1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 4 - Tuần 28 - Năm học 2011-2012 - Nguyễn Xuân Hải

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 202,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhằm giúp hs hệ thống hoá kiến thức đã học trong chương trình về các tính chất cơ bản của phân sô, cách tính đối với một số phân số cần rút gọn để tính cho nhanh.. - Biết vận dụng kiến[r]

Trang 1

TUẦN 28: Thứ 2 ngày 12 tháng 03 năm 2012

Tiết 1:Chào cờ:

Tiết 3: Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Nhận biết được một số tính chất của hình chữ nhật, hình thoi.

- Tính được diện tích hình vuông,hình chữ nhật, hình bình hành,hình thoi

- BT cần làm:BT1,2,3: HS K,G làm thêm: BT4:

- GD cho HS ý thức tự giác học bài và làm bài cẩn thận, chính xác

II ĐDDH:

- Bảng nhóm, bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học:

A KTBC: (4’)

B Bài mới:

1 GTB: (1’)

2 HD làm bài

tập:

Bài tập 1: (8’)

Bài tập 2: (8’)

Bài tập 3: (8’)

Bài tập 4:

K,G(9)

- GV yêu cầu HS chữa bài làm ở nhà

- GV nhận xét - Đánh giá

- GTB - Ghi bảng

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- HD HS làm bài và cho HS làm bài rồi nêu kết quả

- Nx và chữa bài - đánh giá + a,b,c - Đ; d- S

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- HD HS làm bài và cho HS làm rồi nêu kết quả tương tự bài 1

- Nx và chữa bài - đánh giá + a - S; b,c,d - Đ

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Hd và cho HS làm bài

- Nêu cách làm để chọn câu đúng?

- Nêu cách tính diện tích của từng hình?

- Cho HS thực hiện tính và nêu KQ

- NX - bổ sung chữa bài Câu a

- Gọi HS K,Gđọc yêu cầu bài tập

- HD HS K,G tóm tắt nội dung bài và hướng giải

- Cho HS K,G làm bài

- HS chữa bài

- NX - bổ sung

- Nghe

- Nêu

- Làm bài

- NX - bổ sung

- Đọc

- Làm bài - nêu KQ

- NX - bổ sung

- Đọc

- Làm bài và nêu kết quả

- NX - chữa bài

- Đọc

- Làm bài và nêu kết quả

- NX - chữa bài

Trang 2

4 Củng cố -

Dặn dò: (2’)

- GV nhận xét, chữa bài

Bài giải Nửa chu vi hình chữ nhật là:

56 : 2 = 28(m) Chiều rộng hình chữ nhật là:

28 - 18 = 10 (m) Diện tích hình chữ nhật là:

18 x 10 = 180(m2) Đáp số: 180 m2 Cho HS nhắc lại lời giải

- Nhận xét tiết học - Củng cố nội dung bài

- Chuẩn bị bài: Giới thiệu tỉ số

- Nghe

Tiết 4: Tập đọc:

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 1)

I Mục tiêu:

- Đọc rành mạch, tương đối lưu loát bài tập đọc đã học(tốc độ đọc khoảng 85 tiếng/

1phút);bước đầu biết đọc diễn cảm những đoạn văn đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn

đọc

- Hiểu ND chính của từng đoạn,ND của cả bài;nhận biết được một số hình ảnh,chi tiết

có ý nghĩa trong bài;bước đầu biết nhận xét nhân vật trong văn bản tự sự.HS K,G đọc

tương đối lưu loát,diễn cảm được đoạn văn,đoạn thơ tốc độ đọc trên 85 tiếng/phút

- GD cho HS ý thức tự giác học bài và làm bài tập cẩn thận Có ý thức phấn đấu đạt kết

quả cao

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên bài tập đọc + học thuộc lòng

- Bảng lớp, bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học:

A KTBC:

B Bài mới:

1 GTB:(2’)

2 KT tập đọc:

(15’)

3 Làm bài tập:

- GTB - Ghi bảng

- GT nội dung học tập của tuần 28

- Tổ chức cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc

- Gọi HS đọc bài và TLCH về nội dung bài các

em vừa đọc

- NX và đánh giá

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Nghe

- Bốc thăm

- Đọc bài, TLCH

- 1 HS đọc

Trang 3

Bài 2: (21’)

