Môc tiªu: KiÓm tra kÕt qu¶ häc tËp cña HS vÒ: - Viêt số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong một số, xác định sè lín nhÊt hoÆc bÐ nhÊt trong mét nhãm c¸c sè.. - M[r]
Trang 1Tuần 3 Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009
Toán
Tiết 1: Luyện tập
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Luyện tính giá trị biểu thức có chứa một chữ Củng cố bài toán về thống kê số liệu.
- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh a.
B Đồ dùng dạy học:
GV: - Bảng phụ chép bài 1,3 HS: VBT
C Các hoạt động dạy học
1.ổn định:
2.Kiểm tra
3.Bài mới
:a.Giới thiệu bài.
b BA dẫn HS luyện tập.
Bài 1:( Bảng phụ ghi ND bài 1)
Bài 2:
- Cho HS tự làm vào vở
- GV chấm bài- nhận xét.
Bài 3:
GV treo bảng phụ và BA dẫn.
- GV cho HS tự kẻ vào vở và làm bài
Bài 4 :
- GV vẽ h/v lên bảng(độ dài cạnh a)
- Nêu cách tính chu vi hình vuông?
- Nếu hình vuông có cạnh là a thì chu
vi là bao nhiêu?
- Gọi chu vi của hình vuông là P Ta
có : P = a x 4
- Yêu cầu HS đọc đề bài tập 4, sau đó
làm bài
- Nhận xét và cho điểm HS
- Hát.
- 2 HS chữa bài 3(b)
- HS đọc và làm vào vở theo mẫu
- 2HS lên bảng chữa bài - đổi vở KT
- HS làm vào vở Với n=7 thì 35 +3 x n = 35+3 x7 = 35 +35 = 70 ( còn lại làm B[ tự)
- 2HS lên bảng chữa bài
- HS làm bài - đổi vở KT
- Ta lấy số đo một cạnh nhân với 4.
- Chu vi hình vuông là a x 4
- 3 HS lên bảng, HS làm bài vào VBT.
a) Chu vi của hình vuông là :
3 x 4 =12 (cm ) b) Chu vi của hình vuông là :
5 x 4 = 20 ( dm ) c) Chu vi của hình vuông là :
8 x 4 = 32 ( m )
Trang 24 Củng cố, dặn dò
- Nêu cách tính chu vi hình vuông?
- Về nhà ôn lại bài học.
_
Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2009
Toán
Tiết 2: ÔN Các số có sáu chữ số
A Mục tiêu:
- Giúp HS luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số(cả các B^ hợp có chữ số 0)
- Rèn kĩ năng đọc và viết số các số có sáu chữ số thành thạo.
B Đồ dùng dạy học:
GV: - Bảng phụ chép bài 1 HS: VBT
C Các hoạt động dạy học:
1 Ôn định :
2 Kiểm tra:
3 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Ôn lại hàng
- Số có sáu chữ số gồm những hàng
nào?
- Nêu mối quan hệ giữa hai hàng liền
kề?
- GV viết số 932 150 và cho HS xác
định các hàng, chữ số thuộc hàng đó là
chữ số nào?
- GV viết số: các số: 150 231; 932 029;
823 621; 253 069; 392 892
b) Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
- GV treo bảng và cho HS đọc
- GV nhận xét.
Bài 2:
- Cho HS đọc số và nêu chữ số 5 ở mỗi
số thuộc hàng nào?
- Nhận xét và sửa cho HS.
Bài 3:
- Cho HS làm bài vào vở.
- GV chấm chữa bài.
Bài 4:
- Hát.
- HS chữa bài tập 4
- Học sinh nêu
- HS nêu và xác định từng chữ số.
Nhiều HS đọc.
- HS đọc và làm vào vở nháp.
- 1HS lên bảng chữa bài
- HS nêu miệng cách đọc
- Nhận xét và bổ sung.
- Học sinh làm bài vào vở.
