LuyÖn viÕt vë tËp viÕt: - Yêu cầu Hs đọc nội dung bài viết.. - Yªu cÇu Hs viÕt bµi vµo vë.[r]
Trang 1Tuần 24:
Ngày soạn: 7 3.09
Ngày giảng: Thứ hai ngày 3 tháng 3 năm 2008
Học vần
I Mục tiêu:
Hs đọc, viết đợc: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
Đọc đợc từ, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em thích đọc truyện
Tìm đợc tiếng, từ chứa vần uân, uyên
II Chuẩn bị:
Tranh minh hoạ
Bộ đồ dùng dạy học - TV.1
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya
- Đọc SGK
- Viết bảng: vỡ hoang
- Gv nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Bài 100.
2 Dạy học bài mới:
Dạy vần uân: Gv cài bảng.
? Hãy so sánh vần uân và uya
- Hãy ghép cho cô vần uân
? Hãy phân tích vần uân
? Ai đánh vần đợc
- Đọc trơn vần
? Cô có vần uân, hãy tìm và ghép tiếng
xuân
? Phân tích tiếng xuân
? Yêu cầu Hs đánh vần và đọc
- Gv treo tranh, giới thiệu từ mùa xuân
? Trong từ mùa xuân có tiếng nào chứa
- 8 - 10 Hs
- 1 - 2 Hs
- Cả lớp viết
- 2 - 4 Hs đọc
- Giống nhau: Bắt đầu bằng u
- Khác nhau: uân có âm â ở giữa vần
và âm n cuối vần
Uya có âm ya cuối vần
- Hs thực hành ghép
- uân: u + â + n
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc: u - ớ - nờ - uân
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc: uân
- Hs thực hành ghép
- Xuân: X + uân
- Xờ - uân - xuân ( xuân )
- HS đọc
- Tiếng xuân chứa vần uân
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 2vần mới.
- Hs đọc sơ đồ 1
Dạy vần uyên: (Quy trình tơng tự vần
oanh)
? Hãy so sánh vần uân và uyên
- Gọi Hs đọc sơ đồ 2
- Gọi Hs đọc cả 2 sơ đồ
HS giải lao
Đọc từ ứng dụng:
- Gv cài các từ ứng dụng lên bảng
- Gọi 2 - 4 Hs đọc
- Yêu cầu Hs tìm tiếng chứa vần vừa
học
- Hãy phân tích + đánh vần + đọc
- Gv đọc, giải nghĩa một số từ
Huân chơng: Phần thởng lớn do nhà
n-ớc tặng thởng ngời có thành tích xuất
sắc.
Tuần lễ: Khoảng thời gian bảy ngày
theo dơng lịch, từ thứ hai đến chủ nhật.
Kể chuyện:Kể có đầu đuôi trình tự cho
ngời khác hiểu.
- Gv chỉ theo và không theo thứ tự
- Hs đọc lại toàn bài
Luyện viết bảng con:
- Gv viết mẫu, hớng dẫn: Chú ý nét nối
giữa các chữ cái u, â với n
- Yêu cầu Hs viết trên không, viết
bảng con các vần; uân, uyên, mùa
xuân, bóng chuyền
- Gv nhận xét, sửa sai
Củng cố tiết 1:
? Trong tiết 1 chúng ta vừa học vần,
tiếng, từ gì mới
- Gọi Hs đọc lại toàn bài
- Nhận xét tiết học
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- Giống nhau: Đều bắt đầu bằng u; kết thúc bằng n
- Khác nhau: uân có âm â giữa vần
- Uyên có yê giữa vần
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
Huân chơng Tuần lễ
Chim khuyên
Kể chuyện
- Huân: H + uân.
- Tuần: T + uân + (\).
- Hs chú ý lắng nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- 2 - 4HS
Hs chú ý lắng nghe
Tiết 2
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 33 Thực hành - Luyện tập:
a Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1:
- Gọi Hs đọc bài trên bảng lớp
- Đọc bài trong SGK
- GV nhận xét, ghi điểm
* Đọc câu ứng dụng:
- Yêu cầu Hs quan sát tranh:
- ? Trong tranh vẽ gì?
