- HS biết yêu quý sách vở và đồ dùng học tập và giữ gìn cẩn thận.. - Rèn tính cẩn thận.[r]
Trang 1TUẦN 6 Thứ 2 ngày 10 tháng 10 năm 2006
HỌC VẦN:
P - PH - NH
A/ MỤC TIÊU:
- Đọc và viết được p, ph, phố, xá, nhà lá
- Đọc được câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà dì…
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề chợ, phố, thị xã
- Tìm được những chữ đã học trong SGK, báo
- Bồi dưỡng tình yêu tiếng việt cho trẻ
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài 22 phóng to - Bộ chữ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
II/ Kiểm tra:
- Đọc và viết được thợ xẻ, củ sả, kẻ ô
- Đọc câu ứng dụng - Nhận xét
- 1 em, lớp bảng con
- 3 em
III/ Bài mới:
1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
- GV treo tranh và nêu câu hỏi
- GV ghi bảng p- ph - phố ; nh - nhà.
2/ Dạy chữ ghi âm:
a) p: GV gthiệu chữ p
- Chữ p gồm 1 nét xiên phải và 1 nét sổ thẳng
và 1 nét móc 2 đầu
- So sánh p với n
Phát âm, đánh vần
- Phát âm p: uốn lưỡi, hơi thoát mạnh, không
có tiếng thanh
b) ph:
- ph được ghép bởi p và h
- So sánh ph với p
- Phát âm ph: môi trên và răng dưới tạ thành
1 khe hẹp, hơi thoát ra nhẹ không có tiếng thanh
- Ghép ph vào giá
- Thêm âm ô và dấu sắc trên ô tạo thành phố
- Phân tích phố
- Đánh vần phố
c) nh: Quy trình tương tự như ph
- Chữ nh: được ghép bởi n và h
- So sánh nh với kh
- Phát âm: mặt lưỡi nâng lên chạm vòm bật ra
thoát hơi qua miệng và mũi
- Ghép vào giá
- HS quan sát và trả lời
- HS đọc
- Giống: cùng có …
- Khác: p có dấu… và ……
- HS phát âm
- Giống đều có p Khác: ph có h
- Cá nhân, tổ, lớp
- Cả lớp ghép phố
- ph trước ô sau, trên ô có dấu hỏi
- phờ - ô - phô - sắc - phố
- giống đều có h Khác: nh có n, còn kh có k
- Cả lớp ghép nhà lá
- Thư giãn - Hát
3/ Hướng dẫn viết:
- GV gthiệu chữ viết và viết mẫu
- Hướng dẫn quy trình viết
- Lưu ý nét nối
- HS viết bảng con
Trang 2
p/ph/phố
nh/nhà lá
Đọc tiếng ứng dụng:
- GV giới thiệu và ghi tiếng ứng dụng
phở bị - phá cổ - nho khổ - nhổ cỏ
- GV đọc mẫu - Nhận xét
- Cá nhân, tổ, lớp
- 3 em
Tiết 2
Luyện tập:
Luyện đọc: Đọc phần bài ở tiết 1-Nhận xét
Đọc câu ứng dụng
GV treo tranh minh họa
GV gthiệu và ghi câu ứng dụng
Nhà dì na ở phố, nhà dì cĩ chĩ xù
- GV đọc mẫu
- Cá nhân, tổ, lớp
- HS quan sát - Cá nhân, tổ, lớp
- 3 em
- Thư giãn
Luyện viết: GV hướng dẫn HS viết bài 22
- Nhận xét
- Hát
- Tập viết bài 22
Luyện nĩi: Chủ đề là gì?
- GV treo tranh và nêu câu hỏi?
- Trong tranh vẽ gì?
- Nhà em gần chợ khơng?
- Nhà em ai đi chợ?
- Chợ để chi?
- Thành phố ta đang ở tên là gì?