- HS nêu và viết các số vào vở a) 4300 ; b) 24 316 ; c) 24 301 d) 180 715 ; e) 307 421 ; g) 990 999
- 2 học sinh lên bảng chữa
Trang 3- Nhận xét qui luật của từng dãy số?
- Giúp HS nhận xét và rút ra kết luận - Học sinh trả lời - Nhận xét
D Các hoạt động nối tiếp:
1- Củng cố: - Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề.
- Nhận xét giờ học.
2- Dặn dò: - Về nhà ôn lại bài và đọc trước bài.
_
Thứ sáu ngày 18 tháng 9 năm 2009
Toán
Tiết 3: So sánh các số có nhiều chữ số.
Triệu và lớp TrIệU
A Mục tiêu:
- Củng cố:Về hàng và lớp;cách so sánh các số có nhiều chữ số
- Rèn kỹ năng phân tích số và so sánh các số có nhiều chữ số.
B Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán 4
C Các hoạt động dạy học:
I- ổn định
II- Kiểm tra:
III- Bài học:
a) Giới thiệu bài:
b) BA dẫn tự học
- Cho HS mở vở bài tập toán trang11.
- Cho HS làm các bài tập 1, 2, 3, 4
- GV kiểm tra một số bài làm của HS
- Nhận xét cách làm
- Nêu cách so sánh các số có nhiều
chữ số?
- Cho HS mở vở bài tập toán trang 12
và làm các bài tập 1, 2, 3, 4.
- GV kiểm tra bài của HS
- Hát
- Kết hợp với bài học
-HS làm bài
- Đổi vở KT
- Nhận xét bài làm của bạn
- Học sinh lên bảng chữa
- Học sinh trả lời
- Nhận xét và bổ sung
- HS làm bài
- Đổi vở KT
- Nhận xét bài làm của bạn
D- Hoạt động nối tiếp:
Trang 41- Củng cố: - Hệ thống bài học và nhận xét giờ
2- Dặn dò:
- Về nhà ôn lại các bài tầp đã làm và chuẩn bị bài sau
Tuần 4 Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009
Toán
Tiết 4: Luyện : Dãy số tự nhiên Viết số tự nhiên trong hệ thập phân.
A Mục tiêu:
- Củng cố cho HS nhận biết số tự nhiên; đặc điểm của dãy số tự nhiên
- Củng cố đặc điểm của hệ thặp phân.
- HS biết giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số trong một số cụ thể.
- Rèn kỹ năng viết số.
B Đồ dùng dạy học:
-Vở bài tập toán 4.
C Các hoạt động dạy học.
1.Ôn định:
2.Bài mới
Bài 1(trang 160 - vở BT)
- Cho HS làm vào vở.
- Nhận xét và chữa
Bài 2(trang 16 - vở BT)
- Cho HS làm vở.
Bài 3 (trang 16 - vở BT).
- Cho HS nêu miệng.
- Nhận xét và kết luận
Bài 1( trang 17 – vở BT)
- Cho HS làm vào vở.
- Gọi HS lên bảng chữa bài.
Bài 2:(trang 17-Vở BT)
- Cho HS làm vào vở.
GV chấm chữa bài.
B ý: Nếu hàng nào có chữ số 0 thì
viết tiếp chữ số hàng tiếp theo.
Bài 3:( trang 17-Vở BT)
- Cho HS nêu miệng giá trị của chữ số
- Nhận xét và chữa
- HS làm vở - 2HS chữa bài
- HS làm vở - Đổi vở KT
- Vài học sinh lên chữa
- Nhận xét và bổ sung
- HS nêu miệng.
- HS làm vở.
- 2 HS lên bảng chữa bài.
- Nhận xét và bổ sung
- HS làm vở.
- HS nêu miệng:
Trang 5D Các hoạt động nối tiếp:
1 Củng cố:
- Nêu đặc điểm của dãy số tự nhiên?