- Gv giới thiệu đoạn thơ ứng dụng
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm, 2 Hs đọc
to
- Yêu cầu Hs tìm tiếng chứa vần mới:
phân tích, đánh vần, đọc
- Gv đọc mẫu, hớng dẫn
- Gọi đọc, Gv chỉnh sửa
b Luyện viết vở tập viết:
- Yêu cầu Hs đọc nội dung bài viết
- Gv hớng dẫn quy trình
- Gọi Hs nhắc lại t thế ngồi viết
- Yêu cầu Hs viết bài vào vở
- Gv quan sát, uốn nắn
c Luyện nói:
- Chủ đề luyện nói ngày hôm nay là
gì?
- Yêu cầu Hs QST: Trong tranh vẽ
gì?
? Em có thích đọc truyện không?
? Em thờng đọc truyện gì?
? Ai thờng mua truyện cho em đọc?
? Hãy kể tên 1 số câu chuyện mà em
biết?
? Em hãy kể cho cả lớp nghe câu
chuyện mà em thích nhất?
? Em thích nhân vật nào trong câu
truyện đó? Vì sao?
? Em đã học tập đợc điều gì qua câu
truyện ( nhân vật ) đó?
? Chủ đề luyện nói hôm nay có tiếng
nào chứa vần mới?
IV.Củng cố, dặn dò
- 8 - 12 Hs đọc
- 10 - 12 Hs đọc
- Tranh vẽ cảnh mùa xuân đến, có chim én bay về
- Hs đọc thầm
Rủ mùa xuân cùng về.
- Xuân: X + uân.
- Hs chú ý lắng nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- 1 - 2 Hs đọc
- HS quan sát
- 1 - 2 Hs nêu
- 2 HS đọc: Em thích đọc truyện
- Tranh vẽ hai bạn nhỏ đang đọc truyện
- Có / không
- Truyện cổ tích
- Bố thờng mua truyện cho em
- Truyện: Cây khế; Nàng Bạch Tuyết
và Bảy Chú Lùn; Đẽo cày giữa đờng; Thánh Gióng
- HS xung phong kể
- Em thích nhất là Thánh Gióng vì
- Hs trả lời
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 4? Hôm nay học vần, tiếng, từ gì mới.
- Thi tìm tiếng, từ ngoài bài
- HS đọc lại toàn bài
- GV nhận xét tiết học
- Tiếng truyện chứa vần uyên
- uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
- Uân: chuẩn bị khuân vác, luân phiên
- Uyên: chuyển nhà, khuyên bảo, huyền thoại
- 1 HS đọc
Rút kinh nghiệm:
Toán
I.Mục tiêu:
Giúp Hs củng cố về:
Đ0ọc, viết, so sánh các số tròn chục
Nhận ra cấu tạo của các số tròn chục từ 10 -> 90
II Đồ dùng:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi Hs đọc các số tròn chục
? Em có nhận xét gì về các số tròn
chục
? Trong các số từ 10 đến 90 số nào lớn
nhất? Số nào bé nhất?
- Gv nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi bảng.
2 Luyện tập:
Bài 1 (128): Hs nêu yêu cầu.
? Ta phải nối nh thế nào?
Đây là nối cách đọc số với cách viết số mà
- 4 HS lên bảng viết - Hs dới lớp viết bảng con
10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
- Là số có 2 chữ số và có số hàng đơn vị
là 0
- Số 90 lớn nhất; số 10 bé nhất
Nối ( theo mẫu ):
- Nối chữ với số
- Hs chú ý lắng nghe
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 5tiết trớc ta đã học.
- Yêu cầu Hs làm bài cá nhân
- Gọi Hs lên bảng chữa bài
- Gv nhận xét
Bài 2 (128): Hs nêu yêu cầu.
- Gọi 1 Hs đọc mẫu cho cả lớp nghe
- ? Các số 70, 50, 80 gồm mấy chục?
Mấy đơn vị?
- Yêu cầu Hs làm tơng tự phần a
- Yêu cầu Hs làm bài cá nhân
- Gọi Hs đọc kết quả
- Gv nhận xét, sửa sai
- ? Em có nhận xét gì về hàng đơn vị
của các số trên?
Bài 3 (128): Hs nêu yêu cầu.
? Muốn khoanh vào số lớn nhất? bé
nhất ta làm thế nào?
- Yêu cầu Hs làm bài cá nhân
- Gọi 2 Hs lên thi
- Gv nhận xét, tuyên dơng
Bài 4 (128): Hs nêu yêu cầu.