- Chợ, phố, thị xã
- HS quan sát và trả lời
- Cảnh chợ
- HS trả lời
- Trâu lá đa
IV/ Củng cố:
- HS đọc bài SGK
- Tìm chữ vừa học trong đoạn báo cơ yêu cầu
- Nhận xét
V/ Dặn dị:
- Về nhà học bài, làm bài 22 vở BTTV
- Chuẩn bị bài 23
- Cá nhân, tổ, lớp
Trang 3SỐ 10
A/ MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố
- Khái niệm ban đầu về số 10
- Biết đọc, biết viết số 10
- Vị trí cảu số 10 trong dãy số
- Rèn tính chính xác, ham học toán
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các nhóm đồ vật có số lượng là 10
-Tranh minh họa SGK phóng to
- Bô chữ số
B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
II/ Kiểm tra:
- Kiểm tra btập 20 vở BTT1
- Nhận xét
III/ Bài mới:
1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
a) Lập số: GV treo tranh minh họa
- GV yêu cầu HS lấy 9 que rồi thêm 1 que tính
nữa Được bao nhiêu que tính
- 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn bằng ? chấm
tròn
- GV treo tranh và nêu câu hỏi
- Có tất cả bao nhiêu bạn
- 9 con tính thêm 1 con tính bằng ? con tính
- Các nhóm đó đều có số lượng là bao nhiêu?
- Ta dùng số 10 để chỉ số lượng của mỗi nhóm
đó?
b) Giới thiệu số: Gthiệu chữ số 10 in và chữ số
10 viết
- Chữ số 10 có mấy chữ số
c) Thứ tự…….: Nhận biết thứ tự của 10 trong
dãy số từ 110
- Số nào đứng liền trước số 10
- Số nào đứng liền sau số 9
- Số 10 đứng liền ngay sau số nào?
- HS lấy que tính và làm theo cô
- 10 que
- 10 chấm tròn
- 10 bạn
- 10 con tính
- Là 10
- HS viết bảng con
- 2 chữ số gồm chữ số 1 và chữ số 0
- HS đọc từ 110
- Số 9
- Số 10
- Số 9
2/ Luyện tập: Hdẫn HS làm bài tập
Bài 1: GV hdẫn viết số 10
Bài 2: GV treo bài tập 2 - GV nhận xét.
- Cả lớp viết số 10
- HS đọc yêu cầu và làm bài, sửa bài,
Trang 4Bài 3: GV treo btập 3
- GV nhận xét và giúp HS khắc sâu cấu tạo số
10 gồm 1 và 0
- HS đọc yêu cầu điền số
- Cả làm bài, sửa bài - nhận xét và đọc kết quả
- Bài 4: GV treo bài tập 4 - HS nêu yêu cầu
- GV nhận xét
- Bài 5: GV treo bài tập 5 - Hdẫn HS làm bài -
GV nhận xét
- Viết số - Cả lớp làm bài, sửa bài, đổi
vở kiểm tra
- HS đọc yêu cầu, làm bài, sửa bài
- Nhận xét
IV/ Củng cố:
- Nhận biết số lượng là 10
- GV treo 2 bảng phụ có nội dung
- Tuyên dương
- Nhận xét
V/ Dặn dò:
- Về nhà làm bài tập 21 vở BTT 1
- Chuẩn bị bài 22
- Gọi 2 em lên đếm và ghi nhanh hình nào có số lượng là 10 Em nào đúng, nhanh thì em đó thắng
Trang 5
ĐẠO ĐỨC:
A/ MỤC TIÊU:
- Củng cố lại kiến thức về giữ gìn sách vở và ĐDDH
- HS biết yêu quý sách vở và đồ dùng học tập và giữ gìn cẩn thận
- Rèn tính cẩn thận
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- HS chuẩn bị sách vở, ĐDHT của mình
- Phiếu kiểm tra, phần thưởng
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I/ Ổn định:
II/ Kiểm tra:
- Hãy nêu tác dụng của sách vở và đồ dùng học
tập - Nhận xét
III/ Bài mới:
1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
2 Hoạt động 1:
- Kiểm tra đồ dúng sach vở
- Mục đích: HS biết được hiện trạng ĐDHTcủa
mình đề từ đó giữ gìn chứng cẩn thận hơn
- Chuẩn bị: Cho HS phiếu kiểm tra sách và vở
ĐDHT
- HS tô màu, gọi tên đồ dùng trong tranh
PHIẾU KTSV và ĐDHT Tên sách, vở Có bìa Không bìa Có nhãn Không
nhãn
Mép phẳng Mép quăn
Toán
Tiếng Việt
TNXH
Đạo đức
Tiếng Việt
Cặp
Hộp bút
Thước
Bút màu
Bút chì
Tẩy
- Tiến hành: GV phát phiếu kiểm tra gaio việc
cho HS
- GV tổng kết khen những em biết giữ gìn sách,
vở và ĐDHT của mình
- Nhắc nhở các em chư giữ tốt
- HS chuẩn bị sách vở và ĐDHT
- HS đổi chéo ĐDHT để kiểm tra
3/ Hoạt động 2:
- GV hdẫn HS làm btập SGK
Trang 6
- Đánh dâu + vào tranh vẽ hành động đúng.
