1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập bồi dưỡng học sinh giỏi Toán lớp 4

20 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 202,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các số, nếu có một số lớn hơn mức trung bình cộng của các số n đơn vị thì trung bình cộng của các số đó bằng tổng các số còn lại cộng với n đơn vị rồi chia cho số lượng các số hạng[r]

Trang 1

ÔN

 1:   nhiên Dãy %  nhiên

A '!( )* * ghi ,

1 Dùng 10

2 Có 10

Có 90

Có 900

3

4.Hai

5.Các

hai 4 7)

6.Các

7 /! 0,! dãy %  nhiên liên !(3

a Khi thêm 1 vào

không có

b

c Dãy

d Dãy

e Dãy

8 56 % quy 289 *:; dãy % <=+ +>3

a

+ nhiên d

b

+ nhiên q(q>1)

c

d

Trang 2

nhiên d

e

f

.

9 @! 0,! dãy % cách @B8

a Tính % 2<D+ % E+ *:; dãy % cách @B8

Số số hạng = ( số hạng cuối - số hạng đầu ) : d+1

( d là khoảng cách giữa hai số hạng liên tiếp)

b Tính G+ *:; dãy % cách @B8

2

34 ) 100 1

B Bài 93 09 1J+

Bài 1: D theo "]6

nghìn

Nghì

a4

7

25 734 2 5 7 3 4 Hai "@4 `" nghìn =cF C`" ba "@4 @) 63241

Tám Hai "@4 nghìn không C`" linh hai

Bài 2: D theo "]6

\C`"

Ce6 Ce6

\Ce6 \C`"

nghìn nghìn

7

740 347 210

806 547 120

435 219 347

Trang 3

Bài 3:

\C`"

nghìn nghìn

Nghì

a4

7

853 201

Bài 4

a) Trong

b) Trong

Bài 5: Ghi giá

a) 214 031 215 b) 325 432 300 c) 100 324 000

d) 423 789 900 e) 645 321 300

Bài 6: Viết số thích hợp vào ô trống:

247 365 098 54 398 725 64 270 681 Giá

Giá

Giá

Bài 7:

a) 6 231 345 b) 23 980 234 c) 435 709 097

d) 100 000 000 e) 215 400 000 g) 70 005 412

Trang 4

h) 35 032 415 i) 900 213 768 k) 10 087 523

Bài 8:

a) R# C`" Ce6

b) Hai

c)

G'R# C`" linh `" Ce6 không C`" nghìn ba C`" =cF "@4 sáu

h) Hai "@4 Ce6 không C`" linh =cF nghìn hai C`" chín "@4)

k) Ba

l) Tám "@4 Ce6)

m) Hai C`" tám "@4 Ce6)

n) R@h Ce6)

Bài 9:

a) Hai

b) 10 Ce6 5 C`" nghìn, 3 nghìn, 5 C`" và 4 4 7)

c) 1 C`" Ce6 7 C`" nghìn, 3 nghìn và 2 C`")

d) 35

e) 7

f) 4 Ce6 4 nghìn và 4 4 7)

g)

h)

i) 13

j) a nghìn, b

Bài 10:

5N8: 213 409 = 200 000 + 10 000 + 3 000 + 400 + 9

a) 309 870 b) 213 234 678 c) 43 007 213

b) d) 21 795 000 e) 430 078 456 g) abcde h) a0 bcd i)18abc

Bài 11: Tìm x , =

a) x là

Trang 5

b) x là

c) x là

d) x là

e) x là

Bài 12:

a) Có

b) Có

c) Bé

d) Bé

e)

f)

Bài 13:

a)

- Ba

- Ba b) Có

c) Có ba

Bài 14: Tìm

a) x là

b) x là

c) x là

d) x là

e) x là

f) x là

g) x là

h) x là

Bài 15: Cho

a)

b)

c)

Trang 6

d) Xóa

e) Xóa

f)

Bài 16: Hãy

Bài 17: Cho 3

a) Hãy

b) Tính nhanh

Bài 18:

a) Hãy

b) Tính

Bài 19: Cho 5

a) Hãy

b) Tính nhanh

Bài 20: Khoanh vào

A 0; 1; 2; 3; 4; 5

B 1; 2; 3; 4; 5;