- Hệ thống bài và nhận xét giờ học
2 Dặn dò:
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 23 tháng 9 năm 2009
Toán
Tiết 5: Luyện :So sánh và xếp thứ tự các số tự
nhiên.
A Mục tiêu:
Tiếp tục cho học sinh:
- Củng cố về viết và so sánh các số tự nhiên.
- Rèn kỹ năng viết số và so sánh số.
B Đồ dùng dạy học:
- Vở BT toán trang 18.
- SGK toán 4
C Các hoạt động dạy học
I Tổ chức:
II Kiểm tra:
- Nêu cách so sánh các số tự nhiên?
III Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài
tập toán trang 18.
Bài 1
- Cho HS làm vở.
- Nhận xét và bổ sung
Bài 2
- Cho HS làm vở.
- Chấm một số bài và chữa
Bài 3
- Cho HS làm vở.
Bài 4
- Cho HS làm vở.
- GV chấm bài – Nhận xét
- 1, 2 HS nêu
- Nhận xét và bổ sung
- HS làm vào vở - đổi vở KT
- HS làm vở.
- 2HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét và bổ sung
- Học sinh làm vở.
- 1 HS lên bảng chữa.
- Học sinh làm vào vở làm vở.
1 HS lên bảng.
- Nhận xét và bổ sung
Trang 6D Các hoạt dộng nối tiếp:
1 Củng cố:
- Muốn xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé hoặc từ bé đến lớn ta phải làm gì?
- Hệ thống bài và nhận xét giờ
2 Dặn dò:
- Về nhà ôn lại bài.
- Xem BA bài luyện tập.
_
Thứ sáu ngày 25 tháng 9 năm 2009
Luyện toán Tiết 6: Luyện : Đổi đơn vị đo khối lượng kg, g.
Giải toán có lời văn.
A Mục tiêu:
- Củng cố cho HS cách đổi đơn vị khối +B_O từ đơn vị lớn ra đơn vị nhỏ).
- Rèn kỹ năng giải toán có lời văn với các số đo khối +B_ đã học.
B Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán
C Các hoạt động dạy học.
I Ôn định:
II Bài mới:
- GV cho HS làm lần +B_ các bài
tập vào vở
Bài 1:
- Giáo viên treo bảng phụ:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1 kg =… g
2000 g = kg
5 kg =…g
2 kg 500 g =…g
2 kg 50g =… g
2 kg 5 g =…g
- Chấm một số bài và nhận xét
Bài 2: Tính
123 kg + 456 kg
504 kg – 498 kg
234 kg x 4
456 kg : 3
Bài 3: Giải toán
Tóm tắt:
Ngày 1 bán: 1234 kg
Ngày 2 bán: gấp đôi ngày 1
- HS làm vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài.
- Đổi vở tự kiểm tra
- Nhận xét và chữa
- HS làm vào vở.
- 2 HS lên bảng chữa bài.
- HS giải bài toán theo tóm tắt.
- 1 HS lên bảng chữa bài.
Trang 7Cả hai ngày….ki- lô- gam?
- Chấm một số bài và nhạn xét - Nhận xét và chữa bài
C Các hoạt động nối tiếp.
1 Củng cố:
- Gọi học sinh trả lời và hệ thống bài
1 kg = … g
500 g = … kg
- Nhận xét giờ học
2 Dặn dò:
- Về nhà ôn lại bài.
_
Tuần 5 Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009
Luyện toán Tiết 7 : Luyện : Bảng đơn vị đo khối lượng
A Mục tiêu:
Củng cố cho HS :
- Các đơn vị khối lB_ đã học.
- Mối quan hệ giữa hai đơn vị liền nhau trong bảng đơn vị khối lB_
- Rèn kỹ năng đổi các đơn vị đo khối lB_ thông dụng: Đổi từ đơn vị lớn ra đơn vị nhỏ; từ đơn vị nhỏ ra đơn vị lớn; đổi đơn vị phức.
