Lịch sử : Nước Văn Lang I – Môc tiªu : Häc xong bµi HS biÕt : -Nắm được một số sự kiện về nhà nước Văn Lang: thời gian ra đời, những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của người[r]
Trang 1Tuần 3
Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009
Chào cờ : Nhận xết đầu tuần
Tập đọc: Thư thăm bạn
I Mục tiêu
1
3.Giỏo
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài học
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra: Đọc thuộc lòng Truyện cổ
mình
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài ghi bảng
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.
a Luyện đọc:
- GV kết hợp khen ngợi em đọc đúng, sửa phát âm,
ngắt nghỉ
b Tìm hiểu bài
* Đoạn 1(sáu dòng đầu)
Bạn < có biết bạn Hồng từ không?
* Đoạn 2(còn lại)
- Tìm những câu cho thấy bạn < thông cảm
với bạn Hồng
- Tìm những câu cho thấy bạn < biết an ủi bạn
Hồng
- Nêu tác dụng của những dòng mở đầu và kết thúc
c > dẫn đọc diễn cảm
hợp
- GV đọc mẫu
C Củng cố dặn dò:
- Cho HS nhắc lại ý chính, rút ra nội dung
- Cho HS liên hệ
- GV nhận xét tiết học
3' 1' 10'
11'
3'
- 2 HS
- Cho 1 em đọc mẫu toàn bài
- HS đọc nối tiếp
- Giài thích từ
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- 1 em đọc cả bài
- Đọc thầm
- < biết Hồng qua sách báo
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Hôm nay mãi mãi
- Chắc là Hồng lũ khuyến khích C' qua, nhắc bạn yên tâm
- Dòng đầu nêu rõ địa điểm,thời gian viết
Dòng cuối ghi lời chúc lời nhắn nhủ, cảm
ơn,hứa hẹn, ký tên )
- 3 HS đọc tiếp nối
- HS luyện theo cặp
- Thi đọc
………
toán : Triệu và lớp triệu
I - Mục tiêu :
- HS củng cố về các hàng, lớp đã học
- Đọc, viết !' số đến lớp triệu
-Giáo dục hs yêu môn học,tính cẩn thận, chính xác
* HS ká, giỏi làm thêm BT4( Củng cố bài toán về sử dụng bảng thống kê số liệu)
II - Đồ dùng dạy – học
_Bảng phụ
III – Hoạt động dạy – học
A – Kiểm tra bài cũ :
_Gọi HS chữa bài tập luyện thêm
-GV nhận xét cho điểm
B- Bài mới :
1 – Giới thiệu bài :Ghi bảng
3’
30’
-HS chữa bài
HS nhận xét bổ xung
Trang 22 – Nội dung bài :
7> dẫn HS đọc viết số đến lớp triệu
-GV ! bảng phụ chép sẵn cho HS
Yêu cầu viết lại số đã cho
-GV HD cách đọc: Khi đọc cần tách thành từng
lớp , đọc từ trái sang phải
GV đọc số
GV nêu VD cho HS đọc thêm
3 – Thực hành :
+Bài 1 (15)
-GV treo BT lên bảng (có kẻ thêm cột viết số )
+Bài 2 (15)-Gọi HS đọc yêu cầu :
-Nhận xét sửa sai
+Bài 3 (15)-Gọi HS nêu yêu cầu :
-GV sửa sai cho HS
+Bài 4 (15)
-Gọi HS thực hiện yêu cầu :
C – Củng cố – Dặn dò ;
-Tổng kết giờ học
-GV ra bài về nhà
2’
-1HS viết bảng , lớp viết nháp
342157413 HS đọc số
- HS đọc số -VD :345123576 ; 345876129
- HS đọc -VD 32000000 : ba < hai triệu -HS đọc số :
VD :7312836 : bảy triệu ba trăm ` hai nghìn tám trăm ba sáu
- HS viết số :10250214;
253564888; 400036105;
700000231
- HS làm bài -HS nhận xét
Đạo đức: Vượt khó trong học tập(tiết 1)
I Mục tiêu:
Học xong bài này HS có khả năng:
2 Nờu
vỡ sao
3.Giỏo
II Đồ dùng dạy - học
- Sách giáo khao đạo đức 4
- Giấy khổ to
- Các mẩu chuyện, tấm < C' khó trong học tập
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS trả lời :
+Đọc phần ghi nhớ SGK ?