C 0; 1; 3; 5; 7;

D 0; 1; 2; 3; 4; 5;

Bài 21:

a) 1, 3, 4, 7, 11, 18, b) 0, 3, 7, 12,

c) 1, 4, 7, 10, 13, 16, d) 0, 2, 4, 6, 12, 22, …

Bài 22: Cho dãy

a) Dãy

b) Tính nhanh

Bài 23: Cho dãy

Trang 7

a) Dãy

b) Tính

Bài 24: Tính X 1 + 4 + 7 + 10 + + 34 + 37 + 40

Bài 25: Cho dãy

a) Bao nhiêu

b) Bao nhiêu

 2: P+ @Q 0R @S

A '!( )* * ghi ,

1 P+ @Q 0R @S =! gian

1 h = 60 phút; 1 phút = 60 giây;

1 ngày = 24 hr 1 6M = 7 ngày;

1 tháng có 30

1

1

1 quý có 3 tháng; 1 `" có 4 quý

1

2 P+ @Q 0R @S T! 2<D+

1 . = 10 Tr 1 T = 10 Fr 1 F = 10kg; 1kg = 10hg; 1hg = 10dag; 1dag = 10g

1 . = 100kg; 1 T = 100kg; 1 F = 100hg 1 kg = 100dag;

1 T =

10

1

.r 1 F =

10

1

Tr 1kg =

10

1

Fr

3 P+ @Q 0R @S @6 dài

1 km= 10 hm; 1 hm = 10 dam; 1 dam= 10m;

1m = 10dm; 1dm = 10cm; 1cm = 10mm

1 hm =

10

1

km; 1 dam =

10

1

hm; 1m =

10 1

dam;

Trang 8

4 P+ @Q 0R @S 1!U tích

1km2 = 100 hm2; 1 hm2 = 100 dam2 ; 1dam2 = 100m2 ;

1m2 = 100dm2; 1dm2 = 100cm2 ; 1cm2 = 100 mm2

1 m2 =

100

1

dam2 =

10000

1

hm2; 1dm2 =

100

1

m2 ; 1 cm2 =

100

1

dm2 =

10000

1

m2

B Bài 93 09 1J+

Bài 26:

3kg 600g = g 10dag = g

3kg 60 g = g 10dag = hg

1hg = dag 8kg = g

Bài 27: Khoanh vào

a) 9 T 5 kg > kg

A 95 B 905 C 950 D 9005

b) 7kg 2 g = g

A 72 B 702 C 7002 D 720

Bài 28: Cô Mai có 2kg @h cô H dùng

4 1

bao nhiêu gam @hp

Bài 29:

1 phút = giây 3 phút = giây 2 phút 10 giây = giây

6

1

phút = giây

5 1

Bài 30:

a)

b)Lê

Bài 31: Khoanh vào

Ngày 23 tháng 5 là

A

Trang 9

Bài 32:

3m 600cm = cm 10cm = mm

3km 60 m = m 10m = dam

125m = hm m 8hm = m

Bài 33: Khoanh vào

a) 9 T 5 kg > kg

A 95 B 905 C 950 D 9005

b) 7kg 2 g = g

A 72 B 702 C 7002 D 720

Bài 34:

a) 1m2 = dm2 ; b) 125 dm2 = m2 dm2 d) 5dm23cm2 = cm2 e) 43 hm2 = m2; g) 307dm2 = m2 dm2 h) 150m2 = dam2 m2

 3:  phép tính 0,! %  nhiên

1 Phép *6+

A '!( )* * ghi ,

1 a + b = b + a

2 (a + b) + c = a + (b + c)

3 0 + a = a + 0

4 ( a – n ) + ( b - n) = a + b – n x 2

5 (a - n) + (b + n) = a + b

6 (a + n ) + (b + n) = a + b + n x 2

7

8

n

1

) 9.Trong

10 Trong

11

12

13

b.Bài 93 09 1J+

Trang 10

Bài 35: Tìm hai

thì @A X "1 =N 2061

Bài 36: Khi

1007 nên

Bài 37: Hai

Bài 38: Tìm hai

Bài 39: Tìm hai

nguyên

Bài 40: Cho

Bài 41:

nguyên

Bài 42: Chu vi hình

Bài 43:

là 87 Tìm hai

Bài 44: Tính giá

a) A= 100 – 99 + 98 – 97 + + 4- 3 + 2

b) B= 100 – 5 – 5 – 5 - - 5 ( có 20

phép WX

a '!( )* * ,

1 a - (b + c) = a – b – c = (a - c) - b

2

3

4

5

(n>1)