B Đồ dùng dạy học:
- Vở BT toán trang 21
C Các hoạt động dạy học:
1 Ôn định:
2 Bài mới:
*Ôn bảng đơn vị đo khối lB_
- Kể tên các đơn vị đo theo thứ tự từ lớn
đến bé?
- Hai đơn vị đo khối lB_ liền nhau gấp
kém nhau bao nhiêu lần?
- 1tấn = ? kg; 1tạ = ? kg; !kg = ?
g.
*Luyện tập:
- Cho HS làm các bài tập trong vở BT
toán.
- LB ý bài 1:
4dag 8g < 4dag 9g.
2kg 15g > 1kg 15 g.
- 2, 3 HS nêu:
- 2, 3 HS nêu:
- 1HS lên bảng- lớp làm vào vở nháp
Bài 1: - HS làm vở
- 3HS lên bảng chữa bài.
Bài 2: - HS làm vở
Trang 8- GV hBA dẫn bài 4:
+ Đổi 2kg = ? g
+ 1/4 số đB^ là bao nhiêu g?
D Các hoạt động nối tiếp:
a Củng cố
1tấn = ? kg; 1tạ =? kg; 1kg = ? g.
5tạ 5kg =? kg; 5tấn 5kg = ? kg
- Hai đơn vị đo đại lB_ liền nhau gấp
kém nhau bao nhiêu đơn vị?
b Dặn dò:
- Về nhà ôn lại bài.
- Học thuộc bảng đơn vị đo khối lB_
- Đổi vở kiểm tra
Bài 4: - HS đọc đề –tóm tắt đề
- Làm bài vào vở- đổi vở kiểm tra.
- 1 HS chữa bài
- 3, 4 HS nêu:
Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2009
Toán Tiết 8 : Luyện viết số Đổi đơn vị đo thời gian.
A Mục tiêu:
- Củng cố cho HS cáchviết số có nhiều chữ số.
- Củng cố cáchđổi các đơn vị đo thời gian đã học.
- Rèn kỹ năng trình bày bài khoa học.
B Đồ dùng dạy học:
- SGK; Vở BT toán.
C Các hoạt động dạy học
1 Ôn định:
2 Bài mới:
Cho HS làm các bài tập sau:
Bài 1: Viết các số sau:
- Hai triệuba trăm linh sáu nghìn ba
trăm.
- Hai trăm ba mơi t triệu bốn trăm hai
mơi chín nghìn không trăm ba mơi.
- Một tỷ sáu trăm triệu.
- Ba mB[ tỷ.
- Ba mB[ triệu.
- HS làm vào vở.
- Đổi vở kiểm tra.
- 1HS lên bảng chữa bài.
Trang 9Bài 2: Viết số gồm:
- 2triệu và 40 nghìn.
- 5triệu 7 nghìn và 312 đơn vị.
- 209triệu và 205 đơn vị.
- 7trăm triệu và 5 đơn vị.
- GV chấm bài – nhận xét
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm.
5 ngày = giờ
4 giờ = phút
5 phút = giăy.
2giờ 30 phút = phút.
5 phút 20 giây = giây
1 ngày 8 giờ = giờ.
1 năm( thB^G = ngày.
1 năm (nhuận) = ngày.
D Các hoạt động nối tiếp.
1.Trò chơi: Ai nhanh hơn.
( luyện cho HS cách viết số nhanh
chính xác).
2 Dặn dò: Về nhà ôn lại bài
- HS làm vào vở
- 1HS lên bảng chữa bài.
- HS làm vào vở- Chữa bài – nhận xét
Thứ sáu ngày 2 tháng 10 năm 2009
Toán Tiết 9 : Luyện: Tìm số trung bình cộng.
A Mục tiêu:
Củng cố cho HS:
- Cách tìm số trung bình cộng của nhiều số.
- Cách tìm một số khi biết trung bình cộng của hai số và một số kia.
