1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2011-2012 - Hồ Thị Hương

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 238,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: -Đặt được câu hỏi cho bộ phận xác định trong câu BT1; nhận biết được một số từ nghi vấn và đặt câu hỏi với các từ nghi vấn ấy BT3, BT4; bước đầu nhận biết được một số dạng câ[r]

Trang 1

Thửự Hai, ngaứy 21 thaựng 11 naờm 2011 Buoồi saựng:

Tieỏt 1: Tập đọc Bài: Chú Đất Nung

I Mục tiêu:

- Đọc rành mạch, trôi chảy Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, bước đầu biết đọc

nhấn giọng một số từ ngữ gời tả, gợi cảm và phân biệt lời người kể với lời nhân vật (

chàng kị sĩ, ông Hòn Rấm, chú bé Đất)

- Hiểu nội dung câu chuyện: Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành người khoẻ mạnh

làm được nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ

-Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục:

+ Xác định giá trị ( nhận biết được con người cần phải qua rèn luyện trong thử thách

mới cứng rắn, hữu ích)

+ Tự nhận thức bản thân ( biết đánh giá đúng ưu điểm, nhược điểm của bản thân )

II.Phương tiện dạy học: - Tranh minh hoạ SGK

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra:

Gọi HS đọc bài: "Văn hay chữ tốt " và nêu nội

dung bài

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

a Giụựi thieọu baứi

H: Chủ điểm tuần này là gì?

Treo tranh minh hoạ và giới thiệu bài

b Phát triển bài:

*HĐ1: Luyện đọc

GV chia đoạn: 3 đoạn

-Luyện đọc đoạn:

+ GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng HS

+ Luyện đọc từ khó:

+ Gọi HS đọc phần chú giải

- Luyện đọc nhóm đôi:

- GV đọc mẫu

*HĐ2: Tìm hiểu bài:

- Gọi HS đọc đoạn1, trao đổi và trả lời câu hỏi:

H: Cu chaột coự nhửừng ủoà chụi gỡ? Chuựng khaực

nhau nhử theỏ naứo?

ẹoaùn 2:

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- HS trả lời

- HS quan sát và nghe giới thiệu bài

- 1 HS đọc bài -3 HS đọc nối tiếp đọc bài ( 2 lượt )

-Đọc cá nhân -1HS đọc chú giải

HS thực hành đọc theo cặp

-1 HS đọc toàn bài

-1HS đọc, lớp theo dõi, trả lời:

-Hai người bột và cu Đất -Chuự beự ủaỏt laứ ủoà chụi cu Chaột naởn tửứ ủaỏt

Trang 2

Năm học : 2011 - 2012 2

H: Cu chắt để đồ chơi của mình vào đâu ?

H: Chuự beự ủaỏt ủi ủaõu vaứ gaởp chuyeọn gỡ?

ẹoaùn coứn laùi

H: Vỡ sao chuự beự ủaỏt quyeỏt ủũnh trụỷ thaứnh

chuự ẹaỏt Nung?

H: Chi tieỏt “nung trong lửỷa” tửụùng trửng cho

ủieàu gỡ?

*GD cho HS kĩ năng: Xác định giá trị ( nhận

biết được con người cần phải qua rèn luyện

trong thử thách mới cứng rắn, hữu ích)

H: Caõu chuyeọn noựi leõn ủieàu gỡ?

-Liên hệ: Bản thân đã gặp khó khăn, thử thách

gì? Em đã làm gì để vượt qua khó khăn đó?

*GD cho HS kĩ năng: Tự nhận thức bản thân

( biết đánh giá đúng ưu điểm, nhược điểm của

bản thân )

*HĐ3: Đọc diễn cảm

-Goùi HS ủoùc noỏi tieỏp toaứn baứi

GV hửụựng daón đoạn văn cần luyện đọc

Nhaọn xeựt, ghi ủieồm cho tửứng nhoựm

-Gọi HS đọc lại truyện theo vai

Tổ chức thi đọc theo vai từng đoạn, toàn

truyện

Nhaọn xeựt, ghi ủieồm cho tửứng nhoựm

3 Củng cố, dặn dò:

H: Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?