- Hãy đọc kĩ yêu cầu và quan sát các
số ở mỗi phần để viết cho phù hợp
- Yêu cầu Hs làm bài cá nhân
- Gọi 2 HS lên chữa bài
- Gv nhận xét, sửa sai
IV Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài ra vở ô li, chuẩn bị
bài giờ sau
Viết ( theo mẫu ):
a, Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị
b, Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị
c, Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
d, Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị
- Các số đơn vị đều là chữ số 0
- Phải so sánh các số
a, khoanh vào số bé nhất: 70, 40, 20,
50, 30
b, khoanh vào số lớn nhất: 10, 80, 60,
90, 70
Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn
đến bé.
a, Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn:
20 50 70 80 90
b, Viết số theo thứ tự từ lớn đến bé:
80 60 40 30 10
Rút kinh nghiệm:
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 6Đạo đức
I Mục tiêu:
Hs hiểu thế nào là đi bộ đúng quy định
Hs có thái độ tôn trọng quy định về đi bộ
Hs thực hiện việc đi bộ đúng quy định trong cuộc sống hàng ngày
II đồ dùng:
Tranh minnh hoạ; Vở BT đạo đức 1
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
? Khi đi bộ chúng ta phải đi ở phần
đờng nào?
? Khi tín hiệu đèn giao thông màu gì
thì ngời đi bộ đợc phép đi
- Gv nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài, ghi bảng.
2 Làm bài tập 4:
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài cá nhân
- Hs trình bày kết quả trớc lớp
- Gv nhận xét
? Vì sao em không nối các tranh 5, 7, 8
với " khuôn mặt " tơi cời
Các em nên thực hiện
việc đi bộ đúng quy định
Vì đi bộ đúng quy định là
an toàn cho bản thân và mọi ngời tham gia giao
- 2 - 3 Hs lên bảng
- Khi đi bộ chúng ta phải đi ở phần đ-ờng dành cho ngời đi bộ ( vạch sơn trắng, vỉa hè, lề đờng )
- Khi tín hiệu đèn giao thông màu xanh thì ngời đi bộ đợc phép đi
a, Em hãy nối các tranh vẽ ngời đi bộ
đúng quy định với "khuôn mặt" tơi cời
b, Trong những việc đó,việc nào em đã làm? ( đánh dấu + vào ô trống dới tranh)
- " Khuôn mặt" tơi cời nối với các tranh1,
2, 3, 4, 6 Vì những ngời trong tranh đã đi
bộ đúng quy định
- Vì các bạn ở những tranh 5, 7, 8 thực hiện sai quy định về an toàn giao thông,
có thể gây tai nạn giao thông, nguy hiểm
đến tính mạng của bản thân
- Hs ngồi nghe
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 73 Thảo luận theo BT3:
- Gọi Hs nêu yêu cầu
Bớc 1: thảo luận theo cặp.
? Những bạn nào đi bộ đúng quy định?
Những bạn nào đi sai quy định? Vì sao?
? Những bạn đi dới lòng đờng có thể
gặp nhiều nguy hiểm gì?
? Nếu thấy bạn mình đi nh thế, các em
sẽ nói gì với các bạn?
Bớc 2: Hs trình bày ý kiến trớc lớp.
- Gv nhận xét, bổ sung
Bớc 3: KL: Hai bạn đi trên vỉa hè là
đúng quy định; ba bạn đi dới lòng
đ-ờng là sai Đi dới lòng đđ-ờng nh vậy
gây cản trở giao thông, có thể gây tai
nạn nguy hiểm Nếu thấy bạn mình
đi nh thế, các em cần khuyên bảo các
bạn đi trên vỉa hè vì đi dới lòng đờng
là sai quy định, rất nguy hiểm
4 Chơi trò chơi " đèn xanh, đèn đỏ "
- Gv hớng dẫn Hs chơi
- Tổ chức cho Hs chơi
- Gv nhận xét, tuyên dơng
5 Hớng dẫn HS đọc ghi nhớ cuối bài.
- Gv đọc mẫu, giải thích
- Chỉ cho Hs đọc ( Cn + ĐT )
- Gv nhận xét
IV Củng cố, dặn dò.
Em thử đoán xem điều gì có thể xảy ra với ba bạn nhỏ đi dới lòng đờng? Nếu thấy bạn mình đi nh thế, em sẽ nói gì với các bạn?