-GV nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng
2 Tìm hiểu bài:
*HĐ1: Kể chuyện: Một học sinh nghèo C'
khó
- Giới thiệu và kể chuyện
* HĐ2: Thảo luận nhóm , trả lời câu hỏi:
- Chia lớp thành các nhóm
+Thảo đã gặp những khó khăn gì ?
- Ghi tóm tắt các ý trên bảng
- Kết luận: Thảo đã gặp rất nhiều khó khăn, đã
biết C' qua, C< lên Chúng ta cần phải học
tập bạn Thảo
* HĐ3: Thảo luận cặp :
+Nếu ở trong hoàn cảnh của bạn Thảo em sẽ
1' - 1 HS lên bảng
-HS nhận xét bổ xung
- Ghi vở: $' khó trong học tập
- Mời 1 - 2 HS kể tóm tắt lại câu chuyện
- Các nhóm thảo luận, cử đại diện trình bày
- Lớp trao đổi, bổ sung
+Thảo gặp nhiều khó khăn : nhà nghèo , bố mẹ
đau yếu , nhà xa ` +Thảo cố gắng đến ` , vừa học vừa làm giúp đỡ bố mẹ
+Thảo học tốt , đạt kết quả cao , giúp !' bố
mẹ , giúp cô giáo dạy cho những bạn khó khăn hơn mình
- Từng cặp thảo luận, cử đại diện trình bày
- Lớp thảo luận và bổ sung
Trang 3làm gì ?
- Ghi bảng tóm tắt các ý chính
- Kết luận:Trong cuộc sống mỗi ` đều có
những khó khăn riêng để học tốt chúng ta cần
cố gắng kiên trì C' qua các khó khăn đó
+Yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK
* HĐ4: Làm việc cá nhân
(bài tập 1SGK)
- Yêu cầu nêu cách sẽ chọn và giải thích lí do
- Kết luận: (a), (b), (d) là cách giải quyết tích
cực
+Khi gặp khó khăn trong học tập em sẽ làm gì
?
-Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
C Củng cố - dặn dò
- Đánh giá nhận xét giờ học
+Tìm cách khắc phục khó khăn để tiếp tục học
-
- HS đọc ghi nhớ trong SGK
-HS lần ' nêu cách giải quyết
+Em sẽ tìm cách khắc phục hoặc nhờ sự giúp ` khác
_HS đọc SGK 6 -CB bài 3-4 SGK
………
Lịch sử : Nước Văn Lang
I – Mục tiêu : Học xong bài HS biết :
+
+
+
+
- Giáo dục hs yêu môn học,hiểu biết về
II - Đồ dùng dạy – học
- Hình minh hoạ SGK ' đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ ngày nay
III – Hoạt động dạy – học
A – Kiểm tra bài cũ : ( 2’)
- Kiểm tra sách vở của HS
B – Bài mới : ( 30’ )
1 – Giới thiệu bài :Ghi bảng
2 – Tìm hiểu nội dung bài :
* HĐ 1 : Thời gian hình thànhvà địa phận của
Văn Lang
-GV treo ' đồ Bắc Bộ
- Yêu cầu HS đọc SGK trả lời :
+Nhà đầu tiên của ` Lạc Việt có tên là gì ?
nH Văn Lang ra đời vào khoảng thời gian nào ?
+Xác định thời điểm ra đời trên trục thời gian ?
nH Văn Lang !' hình thành ở khu vực nào ?
HS xác định trên LĐ?