Nhận xét tiết học

-1 HS ủoùc thaứnh tieỏng, lớp đọc thầm -ẹaỏt tửứ ngửụứi cu ủaỏt giaõy baồn heỏt quaàn aứo cuỷa 2 ngửụứi boọt cu chaột boỷ

2 ngửụứi boọt vaứo caựi loù thuyỷ tinh -HS ủoùc thaàm traỷ lụứi caõu hoỷi -vỡ chuự sụù bũ cheõ laứ heứn nhaựt

-Phaỷi reứn luyeọn trong thửỷ thaựch, con ngửụứi mụựi trụỷ thaứnh cửựng raộn hửừu ớch,…

*Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành người khoẻ mạnh làm được nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ.

- HS suy nghĩ, trả lời

-3HS ủoùc noỏi tieỏp, neõu gioùng ủoùc moói ủoaùn

-Luyện ủoùc theo caởp Moọt soỏ caởp thi ủoùc

-4 HS ủoùc phaõn vai: ngửụứi daón chuyeọn, chuự beự ủaỏt

-3 Nhoựm leõn ủoùc Lụựp nhaọn xét -HS trả lời

Tiết 2: Chính tả (Nghe - viết)

Bài: Chiếc áo búp bê

I Mục tiêu:

- Nghe - viết chính xác, đẹp, trình bày đúng đoạn văn: Chiếc áo búp bê Bài viết

không quá 5 lỗi

- Làm đúng bài tập chính tả 2a ( Bài 3: Dành cho HS K-G)

II Hoạt động - dạy học:

Trang 3

Giáo viên Học sinh

1.Kiểm tra:

-Gọi HS lên bảng viết các từ : lỏng lẻo, nóng

nảy, tiềm năng, phim truyện,…

GV nhận xét, cho điểm

2.Bài mới:

a Giụựi thieọu baứi

b Phát triển bài:

*HĐ1: Hướng dẫn HS nghe- viết

a) Tìm hiểu đoạn chính tả

- Gọi HS đọc đoạn văn

H: Bạn nhỏ đã khâu cho búp bê một chiếc áo

đẹp như thế nào?

H: Bạn nhỏ đối với búp bê như thế nào?

b) Hướng dẫn HS viết từ khó

- GV yêu cầu HS tìm từ khó và luyện viết

- Giáo viên nhận xét

c) Viết chính tả

- GV đọc cho HS viết

d) Thu và chấm, chữa bài

- GV chấm một số bài, nhận xét

*HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

- GV cho HS làm bài tập 2a ở vở bài tập

Yêu cầu HS 2 dãy lên thi tiếp sức, 1 HS điền 1

từ

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 3: ( Dành cho HS K-G)

-Yêu cầu HS tìm tính từ theo yêu cầu

Nhận xét, ghi điểm cho HS

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài sau

- 2HS lên viết

- Cả lớp viết vào nháp

- Học sinh lắng nghe

- 2 HS đọc thành tiếng

- HS trả lời

- HS tìm và viết từ khó vào nháp

HS đọc từ khó

- HS viết vào vở

- Từng cặp trao đổi vở khảo bài

- Hai dãy thi tiếp sức

- HS làm bài vào vở

- Lớp nhận xét

- HS K-G: tìm 10 tính từ

Tiết 3: Toán Bài: Chia một tổng cho một số

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết chia một tổng cho một số

- Bước đầu biết vận dụng tính chất chia một tổng cho một số trong htực hành tính

*Bài tập cần làm: Baứi 1; Bài2

Trang 4

Năm học : 2011 - 2012 4

II.Phương tiện dạy học: - Bảng phụ

III Hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra:

Gọi HS trình bày BT 4 SGK tiết 65

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

a Giụựi thieọu baứi

b Phát triển bài:

*HĐ1: So sánh giá trị của biểu thức.

GV viết (35 + 21) : 7 và 35 : 7 + 21 : 7

Yêu cầu HS tính giá trị của biểu thức trên

H: Em có nhận xét gì về giá trị của 2 biểu

thức đó ?

+GV kết luận

*HĐ2: Rút ra tớnh chaỏt về một tổng chia cho

một số.

-GV neõu caõu hoỷi ủeồ HS nhaọn xeựt veà caực

bieồu thửực treõn

H: Bieồu thửực ( 35 + 21 ) : 7 coự daùng nhử theỏ

naứo ?