3 Củng cố:(2’)

- Chia nhóm và cho Hs hoạt động nhóm điền nội dung vào bảng

- Yêu cầu các nhóm báo cáo KQ

- Nhận xét đánh giá - Chốt lời giải đúng:

Tên bài Nội dung chính Nhân vật

- Bốn anh tài

Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, nhiệt thành làm việc

Cẩu Khây, Nắm Tay Đóng Cọc,

- Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa

Ca ngợi Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nước

Trần Đại Nghĩa

- Nhận xét chung giờ học

- Ôn bài và chuẩn bị bài sau

- Thảo luận và làm bài

- Đại diện trình bày

- Nghe

Buổi chiều

Tiết 2: Luyện toán

ÔN LUYỆN VỀ CÁC TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

I, Mục tiêu

- Nhằm giúp hs hệ thống hoá kiến tưc đã học trong chương trình về các tính chất cơ bản

của phân sô, cách tính đối với một số phân số cần rút gọn để tính cho nhanh

- Biết vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập

- Hs tích cực học tập vận dụng trong cuộc sống

II, Đồ dùng

- sgk, nháp , VBt

III, Lên lớp

ND - TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h/s

A , Ổn định

B, HDHS ôn lại

kiến thức

- GV HDHS ôn lại kiến thức đã học về phân số

+ Phép cộng phân số,…

- Quan sát tiếp thu kiến thức

- nêu, phát biểu ý

Trang 4

C Thực hành

D, củng cố - dặn

+ Phép trừ phân số,…

+ Phép nhân phân số,…

+ Tìm phân số của một số,…

+ Phép chia phân số,…

+ Trường hợp rút gọn được ta làm như sau:

ta cần rút gọn như vậy để 7

6 3

2 28

24 18

12    tính số nhỏ đi cho nhanh

- GV cho hs thực hiện một số bài tập theo chương trình hs nắm chưa vững , cho hs ôn luyện thành thạo

- Chữa bài cho hs

- Nhận xét giờ

- chuẩn bị giờ sau

kiến

- Nhận xét – Thảo luận

- Nêu quy tắc

- Làm một số bài theo yêu cầu của Gv

- Nhận xét bài

- Nghe

Thứ 3 ngày 13 tháng 03 năm 2012

Tiết 2: Toán:

GIỚI THIỆU TỈ SỐ

I Mục tiêu:

- Biết lập tỉ số của hai đại lượng cùng loại

- BT cần làm:BT1,3: HS K,G làm thêm BT2,4:

- GD cho HS ý thức tự giác học bài, làm bài cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ,…

III- Các hoạt động dạy học:

ND - TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h/s

A KTBC: (3’)

B Bài mới:

1 GTB:(1’)

2 Giới tiệu tỉ số

5:7 và 7: 5:

(8’)

- Nêu cách tính diện tích của hình vuông, hình thoi, hình bình hành? Lấy ví dụ minh hoạ?

- NX và đánh giá

- GTB - Ghi bảng VD: Một đội xe có 5 xe tải và 7 xe khách (hình vẽ)

- Nêu tỉ số của số xe tải và số xe khách?

( Tỉ số của số xe tải và số xe khách là 5:7 hay )

7 5 Đọc là: Năm chia bảy hay năm phần bảy

- 2 HS chữa bài

- NX

- Nghe

- Nghe

- Nêu

Trang 5

3 Giới thiệu tỉ

số a:b (b#0)

(4’)

3 Thực hành:

Bài 1: (5’)

Bài 2:K,G(5’)

Bài 3: (7’)

Bài 4: K,G(5’)

- Tỉ số này cho biết gì?( số xe tải bằng

7 5

số xe khách.)

- Tỉ số của xe khách và số xe tải là ? (7: 5 hay )

5 7

- Đọc như thế nào?

- Tỉ số này cho biết gì? (Số xe khách bằng

số xe tải

5 7

- Gv nêu số thứ nhất và số thứ hai:

- Số thứ nhất là a, số thứ hai là b, tỉ số của

số thứ nhất và số thứ hai là

- Tỉ số của a và b (b#0) là a:b hoặc

b a

- Chú ý cách viết tỉ số của hai số không kèm theo tên đơn vị

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập -HD HS làm bảng con

- Gv cùng học sinh nx, chữa bài, chốt bài đúng:

a ;( Bài còn lại làm tương tự)

3

2

=

b a

(Có thể trình bày: a Tỉ số của a và b là )

