Tiết 3: Luyện tiếng việt: Luyện đọc: VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI TIẾP I- Mục tiêu: - Học sinh biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật nhà vua,cậu bé.. - Đọc hiểu ND [r]
Trang 1TUẦN 33: Thứ 2 ngày 16 tháng 04 năm 2012
Tiết 1: Chào cờ:
Tiết 3:Toán
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (TIẾP).
I/ Mục tiêu :
-Thực hiện được nhân,chia phân số
-Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số
- BT cần làm:BT1,2,BT4(a).Hs khá, giỏi làm được bài tập 3, BT4 ý (b,c)
- GD HS ham mê và yêu thích môn học.Biết làm các phép tính với phân số
II- Đồ dùng dạy học:
- VBT,bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học:
ND - TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h/s
A/ KTBC:(5')
B/ Bài mới :(33')
1/GTB:
2/Bài tập:
Bài 1.(Tr168)
Bài 2.(Tr168)
Bài3:K,G(Tr168)
- Cho h/s thực hiện phép cộng, trừ phân số
- Gv cùng hs nx, trao đổi bài, ghi điểm
-GTB, ghi đầu bài lên bảng
Y/C học sinh thực hiện phép nhân và phép chia phân số
Nhận xét: từ phép nhân ta suy ra hai phép tính chia:
a,
7
4 42
24 2
3 21
8 3
2 : 21
8
; 21
8 7
4 3
21
8 3
2 7
4
; 3
2 4
7 21
8 7
4 : 21
- Phần b,c làm tương tự -HD hs làm tương tự bài 1:
-Nhận xét,chữa bài
11
7 :
; 3
1 : 5
2
; 3
2 7
11
7 22
; 3
1 : 5
2
; 7
2 : 3
2
x X
X b
3
7
=
X X =
5
6 X= 14 b,c cho hs làm tương tự
-Cho hs k,g nêu yêu cầu bài và làm bài
-Nhận xét,chữa bài
3
7 7
3X = b, 1
7
3 : 7
3 = do số bị chia bằng
- 2 Hs thực hành, lớp nx
- Nghe
- Hs đọc yêu cầu bài
-3 em lên bảng làm bài,lớp làm vào nháp
- Hs đọc yêu cầu bài và tự làm bài
- Hsk,g đọc yêu cầu bài và tự làm bài
- 4 hs k,g lên bảng
Trang 2
Bài4:b,c K,G
(Tr169)
3/ Củng cố, dặn
dò:(2')
số chia
c,
11
1 11 6 3
9 1 2 11
9 6
1 3
x x
x x x
x
d, Làm tương tự
-Gọi hs khá,giỏi đọc đề toán và giải toán
-Nhận xét,chữa bài
Bài giải
a, Chu vi tờ giấy hình vuông là:
5
8 4 5
2x = ( m ) Diện tích tờ giấy hình vuông là:
25
4 5
2 5
b, Diện tích 1 ô vuông là:
2 2 6
25X 25 625( m 2)
Số ô vuông được cắt là:
25
625
4 : 25
4
= ( ô vuông)
c, Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật là:
5
1 5
4 : 25
4
Đáp số: a, m m c m
5
1
; 25
4
; 5 8
b, 25 ô vuông
- NX chung tiết học
- Ôn và làm lại bài
làm bài,lớp làm nháp
- Hs k,g đọc yêu cầu bài và tự làm bài
-cả lớp làm ý a
-2 hs khá lên bảng làm ý b, c
-Chữa bài vào vở
-Nghe
Tiết 4: Tập đọc.
VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI (TIẾP)
I Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, đọc trôi chảy Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các
nhân vật (nhà vua,cậu bé)
-Hiểu nội dung: tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của vương quốc u
buồn thay đổi,thoát khỏi nguy cơ tàn lụi.(trả lời được câu hỏi SGK)
- GDhs luôn có tính vui vẻ trong cuộc sống
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc
Trang 3III- Các hoạt động dạy học:
ND - TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h/s
A KTBC: (3’)
B Bài mới:
1 GTB: (1’)
2 Hướng dẫn
luyện đọc:
(12’)
3 Tìm hiểu bài:
(12’)
Đọc bài : Ngắm trăng, không đề và trả lời câu hỏi nội dung bài
- Gv cùng hs nx , ghi điểm
- Giới thiệu bài - ghi bảng
- Gọi 1HS đọc toàn bài
- Cho HS chia đoạn (3 đoạn)
- Gọi HS đọc nối đoạn + L1: Kết hợp luyện đọc từ khó -Giúp HS đọc đúng các từ khó
+ L2: kết hợp giải nghĩa từ
- Luyện đọc trong nhóm
- GV đọc mẫu
- YC HS đọc thầm các đoạn và TLCH
- Đọc thầm đoạn 1, gạch chân dưới những chi tiết cho thấy cuộc sống ở vương quốc nọ rất buồn? ( mặt trời không muốn dậy, chim không muốn hót, hoa trong vườn chưa nở đã tàn, gương mặt mọi người rầu rĩ héo hon, ngay tại kinh đô cũng chỉ nghe thấy tiếng ngựa hí, tiếng sỏi đá lạo sạo dưới bánh xe, tiếng gió thở dài trên những mái nhà.)
- Vì sao cuộc sống ở nơi đó buồn chán như vậy? (Vì cư dân ở đó không ai biết cười.)
- Nhà vua đã làm gì để thay đổi tình hình? (Nhà vua cử một viên đại thần đi du học nước ngoài chuyên về môn cười.)
- Nêu ý chính đoạn1?
Ý 1: Cuộc sống ở vương quốc nọ vô cùng buồn chán vì thiếu tiếng cười.
- Đọc thầm đoạn 2 và trả lời:
- Kết quả của viên đại thần đi du học? (sau 1 năm viên đại thần về xin chịu tội vì gắng hết sức mà không học vào không khí triều đình ảo não.)
- Điều gì xảy ra ở cuối đoạn này? (Thị vệ bắt được 1 kẻ đang cười sằng sặc ở ngoài đường.)
- Thái độ của nhà vua thế nào khi nghe tin đó? ( Nhà vua phấn khởi ra lệnh dẫn người đó vào.)
- ý đoạn 2,3?
1 HS đọc bài -TLCH
- NX - bổ sung
- Nghe
- 1 HS đọc
- HS đọc nối đoạn
- Thi đọc
- Nghe - theo dõi SGK
- Đọc thầm và TLCH
- NX - bổ sung
- Đọc thầm và TLCH
- NX - bổ sung
- Đọc thầm và TLCH
- NX - bổ sung
Trang 44.Đọc diễn cảm:
(11’)
4 Củng cố -
Dặn dò: (2’)
Ý 2,3: Nhà vua cử người đi du học bị thất bại
và hy vọng mới của triều đình.
- Tóm tắt lại nội dung bài và cho HS nêu ND chính của bài
- GV ghi bảng và cho HS nhắc lại
ND: Cuộc sống buồn chán.
- Gọi HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài
- Cho HS nêu giọng đọc của đoạn và bài
- GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn văn:
“Vị đại thần ra lệnh!”
- HD và cho HS luyện đọc theo cặp đoạn văn
- Cho HS thi đọc đoạn văn, cả bài trước lớp
- Nx và đánh giá
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: bài sau
- Nêu - NX bổ sung
- 2 HS nhắc lại
- 3 HS đọc - Cả lớp tìm giọng đọc
- QS - Nghe
- Nêu - NX - bổ sung
- Nghe
Buổi chiều:
Tiết 2: Luyện toán:
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (TIẾP)
I/Mục tiêu:
-Tính được giá trị của biểu thức với các phân số
-Giải được bài toán có lời văn với các phân số
II- Các hoạt động dạy học
1- Gt bài
2 - Vào bài
Chia lớp thành các nhóm
a, Nhóm HS yếu
Giao cho h/s làm BT1(97)VBT
VD
a, + x = x =
b, x - x = - =
b, Nhóm h/s trung bình
Giao cho các em làm BT2(97)
VD
Trang 5a,
5
2 60
24 5 4 3
4 3
x x
x
x b, x x : = x =2
c,Nhóm h/s khá
HS làm BT 3(97)
VD