- Kết luận: Cần phải giữ gìn sách vở, ĐDHT
Giữ gìn sách vở, ĐDHT giúp cho các em thực
hiện tốt quyền được đi học cảu mình
IV/ Củng cố:
- Đọc 2 câu thơ cuối bài
" Muốn cho sách vở đẹp lâu.
Đồ dùng bền mãi nhớ câu giữ gìn "
- Nhận xét
V/ Dặn dò:
- Nhớ giữ gìn sách vở và ĐDHT sach đẹp
- - Chuẩn bị bài 4 "Gia đình em"
- Cá nhân, tổ, lớp
Trang 7Thứ 3 ngày 11 tháng 10 năm 2006
HỌC VẦN:
G - GH
A/ MỤC TIÊU:
- Đọc và viết được g, gà ri, gh, ghế gỗ
- Đọc được từ ứng dụng: gà gô, gồ ghề, ghi nhớ và câu ứng dụng: Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề gà ri, gà gô
- Bồi dưỡng tình yêu tiếng việt cho trẻ
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh học bài SGK phóng to - Bộ chữ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
II/ Kiểm tra:
- Đọc và phân tích phở bò, phá cổ, nho khô
- Viết nhổ cỏ, phá cổ - Nhận xét
- 3 em
- 2 em lên bảng, lớp bảng con
III/ Bài mới:
1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
- GV treo tranh và nêu câu hỏi
- GV ghi bảng g - gà, gh - ghế
2/ Dạy chữ ghi âm:
a) p: GV gthiệu chữ g in và chữ g viết
- Nhận diện chữ: Chữ g gồm 1 nét cong hở
và 1 nét khuyết dưới
- So sánh a với g
- Phát âm, đánh vần
- Phát âm g: gốc lưỡi nhích về phía dưới hơi
thoát ra nhẹ có tiếng thanh
- Ghép chữ: Ghép gà vào giá
- Phân tích gà
- Đánh vần gà
- Đọc trơn g - gà - gà ri
b) ph: Quy trình tương tự như g
- gh được ghép bởi g và h
- So sánh gh với g
- Phát âm gh
- Ghép ghế vào giá
- Phân tích ghế
- Đánh vần ghế
- Đọc trơn
- HS đọc đề bài
- HS quan sát và trả lời
- HS đọc
- Giống: gồm 1 nét cong hở phải
- Khác: g có 1 nét khuyết dưới
- HS phát âm
- HS ghép gà vào giá
- g trước a sau, dấu huyền trên a
- gờ - a - ga - huyền - gà
- Cá nhân, tổ, lớp
- Giống đều có g
- Khác: gh có thêm h
- gờ kép
- ghế
- gh trước ê sau, dấu sắc trên ê
- gờ - ê - ghê - sắc - ghế
- ghế gỗ
- Thư giãn - Hát
3/ Hướng dẫn viết:
- GV gthiệu chữ viết và viết mẫu
- Hướng dẫn quy trình viết
- Lưu ý nét nối - Nhận xét
- 1 em lên bảng, lớp bảng con
Trang 8
g/gà ri
gh/ghế gỗ
Đọc tiếng ứng dụng:
- GV giới thiệu và ghi tiếng ứng dụng
gà gơ - nhà ga - gồ ghề - ghế gỗ
- GV giải thích từ
- GV đọc mẫu - Nhận xét
- HS đọc cá nhân, tổ, lớp
- 2 em, cả lớp
Tiết 2
Luyện tập:
Luyện đọc: Đọc đọc lại bài ở tiết 1
Nhận xét
Đọc câu ứng dụng
GV treo tranh minh họa
GV gthiệu và ghi câu ứng dụng
Nhà bà cĩ ghế gỗ, tủ gỗ
- GV đọc mẫu - Nhận xét
- Cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc
- Cá nhân, tổ, lớp
- Thư giãn
Luyện viết: GV hướng dẫn HS viết bài 23
- Nhận xét
- Hát
- Tập viết bài 23 vào vở TV1
Luyện nĩi: Chủ đề gà gơ, gà ri
- GV treo tranh và nêu câu hỏi?