6

b.Bài 93 09 1J+

Bài 45: Tính nhanh

Trang 11

a) 32 - 13- 17 c) 1732 - 513 - 732

b) 45 - 12 - 5 - 23 d) 2834 - 150 -834

Bài 46: Tìm hai

Bài 47: Tìm hai

thì

Bài 48: Tìm hai

nguyên

Bài 49:

nguyên

Bài 50: Tìm

Bài 51:

Bài 52:

là bao nhiêu?

Bài 53: Không

a) A= 621 – ( 621 – 58) b) B = x- ( x- 60)

c) C= 720 + ( 3927 – 720) d) D = x + ( 390 – x)

Bài 54: Tìm

a) 35- x < 35 – 5 b) x – 10 < 35 – 10 c) x – 10 < 45

phép nhân

a '!( )* * ,

1 abba

2 a(bc)(ab)c

c a b a c

b

a

c a b a c

b

a

a a a

a a

)

(

,

6

)

(

,

5

1

1

,

4

0 0

0

,

3

7.Trong

M thì tích không thay X)

8 Trong

 nguyên thì tích ? =7 c"  n M)$W')

9 Trong

Trang 12

M thì tích .3 lên (m

'M) (m và n khác 0)

10 Trong

11 Trong

12 Trong

13 Trong

8 cùng là 5

b.Bài 93 09 1J+

Bài 55: Tìm tích

lên 4 M thì @A tích "1 là 8400

Bài 56: Tìm hai

Bài 57: Tìm hai

Bài 58: Trong

nhân?

Bài 59: Không tính

a) 462+273+315+630 c) 5555+6767+7878

b) 209+187+726+1078 d) 1997,1997+1998,1998+1999,1999

Bài 59: So sánh A và B =

a A=73 x 73 B=72 x 74

b A=1991 x 1999 B=1995 x 1995

Bài 60: Tích

 2 M) Cho ví G^p

Bài 61: Tích

Bài 62: Tìm x ( Không

a) 5x = 5195 b) ( x + 5) 2009 = ( 19 + 5) 2009 c) 35  x < 35 6 d) ( 15 – x) 79 < ( 15 – 2) 79

Bài 63: Tích

thì tích

Trang 13

Bài 64: Khi nhân

# nên tìm ra / V6c là 4257 Tìm tích O Z( phép nhân !)

Bài 65: Tính giá

a) 54 113 + 54113 + 113

b)( 532 7 - 26614) ( 5327 + 266)

c) 117 ( 36 + 62) - 17( 62 + 36)

d)( 145 99 + 145) – ( 143 101 – 143)

21 Tìm 3

22 Cho A= 12 + 23 + 34 + …+ 1920

Tính A3 = ?

Bài 66: Tính giá

a) 2009 867 + 2009 133 b) 2008867 + 2009133

Tích

Bài 67: Tính giá

a) A = 1 + 1 + 1 + + 1 – 999( có 1000

b) 411325 - 5112 20

c) ( 100 – 99 + 97 – 80 + 15) ( 16 – 2 8)

Bài 68: Tính

a) 270 30 4300200 13480 400 543  100 b) 1316324 428  312 958  31 241  435 c) 98 32 24537 24546

Bài 69: Tính

a) 317 + 325 - 32 b) 12315 - 1235

c) 246 4 - 2463 – 246 d) 7899 - 7898

Bài 70:

Bài 71: Tính

phép chia

;Z'!( )* * ghi ,

1 a : (bc) = a : b : c = a : c : b (b,c>0)

2 0 : a = 0 (a>0)

3 a : b – a : c = (a – b) : c (c>0)

4 a : c + b : c = (a + b) : c ( c>0)

5.Trong phép chia

Trang 14

thì

6.Trong phép chia,

c"  n M và @A T)

