1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số khối 10 tiết 83: Một số công thức lượng giác

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 94,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Kĩ năng : + Giúp HS nhớ các công thức trên + Vận dụng các công thức đó vào các bài toán đơn giản.. CHUAÅN BÒ: GV: SGK, phấn màu , bảng phụ ghi các công thức.[r]

Trang 1

Ngày soạn : / /

I MỤC TIÊU:

+) Kiến thức :Các công thức cộng , công thức nhân đôi , công thức hạ bậc

+) Kĩ năng : +) Giúp HS nhớ các công thức trên

+) Vận dụng các công thức đó vào các bài toán đơn giản

+) Thái độ : Rèn luyện tư duy linh hoạt , tư duy logic , tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ:

GV: SGK, phấn màu , bảng phụ ghi các công thức

HS: SGK , ôn tập giá trị lượng giác của góc lượng giác

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

a Oån định tổ chức:

b Kiểm tra bài cũ()

c Bài mới:

15’ Hoạt động 1: Công thức

cộng đối với sin và côsin

GV giới thiệu các công thức

cộng đối với sin và côsin

GV hướng dẫn cho HS xem

chứng minh trong SGK trg

209

GV lưu ý HS cách nhớ các

công thức này

GV cho HS làm BT : tính

cos ; sin

12

12

Gợi ý : =

12

 

GV cho HS làm H 1 SGK

Nửa lớp làm câu a)

nửa lớp làm câu b)

HS ghi nhận các công thức cộng đối với sin và côsin

HS xem phần chứng minh trg 209 SGK với sự HD của GV

HS làm VD theo HD của GV

12

 

= sin cos – cos sin 3

 4

3

 4

= 3 2 1 2=

2 2 2 2 1( 6 2 )

H 1 SGK

a) = : sin = 0 ; cos = –1   

cos( – ) = cos cos + sin  sin

= cos (–1) + sin 0 = – cos

cos( + ) = cos cos – sin  sin

= cos (–1) – sin 0 = – cos

sin( – ) = sincos – cos  sin

= sin (–1) – cos 0 = – sin

sin( + ) = sin cos + cos  sin

= sin (–1) + cos 0 = – sin

1) Công thức cộng :

a) Công thức cộng đối với sin và côsin:

Với mọi góc lượng giác , ta có cos(– ) = cos cos + sin sin

cos(+ ) = cos cos – sin sin

sin( – ) = sin cos – cos sin

sin( + ) = sin cos + cos sin

chứng minh : (SGK) VD:

12

 

= cos cos + sin sin

3

 4

3

 4

= 1 2 3 2 =

H 1

b) = : sin = 1 ; cos = 0

2

2

2

cos(– ) = cos cos + sin sin

2

2

2

 = cos 0 + sin 1 = sin

cos( + ) = cos cos – sin sin

2

2

2

 = cos 0 – sin 1 = sin

sin( – ) = sin cos – cos sin

2

2

2

 = sin 0 – cos.1 = – cos

sin( + ) = sin cos + cos sin

2

2

2

= sin (0) + cos 1 = cos

9’ Hoạt động 2: công thức

cộng đối với tang

GV giới thiệu các công thức

cộng đối với tang

HS ghi nhận các công thức cộng đối với tang

b) : công thức cộng đối với tang

tan( - ) = tan tan

1 tan tan

tan( + ) = tan tan

1 tan tan

Lop10.com

Trang 2

GV cho HS xem chứng minh

trg 210 SGK

Cho HS làm VD : tính tan

12

GV cho HS làm H 2 SGK

HS xem chứng minh

HS tính tan = tan

12

 

tan tan

1 tan tan

3 1

 

HS làm H 2 SGK

VD: Tính tan (SGK)

12

H 2 SGK tan( + ) = tan tan có nghĩa khi

1 tan tan

cos 0 , cos 0 , cos(  + ) 0 tức là     , + không có dạng

k (k ) 2

20’ Hoạt động3: công thức

nhân đôi :

Hãy viết lại các công thức

cos( + ) =

sin(+ ) =

tan( + ) =

khi =

Hãy chứng tỏ :

cos2 = 2cos2 - 1

cos2 = 1 – 2sin2

Từ các công thức trên , hãy

biểu diễn cos2 , sin2

qua cos2

GV cho HS làm VD : Vận

dụng công thức hạ bậc , hãy

tính các giá trị lượng giác

của góc

12

Gợi ý : 2 =

12

 6

GV cho HS làm H 3 SGK

Tính cos4 theo cos

GV cho HS làm H 4 SGK

Đơn giản biểu thức

sin coscos2 cos4

Tổng quát :

sin cos cos2 …cos2n

HS biến đổi các công thức cộng về công thức nhân đôi

cos( + ) = cos cos– sin sin

hay cos2 = cos2 - sin2

sin( + ) = sin cos + cos sin

hay sin2 = 2sin cos

tan( + ) = tan tan =

1 tan tan

2 tan

1 tan

hay tan2 = 2 tan2

1 tan

HS: Ta có cos2 = cos2 - sin2

= cos2 - (1 – cos2 ) = 2cos2 - 1 +) cos2 = cos2 - sin2

= (1 – sin2) – sin2 = 1 – 2sin2

+) cos2 = 2cos2 - 1

cos

2

  +) cos2 = 1 – 2sin2

sin

2

 

HS làm VD

HS làm H 3 SGK

cos4 = cos2(2 )= 2cos22 – 1 = 2(2cos2 – 1)2 – 1

= 8cos4 – 8cos2 + 1

HS làm H 3 SGK

sincos cos2 cos4

= sin21 cos2 cos4

= sin41 cos4 = sin8

2) công thức nhân đôi :

cos2 = cos2 - sin2

sin2 = 2sin cos

tan2 = 2 tan2

1 tan

(trong công thức cuối  +k ,

2

k (k )

Chú ý :

+) cos2 = 2cos2 - 1 cos2 = 1 – 2sin2

+) Công thức hạ bậc :

2

2

1 cos2 cos

2

1 cos2 sin

2

 

  VD: Tính các giá trị lượng giác của góc 12

Ta có cos2 =

12

cos =

12

2

sin2 = 12

sin =

 12

2

12

 sin12 cos 12

d) Hướng dẫn về nhà : (1’)

+) Nắm chắc các công thức cộng , công thức nhân đôi , công thức hạ bậc

+) Làm các BT 3941 trg 213, 214 SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 14:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w