu miệng cách thực hiện tính
- Lớp và GV nhận xét, ghi điểm
HS
*Bài 2(133): Rút gọn rồi tính:
? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì
?
- GV viết lên bảng phần a, làm
mẫu phần này trước lớp, sau đó
yêu cầu HS làm các phần còn lại
của bài
*Bài 3 (133):
- GV gọi HS đọc đề bài
? Bài toán cho biết gì ? Yêu cầu
gì ?
- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp
làm vào vở
Tóm tắt
Chiều dài : m6
7
Chiều rộng: m3
5
Diện tích : m²
- GV chữa bài và cho điểm HS
C Củng cố - dặn dò:
- GV yêu cầu HS nêu quy tắc
thực hiện phép nhân phân số
- Về học bài làm bài tập trong
VBT
quả tính
- 2 em nêu y/c
+ Bài tập yêu cầu chúng ta rút gọn rồi tính
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
a) = = 2 =
6
7 5
1
3
7 5
1 7
3 5
157
9
5 10
11
9
1 2
11
9 2 1811
c) = = 3 =
9
6 8
1
3
3 4
1 3
3 4
123
- 2 em đọc bài toán, lớp đọc thầm
- 1 HS nêu tóm tắt GV ghi bảng
- 1 em lên bảng làm, lớp làm vào vở
Bài giải
Diện tích hình chữ nhật là:
= 6 (m²)
7
3 5
18 35
Đáp số: 18 m²
35
- 2 em
Trang 4- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Nhận xét giờ học
………
………
………
………
………
Tiết 3 TIẾNG ANH
(GV chuyên soạn dạy)
Tiết 4 TẬP ĐỌC
KHUẤT PHỤC TÊN CƯỚP BIỂN
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn - giọng kể khoan thai, phù hợp với diễn biến câu chuyện Đọc phân biết lời các nhân vật (lời tên cướp cục cằn, hung dữ, lời bác sĩ Ly điềm tĩnh nhưng kiên quyết, đầy sức mạnh)
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi hành động dũng cảm của bác sĩ Lểntong cuộc đói đầu với tên cướp biển hung hãn Ca ngợi sức mạnh chính nghĩa chiến thăng hung ác, bạo ngược
- Giáo dục HS luôn có ý thức chống lại cái ác
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Tranh minh ho¹ trong sgk
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Bài cũ:
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài “Đoàn
thuyền đánh cá”
? Em hãy nêu nội dung của bài ?
- GV nhận xét đánh giá ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Yêu cầu HSQS tranh trang 65
- Giới thiệu chủ điểm
- Giới thiệu bài và ghi đầu bài
2 Nội dung:
a Luyện đọc:
- Gọi HS đọc bài
- GV chia đoạn: Bài chia 3 đoạn
- HS đọc nối tiếp lần 1
? Trong bài có những từ nào khó đọc ?
- 2 em đọc bài và nêu ND bài
- 1 em đọc, lớp đọc thầm
- 3 em nối tiếp đoạn, lớp đọc thầm
- HS nêu và luyện đọc: cướp biển, vạm
vỡ, điềm tĩnh hỏi, lên cơn loạn óc
Trang 5- Gọi HS đọc nói tiếp lần 2.
- Gọi HS đọc chú giải
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- GVHD và đọc mẫu: Bài đọc giọng rõ
ràng, dứt khoát, gấp gáp dần theo diễn
biến câu chuyện Nhấn giọng những từ
ngữ miêu tả vẻ hung dữ của tên cướp,
vẻ oai nghiêm của bác sĩ
b Tìm hiểu bài:
- Y/c HS đọc thầm đoạn 1
? Những từ ngữ nào cho thấy tên cướp
biển rất dữ tợn ?
? Đoạn 1 cho biết điều gì ?
- Y/c HS đọc thầm đoạn 2
? Tính hung hãn của tên cướp biển
được thể hiện qua những chi tiết nào ?
? Thấy tên cướp biển như vậy bác sĩ Ly
đã làm gì ?