7 Trong

8 Trong

b)Bài 93 09 1J+

Bài 72: Tính =N 2 cách

a) ( 25 + 45) : 5 b) 24 : 6 + 36 : 6 c) ( 50 – 15 ) : 5

Bài 73: aP tính CY tính

a) 256075 : 5 b) 369090 : 6 c)498479: 7

Bài 74: Tìm x:

a) x5 = 106570 b) 450906 : x = 6

Bài 75: Tính =N 2 cách

a) 50 : ( 52 )

b) 28 : ( 27 )

Bài 76: Tính ( Theo "]6'

R]6 60 : 30 = 60 : ( 10  3)

= 60 : 10 : 3

= 6 : 3 = 2

a) 90 : 30 b) 180 : 60

Bài 77: aP tính CY tính

552 : 24 450 : 27 540 : 45

Bài 78: Tính =N 2 cách

216 : ( 8 9 735 : ( 75)

Bài 79: aP tính CY tính

4725 : 15 8058: 34 5672 : 42

Bài 80:

vào

Bài 81: aP tính CY tính

3621: 213 8000 : 308 1682 : 209

Bài 82:

Trang 15

Bài 83: aP tính CY tính

5974 : 58 31902 : 78 28350 : 47

Bài 84: Mua 52 bút bi

B 78 000 Y s mua @A bao nhiêu bút bi?

Bài 85: Nam làm

chia và

Nam

Bài 86:

Bài 87:

Bài 88:

Mp Cho ví G^)

Bài 89: Không

a) 2009 : x = 2009 : 2

b) ( x + 2) : 2009 = (2345 + 2) : 2009

c) x : 5 < 15 : 5

d) 35 : x > 35 : 5

Bài 89: Tính giá

a) 1875 : 2 + 125 : 2

b) 0 : 36( 32 + 17 + 99 – 68 + 1)

c) ( m : 1 - m1) : ( m2009 + m + 1)

a) 47 b)

Bài 91: Tính giá

a) A = ( 15 : x + 15x) + 2009 y

b) B = y : ( 119 x + 4512) + (756 : x – y)

c) C = ( 10 + y) : ( 10 – y) – x + 10x – 10 : x + y

 4: [8 !U8 chia (

;Z'!( )* * ghi ,

1

2

3 Các

Trang 16

4 Các

5 Các

6 Các

7 Các

8 Các

9 a chia

10 Cho

m thì X chia cho m ? G@ r

11 a chia cho m

12 Trong

13

VD: 18 chia

cho tích 2 9

14

15

b)Bài 93 09 1J+

Bài 92:

Bài 93: Hãy

a) Chia

c)Chia

Bài 96: Tìm x  37+2x5 chia

Bài 97: Tìm a và b a391 b chia

Bài 98: Hãy

Bài 99: Tìm

Bài 100: Hãy

Bài 101:

a) Trong các

b) Cho các

-

Trang 17

-

c) Cho các

d) Cho các

-

-

 5: tìm % Trung bình *6+

;Z'!( )* * ghi ,

1

2

3 Trong dãy

-

-

4 Trong các

VD: An có 20 viên bi, Bình có

2 1

# Z( ba =T là 6 viên bi 2- Chi có bao nhiêu viênn bi?

!P!

Số bi của Bình là: 20

2

1

= 10 (viên) Nếu Chi bù 6 viên bi cho hai bạn rồi chia đều thì số bi của ba bạn sẽ bằng nhau và bằng trung bình của cả ba bạn

Vậy trung bình cộng số bi của cả ba bạn là: ( 20 + 10 + 6 ) : 2 = 18(viên)

Số bi của Chi là: 18 + 6 = 24 (viên)

Đ/S: 24 viên

5 Trong các % , (8 ]6 % kém trung bình *6+ *:; các % @_ n @Q 0R thì trung bình

*6+ *:; các % @_ F`+ G+ các % còn 2E! WX @! n @Q 0R Wb! chia % các % E+ còn 2E!& VD: An có 20 bi, Bình có 20 bi Chi có

Chi có bao nhiêu bi?

!P!

Nếu An và Bình bù cho Chi 6 viên bi rồi chia đều thì số bi của cả ba bạn sẽ bằng nhau và bằng trung bình cộng của cả ba bạn.