KL:Nhà đầu tiên trong LS dân tộc là Văn
Lang ra đời khoảng 700 năm CNtrên khu vực
của sông Hồng , sông Mã , sông Cả là nơi ` Lạc
Việt sinh sống
* HĐ2 – Các tầng lớp trong XH
- Yêu cầu HS đọc SGK , điền tên vào sơ đồ : Các tầng
lớp trong XH Văn Lang
+XH Văn Lang có mấy tầng lớp,đó là những tầng lớp
nào ?
nH` đứng đầu nhà là ai?
+Tầng lớp sau vua là ai ? Họ có nhiệm vụ gì ?
- HS đọc SGK , quan sát LĐvà làm việc theo yêu cầu
+ Là Văn Lang + H Văn Lang ra đời vào khoảng
700 năm CN
-HS lên bảng xác định , Lớp theo dõi
n' hình thành ở khu vực sông Hồng , sông Mã , sông Cả
- HS nghe
- HS điền vào sơ đồ
+Có 4 tầng lớp , đó là Vua Hùng , lạc
và lạc hầu , lạc dân và nô tì +Vua gọi là vua Hùng
Trang 4+Tầng lớp thấp kém nhất là tầng lớp nào ? Họ làm gì
?
KL: XH Vă Lang có 4 tầng lớp chính: Vua – Lạc hầu
* HĐ3 - Đời sống vật chất và tinh thần của ` Lạc
Việt :
+GV giới thiệu hình SGK , ! ra khung bảng thống
kê cho HS điền
+HS trình bày nội dung
*HĐ4: Phong tục của ` Lạc Việt
+Hãy kể tên 1 số câu chuyện cổ tích nói về các phong
tục của ` Lạc Việt mà em biết ?
của ` Lạc Việt ?
C – Củng cố – Dặn dò : (3’)
-Tóm tắt nội dung bài
- Liên hệ
- > dẫn HS học ở nhà
+Sau vua là lạc hầu , lạc , họ giúp vua Hùng cai quản đất +Là nô tì , họ là ` hầu trong các gia đình ` giàu phong kiến
+HS đọc SGK, điền nội dung vào các cột , HS trình bày :
-Sản xuất : Lúa , khoai , cây ăn quả ,
< tơ dệt vải , đúc đồng, nặn đồ
-Mặc và trang điểm : dùng đồ trang sức, búi tóc , cạo trọc đầu
-Ơ : Nhà sàn , quây quần thành làng -Lễ hội: Vui chơi nhảy múa , vật
+Sự tích Mai AN Tiêm +Sự tích Sơn Tinh Thuỷ Tinh +Tục ăn trầu , trồng lúa , tổ chức lễ hội mùa xuân - HS đọc ghi nhớ SGK14
………
Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009
Thể dục: đi đều đứng lại quay sau Trò chơi "kéo cưa lừa xẻ"
I Mục tiêu:
- ; đầu biết cách đi đều, đứng lại, quay sau
- Biết cách chơi và tham gia chơi !' trò chơi “Kéo lừa xẻ”
- Giáo dục hs yêu môn học; thích tập luyện thể dục, trò chơi để rèn luyện sức khoẻ,sự nhanh nhẹn, phát
triển cơ thể.
II Địa điểm phương tiên:
- Sân ` " Vệ sinh an toàn
- Còi
III Nội dung và phương pháp lên lớp.