? Qua những lời nói, cử chỉ ấy, ta thấy
bác sĩ Ly là người NTN?
? Đoạn 2 cho chúng ta biết điều gì ?
- Y/c HS đọc thầm đoạn 3
? Cặp câu nào trong bài khắc hoạ 2
hình ảnh trái ngược nhau của bác sĩ Ly
và tên cướp biển ?
? Vì sao bác sĩ Ly lại khuất phục được
tên cướp hung hãn ?
? Đoạn 3 cho biết g ì?
? Nội dung chính của bài nói gì ?
c Luyện đọc diễn cảm:
- Đọc toàn bài theo hình thức phân vai
- GV treo bảng phụ và đọc mẫu đoạn
(Chúa tàu trừng mắt…phiên toà sắp
tới)
- 3 em đọc nối tiếp, lớp đọc thầm
- 1 em đọc chú giải
- HS luyện đọc cặp đôi
- HS lắng nghe GVHD và đọc mẫu
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi + Trên má có vết sẹo chém dọc, trắng bệch, uống rượư nhiều, hát những bài
ca man rợ
* Hình ảnh tên cướp biẻn rấy hung dữ
và đáng sợ
- HS đọc thầm đoạn 2
+ Hắn đập tay xuống bàn bắt mọi người
im, hắn quát bác sĩ Ly "Có câm mồm không" hắn rút soạt dao ra lăm lăm chực đâm bác sĩ Ly
+ Bác sĩ vẫn ôn tồn giảng giải cho ông chủ quán cách trị bệnh, điềm tĩnh hỏi hắn…
+ Ông là người rất nhân từ, điềm đạm, nhưng cũng rất dũng cảm, dám đối đầu với cái ác, cái xấu, bất chấp nguy hiểm
* Cuộc đối đầu giữa bác sĩ Ly và tên
cướp biển
- HS đọc thầm + Một đằng thì đức độ, hiền từ, một đằng thì hung ác như con thú dữ bị nhốt chuồng
- Thảo luận nhóm 2: Chọn ý c
+ Vì bác sĩ bình tĩnh và cương quyết bảo vệ lẽ phải
* Tên cướp biển bị khuất phục
*ND: Ca ngợi hành động dũng cảm của
bác sĩ Ly đã khuất phục được tên cướp biển hung dữ
- 3 em đọc theo vai - lớp theo dõi
- HS lắng nghe GV đọc phát hiện giọng
Trang 6? Tìm những từ ngữ thể hiện giọng đọc
?
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS thi đọc diễn cảm
- Lớp và GV nhận xét ghi điểm
C Củng cố dặn dò:
? Chúng ta cần học tập ai, về điều gì ?
- Về học bài và chuẩn bị bài: Tiểu đội
- Nhận xét về giờ học - HS nêu, GV gạch chân từ: trừng mắt, câm mồmđiềm tĩnh, phải, tống anh, dữ dội, đứng phắt, rút xoạt dao ra lăm lăm, đâm, dõng dạc, quả quyết, quyết, treo cổ - HS luyện đọc cặp đôi - 3 em thi đọc trước lớp - Lớp nhận xét + Bác sĩ Ly về tính dũng cảm ………
………
………
………
………
Thứ ba ngày 28 tháng 02 năm 2012 Tiết 1 TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Củng cố phép nhân phân số
- Biết cách thực hiện phép nhân phân số với số tự nhiên
- Nhận biết ý nghĩa của phép nhân phân số với số tự nhiên: Phép nhân phân số với
số tự nhiên chính là phép cộng liên tiếp các phân số bằng nhau
II ĐỒ ĐÙNG DẠY- HỌC
Nghiên cứu bài giảng
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Bài cũ:
- GV gọi HS lên bảng thực hiện
tính
? Muốn thực hiện nhân hai phân
số ta làm như thế nào ?