H: Haừy nhaọn xeựt veà daùng cuỷa bieồu thửực:

35 : 7 + 21 :7 ?

H: Neõu tửứng thửụng trong bieồu thửực naứy

GV: Nhỡn vaứo bieồu thửực, ta coự theồ ruựt ra

KL: Khi chia moọt toồng cho moọt soõự, neỏu caực

soỏ haùng cuỷa toồng ủeàu chia heỏt cho soỏ chia,

ta coự theồ chia tửứng soỏ haùng cho soỏ chia roài

coọng caực keỏt quaỷ tỡm ủửụùc vụựi nhau

*HĐ 3: Luyeọn taọp, thửùc haứnh

Baứi 1a

H: Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta laứm gỡ ?

-GV ghi leõn baỷng bieồu thửực :

( 15 + 35 ) : 5

H: Em coự nhaọn xeựt gỡ veà bieồu thửực?

H: Ta coự theồ tớnh theo nhửừng caựch naứo?

-1HS lên trình bày Cả lớp theo dõi, nhận xét

- HS đọc lại mục bài

- HS thực hiện tính

- HS nêu nhận xét

-Coự daùng laứ moọt toồng chia cho moọt soỏ

-Bieồu thửực laứ toồng cuỷa hai thửụng

-Thửụng thửự nhaỏt laứ 35 : 7, thửụng thử ựhai laứ 21 : 7

-HS nghe GV neõu tớnh chaỏt vaứ sau ủoự neõu laùi

-Tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực theo 2 caựch

-Neõu nhaọn xeựt +Tớnh toồng roài laỏy toồng chia cho soỏ chia

+Laỏy tửứng soỏ haùng chia cho soỏ chia roài coọng caực quaỷ vụựi nhau

Trang 5

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 1b :

-Ghi lên bảng biểu thức : 12 : 4 + 20 : 4

-Các em hãy tìm hiểu cách làm và làm bài

theo mẫu

-Theo em vì sao có thể viết là :

12 : 4 + 20 : 4 = (12 + 20) : 4

-GV yêu cầu HS tự làm tiếp bài sau đó

nhận xét và cho điểm HS

Bài 2

-GV viết lên bảng biểu thức :

( 35 – 21 ) : 7

-Các em hãy thực hiện tính giá trị của

biểu thức theo hai cách

-Yêu cầu cả lớp nhận xét bài làm của bạn

-Yêu cầu 2 HS vừa lên bảng nêu cách làm

của mình

H: Như vậy khi có một hiệu chia cho một

số mà cả số bị trừ và số trừ của hiệu cùng

chia hết cho số chia ta có thể làm như thế

nào ?

-GV giới thiệu: Đó là tính chất một hiệu

chia cho một số

-GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại

của bài

-GV nhận xét và cho điểm HS

3.Củng cố, dặn dò :

H: Em hãy nêu cách thực hiện khi chia mét

tổng cho một số ?

- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau

-2HS làm bảng phụ, cả lớp thực hiện vào vở

-HS thực hiện tính giá trị của biểu thức trên theo mẫu

-Vì trong biểu thức 12 : 4 + 20 : 4 thì

ta có 12 và 20 cùng chia hết cho 4, áp dụng tính chất một tổng chia cho một số ta có thể viết :

12 : 4 + 20 : 4 = ( 12 + 20 ) : 4 -1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở, HS đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

-HS đọc biểu thức

-2 HS lên bảng làm bài, mỗi em làm một cách

-HS cả lớp nhận xét

-Khi chia một hiệu cho một số, nếu số

bị trừ và số trừ của hiệu đều chia hết cho số chia thì ta có thể lấy số bị trừ và số trừ chia cho số chia rồi trừ các kết quả cho nhau

-2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở

-1 HS phát biểu

Tiết 4: ANH VĂN

(GV chuyên trách dạy)

Buổi chiều:

TiÕt 1: LÞch sư

Trang 6

Năm học : 2011 - 2012 6

Bài: Nhà Trần thành lập

I Mục tiêu : Học xong bài này, HS biết :

-Sau nhà Lý là nhà Trần, kinh đô vẫn là Thăng Long, tên nước vẫn là Đại Việt:

+ Đến cuối thế kỉ XII nhà Lý ngày càng suy yếu, đầu năm 1226, Lý Chiêu Hoàng

nhường ngôi cho chồng là Trần Cảnh, nhà Trần được thành lập

+ Nhà Trần vẫn đặt tên kinh đô là Thăng long, tên nước vẫn là Đại Việt

-Học sinh khá, giỏi:

Biết được những việc làm của nhà Trần nhằm củng cố, xây dựng đất nước: chú ý xây

dựng lực lượng quân đội, chăm lo bảo vệ đê điều, khuyến khích nông dân sản xuất

II.Phương tiện dạy học: - Hình minh hoạ trong SGK Phiếu học tập cho HS

III Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra:

Gọi 2HS trả lời câu hỏi cuối bài 11

- GV nhận xét chung

2 Bài mới:

a Giụựi thieọu baứi

b Phát triển bài:

*HĐ1: Hoàn cảnh ra đời của nhà Trần

- GV yêu cầu HS đọc SGK

H: Hoàn cảnh nước ta cuối thế kỷ XII ntn ?

H: Trong hoàn cảnh đó nhà Trần đã thay thế nhà

Lý như thế nào?

+GV kết luận

*HĐ2: Nhà Trần xây dựng đất nước

Gv tổ chức cho HS làm việc cá nhân để hoàn

thành phiếu học tập

a) GV yeõu caàu HS sau khi doùc SGK, ủieàn daỏu x

vaứo oõ troỏng sau chớnh saựch naứo ủửụùc nhaứ Traàn

thửùc hieọn:

 ẹửựng ủaàu nhaứ nửụực laứ vua

 Vua ủaởt leọ nhửụứng ngoõi sụựm cho con

 ẹaởt theõm caực chửực quan Haứ ủeõ sửự, Khuyeỏn

noõng sửự, ẹoàn ủieàn sửự

 ẹaởt chuoõng trửụực cung ủieọn ủeồ nhaõn daõn

ủeỏn ủaựnh chuoõng khi coự ủieàu oan ửực hoaởc caàu

xin

 Caỷ nửụực chia thaứnh caực loọ, phuỷ, chaõu,

huyeọn, xaừ

 Trai traựng maùnh khoỷe ủửụùc tuyeồn vaứo quaõn

ủoọi, thụứi bỡnh thỡ saỷn xuaỏt, khi coự chieỏn tranh thỡ

tham gia chieỏn ủaỏu

-GV hửụựng daón kieồm tra keỏt quaỷ laứm vieọc cuỷa

- 2HS trả lời HS khác nhận xét

- HS lắng nghe

-1 HS đọc sách giáo khoa

- HS trả lời

- HS nhắc lại

- HS đọc SGK và hoàn thành phiếu học tập

- HS báo cáo trước lớp, nhận xét

Trang 7

caực nhoựm vaứ toồ chửực cho caực nhoựm trỡnh baứy

nhửừng chớnh saựch veà toồ chửực nhaứ nửụực ủửụùc nhaứ

Traàn thửùc hieọn

b)Hoaùt ủoọng caỷ lụựp :

GV ủaởt caõu hoỷi ủeồ HS thaỷo luaọn:

H: Nhửừng sửù vieọc naứo trong baứi chửựng toỷ raống

giửừa vua vụựi quan vaứ vua vụựi daõn dửụựi thụứi nhaứ

Traàn chửa coự sửù caựch bieọt quaự xa?

Tửứ ủoự ủi ủeỏn thoỏng nhaỏt caực sửù vieọc sau: ủaởt

chuoõng ụỷ theàm cung ủieọn cho daõn ủeỏn ủaựnh khi

coự ủieàu gỡ caàu xin, oan ửực ễÛ trong trieàu, sau caực

buoồi yeỏn tieọc, vua vaứ caực quan coự luực naộm tay

nhau, ca haựt vui veỷ

3.Cũng cố, dặn dò:

- GV gọi HS đọc phần ghi nhớ cuối bài

- GV nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau

- HS trả lời

- HS đọc phần ghi nhớ

………

Tiết 2: đạo đức Bài: Biết ơn thầy giáo, cô giáo ( tieỏt 1)