1 Phần mở đầu:
- Nhận lớp phổ biến nội dung và yêu cầu
- Trò chơi : Làm theo hiệu lệnh
- Hát
2 Phần cơ bản:
a Đội hình đội ngũ
- Ôn đi đều đứng lại, quay sau
b Trò chơi vận động
- Trò chơi" Kéo lừa xẻ"
3 Phần kết thúc:
- Chạy đều
- Thả lỏng
- Hệ thống bài học
- Đánh giá nhận xét
6-10'
18-22'
4-6'
- Tập hợp 3 hàng dọc nghe phổ biến
- Làm theo hiệu lệnh
- Đứng tại chỗ hát
- HS tập 3 – 4 lần + Lần 1 và 2 GVđiều khiển
-HS cả lớp tập + Lần 3, 4 tập theo tổ do tổ K điều khiển
- Các tổ tập thi đua
+ Cả lớp tập củng cố do GV chỉ đạo
+GV tập hợp theo đội hình chơi giới thiệu tên và luật chơi
- 2 HS làm mẫu một tổ chơi thử
- Cả lớp chơi thi đua
- GV quan sát nhận xét
- Lớp chạy đều thành vòng tròn
- Tập động tác điều hoà
- GV cho HS nhắc lại ND bài
- GV đánh giá nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà
Trang 5Tập đọc: Người ăn xin
I Mục tiêu
nhân vật
bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ –
3 Giáo dục hs lòng nhân hậu, biết đồng cảmvới ` nghèo khổ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài học trong SGK
III Hoạt động dạy học:
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài ghi bảng
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.
- GV chia 3 đoạn
- GV kết hợp hỏi nghĩa từ và cho HS đọc đúng
câu cảm thán
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài:
* Đoạn 1: Từ đầu cứu giúp
- Trả lời:
nào?
* Đoạn 2: Tiếp đến cho ông cả
- Hành động và lời nói của (ông) cậu bé chứng
nào?
* HS đọc đoạn còn lại và thảo luận::
- Cậu bé không cho gì Em hiểu cậu bé đã
cho ông lão cái gì?
- Theo em cậu bé đã nhận !' gì ở ông lão ăn
xin?
c > dẫn đọc diễn cảm
C Củng cố dặn dò.
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện trên
3'
- 2 HS đọc
- 1 HS đọc toàn bài
- 3 HS đọc tiếp nối truyện
- HS nêu: lọm khọm, đỏ đọc
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 em đọc cả bài
(nhóm đôi)
- Ông già lọm khọm, đôi mắt, đỏ đọc giàn giụa mắt, môi tái, quần tả tơi, giọng rên rỉ
- Hành động và lời nói của cậu bé chứng tỏ muốn giúp đỡ ông
cậu bé qua hành động cố tình phải xin lỗi nắm tay chặt
- Cậu bé nhận lòng biết ơn sự thông cảm
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn
HS luyện đọc theo vai
- Thi đọc theo cặp
toán : Luyện tập
I – Mục tiêu : Giúp HS :
- Đọc, viết các số đến lớp triệu
- ; đầu nhận biết giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
-Giáo dục hs yêu môn học, tính cẩn thận,chính xác
II - Đồ dùng dạy – học
-Bảng phụ
III Hoạt động dạy – học
A – Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS lên chữa bài làm thêm
- GV nhận xét cho điểm
B – Bài mới :
1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng
2 - Nội dung bài :
*HD HS luyện tập
- GV cho HS nêu lại các hàng , các lớp từ nhỏ
đến lớn
3’
30’
- HS chữa bài -HS nhận xét bổ xung
-HS nêu : Hàng đơn vị , chục , trăm , nghìn , chục nghìn , trăm nghìn , triệu , chục triệu , trăm triệu -HS nêu VD về các số và đọc
Trang 63 – Thực hành :
+Bài 1 (16)
-Yêu cầu HS đọc mẫu và viết vào ô trống
-HS trình bày bài
-Nhận xét sửa sai
+Bài 2 (16)
-GV viết số lên bảng và cho HS đọc
-GV theo dõi sửa sai
+Bài 3 (16)
-GV đọc số và yêu cầu HS viết số
+Bài 4 (16)
-HS nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS trao đổi làm bài tập
-HS nêu cách làm
C – Củng cố – Dặn dò :
-GV tổng kết giờ học
-GV giao bài về nhà
2’
VD : 1234; 65321; 567432987
-HS làm vở , HS trình bày : 315700806; 850304900; 403210715 -HS trao đổi và trả lời :
VD : 32640507: ba < hai triệu sáu trăm bốn < nghìn năm trăm linh bảy
-1 hS viết bảng , HS lớp viết vở 613000000; 131405000;
512326103; 86004702;
800004720 -HS làm miệng nêu KQ Giá trị của chữ số 5 trong các số là:
a – 5000
b – 500000
c - 500
Chính tả(nghe - viết) Cháu nghe câu chuyện của bà.