- GV nhận xét và cho điểm HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trong giờ học
này các em sẽ được làm các bài
toán luyện tập về phép nhân phân
số
- 2 HS lên bảng làm bài: Tính
2 3 ; 4 6
5 4 6 7
- 2 em nêu miệng
- Nghe GV giới thiệu bài
Trang 72 Nội dung:
* Bài 1(133): Tính (theo mẫu)
- GVHDHS tìm hiểu VD mẫu: 2
9
5
? Hãy tìm cách thực hiện phép
nhân trên ?
- GV nhận xét bài làm của HS,
sau đó giảng cách viết gọn như
bài mẫu trong SGK
- GV gọi hS lên bảng làm, lớp
làm bài vào vở
? Em có nhận xét gì về phép
nhân của phần c ?
? Em có nhận xét gì về phép
nhân ở phần d ?
- GVKL: Cũng giống như phép
nhân số tự nhiên, mọi phân số khi
nhân với 1 cũng cho ra kết quả là
chính phân số đó Mọi phân số
khi nhân với 0 cũng bằng 0
* Bài 2 (133): Tính (theo mẫu)
- GVHDHS tìm hiểu mẫu
- Yêu cầu HS làm vào vở và nêu
miệng kết quả tính
- Tương tự BT 1 phần c, d cho
HS nhận xét về phép tính
- GVKL: 1 nhân với phân số nào
cũng cho kết quả là chính phân
số đó 0 nhân với phân số nào
cũng bằng 0
* Bài 3 (133): Tính rồi so sánh
kq
- Gọi HS nêu miệng - GV ghi
bảng cách tính của HS
- 2 em nêu y/c
+ HS viết 5 thành phân số sau đó thực hiện 5
1
phép tính nhân
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
a) 9 8 = = ; b) 7 = =
11
9 8 11
11
5
6
5 7 6
35 6
c) 4 1 = = ; d) 0 = = =
5
4 1 5
5
5
8
5 0 8
8
0 + Phép nhân phần c là phép nhân phân số với
1 cho ra kết quả là chính số đó
+ Phép nhân ở phần d là nhân phân số với 0, cho kết quả là 0
- 2 em nêu y/c
- Lắng nghe GVHD
- HS làm bài vào vở, nối tiếp nêu kết quả
a b
c d
- 2 em nêu y/c
- Cá nhân nêu cách thực hiện tính
Trang 8? Em có nhận xét gì về kết quả
của 2 phép tính trên ?
- GV nêu: Vậy phép nhân 2 3
5
chính là phép cộng 3 phân số
bằng nhau + + 2
5
2 5
2 5
* Bài 4 (133): Tính rồi rút gọn.
? bài tập yêu cầu chúng ta làm gì
?
- GV yêu cầu HS tự làm bài
* Lưu ý HS: ở bài tập này có thể
rút gọn ngay trong quá trình tính:
5
3
4
5
5 4
3 5
34
- Lớp và GV chữa bài
* Bài 5 (133):
- GV gọi 1 HS đọc đề bài trước
lớp
? Muốn tính chu vi của hình
vuông ta làm thế nào ?
? Muốn tính diện tích hình vuông
ta làm thế nào ?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét và cho điểm HS
C Củng cố - dặn dò:
- Qua tiết học cac em đã biết
cách thực hiện phép nhân phân số
với số tự nhiên và Phép nhân
phân số với số tự nhiên chính là
phép cộng liên tiếp các phân số
3 = 2 =
5
2 3 5
5
+ + = 2 =
5
2 5
2 5
2 2 2 5
5
+ Hai phép tính có kết quả bằng nhau
- 2 em nêu y/c
+ Bài tập yêu cầu chúng ta tính rồi rút gọn
- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
3
4 5
5 4
3 5
1520
20:5 15:5
3 4
3
3 7
2 3
3 7
216
6:3 21:3
2 7
c) 7 = = = 1
13
13 7
7 13
13 7
9191
- 2 em đọc bài toán
+ Muốn tính chu vi của hình vuông ta lấy số
đo cạnh hình vuông nhân với 4
+ Muốn tính diện tích hình vuông, ta lấy số
đo cạnh hình vuông nhân với chính nó
- HS làm bài vào vở bài tập, sau đó 1 HS đọc bài làm của mình trước lớp:
Bài giải
Chu vi hình vuông là:
4 = 5 (m)
7
20 7
Diện tích hình vuông là:
= 5 (m²)
7
5 7
25 7
Đáp số: Chu vi 20(m)
7
Diện tích: 25 (m²)
7
Trang 9bằng nhau.