- Rèn kỹ năng trình bày bài toán một cách khoa học.
B Đồ dùng dạy học:
- Vở BT toán trang 24, 25.
C Các hoạt động dạy học
1 Ôn định
2 Bài mới:
Cho hs làm các bài tập trong vở BT
toán trang24; 25.
Trang 10- Nêu cách tìm số trung bình cộng của
nhiều số?
- Biết trung bình cộng của hai số muốn
tìm tổng ta làm nh thế nào?
- Biết số trung bình cộng của hai số
và biết một trong hai số, muốn tìm số
kia ta làm nh thế nào?
- GV chấm chữa bài- nhận xét.
D Các hoạt động nối tiếp:
1 Củng cố:
- Nêu cách tìm số trung bìmh cộng của
nhiều số?
2 Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- 3 HS nêu:
Bài 2(trang 24):
- HS đọc đề – tóm tắt đề.
- Giải bài vào vở- đổi vở kiểm tra.
Bài1 (trang 25).
- HS đọc mẫu và làm vào vở.
- 1HS lên bảng chữa bài- lớp nhận xét.
Bài 2(trang 25):
- HS làm vào vở - Đổi vở kiểm tra.
- 1HS đọc bài giải.
Bài 3(trang 25):
- HS đọc đề và giải bài vào vở.
- 1HS chữa bài.
Bài 4 (trang 25):
- HS đọc đề và giải bài vào vở.
- 1HS lên bảng chữa bài.
Tuần 6
Toán Tiết 10 : Thực hành : Xem biểu đồ
A Mục tiêu:
Củng cố cho HS:
- Cách đọc và phân tích số liệu trên biểu đồ.
- Biết xử lí số liệu trên biểu đồ
- Biết xử dụng biểu đồ trong thực tế.
B Đồ dùng dạy học:
- Vở BT toán trang 26.
- Một số biểu đồ(dạng biểu đồ tranh).
C Các hoạt động dạy học
1 Ôn định:
Trang 112 Bài mới:
- GV cho HS làm các bài tập trong vở
bài tập trang 26.
- GV nhận xét sửa câu trả lời của HS.
- GV nhận xét- bổ xung:
- GV có thể cho HS xem một số biểu đồ
khác và hỏi thêm một số câu hỏi có liên
quan đến biểu đồ?
D Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố:
- Khi đọc biểu đồ tranh cầ lB ý điều
gì?
2 Dặn dò:
- Về nhà tập xem thêm một số biểu đồ
khác
Bài 1:
- HS đọc đề - và điền vào chỗ chấm cho thích hợp
- Đổi vở để kiểm tra - nhận xét.
- 1HS đọc kết quả:
Bài 2:
- HS đọc đề bài
- Trao đổi trong nhóm.
- Điền vào ô trống Đ hoặc S.
- Đổi vở kiểm tra - nhận xét.
- 1 HS đọc kết quả:
_
Toán Tiết 11 : Kiểm tra
A Mục tiêu:
Kiểm tra kết quả học tập của HS về:
- Viêt số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong một số, xác định
số lớn nhất( hoặc bé nhất) trong một nhóm các số.
- Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lB_ hoặc đo thời gian.
- Giải bài toán về tìm số trung bình cộng của nhiều số.
B Đồ dùng dạy học:
- Đề bài kiểm tra.
- Giấy kiểm tra.
C Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
Trang 122 Kiểm tra:
- Kiểm tra: sự chuẩn bị của HS.
3 Đề kiểm tra:
- GV chép đề lên bảng.