3 2

- Học sinh k,G đọc yêu cầu bài

- HD HS K,G làm bài

- NX - bổ sung và chữa bài

Tỉ số của số bút đỏ và số bút xanh là:

8 2

Tỉ số của số bút xanh và số bút đỏ là: = 4

2 8

- HD và cho HS làm tương tự:

- NX - chữa bài

Bài giải:

Số bạn trai và số bạn gái của cả tổ là:

5 + 6 = 11(bạn)

Tỉ số của số bạn trai và số bạn của cả tổ là:

11 5

- Gv trao đổi cùng học sinh để vẽ sơ đồ

- Nêu nhận xét

- Vài HS nhắc lại

- Nêu

- Nghe

- Đọc

- HS thực hiện

- NX - bổ sung

- Đọc

- Làm bài

- Nx - bổ sung

- Làm bài

- Nx - bổ sung

- TL và làm bài

Trang 6

4 Củng cố -dặn

dò:(2’)

minh hoạ:

- Lớp làm bài giải vào vở 1 Học sinh lên bảng chữa bài

Bài giải

Số trâu ở trên bãi cỏ là:

20: 4 = 5 (con) Đáp số: 5 con trâu

- Gv cùng học sinh nx chữa bài

- NX - đánh giá

- Nhận xét tiết học

- Giao BTVN - Dặn HS chuẩn bị bài sau:

- Báo cáo kq

- NX - bổ sung

- Nghe

Tiết 3: Luyện từ &câu:

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 2)

I Mục tiêu:

- Nghe- viết đúng chính tả,(tốc độ viết khoảng 85 chữ/15phút).không mắc quá 5 lỗi

trong bài;trình bày đúng bài văn miêu tả

- Biết đặt câu theo các kiểu câu đã học( Ai làm gì?, Ai thế nào?, Ai là gì?)để kể tả hay

giới thiệu HS K,G viết đúng và tương đối đẹp bài CT( tốc độ đọc trên85 chữ/phút);hiểu

ND bài

- GD cho HS ý thức tự giác học bài và làm bài

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học:

A KTBC:

B Bài mới:

1 GTB:(2’)

2 HD nghe -

viết chính tả:

(20’)

- Không kiểm tra

- GTB - Ghi bảng

- Gv đọc đoạn văn

- Đọc thầm đoạn văn?

- Nêu nội dung đoạn văn?( Đoạn văn tả vẻ đẹp đặc sắc của loài hoa giấy.)

- Đọc thầm đoạn văn tìm từ dễ viết sai?

VD: rực rỡ, trắng muốt, tinh khiết, bốc bay lên, lang thang, tản mát,

- Gv nhắc nhở hs viết bài

- GV đọc bài cho HS nghe - viết vào vở

- Theo dõi và nhắc nhở HS viết bài vào vở sao cho đúng mẫu chữ

- Đọc toàn bài cho HS soát lỗi

- Nghe

- Theo dõi

- Đọc bài và TLCH

- NX - bổ sung

- Đọc

- Nghe và viết vào vở

Trang 7

3 HD làm BT:

Bài 2: (15’)

3 Củng cố:(3’)

- Thu một số bài chấm điểm - NX chung

- Gọi HS đọc yêu cầu

- HD và cho HS đặt câu vào vở

- Gọi HS trình bày

- NX - khen ngợi những HS đặt câu hay

a Các bạn nam đá cầu Các bạn nữ nhảy dây

b lớp em mỗi người một vẻ: Bạn H thì luôn luôn dịu dàng, vui vẻ Hòa thì bộc tuệch, thẳng như ruột ngựa

c Em xin giới thiệu với các chị thành viên của

tổ em: Em tên là Lan Em là tổ trưởng tổ 2

Cho HS đọc lại các câu trong bài tập

- Nhận xét giờ học

- Ôn lại bài, chuẩn bị bài sau

- Đọc

- Làm bài

- Trình bày

- NX - bổ sung

- Nghe

Thứ 4 ngày 14 tháng 03 năm 2012 Tiết 1:Tập đọc:

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 3)

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1.