- 2 bạn nữ đi bộ trên vỉa hè là đúng quy
định Vì đi nh thế là an toàn
- Còn 3 bạn nam đi bộ khoác tay nhau đi dới lòng đờng là sai quy định Vì đi nh thế là nguy hiểm cho bản thân và ngời tham gia giao thông
- Có thể xảy ra tai nạn
- Có thể gãy tay, chân, thậm chí nguy hiểm đến tính mạng
- Em sẽ nói: Các bạn ơi! các bạn hãy đi
bộ trên vỉa hè Vì đi bộ dới lòng đờng là nguy hiểm
- Đại diện 1 số cặp trả lời
- Hs ngồi nghe
- Hs ngồi quan sát
- Cả lớp chơi
" Đi bộ trêvỉa hè, Lòng đờng để cho xe.
Nếu hè đờng không có, Sát lề phải ta đi.
Đến ngã t đèn hiệu,
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 8- Về nhà các em hãy thực hiện việc
đi bộ đúng quy định
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị b ài giờ sau
Nhớ đi vào vạch sơn.
Em chớ quên luật lệ,
An toàn còn gì hơn "
Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 8 3.09
Ngày giảng: Thứ ba ngày 10 tháng 3 năm 2009
Học vần
I Mục tiêu:
Hs đọc, viết đợc: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
Đọc đợc từ, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đất nớc ta tuyệt đẹp
Tìm đợc tiếng, từ chứa vần uât, uyêt
II Chuẩn bị:
Tranh minh hoạ
Bộ đồ dùng dạy học -TV.1
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: uân, uyên, mùa xuân, bóng
chuyền, huân chơng, chim khuyên
- Đọc SGK
- Viết bảng: mùa xuân
- Gv nhận xét, ghi điểm
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài: Bài 101.
2 Dạy học bài mới:
Dạy vần uât: Gv cài bảng.
? Hãy so sánh vần uât và uân
- Hãy ghép vần uât
? Hãy phân tích vần uât
? Ai đánh vần đợc
? Hãy đọc trơn
- 8 -10 Hs
- 1 - 2 Hs
- Cả lớp viết
- 2 - 4 Hs đọc
- Giống: Bắt đầu bằng u; và âm â giữa vần
- Khác: uân kết thúc bằng n
uât kết thúc bằng t
- Hs thực hành ghép
- uât: u + â + t
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc: u - ớ - tờ - uât
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc: uât
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 9? Cô có vần uât, hãy tìm và ghép tiếng
xuất
? Hãy phân tích tiếng em vừa ghép đợc
? Yêu cầu Hs đánh vần và đọc
- Yêu cầu Hs quan sát tranh, giới thiệu
từ sản xuất
? Trong từ sản xuất tiếng nào chứa vần
mới
- Gọi Hs đọc sơ đồ 1
Dạy vần uyêt (Quy trình tơng tự vần
uât)
? So sánh vần uyêt và uât
- Hs đọc sơ đồ 2
- Hs đọc 2 sơ đồ
HS giải lao
Đọc từ ứng dụng:
- Gv cài lần lợt các từ lên bảng
- Gọi 2 - 4 Hs đọc
- Yêu cầu Hs tìm tiếng chứa vần mới
- Hãy phân tích + đánh vần + đọc
- Gv đọc, giải nghĩa từ
- Gv chỉ theo và không theo thứ tự
- Gọi Hs đọc lại toàn bài
Luyện viết bảng con:
- Gv viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết
- Yêu cầu Hs viết trên không, viết bảng
con
- Gv nhận xét, sửa sai
Củng cố tiết 1:
? Chúng ta vừa học vần, tiếng, từ gì mới
- Hs đọc lại toàn bài
- Nhận xét tiết học
- Hs thực hành ghép
- Xuất: X + uât + ( / )
- Xờ - uât - xuât - sắc - xuất ( xuất )
- HS đọc
- Tiếng xuất chứa vần uât
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- Giống: Âm đầu vần ( u ) và âm cuối t
- Khác: uât có â
Uyêt có yê
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
Luật giao thông
Nghệ thuật
Băng tuyết
Tuyệt đẹp
- Luật: L + uât + (.)
- Thuật: Th + uât + (.)
- Hs lắng nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- 2 - 4HS
Tiết 2
3 Thực hành - Luyện tập:
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 10a Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1:
- Đọc bài trên bảng lớp
- Đọc SGK
- GV nhận xét, ghi điểm
* Đọc câu ứng dụng:
- Hs quan sát tranh: Trong tranh vẽ gì?