HD h/s làm bài
ý đúng là D 20
3 - Củng cố dặn dò
GV sửa chữa, nhận xét bài của h/s
Về nhà làm lại các BT
Thứ 3 ngày 17 tháng 04 năm 2012
Tiết 3: Toán
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (TIẾP)
I/Mục tiêu:
-Tính được giá trị của biểu thức với các phân số
- Giải được bài toán có lời văn với các phân số
- BT cần làm:BT1(a,c)(chỉ yêu cầu tính)BT2(b)BT3.Hs khá, giỏi làm được bài 2 (a,c,d)
và bài 4
- GD hs yêu thích và ham mê môn học,làm thành thạo các phép tính với phân số
II/ Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ ,VBT
III- Các hoạt động dạy học:
ND - TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h/s
A/KTBC:(5')
B/ Bài mới
:(33')
1/ GTB:
2/Bài tập :
Bài 1:
(Tr 169)
-KT bài tập hs làm ở nhà.h/s/làm BT1(a,b)
- Gv nx , ghi điểm
-GTB,ghi đầu bài lên bảng
Gọi Hs đọc yêu cầu bài
-Nhận xét,chữa bài:
a,
7
3 7
3 11
11 7
3 ) 11
5 11
6
b,
3
1 45
15 45
6 45
21 9
2 5
3 9
7 5
2 em làm BT NX
-Nghe
- Hs đọc yêu cầu bài
- Hs làm bài vào nháp, 4 Hs lên bảng làm bài theo cột
Trang 6Bài 2:
(Tr 169)
Bài 3
(Tr 169)
Bài 4:K,G
(Tr 169)
4/ Củngcố,dặn dò
: (2')
c, d Học sinh làm tương tự
Tính -Nx, chữa bài:
5
1 : 60
24 5
1 : 5
4 4
3 3
2
; 5
2 5 4 3
4 3
X X
X X
c,d học sinh làm tương tự
- Hs đọc và nêu theo yêu cầu bài:
Bài giải
Số vải đã may quần áo là:
16 ( )
5
4
Số m vải còn lại là:
20 - 16 = 4 ( m)
Số túi đã may được là:
6
3
2 :
4 = ( cái túi ) Đáp số : 6 cái túi
-Gọi 1 hs khá làm bài
-Nx, chữa bài:
Chọn được D.20
- NX chung tiết học
- Ôn và làm lại bài
- Hs làm bài vào nháp- bảng lớp:
-3 hs khá lên bảng làm bài,lớp làm ý a,c,d
-Tự làm bài
- Hs khá đọc yêu cầu bài và lên bảng làm bài
-Chữa bài vào vở -Nghe
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 4: Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN-YÊU ĐỜI
I/Mục tiêu:
-Hiểu các từ lạc quan (BT1),biết xếp đúng các từ cho trước có tiếng lạc thành hai nhóm
nghĩa (BT2),xếp các từ cho trước có tiếng quan thành ba nhóm nghĩa (BT3),biết thêm
một số câu tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan,không nản trí trước khó khăn (BT4)
-GD hs luôn lạc quan yêu đời,yêu thích và ham mê môn học
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp, bảng phụ,vở bài tập
III- Các hoạt động dạy học:
ND - TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h/s
A KTBC: (3’)
B Bài mới:
- Gọi HS chữa bài cũ
- GV nhận xét - đánh giá
- 2 - 3 chữa bài
- NX - bổ sung
Trang 71 GTB: (1’)
2 HD làm bài
tập:
Bài tập 1:(10’)
Bài tập 2: (8’)
Bài 3: (7’)
Bài tập 4: (8’)
3 Củng cố -
Dặn dò: (2’)
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi
- Cho HS trình bày kết quả
- Gv nx thống nhất ý đúng:
+ Tình hình lạc quan - có triển vọng tốt đẹp
+ Chú ấy lạc quan; Lạc quan là bổ - luôn tin tưởng ở tương lai tốt đẹp
- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập
- Gv HD HS làm bài
- Cho HS nêu kết quả
- NX - chữa bài
a lạc quan, lạc thú
b lạc hậu, lạc điệu, lạc đề
- Lớp nx, trao đổi bổ sung
- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập
- Gv HD HS làm bài
- Cho HS nêu kết quả
- NX - chữa bài
a) quan quân b) lạc quan c) quan hệ, quan tâm
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Hd và cho HS suy nghĩ và nêu ý kiến
- NX - bổ sung và chữa bài a) Sông có khúc, người có lúc: Gặp khó khăn
là chuyện thường tình, không nên buồn phiền, nản chí
b) Kiến tha lâu cùng đầy tổ: Nhiều cái nhỏ dồn góp lại sẽ thành cái lớn, kiên trì, nhẫn nại ắt thành công