- Về các em xem lại bài
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
………
………
………
………
………
Tiết 2 KỂ CHUYỆN NHỮNG CHÚ BÉ KHÔNG CHẾT I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU - Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ HS kể lại được câu chuyện đã nghe có thể phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt 1 cách tự nhiên - Hiểu nội dung câu truyện, biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi tinh thần dũng cảm, sự hi sinh cao cả của các chiến sĩ nhỏ tuổi trong cuộc chiến đấu chống kẻ thù xâm lược bảo vệ Tổ quốc Biết đặt tên khác cho câu chuyện Chăm chú nghe GV kể chuyện, nhớ chuyện, nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn - Giáo dục cho HS dũng cảm gan dạ trước mọi khó khăn, hiểm nguy II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC -ND truyện, tranh III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS A Kiểm tra bài cũ : - Gọi HS kể lại câu chuyện đã nghe, đã đọc về giữ cho môi trường xanh, sạch, đẹp - Đánh giá, ghi điểm, củng cố B Bài mới : 1 Giới thiệu bài : Những chú bé không chết
2 Nội dung :
a GV kể chuyện:
- GV kể toàn chuyện 1 lần
- Cho HS đọc lời dưới mỗi bức tranh
- GV kể chuyện theo tranh 1 lần
b Hướng dẫn cho HS kể chuyện:
* Kể trong nhóm:
- Cho HS kể trong nhóm từng đoạn,
toàn chuyện, trao đổi với nhau về nội
dung câu chuyện
- 1 - 2 em kể lại chuyện
- Nghe GV kể chuyện
- Cá nhân đọc, lớp đọc thầm
- Quan sát tranh và nghe kể
- Các nhóm thực hiện kể trong nhóm, trao đổi với nhau về nội dung, ý nghĩa
Trang 10- Quan sát và giúp đỡ cho HS các
nhóm
* Kể trước lớp:
- Tổ chức cho HS thi kể trước lớp, trao
đổi với nhau về nội dung chuyện
? Câu chuyện ca ngợi phẩm chất gì ở
các chú bé ?
? Tại sao chuyện lại có tên là những
chú bé không chết ?
? Em đặt tên gì cho câu chuyện này ?
- Lớp và GV nhận xét
- Đánh giá, tuyên dương
C Củng cố - dặn dò :
- Về kể lại câu chuyện cho người thân
nghe
- Chuẩn bị bài sau : Kể chuyện đã
nghe, đã đọc
- Nhận xét tiết học
chuyện
- Cá nhân HS thi kể trước lớp theo đoạn, toàn chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Câu chuyện ca ngợi sự dũng cảm, sự
hi sinh cao cả của các chiến sĩ nhỏ tuổi trong cuộc chiến đấu chống kẻ thù xâm lược Tổ quốc
- Vì tinh thần dũng cảm sự hi sinh cao
cả của các chú bé du kích sẽ sống mãi trong tâm trí mọi người
- Những chú bé không bao giờ chết Những chú bé dũng cảm
………
………
………
………
………
Tiết 3 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
CHỦ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LA GÌ?
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- HS nắm được ý nghĩa và cấu tạo của chủ ngữ trong câu kể Ai là gì ?
- Xác định được chủ ngữ trong câu kể Ai là gì ?; Tạo được câu kể Ai là gì ? từ những chủ ngữ đã cho
- HS có ý thức học bài, làm bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- GV: Bảng phụ viết bài tập 1(69)
- HS: SGK, vở ghi
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Bài cũ: - 2 em lên bảng