- Nghe- viết đúng chính tả,(tốc độ viết khoảng 85 chữ/15phút).không mắc quá 5 lỗi

trong bài thơ lục bát

- GD cho HS ý thức tự giác học bài và làm bài tập cẩn thận

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi tên bài tập đọc, học thuộc lòng

- Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học:

ND - TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h/s

A KTBC:

B Bài mới:

1 GTB:(2’)

2 Kiểm tra tập

đọc: (8’)

3 Làm bài tập

Bài 2: (10’)

- GTB - ghi bảng

- Tiếp tục cho HS lên bốc thăm và chuẩn bị bài

và đọc trước lớp - Kết hợp TLCH theo nội dung bài

- NX và đánh giá

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- HD và cho HS nhớ lại và nêu

- Nghe

- Đọc bài và TLCH

- Đọc yêu cầu

- HS suy nghĩ và

Trang 8

4 Nghe - viết

bài: Cô Tấm

của mẹ: (18’)

3 Củng cố:

(2’)

- NX - chốt ý đúng

Sầu riêng Giá trị và vẻ đặc sắc của sầu riêng- loại

cây ăn quả đặc sản của miền Nam nước ta.

Chợ Tết Bức tranh chợ Tết miền trung du giàu

màu sắc và vô cùng sinh động, nói lên cuộc sống thôn quê nhộn nhịp vào dịp Tết.

Hoa học trò

Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng vĩ- một loài hoa gắn với học trò

Khúc hát Ca ngợi tình yêu nước, yêu con sâu sắc

của người phụ nữ Tây Nguyên cần cù lao động, góp sức mình vào công cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.

Vẽ về cuộc sống an toàn.

Kết quả cuộc thi vẽ tranh của thiếu nhi với chủ đề em muốn sống an toàn cho thấy: Thiếu nhi Việt Nam có nhận thức đúng về an toàn, biết thể hiện nhận thức của mình = ngôn ngữ hội hoạ sáng tạo đến bất ngờ.

Đoàn thuyền

Ca ngợi vẻ đẹp huy hoàng của biển cả,

vẻ đẹp trong lao động của người dân biển.

- Gọi HS đọc lại bảng tổng kết

- GV đọc bài thơ

- Cho HS qs tranh và đọc thầm bài thơ + Bài thơ nói lên điều gì

- Nhắc HS lưu ý cách trình bày bài thơ, cách dẫn lời nói trực tiếp, tên riêng cần viết hoa, những từ ngữ dễ viết sai

- Cho HS gấp SGK và GV đọc cho HS nghe và viết bài vào vở

- Theo dõi và giúp các em viết đúng mẫu chữ

- Đọc bài cho HS soát lỗi

- Thu một số bài chấm điểm - nêu nhận xét chung

- Nhận xét chung tiết ôn tập

- Ôn và đọc lại các bài tập đọc, học thuộc lòng

Chuẩn bị bài sau:

nêu

- NX - bổ sung

- 2 HS đọc

- Nghe - Theo dõi SGK

- Đọc

- TL

- Nghe - viết vào vở

- Soát lỗi

- Nộp bài

- Nghe

Tiết 2: Toán:

TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ

CỦA HAI SỐ ĐÓ

I Mục tiêu:

Trang 9

- Biết cách giải bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

- BT cần làm: BT1 HS K,G làm thêm: BT2,3:

- GD cho HS ý thức tự giác học bài, làm bài cẩn thận, chính xác Vận dụng được vào

thực tế cuộc sống

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ,…

III- Các hoạt động dạy học:

A KTBC:(3’)

B Bài mới:

1 GTB: (2’)

2 Bài toán:

(13’)

3 HD làm BT:

- Gọi HS chữa bài 3 tiết trước

- NX và đánh giá

- GTB - Ghi bảng a) Bài toán 1: Tổng của hai số là 96 Tỉ số của hai số đó là Tìm hai số đó?

5 3

- Gv hỏi học sinh để vẽ được sơ đồ bài toán:

? Theo sơ đồ tổng số phần bằng nhau là bao nhiêu?

Theo sơ đồ tổng số phần bằng nhau là:

3 + 5 = 8 (phần)

? Muốn tìm số bé ta làm như thế nào?

Số bé là: 96 : 8 x 3 = 36

? Muốn tìm số lớn ta làm như thế nào?

Số lớn là: 96 - 36 = 60 Đáp số: Số bé: 36

Số lớn: 60

b) Bài toán 2: Gv viết đề bài

- Học sinh đọc đề bài, phân tích

- Tổ chức học sinh trao đổi cách làm bài:

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 Học sinh lên bảng chữa bài

- Gv cùng học sinh nx, chốt bài đúng.(Như nội dung SGK)

? Nêu cách giải bài toán tìm hai số khi biết tổng

và tỉ số của hai số đó?