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu
- Nghe
- HS đọc
- TL nhóm
- Trình bày
- Cả lớp nhận xét
- Đọc
- Làm bài
- Nêu
- NX - bổ sung
- Đọc
- Làm bài
- Nêu
- NX - bổ sung
- Nêu
- Nêu
- NX - bổ sung
- Nghe
Thứ 4 ngày 18 tháng 04 năm 2012 Tiết1: Tập đọc
Trang 8CON CHIM CHIỀN CHIỆN
I/ Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, đọc trôi chảy Bước đầu biết đọc diễn cảm hai ,ba khổ thơ trong bài
với giọng vui , hồn nhiên
- Hiểu ý nghĩa : Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay liệng trong cảnh thiên nhiên
thanh bình cho thấy sự ấm no,hạnh phúc và tràn đầy tình yêu trong cuộc sống.(trả lời
được các CH ; thuộc hai , ba khổ thơ)
- GD hs có ý thức tự giác trong học tập, yêu thích môn học, lòng yêu thiên nhiên quê
hương đất nước
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ cho bài thơ
III- Các hoạt động dạy học:
ND - TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h/s
A KTBC: (3’)
B Bài mới:
1 GT bài: (1’)
2 HD luyện đọc
và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
(12’)
b Tìm hiểu bài:
(12’)
Đọc bài : Vương quốc vắng nụ cười và trả lời câu hỏi theo ND bài
-NX,ghi điểm
- GTB - ghi bảng
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Gọi HS đọc nối tiếp 6 khổ thơ
+ L1: Kết hợp luyện đọc từ khó
- Gọi nhiều HS đọc đúng các từ khó có trong bài
+ L2: Tìm hiểu nghĩa từ khó
- Luyện đọc trong nhóm
- NX sửa sai
- GV đọc mẫu
- Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và TLCH
- Con chim chiền chiện thế nào? ( cánh đồng lúa, giữa một không gian cao , rộng))
- Những từ ngữ nào cao rộng?(chim bay lượn rất tự do )
- Hãy tìm những câu thơ chiện?( K1: khúc hát ngọt ngào; K2: Tiếng hót long
lanh khói; K3: chim ơi chuyện chi?; K4:
tiếng ngọc chuỗi; K5: Đồng ca; K6: chỉ còn da trời
- Tiếng hót của chim chiền chiện như thế nào?(Tiếng hót làm cho ta có cảm giác về một cuộc sống thanh bình, hạnh phúc)
- Nêu ND chính của bài?(Hình ảnh con chim
- 2 HS đọc
- NX - bổ sung
- Nghe
- 1 HS đọc bài
- HS đọc nt các khổ thơ
- Thi đọc
- Nghe
- HS đọc và TLCH
- NX - bổ sung
- Nêu
Trang 9c HDHS luyện
đọc diễn cảm và
HTL:
(10’)
3 Củng cố - dặn
dò: (2’)
chiền chiện cuộc sống)
- Gọi 2 HS nhắc lại
- GV hướng dẫn HS đọc bài
- Luyện đọc diễn cảm 2 khổ thơ: “Con chim chiền chiện Đời lên đến thì.”
- NX - bình chọn bạn đọc hay
- Tổ chức cho HS luyện đọc và thi đọc TL trước lớp
- NX - đánh giá
- NX giờ học:
- Chuẩn bị bài: Tiếng cười là liều thuốc bổ
- Nhắc lại
- 6 HS nối tiếp nhau đọc 6 khổ thơ
- Luyện đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm
- NX - bình chọn
- Luyện đọc
- NX - bổ sung
- Nghe
Tiết 3: Toán
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (TIẾP THEO)
I / Mục tiêu:
- Thực hiện được bốn phép tính với phân số
- Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải toán
- BT cần làm: BT1,BT3(a)BT4(a).HS khá,giỏi làm được bài tập 2,BT3(b),BT4(b)
- GD hs yêu thích và ham mê môn học.biết áp dụng vào làm các bài tập
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ , vở bài tập
III- Các hoạt động dạy học:
ND - TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h/s
A/ KTBC: (5')
B/Bài mới:(33')
1/ GTB:
2/Bài tập :
Bài 1.(tr 170)
Bài 2.(tr 170)
-Kiểm tra bài tập hs làm ở nhà
- Gv cùng hs nx
-GTB, ghi đầu bài lên bảng
Y/C h/s thực hiện các phép tính : tổng, hiệu, tích, thương
-Nhận xét chữa bài
35
38 35
10 35
28 7
2 5
; 35
18 35
10 35
28 7
2 5
5
14 7
2 : 5
4
; 35
8 7
2 5
- Muốn tìm số trừ, hiệu ta làm NTN?