- HS làm vào giấy kiểm tra
Bài 1: Viết các số sau:
- Bốn mơi triệu, bốn mB[ nghìn và bốn Bơi đơn vị:
- Một trăm chín lăm triệu ba trăm linh hai nghìn không trăm linh ba:
- Ba trăm triệu, bốn trăm nghìn và bốn đơn vị
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
3 tấn 72 kg = kg
2phút 20 giây = giây
2thế kỉ = năm
Bài 3: Gải toán
- Một kho hàng, ngày đầu nhận đợc 60 tấn hàng, ngày thứ hai nhận bằng 1/3 số tấn hàng của ngày đầu, ngày thứ ba nhận ít hơn ngày thứ hai 6 tấn hàng Hỏi trung bình mỗi ngày kho đó nhận đB_ bao nhiêu tấn hàng?
D Các hoạt động nối tiếp:
-Thu bài nhận xét tiết học.
Đáp án cho điểm.
Bài 1: 3 điểm:( mỗi số viết đúng cho 1 điểm).
Bài 2: 2 điiểm.
Bài 3: 4 điểm: Tính đúng số tấn hàng của:
- Ngày thứ hai ( cho1điiểm).
- Ngày thứ ba (cho 1điểm)
- Trung bình mỗi ngày(cho 1.5 điểm).
- Ghi đáp số đúng cho 1điểm, trình bày sạch đẹp cho 1 điểm
Toán
Tiết 12 : Luyện giảI toán có lời văn
A Mục tiêu:
Củng cố cho HS cách giải bài toán có Iời văn ở các dạng:
- Bài toán rút về đơn vị.
- Bài toán trung bình cộng.
- Bài toán giải bằng nhiều phép tính.
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép bài1, 2, 3
- SGK toán 4.
C Các hoạt động dạy học
1 ổn định:
2 Kiểm tra:
Trang 13- Muốn tìm trung bình cộng của nhiều
số ta làm nhB thế nào?
3 Bài mới:
- GV treo bảng phụ chép bài tập 1:
- Cho HS đọc đề bài – tóm tắt đề.
- Bài toán thuộc dạng toán nào?
- GV chấm bài - nhận xét
Bài 2:
- GV treo bảng phụ
- Cho HS đọc đề bài – tóm tắt đề.
- Bài toán thuộc dạng toán nào?
Bài 3:
GV đọc đề bài- cho HS tóm tắt đề.
- GV chấm bài nhận xét?
D Các hoạt động nối tiếp:
- Nhận xét giờ học
- Muốn tìm số trung bình cộng của
nhiều số ta làm nhB thế nào?
- Về nhà ôn lại bài
- 2HS nêu:
Bài 1:
Tóm tắt:
Ngày 1: 2456kg.
Ngày 2: kém ngày 1:256kg Cả hai ngày kg?.
- HS làm bài vào vở- Đổi vở kiểm tra.
- 1HS lên bảng chữa bài – Lớp nhận xét.
- HS đọc đề_ Tóm tắt đề.
- HS làm vào vở
- 1HS lên bảng chữa bài – Lớp nhận xét
- HS đọc đề bài –Tóm tắt đề.
- Cả lớp giảI bài vào vở.
-1HS lên bảng chữa bài – lớp nhận xét.
_
Toán Tiết 13 : Luyện tập về Phép cộng
A Mục tiêu:Giúp HS củng cố về:
- Cách thực hiện phép cộng (không nhớ và có nhớ).
- Kĩ năng làm tính cộng.
B Đồ dùng dạy học:
- VBT Toán 4
C Các hoạt động dạy học
1 ổn định:
2 Kiểm tra:
28 712 +12 234 = ? ; 5856 +1552 =
...5 04 kg – 49 8 kg
2 34 kg x 4< /i>
45 6 kg : 3< /i>
Bài 3: Giải tốn
Tóm tắt:
Ngày bán: 12 34 kg
Ngày...
Thứ tư ngày 23 tháng năm 20 09
Toán
Tiết 5: Luyện :So sánh xếp thứ tự số tự
nhiên.
A... data-page="9">
Bài 2: Viết số gồm:
- 2triệu 40 nghìn.
- 5triệu nghìn 31 2 đơn vị.
- 20 9triệu 20 5 đơn vị.
- 7trăm triệu