Trang 18

Vậy trung bình cộng số bi của ba bạn là: ( 20 + 20 - 6 ): 2 = 17 (bi)

Số bi của Chi là: 17 - 6 = 11 (bi)

Đ/S: 11 bi

6 Bài toán có thêm ]6 % E+ @c ])* trung bình *6+ *:; [ *P d+ thêm n @Q 0R^

ta làm < sau:

B1: Tính G+ ban @8

B2: Tính trung bình *6+ *:; các % @# cho.

B3: Tính G+ ],! = (trung bình *6+ *:; các % @# cho + n) % 2<D+ các % E+ ],!&

B4: Tìm % @_ = G+ ],! – G+ ban @8

VD: R# ô tô trong ba h M6 "S h  @A 40km, trong ba h sau, "S h  @A 50

km

 bao nhiêu km  (p

!P!

Trong 6 giờ đầu, trung bình mỗi giờ ô tô đi được: ( 403 + 503) : 6 = 45 (km)

Quãng đường ô tô đi trong 7 giờ là: ( 45 + 1 ) 7 = 322 ( km)

Giờ thứ 7 ô tô cần đi là: 322 – ( 40 3 + 50 3 ) = 52 ( km)

Đ/S: 52 km

b) Bài 93 09 1J+

Bài 102: Hãy tìm trung bình

Bài 103: Tìm trung bình

nhanh

Bài 104: Tìm

Bài 105: Trung bình

6

1

6X "|)

Bài 106: Có 4

có bao nhiêu viên bi?

Bài 107: TBC

ông

Bài 108: Tìm 3

Trang 19

Bài 109: De có 18 viên bi, Nam có 16 bi, Hòa có sô bi =N trung bình # Z( De và Nam, Bình có

Bài 110: Nhân

J) 2- Cúc mua bao nhiêu V6F Jp

Bài 112:

Bài 113:

 " trung bình Z( tháng là 8 ")

 6: Tìm hai % khi F!( G+ và !U8 *:; hai % @_

A '!( )* * ghi ,

 bé = fG+ - !U8Z : 2

 2, = ( G+ + !U8Z : 2 S>*  2, =  bé + !U8 = G+ – % bé

B Bài 93 09 1J+

Bài 114: Tìm hai

Bài 115: Tìm hai

có hai

Bài 116: Tìm hai

Bài 117: Tìm hai

ba

Bài 118: Tìm hai

Bài 119:

Bài 120:

Bài 121: Anh

Bài 122: Tính

Bài 123:

80m

có hình vuông Tính

Bài 124: Tìm hai

# X Z( chúng thì @A 2010

Trang 20

 7: Phân %

A) '!( )* * ghi ,

1 Tính

phân

2

*Rút

*Quy

3

*Phép # phép C&

*Phép nhân, phép chia

b) Bài 93 09 1J+

Bài 125:

1: 4 =

4

1

3: 5 = ……… 7: 12 = ……… 14: 25 = ………

Bài 126:

5

4

= ……

16

8

=……

7

1

= ……

9

11

= ……

Bài 127 :

a)

3

6

20

12

b)

20

15

10

5

2

c)

2

8

36

24   d)

20

16

12

4

Bài 128: Trong các phân

3

2

?

30

24

; 36

24

; 18

12

; 6

4

;

6

3

Bài 129: Rút

42

72

; 48

30

; 36

9

; 70

90

; 54

18

;

28

21

Bài 130: Phân

4

3

?

24

18

; 25

18

; 20

15

;

16

15

;

12

9

Bài 131: Tính

a)

21 10

5

7 25

4

b)

5 11 3

11 5 2

... % E+ ],!&

B4: Tìm % @_ = G+ ],! – G+ ban @8

VD: R# ô tô ba h M6 &# 34; S h  @A 40 km, ba h sau, &# 34; S h  @A 50

km

... trung bình tơ được: ( 40 3 + 503) : = 45 (km)

Quãng đường ô tô là: ( 45 + ) 7 = 322 ( km)

Giờ thứ ô tô cần là: 322 – ( 40 3 + 50 3...

24

; 36

24

; 18

12

;

4

;

6

3

Bài 129: Rút

42

72

; 48

30

; 36

Ngày đăng: 03/04/2021, 13:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w