-Gọi 2 hs khá lên bảng làm bài
-Nhận xét ,chữa bài
-Nghe
- Hs đọc yêu cầu bài
- 4 hs lên bảng làm bài
-Lớp làm nháp
- Hs khá ,giỏi trả
Trang 10Bài 3(tr 170)
K,G(b)
Bài 4(tr170) KG
(b)
3/ Củng cố, dặn
dò:(2')
-Tính giá trị của biểu thức -Nhận xét, chữa bài
a,
12
29 12
9 12
38 12
9 12
30 12
8 4
3 2
5 3
b,
12
5 12
3 12
2 4
1 6
1 4
1 3
1 2
-Gọi hs đọc đề toán và giải toán
-Nhận xét, chữa bài
Bài giải
a, Số phần bể nước chảy sau 2 giờ là:
5
4 5
2 5
2 + = ( bể ) b,Số phần nước còn lại sau khi dùng bể
là:
- = (bể)
Đáp số: a,
5
4 bể
b, bể
-NX chung tiết học
- Ôn và làm lại bài
lời
- 2 Hs khá lên bảng làm bài:
- Hs đọc yêu cầu bài, làm bài vào vở:
-2 em lên bảng làm bài,lớp trao đổi bổ sung
-Đọc đề toán và giải toán
-1 hs lên bảng làm
ý a
-lớp làm nháp
- Cả lớp chữa bài
- Nghe
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 4: Tập làm văn
MIÊU TẢ CON VẬT (KIỂM TRA VIẾT)
I - Mục tiêu:
-Biết vận dụng những kiến thức,kĩ năng đã học để viết được bài văn miêu tả con vật đủ 3
phần (MB,TB,KB);diễn dặt thành câu ,lời văn tự nhiên,chân thực
- GD hs có ý thức tự giác trong học tập,biết quý trọng,yêu thích và bảo vệ con vât nuôi
II- Đồ dùng dạy học
-Tranh , ảnh chó, mèo,…
III- Các hoạt động dạy học:
ND - TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h/s
A- KTBC:(5')
B- Bài mới:(33')
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
- Gv nx
- 1,2 Hs nêu,
Trang 112-Gợi ý hs tìm
hiểu đề bài
3-Học sinh viết
bài
4- Củng cố, dặn
dò:(2')
-GTB, ghi đầu bài lên bảng
-Viết đề bài và dàn ý lên bảng -Đề bài: Tả một con vật nuôi trong nhà
-Dàn ý:
1.Mở bài :Giới thiệu con vật sẽ tả
2.Thân bài:
a.Tả hình dáng
b.Tả thói quen sinh hoạt và một vài hoạt động chính của con vật
3.Nêu cảm nghĩ của con vật
-Nhắc hs lập dàn ý trước khi viết bài
-Mở bài theo kiểu gián tiếp
-Kết bài theo kiểu mở rộng
-Quan sát hs viết bài
-Thu bài viết của hs
- Nx tiết học
Chuẩn bị bài sau
-Nghe
- Quan sát theo dõi
-Lập dàn ý vào nháp
-Viết bài -Nộp bài -Nghe
Buổi chiều:
Tiết 1: Luyện toán:
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (TIẾP THEO)
I / Mục tiêu:
- Thực hiện được bốn phép tính với phân số
- Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải toán
II- Các hoạt động dạy học:
1- GT bài
2 - Vào bài
GV nhắc lại bài,chia lớp thành các nhóm
a, Nhóm h/s yếu
Giao cho các em làm BT1(98) VBT
b, Nhóm h/s trung bình
HS làm BT1(VBT)