I Mục tiêu:
1
2 Làm úng BT2 b (6V (c6V ngó)
-Rốn
3 Giáo dục hs tính thẩm mỹ, có tinh thần trách nhiệm với bài viết của mình
II Đồ dùng dạy học
- GV: Phiếu khổ to
- HS: Bút dạ, bảng con
III Hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng
2 Hướng dẫn học sinh nghe-viết
- GV đọc bài thơ
của ai?
- GV hỏi về cách trình bày bài thơ lục bát
- GV đọc từng câu thơ(2 ':
- Đọc lại toàn bài
- GV chấm chữ 6 bài
- GV nêu nhận xét chung
3 Hướng dẫn HS làm bài tập.
- GV phát phiếu cho HS
- GV nêu yêu cầu
* Cho HS hiểu ý nghĩa: Đoạn văn ca ngợi
cây tre thẳng thắn, bất khuất là bạn của con
`
- Sửa theo lời giải đúng:
4 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- > dẫn làm bài 2 (b)
Nhắc HS về nhà học bài
3'
1' 19'
10'
2'
1 HS đọc cho 2 bạn viết các từ ngữ bắt đầu bằng s/x hoặc ăng/ăn đã luyện ở tiết 2
- HS theo dõi ở sách
- Một học sinh đọc lại
cho một cụ già bị lẫn đến mức không biết cả !`
về nhà mình
- Cả lớp đọc thầm lại bài thơ
HS viết vào vở
- HS soát lỗi bài
- ở 2 HS đổi chéo bài để soát lỗi
Bài 2(a): Điền vào chỗ trống tr/ch?
- HS đọc thầm đoạn văn
- Làm vào vở, 2 em lên bảng làm
- Đọc lại đoạn văn đã điền
a Tre - không chịu - Trúc đầu chý - Tre - tre - đồng chí - chiến đấu - tre
Trang 7Khoa học : Vai trò của chất đạm và chất béo
I - Mục tiêu : Sau bài học HS có khả năng:
- Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất đạm ( thịt, cá, trứng, tomm, cua, , chất béo ( mỡ, dầu, bơ, )
- Nêu !' vai trò của chất béo và chất đạm đối với cơ thể : + Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể + Chất béo làm giàu năng ' và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min A, D, E, K *Nâng cao : Xác định !' nguồn gốc của nhóm thức ăn chứa chất đạm và chất béo - Giáo dục hs hiểu sự cần thiết phải ăn đủ thức ăn có chất đạm và chất béo II - Đồ dùng dạy – học - Hình 12, 13 SGK - Phiếu học tập III – Hoạt động dạy – học Hoạt động dạy T Hoạt động học A - Kiểm tra bài cũ: -Gọi HS trả lời câu hỏi : +Nêu cách phân loại thức ăn? -GV nhận xét cho điểm B - Bài mới: 1 - Giới thiệu bài: 2 - Hướng dẫn nội dung: *HĐ1: Vai trò của chất đạm và chất béo. + Mục tiêu: Nêu !' tên và vai trò của thức ăn chứa chất đạm và chất béo + Cách tiến hành: ; 1: Làm việc theo cặp ; 2: Làm việc cả lớp - GV hỏi: - Nói tên thức ăn có ở trong hình 12, 13SGK? - Kể tên các thức ăn hàng ngày em ăn có nhiều chất đạm và chất béo - Tại sao hàng ngày ta cần ăn chúng? - Vai trò của nhóm thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo ? + GV nhận xét bổ sung *HĐ2: Xác định nguồn gốc thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo + Mục tiêu: Phân loại !' thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo có nguồn gốc từ thực vật và động vật + Cách tiến hành: ; 1: Chia nhóm và phát triển nhóm học tập ; 2: Chữa bài tập + Kết luận: Các thức ăn chứa chất béo có nguồn gốc từ động vật và thực vật 3' 1' 29’ -HS trả lời -HS nhận xét bổ xung - Quan sát hình 12, 13 nói với nhau về tên thức ăn có nhiều chất đạm và chất béo Nêu vai trò của chất ấy - Dựa vào SGK trả lời - Thịt lợn, trứng gà,.tôm, thịt bò, cua, ốc, cá
- Lạc, đậu Hà Lan, dừa, đầu phụ
- Cung cấp chất dinh 2{ cho cơ thể - Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể - Chất béo giàu năng ' và giúp cơ thể hấp thụ các vi ta min - Đọc lại kết luận: - Các nhóm (3 - 4 HS ) nhận và làm việc với phiếu - Đại diện các nhóm trình bày HS khác nhận xét KQ: T.Ă chứa nhiều đạm Nguồn gốc T Vật Nguồn gốc Đ.Vật Đậu nành x
Thịt lợn x
Trứng x
Cá, Tôm x
Đậu phụ x
Đậu Hà x
Thịt bò x
Thịt vịt x
Cua , ốc x
Pho mát x
T.Ăchứa chất béo Mỡ lợn x
Lạc, vừng x
Dầu ăn x
Trang 8C Củng cố dặn dò:
- HS đọc lại kết luận
- Đánh giá nhận xét tiết học
- Nhắc HS về học bài, chuẩn bị bài sau
-HS đọc mục bạn cần biết SGK12-13
-GV nhận xét đánh giá giờ học
- GV dặn dò HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 9 tháng 9 năm 2009
Toán: Luyện tập I.Mục tiêu:
+ Giúp HS:
- Củng cố cách đọc số, viết số đến lớp triệu
- Thứ tự các lớp
- Nhận biết !' giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng viết sẵn BT 4
- ' đồ BT5
III Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS lên bảng làm BT 2,3
GV nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài - ghi bảng
2 > dẫn luyện tập
Bài 1(trang 17)
GV viết số trong bài tập lên bảng, yêu cầu
HS vừa đọc vừa nêu giá trị của chữ số 3, chữ
số 5 trong mỗi số
GV nhận xét cho điểm
Bài 2(trang 17)
- GV: BT yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV yêu cầu HS tự viết số
- GV nhận xét, cho điểm HS
Bài 3(trang 17)
- GV treo bảng số liệu trong BT lên bảng và
hỏi: Bảng số liệu thống kê về nội dung gì?
- GV yêu cầu HS trả lời từng câu hỏi ở SGK
Bàii 4(trang 17)
- GV: Bạn nào có thể viết !' số 1 nghìn
triệu?
- GV thống nhất cách viết:1000000000
và giới thiệu: Một nghìn triệu !' gọi là 1 tỉ
- GV: Số 1 tỉ có mấy chữ số, là những chữ số
nào?
