1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 10 - Chương I - Tiết 12: Luyện tập (hệ trục tọa độ)

2 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 138,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Nắm vững các công thức tính tọa độ vectơ, trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác.. Kĩ nẵng: - Biết chứng minh ba điểm thẳng hàng.[r]

Trang 1

Giáo án: HÌNH HỌC 10 – Chương I: VECTƠ

Tiết: 12

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Nắm vững các công thức tính tọa độ vectơ, trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác

2 Kĩ nẵng:

- Biết chứng minh ba điểm thẳng hàng

- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập từ cơ bản đến nâng cao

3 Thái độ:

- Tự giác, tích cực trong học tập

II Phương pháp:

- Gợi mở, nêu vấn đề, hoạt động nhóm

III Chuẩn bị :

1 Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án, thước thẳng, hệ thống câu hỏi gợi mở.

2 Chuẩn bị của học sinh : Học và làm bài tập về nhà.

IV Tiến trình bài dạy :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Bài 1: Cho A( 2; 1), B(4; 5) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB và tìm tọa độ điểm C sao cho tứ giác OACB là hình bình hành (O là gốc tọa độ)

Đáp án: I(1; 3),C(2;6)

3. Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài ghi

Hoạt động 1: Bài tập

? Điều kiện cần và đủ để hai vectơ

cùng phương

a, b( 0)  

+ Để chứng minh ba điểm A, B, C thẳng

hàng ta cần chứng minh AB kAC 

? Tính tọa độ vectơ AB

? Tính tọa độ vectơ AC

+ Để điểm C thuộc đường thẳng AB khi

và chỉ khi ba điểm A, B, C thẳng hàng

? Để chứng minh ba điểm A, B, C thẳng

hàng ta làm như thế nào

? Tính tọa độ vectơ AB

? Tính tọa độ vectơ AC

- Điều kiện cần và đủ để hai vectơ a, b( 0)   cùng phương

là có một số k để a kb 

AB (2; 2)



AC ( 1; 1)  



- Để chứng minh ba điểm A,

B, C thẳng hàng ta chứng minh AB kAC 

AB ( 1;1) 



AC ( 10; m 4)  



Bài 1: Cho ba điểm A( 1; 1),

Chứng minh B(1; 3),C( 2; 0)

ba điểm A, B, C thẳng hàng

Giải:

AB (2; 2)

AC ( 1; 1)  

Ta thấy: 2 2 2

1 1 

- Vậy AB 2AC Do đó ba điểm A, B, C thẳng hàng

Bài 2: Cho A(3; 4), B(2; 5) Tìm m để điểm C( 7; m) thuộc đường thẳng AB

Giải

- Điểm C thuộc đường thẳng AB khi và chỉ khi ba điểm A, B, C thẳng hàng AC kAB 

- Ta có AB ( 1;1) 

LUYỆN TẬP (§4 Hệ trục tọa độ )

Lop10.com

Trang 2

Giáo án: HÌNH HỌC 10 – Chương I: VECTƠ

+ Để chứng minh hai đường thẳng AB

và CD song song với nhau ta chứng

minh hai vectơ AB và CD cùng

phương Và hai vectơAB và AC không

cùng phương

? Tính tọa độ vectơ AB

? Tính tọa độ vectơ CD

? Tính tọa độ vectơ AC

- Yêu cầu một học sinh lên bảng làm

bài, cả lớp làm vào vở bài tập

- GV nhận xét và sửa

AB (5;10)



CD ( 4; 8)  



AC (2;6)



- HS lên bảng làm bài

AC ( 10; m 4)  

10 m 4

AC kAB

 

m 4 10 m 14

Bài 3: Cho bốn điểm A( 2; 3)  ,

B(3;7) C(0;3) D( 4; 5)  Chứng minh rằng hai đường thẳng AB và CD song song với nhau

Giải:

AB (5;10)

CD ( 4; 8)  

- Ta có CD 1AB, vậy hai

2

 

 

đường thẳng AB và CD song song hoặc trùng nhau

- Mà AC (2;6) và AB không cùng phương vì 5 10

2  6

- Vậy AB // CD

Bài 4: Cho hình bình hành

ABCD Biết A(2; 3) , B(4;5),

Tính tọa độ của đỉnh C(0; 1)

D?

Giải:

AB (2;8)

DC ( x ; 1 y )   

Vì ABCD là hình bình hành nên

AB DC

- Vậy D( 2; 9) 

V Củng cố:

- Điều kiện cần và đủ để hai vectơ a, b( 0)   cùng phương là có một số k để a kb 

- Để chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng ta cần chứng minh AB kAC  

VI Dặn dò:

- Ôn tập kiến thức toàn bộ chương I và chuẩn bị bài tập Ôn tập chương I

Rút kinh nghiệm:

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 13:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w