- Trong tranh vẽ gì?
- Gà gơ sống ở đâu?
- Hãy kể những loại gà mà em biết?
- Gà thường ăn gì?
- Gà ri trong tranh là gà trống hay mái?
- Vì sao em biết?
- Chợ, phố, thị xã
- HS quan sát và trả lời
- Trên đồi
IV/ Củng cố:
- Trị chơi "Ai nhanh hơn"
- Tuyên dương - Nhận xét
V/ Dặn dị: Về nhà học bài, làm bài 23 vở
BTTV - Chuẩn bị bài 24
Trang 9THỦ CÔNG:
XÉ DÁN HÌNH QUẢ CAM
A/ MỤC TIÊU:
- Biết sẽ, dán hình quả cam từ hình vuông
- Xé được hình quả cam có cuốn, là và dán cân đối, phẳng
- Rèn tính thẩm mỹ, khéo tay
B/ CHUẨN BỊ:
- Bài mẫu về xé, dán hình quả cam
- giấy màu, hồ dán., giấy ô li, thước kẻ, bút chì
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I/ Ổn định:
II/ Kiểm tra: Kiểm tra dụng cụ học thủ công
- Nhận xét
III/ Bài mới:
1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
2 Hdẫn mẫu:
- GV treo tranh quả cam
- GV nêu đặc điểm, hình dáng, màu sắc
- Xé quả cam: GV hdẫn HS vẽ, xé hình
vuông Xé 4 góc của hình vuông, chỉnh sửa
cho giống hình quả cam, lật mặt màu
- Xé hình lá: Lấy 1 mảnh giấy màu xanh
vẽ và xé 1 hình chữ nhật nhỏ, xé và chỉnh sửa
cho giống hình lá, lật mặt màu
- Xé hình cuống lá: Lấy 1 mảnh giấy màu
xanh đậm xé hình cuống lá
- HS quan sát
- HS quan sát
- HS quan sát
- HS quan sát
3 Thực hành:
- GV hdẫn HS lấy giấy ô li
- GV thao tác cho HS quan sát
- Cả lớp lấy giấy ô li và xé từng bộ phận theo
cô hdẫn
IV/ Củng cố: Nhận xét.
- HS hệ thống cách xé
V/ Dặn dò:
- Về nhà tập xé hình quả cam- Tiết sau xé
dán quả cam bằng giấy màu
Trang 10LUYỆN TẬP
A/ MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
- Đọc viết so sánh các số trong phạm vi 10
- Cấu tạo số 10
- Rèn tính chính xác, làm đúng, tính nhanh
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các thẻ có ghi số từ 110
- Bô học toán
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
II/ Kiểm tra:
- Kiểm tra bài tập 20 vở BTT1
- Nhận xét
III/ Bài mới:
1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
2/ Luyện tập:
Bài 1: Nối số
Bài 2: GV treo bài tập 2 - Nhận xét
- Cả lớp làm bài, sửa bài
- Nối thêm chấm tròn - Cả lớp làm bài, sửa bài
Bài 3: GV phát phiếu btập và hdẫn.