+ Tìm tổng số phần bằng nhau

+ Tìm giá trị 1 phần

+ Tìm số bé

+ Tìm số lớn

(Có thể tìm số bé hoặc số lớn luôn)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- 2 HS chữa bài

- Nghe

- Nêu

- TL

- TL

- TL

- NX – bổ sung

- Đọc

- Trao đổi

- NX - chữa bài

- Nêu

- Nhắc lại

- Đọc

Trang 10

Bài 1: (7’)

Bài 2: K,G(7’)

Bài 3: k,G(6’)

- Tổ chức học sinh trao đổi vẽ sơ đồ và nêu cách giải bài:

- Cách giải: Tìm tổng số phần;Tìm số bé;Tìm số lớn

- Làm bài vào nháp:

- 1 Hs lên bảng chữa bài

Bài giải

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

2+7 = 9 (phần)

Số bé là: 333 : 9 x 2 = 74

Số lớn là: 333 -74 = 259 Đáp số: Số bé: 74;

Số lớn: 259

- Gọi HS K.G đọc yêu cầu bài tập

- Hd và cho HS K,G làm bài

- Chữa bài - đánh giá

- Làm tương tự bài 1

(Học sinh không vẽ sơ đồ vào bài thì diễn đạt như sau)

Bài giải

Biểu thị kho 1 là 3 phần bằng nhau thì kho 2 là 2 phần bằng nhau như thế

Tổng số phần bằng nhau:

3 + 2 = 5 (phần)

Số thóc ở kho thứ nhất là:

(125 : 5) x 3= 75 (tấn)

Số thóc ở kho thứ hai là:

125 - 75 = 50 (tấn) Đáp số: Kho 1: 75 tấn thóc;

Kho 2: 50 tấn thóc

- Gọi HS K,G đọc yêu cầu bài tập

- HD và cho HS K,G làm bài

- NX chốt ý đúng

- Làm tương tự bài 1

- Học sinh làm bài vào vở 1 Học sinh K,G lên bảng chữa bài

- NX chốt ý đúng

Bài giải

Số lớn nhất có hai chữa số là 99 Do đó tổng hai

số là 99

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

4 + 5 = 9 (phần)

- Làm bài và chữa bài

- NX - bổ sung

- Đọc

- Làm bài

- NX - bổ sung

- Đọc

- Làm bài

- NX - bổ sung

Trang 11

3 Củng cố:(2’)

Số bé là: 99 : 9 x 4 = 44

Số lớn là: 99 - 44 = 55 Đáp số: Số bé:44;

Số lớn: 55

- Gv cùng học sinh nx, chữa bài

- NX chung giờ học

- Ôn và làm lại bài, chuẩn bị bài sau:

- Nghe

Tiết 4:Tập làm văn:

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 4)

I Mục tiêu:

- Nắm được một số từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm đã học trong

học kì II.( BT1,BT2); Biết lựa chọn từ thích hợp theo chủ điểm đã học để tạo các cụm từ

rõ ý BT3

- GD cho HS ý thức tự giác học bài và ôn bài

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập

III- Các hoạt động dạy học:

ND - TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h/s

A KTBC:

B Bài mới:

1 GTB:(2’)

2 Bài 1,2:(25’)

- GTB - Ghi bảng

- Tổ chức hs thảo luận theo N4: N4 trao đổi, cử thư kí ghi kết quả vào

phiếu.(Mỗi nhóm làm 1 chủ điểm

- Các nhóm dán phiếu, đại diện trình bày

- Gv cùng hs nx, trao đổi, bổ sung

+ Chủ điểm: Người ta là hoa đất

Từ ngữ:

- Tài hoa, tài giỏi, tài nghệ, tài hoa,

- Vạm vỡ, lực lưỡng, cân đối, rắn rỏi, rn chắ, săn chắc, chắc nịch, nhanh nhẹn,

- tập luyện, tập thể dục, ăn uống điều độ, nghỉ ngơi, an dưỡng, nghỉ mát,

- Thanh ngữ, tục ngữ:

- Nước lã mà vã lên hồ, tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

- Khoẻ như vâm,(voi, như trâu, như hùm, như heo)

+ Chủ điểm: Vẻ đẹp muôn màu

- Nghe

- TL làm bài

- TL - NX - bổ sung

Ngày đăng: 03/04/2021, 13:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w