- GV cho HS viết từ 1 tỉ đến 10 tỉ
Lấy vài VD để HS đọc và viết
Bài 5(trang 18)
- GV treo bảng ' đồ và yêu cầu HS quan
sát
- GV yêu cầu HS chỉ tên các tỉnh và đọc số
dân
C Củng cố dặn dò:
- GV tổng kết giờ học
- Dặn dò HS về nhà học bài và làm lại BT 2,
4( trang 17)
3’
1' 29'
2'
- 2 HS lên bảng, cả lớp theo dõi để nhận xét
- HS làm việc theo cặp, sau đó một số HS làm
lớp các số sau:
35627449; 123456789; 82175263; 850003200
- BT yêu cầu chúng ta viết số
- 1 HS lên bảng viết số, HS cả lớp làm vào vở, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra
KQ :5760342 ; 5706342 ; 50076342
57634002
- Thống kê về dân số 1 số vào tháng 12 năm 1999
- HS tiếp nối nhau đọc số dân của từng
a H có số dân nhiều nhất: ấn Độ H có
số dân ít nhất là Lào
b Thứ tự: Lào, Cămpuchia, VN, Liên Bang Nga, Hoa kì, ấn độ
- 3- 4 HS lên bảng viết
- Số 1 tỉ có 10 chữ số đó là 1 chữ số 1 và 9 chữ
số 0 đứng bên phải số 1
5.000.000.000 315.000.000.000
- HS quan sát
- HS làm việc theo cặp, nêu lớp
Trang 9
Luyện từ và câu: Từ đơn và từ phức
I Mục tiêu:
1.Hiểu !' sự khác nhau giữa tiếng và từ, phân biệt !' từ đơn và từ phức ( Nội dung Ghi nhớ )
2.Nhận biết !' từ đơn, từ phức trong đoạn thơ (BT1, mục III ) ; đầu làm quen với từ điển ( hặc
sổ tay từ ngữ ) để tìm hiểu về từ ( BT2, BT3 )
3.Giáo dục hs yêu môn học, sử dụng thành thạo từ đon, từ phức
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung cần ghi nhớ và phần luyện tập BT 1
- 4,5 tờ giấy khổ rộng để làm bài phần nhận xét
III Các hoạt động dạy học
1: Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi HS nêu phần ghi nhớ bài : Dấu hai chấm
- Gọi HS làm BT 2 SGK
- GV nhận xét cho điểm
2(1'): Giới thiệu bài mới.
GV nêu mục tiêu cần đạt của tiết học
I(13'): Phần nhận xét.
- Gọi HS đọc yêu cầu của phần nhận xét
- Yêu cầu HS hãy chia các từ đó thành hai loại:
Từ đơn và Từ phức
- Cho HS làm bài theo nhóm
- Cho HS lên trình bày
- GV nhận xét chốt lại ý đúng
- GV ghi lên bảng
- GV hỏi rút ra ý 2 - GV ghi ý 2 lên bảng
H: Tiếng dùng để làm gì?
- Tiếng dùng để cấu tạo từ:
+ Có thể dùng một tiếng để tạo nên 1 từ Đó là
từ đơn
+ Cũng có thể phải dùng từ hai tiếng trở lên để
tạo nên một từ đó là từ phức
H: Từ !' dùng để làm gì?
- Từ !' dùng để:
+ Biểu thị sự vật, hoạt động, đặc điểm (tức là
biểu thị ý nghĩa)
+ Cấu tạo câu
Gọi HS đọc ghi nhớ SGK
II(13') Luyện tập
Bài 1:
- Cho HS đọc nộidung yêu cầu bài 1
- HS làm việc theo nhóm
- Gọi HS lên làm
- GV nhận xét củng cố
Bài 2
- Cho HS đọc yêu cầu bài 1
- Cho HS tìm 3 từ đơn, 3 từ phức
- Gọi HS lên trình bày
- GV nhận xét củng cố
Bài 3:
- HS đọc yêu cầu bài 3
- Cho HS đặt câu với từ vừa tìm !' ở BT 2
- Gọi HS lên đặt câu trên bảng
- GV chấm 2 lớp
- GV nhận xét chốt lại những câu HS đặt đúng
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà tìm từ trong từ điển rồi đặt câu với mỗi
từ tìm !'