- GV lưu ý củng cố cấu tạo số 10
- Cả lớp làm vào phiếu, sửa bài, đọc kết quả
- Bài 4: GV treo btập 4 - So sánh các số
- GV nhận xét
- Bài 5: Gv treo btập 5 - Viết số, hdẫn HS
dùng que để tính
- GV nhận xét
- Cả lớp làm bài, sửa bài
- Từng bàn đổi phiếu kiểm tra
- HS đọc yêu cầu, làm bài, sửa bài, đọc kết quả
IV/ Củng cố:
- Trò chơi "Nhận biết số lượng"
- Tuyên dương - Nhận xét
V/ Dặn dò: Về nhà làm bài tập 22 vở BTT 1
- Chuẩn bị bài 23
- Cả lớp làm bài
Trang 11
Thứ 4 ngày 12 tháng 10 năm 2006
HỌC VẦN:
Q - QU - GI
A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- HS biết đọc và viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già
- Đọc đúng từ quả thị, qua đò, giỏ cá, giữ gìn và câu ứng dụng Chú Tư ghé qua nhà cho bé giỏ cá
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Quà quê
- HS biết dùng q, qu, gi khi viết bài
- Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt cho trẻ
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh SGK phóng to
- Bộ chữ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I/ Ổn định:
II/ Kiểm tra: Đọc và phân tích gà, ghế
- Đọc viết nhà ga, ghi nhớ - Nhận xét
- 2 em
- 2 em lên bảng, lớp bảng con
III/ Bài mới:
1 Giới thiệu: GV gthiệu và ghi đề bài.
- GV treo tranh minh họa và nêu câu hỏi
- GV gthiệu và ghi bảng
qu - chợ quê - gi - cụ già
- Chữ q không bao giờ đi một mình mà
phải đi với u qu
- HS quan sát và trả lời.
- HS đọc
2 Dạy chữ ghi âm:
a) Chữ q - qu: GV ghi bảng q - qu
- Nhận diện chữ: Chữ q gồm 1 nét cong
hở và 1 nét xổ thẳng
- So sánh q với a
- Qu được ghép từ 2 con chữ: q và u
- So sánh q với qu
- ghép qu vào giá
- Phát âm qu: môi tròn lại, gốc lưỡi nhích
về phía dưới, hơi thoát ra xát nhẹ
- Phân tích quê
- Đánh vần
- Ghép vào giá
b) Chữ gi:
- Nhận diện chữ: gi gồm 2 con chữ ghép
lại là g và i
- So sánh gi với g
- Phát âm gi
- Ghép vào giá
- HS quan sát
- Giống: nét cong hở Khác: q xổ dài, còn a ngắn
- Giống: đều có q Khác: qu có thêm u
- HS ghép qu
- Cá nhân, tổ, lớp
- qu trước ê sau
- quờ - ê - quê - chợ quê
- chợ quê
- Cá nhân, tổ, lớp
- Giống: đều có g Khác: gi có thêm i
- di
- Cụ già
Trang 12Tập viết: GV gthiệu chữ viết, viết mẫu và
hdẫn quy trình viết - Nhận xét
- Lưu ý nét nối
q/qu/chợ quê
- Đọc từ ứng dụng: GV gthiệu và ghi từ
ứng dụng
quả thị - qua đị - giỏ cá - gia giị
- GV giải thích từ
- GV đọc mẫu - Nhận xét
- HS viết bảng con
- Cá nhân, tổ, lớp
Tiết 2
3.Luyện tập:
a) Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
- Nhận xét
- Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh minh họa, gthiệu và ghi
Chú Tư qua nhà cho bé giỏ cá
- GV đọc mẫu
- Cá nhân, tổ, lớp
- HS quan sát
- Cá nhân, tổ, lớp
c) Luyện viết:
- GV hdẫn HS tập viết vào vở
- Nhận xét
d) Luyện nĩi:
- Chủ đề luyện nĩi hơm nay là gì?
- GV treo tranh và nêu câu hỏi?
- Trong tranh vẽ gì?
- Quà quê gồm những thứ gì?
- Kể 1 số quà quê mà em biết
- Mùa nào thường cĩ quà ở quê?
- Viết bài vào vở TV1
- Quà quê
- HS quan sát và trả lời
IV/ Củng cố:
- Đọc bài trong SGK.
- Trị chơi: Thi ghép nhanh
- Tuyên dương
- Nhận xét
V/ Dặn dị:
- Về nhà học bài, làm bài 24 vào vở
BTTV1
- Chuẩn bị bài 25
- Cá nhân, tổ, lớp