- Hs đọc thầm, 2 Hs đọc to
- Hs tìm tiếng chứa vần mới: phân tích,
đánh vần, đọc
- Gv đọc, hớng dẫn
- Hs đọc, Gv chỉnh sửa
b Luyện viết vở tập viết:
- Yêu cầu Hs đọc nội dung bài viết
- Gv hớng dẫn quy trình
- Hs nhắc lại t thế ngồi viết
- Hs viết bài vào vở
- Gv quan sát, uốn nắn
c Luyện nói:
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Yêu cầu Hs quan sát tranh
- Bức ảnh chụp những cảnh gì?
? Đất nớc ta có tên gọi là gì?
? Em hãy nêu những cảnh trong SGK
? Ngoài cảnh có trong bài, em còn biết
những cảnh đẹp nào của đất nớc ta nữa?
? Em có biết câu thơ hay câu ca dao, bài
hát nào nói về cảnh đẹp của đất nớc ta
không?
- Gv đọc 1 số câu ca dao - tục ngữ nói
về cảnh đẹp của quê hơng ta
? Chủ đề luyện nói hôm nay có tiếng
nào chứa vần mới?
IV Củng cố, dặn dò
? Hôm nay học vần, tiếng, từ gì mới
- Thi tìm tiếng, từ ngoài bài
- 8 - 10 Hs đọc
- 10 - 12 Hs đọc
- Tranh vẽ các bạn nhỏ đi chơi trong đêm trăng
Những đêm nào trăng khuyết
Trông giống con thuyền trôi
Em đi, trăng theo bớc
Nh muốn cùng đi chơi
- Khuyết: Kh + uyêt + (/)
- Hs ngồi nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- 1 - 2 Hs đọc
- HS quan sát
- 1 - 2 Hs nêu
- Đất nớc ta tuyệt đẹp
- Bức ảnh chụp cảnh thác nớc; ruộng bậc thang; cánh đồng lúa
- Đất nớc ta có tên gọi là: Việt Nam.
- Đà Lạt một thắng cảnh của đất nớc
- Sa Pa một nơi du lịch nổi tiếng của nớc ta
- Vịnh Hạ Long một kì quan của thế giới
- Hs nêu:
Đồng Đăng có phố Kì Lừa
Có nàng Tô Thị, có chùa Tam Thanh.
* * *
- Bài hát: Quê hơng tơi đẹp
- Hs lắng ghe
- Tiếng khuyết chứa vần uyêt
- uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- Uât: Năm Bính Tuất, tờng thuật
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 11- HS đọc lại toàn bài.
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Uyêt: sò huyết, tuyết rơi, điểm xuyết
- 1 HS đọc
Rút kinh nghiệm:
Toán
I Mục tiêu:
Hs biết cộng các số tròn chục theo 2 cách: Tính nhẩm và tính viết
Bớc đầu biết nhẩm nhanh kết quả các phép cộng các số trond chục trong phạm vi 100
II đồ dùng: Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 Hs lên bảng làm bài
- Hs dới lớp làm phiếu BT
- Gv nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
2 Giới thiệu phép cộng: 30 + 20.
- Gv lấy 3 chục que tính
- Yêu cầu Hs lấy theo
- ? Em vừa lấy đợc bao nhiêu que
tính?
- ? Hãy lấy thêm 2 chục que tính nữa?
- ? Em vừa lấy thêm bao nhiêu que
tính nữa?
- ? Cả 2 lần em lấy đợc bao nhiêu que
tính?
- ? Em đã làm nh thế nào?
- ? Hãy nêu lại phép tính cộng?
=>KL: Để biết cả 2 lần lấy đợc
bao nhiêu que tính, chúng ta phải
1
a, Số 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị
b, Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị
2 Viết các số từ bé đến lớn: 70, 10,
20, 80, 50
10, 20, 50, 70, 80
- Hs nhắc lại đầu bài
- Hs thực hành cá nhân
- Em vừa lấy đợc 30 que tính
- Hs thực hành cá nhân
- Em vừa lấy thêm 2 chục que tính nữa
- Cả 2 lần em lấy đợc 50 que tính
- Em đã làm phép tính cộng
30 + 20 = 50 ( 3 chục + 2 chục = 5 chục
= 50)
GiaoAnTieuHoc.com