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết được công lao của thầy giáo, cô giáo

-Nêu được những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy giáo, cô giáo

-Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo

Học sinh khá, giỏi biết nhắc nhở các bạn thực hiện kính trọng, biết ơn đối với các

thầy giáo, cô giáo đã và đang dạy mình

-Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục:

+ Kĩ năng lắng nghe lời dạy bảo của thầy cô

+ Kĩ năng thể hiện sự kính trọng, biết ơn với thầy cô

II.Phương tiện dạy học: Phiếu học tập; bảng phụ

III Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra:

-Yeõu caàu HS nhắc lại nội dung bài học "Hiếu

thảo với ông bà, cha mẹ ".

2 Bài mới:

a Giụựi thieọu baứi

b Phát triển bài:

*HĐ1: Xử lý tình huống ( trang 20, 21 SGK)

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4, các nhóm đọc

tình huống trong SGK và trả lời câu hỏi 1-2

- GV nhận xét, kết luận và rút ra ghi nhớ

-HS nêu, HS khác nhận xét

- HS thảo luận nhóm, trình bày

-2-3 HS đọc ghi nhớ

Trang 8

Năm học : 2011 - 2012 8

*GD cho HS kĩ năng: lắng nghe lời dạy bảo

của thầy cô

*HĐ2: Thế nào là biết ơn thầy cô ( BT1 – SGK)

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi

- GV nhận xét kết luận: đưa ra phương án đúng

của BT

+Các tranh1,2,4: Thể hiện thái độ kính trọng,

biết ơn thầy, cô giáo

+Tranh 3: Biểu hiện không tôn trọng…

*HĐ3: Hành động nào đúng? ( BT2 - SKG)

-GV lần lượt nêu từng hành động, yêu cầu HS

viết vào bảng con: đúng ( Đ), sai (S) và giải

thích cho sự lựa chọn của mình

- Gv nhận xét, kết luận

*HĐ4: Em có biết ơn thầy cô giáo không?

- HS làm việc cá nhân viết vào giấy những việc

em đã làm thể hiên sự biết ơn các thầy giáo, cô

giáo

*GD cho HS kĩ năng: thể hiện sự kính trọng,

biết ơn với thầy cô

3 Củng cố, dặn dò:

-Yêu cầu HS nhắc lại ghi nhớ

- GV nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị thực hành tiết sau

-2HS nêu yêu cầu của BT1 -N2: quan sát tranh thảo luận, trình bày yêu cầu của BT

Nhóm khác nhận xét, bổ sung

-Nêu yêu cầu BT -Suy nghĩ, viết vào bảng con, giải thích

- HS liên hệ bản thân, viết những việc của mình

-2HS nhắc lại

- HS tự học

Tieỏt 3: LUYEÄN TIEÁNG VIEÄT

LTVC: Luyện tập về câu hỏi, dấu chấm hỏi?

I Muùc tieõu:

Củng cố các kiến thức đã học về câu hỏi: nhận biết dấu hiệu chính của câu hỏi,

đặt được câu hỏi thông thường

II Hoaùt ủoọng daùy – hoùc:

*Hoaùt ủoọng1: Cuỷng coỏ kieỏn thửực.

H: Câu hỏi dùng để làm gì?

H: Nêu các dấu hiệu nhận ra câu hỏi?

-HS noỏi tieỏp neõu, GV ghi tửứ leõn baỷng

*Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón HS laứm baứi taọp luyeọn theõm

Bài1.Đặt câu hỏi với mỗi từ sau ( Mỗi từ đặt 3 câu ): cái gì, ở đâu, như vậy à?

Bài2 Tự đặt 3 câu hỏi để hỏi mình

a) Có phải chú Đất Nung cứu 2 người bột không?

b) Chú bé Đất Nung rất gan dạ phải không?

c) Đất Nung là chú bé Đất à?

Bài3: Đặt câu hỏi cho phần in đậm dưới đây:

a) Dưới ánh nắng chói chang bác nông dân đang cày ruộng.

b) Bà cụ ngồi bán những con búp bê khâu bằng vải vụn.

Trang 9

- Yeõu caàu HS tửù laứm baứi caự nhaõn.