- 1 HS nêu
- 2 HS làm
- Gọi HS nhận xét
- 2 HS đọc to
- HS làm theo nhóm đôi, trình bày vào giấy nháp
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét bổ sung
+ ý 1: Từ chỉ một tiếng(từ đơn)
Từ chỉ 2 tiếng(từ phức)
- Nhờ, bạn, lại, có chí, nhiều, năm, liền, hanh, là
- Giúp đỡ, học hành học sinh tiên tiến
- HS nêu lại
- 3 HS đọc
- HS làm theo nhóm đôi
- Đại diện nhóm
- Nhận xét chéo
- HS làm việc cá nhân
- Trình bày nối tiếp, mỗi tổ cử 5 em
- HS nhận xét
- 1 HS đọc to
- HS làm việc cá nhân
- 3 HS mỗi em đặt 1 câu đơn, 1 câu phức
- HS nhận xét bổ sung
Trang 10Âm nhạc : ôn tập bài hát : em yêu hoà bình bài tập độ cao và tiết tấu
I.Mục tiêu :
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ
II.chuẩn bị:
- GV nghiên cứu một vài động tác phù hợp với bài hát
- Nhác cụ quen dùng: thanh phách
- Học sinh: Hộp lắc
III.Các hoạt động dạy học:
1 Phần mở đàu:
- GV bắt nhịp cho cả lớp hát bài hát:
Em yêu hoà bình+kết hợp vỗ tay theo tiết
tấu lời ca
- GV sử dụng nhạc cụ cùng gõ nhịp
- Giới thiệu bài, ghi đề
2 Phần hoạt động:
- GV vừa hát vừa làm phụ hoạ một số động
- > dẫn HS phụ hoạ
- Yêu cầu HS biểu diễn theo dãy bàn, theo
nhóm, cá nhân
* Y/cầu hs khá, giỏi đọc các nốt Đô, Mi,
Son, La trên khuông nhạc + đọc nốt nhạc
theo cao độ và tiết tấu
3 Phần kết thúc:
- GV cùng HS hát lại bài hát Em yêu hoà
bình + nhún chân chuyển động theo nhịp
-Dặn dò : Về nhà ôn lại bài hát+ kết hợp vận
động phụ hoạ
-Nh.xét tiết học, 2<
Phần bổ sung :
- HS hát đồng thanh cả lớp, kết hợp vỗ tay theo tiết tấu lời ca (2lần)
-Cả lớp kết hợp dụng cụ gõ hoà âm -Th.dõi
- HS quan sát,
- HS thực hiện
- HS hát, nhận xét
* HS khá, giỏi thực hiện theo yêu cầu
HS cả lớp hát, kết hợp vân động theo nhịp
- Th.dõi, tực hiện -Th.dõi, biểu 2<
Mĩ thuật: Vẽ tranh: Đề tài các con vật quen thuộc
( giáo viên chuyên trách dạy)
,………
Kể chuyện: kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục tiêu:
1 Lời kể rõ ràng rành mạch, đầu biết biểu lộ tình cảm qua giọng kể
2 Kể !' câu chuyện ( mẩu chuyện, đoạn truyện) đã nghe, đã đọc có nhân vật, có ý nghĩa, nói về
lòng nhân hậu ( theo gợi ý SGK )
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ viết gợi ý 3 SGK
- M tầm 1 số truyện đã nghe, đã đọc
II Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra 1 HS kể lại câu
chuyện: Nàng Tiên ốc
B Bài mới:
* GV giới thiệu:
- Giới thiệu trực tiếp
5' 28'
- 1HS lên kể lại
- Lớp nhận xét
...- Trò chơi 34 ; Kéo lừa xẻ 34 ;
3 Phần kết thúc:
- Chạy
- Thả lỏng
- Hệ thống học
- Đánh giá nhận xét
6-1 0''
1 8-2 2''
4- 6''... 821752 63; 8500 032 00
- BT yêu cầu viết số
- HS lên bảng viết số, HS lớp làm vào vở, sau đổi chéo để kiểm tra
KQ :5760 34 2 ; 5706 34 2 ; 50076 34 2
576 34 0 02
- Thống... : 12 34 ; 6 532 1; 56 7 43 2987
-HS làm , HS trình bày : 31 5700806; 85 03 049 00; 40 32 10715 -HS trao đổi trả lời :
VD : 32 640 507: ba < hai triệu sáu trăm bốn < nghìn năm trăm linh