- GV theo doừi, giuựp ủụừ HS yeỏu

- Chaỏm baứi, goùi HS chửừa baứi

*Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp: Nhaọn xeựt giụứ hoùc.

Thứ Ba, ngày 22 tháng11 năm 2011 Buoồi saựng:

Tiết 1 : Toán

Chia cho số có một chữ số

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Thực hiện được phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số ( chia hết,

chia có dư )

*Bài tập cần làm: Baứi 1(dòng 1,2); Bài2

II.Phương tiện dạy học: - Bảng phụ

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra:

-Gọi HS trình bày BT 4 VBT bài 66 trang 77

GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

a Giụựi thieọu baứi

b Phát triển bài:

*HĐ1: Hướng dẫn thực hành phép chia

a) GV viết lên bảng phép chia 128 472 : 6

Yêu cầu HS đặt tính để thực hiện phép chia

H: Chúng ta phải thực hiện phép chia ntn?

- GV yêu cầu HS thực hiện phép chia

H: Phép chia 128472 : 6 là phép chia hết hay

phép chia có dư?

- GV nhận xét, bổ sung

b) Phép chia 230859 : 5

GV yêu cầu HS đặt tính và thực hiện chia

H: Phép chia này là phép chia hết hay có dư?

H: Với phép chia có dư , số dư phải như thế

nào?

- GV nhận xét, bổ sung

*HĐ 2: Thực hành.

Bài1( dòng 1,2) :

GV cho HS tự làm bài

- 1HS ltrình bày Cả lớp theo dõi, nhận xét

- HS đọc lại mục bài

- 1HS lên bảng đặt tính và thực hiện chia, cả lớp làm bảng con

- HS trả lời -2HS nêu lại cách thực hiện chia

- HS thực hiện bảng con

- HS trả lời

- HS đọc yêu cầu

- Làm bài tập vào vở, trình bày trước

Trang 10

Năm học : 2011 - 2012 10

- GV nhận xét và cho điểm

Bài2:

Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

Yêu cầu HS tự tóm tắt bài toán và làm bài

Toựm taột

6 beồ : 128610 lớt xaờng

1 beồ : ……… lớt xaờng?

.3 Củng cố, dăn dò:

- Nhận xét giờ học

- Dặn về học bài và chuẩn bị bài tiết sau

lớp

-HS ủoùc ủeà toaựn

-1 HS leõn baỷng laứm, caỷ lụựp laứm baứi vaứo vụỷ

Baứi giaỷi Soỏ lớt xaờng coự trong moói beồ laứ:

128 610 : 6 = 21435 ( lớt ) ẹaựp soỏ : 21435 lớt

Tiết 2: Luyện từ và câu Bài:Luyện tập về câu hỏi

I Mục tiêu:

-Đặt được câu hỏi cho bộ phận xác định trong câu ( BT1); nhận biết được một số từ

nghi vấn và đặt câu hỏi với các từ nghi vấn ấy ( BT3, BT4); bước đầu nhận biết được

một số dạng câu có từ nghi vấn nhưng không dùng để hỏi ( BT5)

II.Phương tiện dạy học: - Bảng phụ.

III Hoạt động dạy- học:

1.Kiểm tra:

Yêu cầu HS đặt câu hỏi: 1 câu dùng để hỏi

người khác, 1 câu tự hỏi mình

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

a Giụựi thieọu baứi

b Phát triển bài: Hướng dẫn làm bài tập

Bài1: Gọi HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó phát biểu

Sau mỗi HS đặt câu GV hỏi: Ai còn cách đặt

câu khác?

- GV nhận xét, chốt ý đúng:

Bài3: Gọi 1HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét, chữa bài của bạn

- GV kết luận bổ sung để HS hiểu

Bài4: Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS đọc lại các từ nghi vấn ở BT3

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét, chữa bài

- HS đặt câu, lớp làm nháp

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu bài

- HS lên bảng làm bài, cả lớp tự làm bài vào vở

- HS trả lời

- HS đọc đề bài và tự làm bài

HS tự trình bày trước lớp

- HS viết vào vở BT

- Một số em trình bày trước lớp

- HS thảo luận nhóm, đại diện

Ngày đăng: 03/04/2021, 13:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w