1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Ôn tập vào lớp 10 môn Toán

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 483,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Quỹ tích tập hợp các điểm nhìn một đoạn thẳng cho trước dưới một góc  không đổi là hai cung chứa góc  dựng trên đoạn thẳng đó 0 <  < 180O b Một tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng[r]

Trang 1

Phần 1: trắc nghiệm khách quan

Chương 1: căn bậc hai – căn bậc ba

 Kiến thức cần nhớ

1. A 2  A

2. A.B  A B ( Với A 0 và B 0 )

3. A A ( Với và B > 0 )

4. A B 2  A B ( Với B 0 )

5. A B  A B 2 ( Với A 0 B 0 )

A B   A B 2 ( Với A< 0 và B 0 )

6. A 1 AB ( Với AB và )

7 A A B ( Với B > 0 )

B

B 

A B

A B

A B

A B

 Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là:

A -3 B 3 C ± 3 D 81

Câu 2: Căn bậc hai của 16 là:

A 4 B - 4 C 256 D ± 4

Câu 3: So sánh 5 với 2 6 ta có kết luận sau:

A 5>2 6 B 5<2 6 C 5 =2 6 D Không so sánh được

Câu 4: 32x xác định khi và chỉ khi:

A x > B x < C x ≥ D x ≤ 3 3 3 3

Câu 5: 2x5xác định khi và chỉ khi:

A x ≥ B x < C x ≥ D x ≤

2

5

2

5

5

2

5

2

Câu 6: (x1)2 bằng:

A x-1 B 1-x C x1 D (x-1)2

Câu 7: (2x1)2 bằng:

A - (2x+1) B 2x1 C 2x+1 D  x2 1

Câu 8: x2 =5 thì x bằng:

A 25 B 5 C ±5 D ± 25

Câu 9: 16 y x2 4 bằng:

A 4xy2 B - 4xy2 C 4 x y2 D 4x2y4

Câu 10: Giá trị biểu thức bằng:

5 7

5 7 5 7

5 7

A 1 B 2 C 12 D 12

Câu 11: Giá trị biểu thức bằng:

2 2 3

2 2

2 3

2

A -8 2 B 8 2 C 12 D -12

Câu12: Giá trị biểu thức bằng:

3 2

1 3

2

1

A -2 3 B 4 C 0 D

2 1

Câu13: Kết quả phép tính 94 5 là:

A 3 - 2 5 B 2 - 5 C 5- 2 D Một kết quả khác

Câu 14: Phương trình x= a vô nghiệm với :

A a < 0 B a > 0 C a = 0 D mọi a

Câu 15: Với giá trị nào của x thì b.thức sau không có nghĩa

3

2x

A x < 0 B x > 0 C x ≥ 0 D x ≤ 0

Trang 2

2

Câu 16: Giá trị biểu thức 156 6  156 6 bằng:

A 12 6 B 30 C 6 D 3

Câu 17: Biểu thức  2 có gía trị là:

2

3 

A 3 - 2 B 2-3 C 7 D -1

Câu 18: Biểu thức với b > 0 bằng:

4 2 2 2

4

a b b

A B a2b C -a2b D

2

2

a

2

2 2

b

b a

Câu 19: Nếu 5 x = 4 thì x bằng:

A x = 11 B x = - 1 C x = 121 D x = 4

Câu 20: Giá trị của x để 2x13 là:

A x = 13 B x =14 C x =1 D x =4

Câu 21: Với a > 0, b > 0 thì bằng:

a

b b

a b

a 

A 2 B C D

b

ab

2

b

a

b a

Câu 22: Biểu thức bằng:

2 2

8

A 8 B - 2 C -2 2 D - 2

Câu 23: Giá trị biểu thức  2 bằng:

2

3

A 1 B 3- 2 C -1 D 5

Câu 24: Giá trị biểu thức bằng:

5 1

5 5

A  5 B 5 C 4 5 D 5

Câu 25: Biểu thức 1 22 xác định khi:

x

x

A x ≤ và x ≠ 0 B x ≥ và x ≠ 0 C x ≥ D x ≤

2

1

2

1

2

1

2 1

Câu 26: Biểu thức  x2 3có nghĩa khi:

A x ≤ B x ≥ C x ≥ D x ≤

2

3

2

3

3

2

3 2

Câu 27: Giá trị của x để 4x 20 3 x 5 1 9x 45 4 là:

A 5 B 9 C 6 D Cả A, B, C đều sai

Câu 28: với x > 0 và x ≠ 1 thì giá trị biểu thức A = là:

1

x

x x

A x B - x C x D x-1

Câu 29: Hãy đánh dấu "X" vào ô trồng thích hợp:

Nếu a N thì luôn có x  N sao cho xa

Nếu a Z thì luôn có x  Z sao cho xa

Nếu a Q+ thì luôn có x  Q+ sao cho xa

Nếu a R+ thì luôn có x  R+ sao cho xa

Nếu a R thì luôn có x  R sao cho xa

Câu 30: Giá trị biểu thức bằng:

16

1 25

1  

A 0 B C - D

20

1

20

1

9 1

Câu 31: (4x 3)2 bằng:

A - (4x-3) B 4x 3 C 4x-3 D 4x3

Chương II: Hàm số bậc nhất

 Kiến thức cần nhớ

1 Hàm số y a.x b a 0     xác định với mọi giá trị của x và có tính chất: Hàm số đồng biến trên R khi a >0 và nghịch biến trên R khi

a < 0

2 Với hai đường thẳng y a.x b a 0     (d)

y a '.x b ' a ' 0     (d’) ta có:

(d) và (d) cắt nhau

a a ' 

Trang 3

và (d) và (d) song song với nhau

a a ' b b ' 

và (d) và (d) trùng nhau

a a ' b b ' 

 Bài tập trắc nghiệm

Câu 32: Trong các hàm sau hàm số nào là số bậc nhất:

A y = 1- B y = C y= x2 + 1 D y = 2

x

1

x

2 3

Câu 33: Trong các hàm sau hàm số nào đồng biến:

A y = 1- x B y = 2x C y= 2x + 1 D y = 6 -2 (x +1)

3

2 

Câu 34: Trong các hàm sau hàm số nào nghịch biến:

A y = 1+ x B y = 2x C y= 2x + 1 D y = 6 -2 (1-x)

3

2 

Câu 35: Trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm số y= 2-3x

A.(1;1) B (2;0) C (1;-1) D.(2;-2)

Câu 36: Các đường thẳng sau đường thẳng nào song song với đường thẳng:

y = 1 -2x

A y = 2x-1 B y =  21 x C y= 2x + 1 D y = 6 -2 (1+x)

3

2

Câu 37: Nếu 2 đường thẳng y = -3x+4 (d1) và y = (m+1)x + m (d2) song song

với nhau thì m bằng:

A - 2 B 3 C - 4 D -3

Câu 38: Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x-5 là:

A.(4;3) B (3;-1) C (-4;-3) D.(2;1)

Câu 39: Cho hệ toạ độ Oxy đường thẳng song song với đường thẳng

y = -2x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 là :

A y = 2x-1 B y = -2x -1 C y= - 2x + 1 D y = 6 -2 (1-x)

Câu 40 : Cho 2 đường thẳng y = 5 và y = - hai đường thẳng đó

2

2

1 x

A Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 5 C Song song với nhau

B Cắt nhau tại điểm có tung độ là 5 D Trùng nhau

Câu 41: Cho hàm số bậc nhất: y = (m-1)x - m+1 Kết luận nào sau đây đúng.

A Với m> 1, hàm số trên là hàm số nghịch biến

B Với m> 1, hàm số trên là hàm số đồng biến

C với m = 0 đồ thị hàm số trên đi qua gốc toạ độ

C với m = 2 đồ thị hàm số trên đi qua điểm có toạ độ(-1;1)

Câu 42: Cho các hàm số bậc nhất y = 5 ; y = - ; y = -2x+5

2

2

1 x

Kết luận nào sau đây là đúng

A Đồ thị các hàm số trên là các đường thẳng song song với nhau

B Đồ thị các hàm số trên là các đường thẳng đi qua gốc toạ độ

C Các hàm số trên luôn luôn nghịch biến

D Đồ thị các hàm số trên là các đường thẳng cắt nhau tại một điểm

Câu 43: Hàm số y = 3m.(x5) là hàm số bậc nhất khi:

A m = 3 B m > 3 C m < 3 D m ≤ 3

Câu 44: Hàm số y = 4 là hàm số bậc nhất khi m bằng:

2

2 

x m m

A m = 2 B m ≠ - 2 C m ≠ 2 D m ≠ 2; m ≠ - 2

Câu 45: Biết rằng đồ thị các hàm số y = mx - 1 và y = -2x+1 là các đường

thẳng song song với nhau Kết luận nào sau đây đúng

A Đồ thị hàm số y= mx - 1 Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là -1

B Đồ thị hàm số y= mx - 1 Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1

C Hàm số y = mx – 1 đồng biến D Hàm số y = mx – 1 nghịch biến

Câu 46: Nếu đồ thị y = mx+ 2 song song với đồ thị y = -2x+1 thì:

A Đồ thị hàm số y= mx + 2 Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1

B Đồ thị hàm số y= mx+2 Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 2

C Hàm số y = mx + 2 đồng biến D Hàm số y = mx + 2 nghịch biến

Câu 47: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng

y = -2x + 2

A y = 2x – 2 B y = -2x + 1 C y = 3 - 2 2x1 D y =1 - 2x

Câu 48: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -3x + 2 là:

A.(-1;-1) B (-1;5) C (4;-14) D.(2;-8)

Câu 49: Với giá trị nào sau đây của m thì hai hàm số ( m là biến số )

2

m

2

m

Trang 4

4

A -2 < m < 0 B m > 4 C 0 < m < 2 D -4 < m < -2

Câu 50: Với giá trị nào sau đây của m thì đồ thị hai hàm số y = 2x+3

và y= (m -1)x+2 là hai đường thẳng song song với nhau:

A m = 2 B m = -1 C m = 3 D với mọi m

Câu 51: Hàm số y = (m -3)x +3 nghịch biến khi m nhận giá trị:

A m <3 B m >3 C m ≥3 D m ≤ 3

Câu 52: Đường thẳng y = ax + 3 và y = 1- (3- 2x) song song khi :

A a = 2 B a =3 C a = 1 D a = -2

Câu 53: Hai đường thẳng y = x+ 3 và y = 2x 3 trên cùng một mặt

phẳng toạ độ có vị trí tương đối là:

A Trùng nhau B Cắt nhau tại điểm có tung độ là 3

C Song song D Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 3

Câu 54 : Nếu P(1 ;-2) thuộc đường thẳng x - y = m thì m bằng:

A m = -1 B m = 1 C m = 3 D m = - 3

Câu 55: Đường thẳng 3x – 2y = 5 đi qua điểm

A.(1;-1) B (5;-5) C (1;1) D.(-5;5)

Câu 56: Điểm N(1;-3) thuộc đường thẳng nào trong các đường thẳng có

phương trình sau:

A 3x – 2y = 3 B 3x- y = 0 C 0x + y = 4 D 0x – 3y = 9

Câu 57: Hai đường thẳng y = kx + m – 2 và y = (5-k)x + 4 – m trùng nhau

khi:

A B C D



1

2

5

m

k



 1 2 5

k

m



 3 2 5

m

k



 3 2 5

k m

Câu 58: Một đường thẳng đi qua điểm M(0;4) và song song với đường thẳng

x – 3y = 7 có phương trình là:

A y = 4 B y= C y= -3x + 4 D y= - 3x - 4

31 

3

1 x

Câu 59: Trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy, đồ thị của hai hàm số

2

2

1 

 x

A (1; 2); B.( 2; 1); C (0; -2); D (0; 2)

Câu 60: Hai đường thẳng y = (m-3)x+3 (với m  3)

và y = (1-2m)x +1 (với m  0,5) sẽ cắt nhau khi:

A m B m  3; m  0,5; m  C m = 3; D m = 0,5

3

4

3 4

Câu 61: Trong mặt phẳng toạ dộ Oxy, đường thẳng đi qua điểm

M(-1;- 2) và có hệ số góc bằng 3 là đồ thị của hàm số :

A y = 3x +1 B y = 3x -2 C y = 3x -3 D y = 5x +3

Câu 62: Cho đường thẳng y = ( 2m+1)x + 5

a> Góc tạo bởi đường thẳng này với trục Ox là góc tù khi:

A m > - B m < - C m = - D m = -1

2

1

2

1

2 1 b> Góc tạo bởi đường thẳng này với trục Ox là góc nhọn khi:

A m > - B m < - C m = - D m = 1

2

1

2

1

2 1

Câu 63: Gọi ,  lần lượt là gọc tạo bởi đường thẳng y = -3x+1

và y = -5x+2 với trục Ox Khi đó:

A 900 <  <  B  <  < 900 C  <  < 900 D 900 <  <

Câu 64: Hai đường thẳng y= ( k +1 )x +3; y = (3-2k )x +1 song song khi:

A k = 0 B k = C k = D k =

3

2

2

3

3 4

Câu 65 : Cho các hàm số bậc nhất y = x+2 (1); y = x – 2 ; y = x Kết luận 1

2 nào sau đây là đúng?

A Đồ thị 3 hàm số trên là các đường thẳng song song với nhau

B Đồ thị 3 hàm số trên là các đường thẳng đi qua gốc toạ độ

C Cả 3 hàm số trên luôn luôn đồng biến

D Hàm số (1) đồng biến còn 2 hàm số còn lại nghịch biến

Chương III: hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

 Kiến thức cần nhớ

1 Phương trình bậc nhất hai ẩn ax by c  luôn có vô số nghiệm Trong

Trang 5

mặt phẳng toạ độ, tập nghiệm của nó được biểu diễn bởi đường thẳng

ax by c 

2 â Giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế:

a Dùng qui tắc biển đổi hệ p.trình đã cho để thành một hệ phương trình

mới, trong đó có một phương trình là một ẩn.

b Giải p.trình một ẩn vừa có rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho

3 Giải hệ p.trình bậc nhất hai ẩn bằng p.pháp cộng đại số:

a Nhân hai vế của mỗi phương trình với một số thích hợp (nếu cần) sao

cho các hệ số của cùng một ẩn trong hai phương trình của hệ băng

nhau hoặc đối nhau.

b áp dụng qui tắc cộng đại số để được một hệ phương trình mới trong

đó, một phương trình có hệ số của một trong hai ẩn bằng 0 (tức là

phương trình một ẩn)

Giải p.trình một ẩn vừa có rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho.

 Bài tập trắc nghiệm

Câu 66: Tập nghiệm của phương trình 2x + 0y =5 biểu diễn bởi đường thẳng:

A y = 2x-5; B y = 5-2x; C y = ; D x =

2

2

Câu 67: Cặp số (1;-3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A 3x-2y = 3; B 3x-y = 0; C 0x - 3y=9; D 0x +4y = 4

Câu 68: Phương trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:

A (1;-1) B (-1;-1) C (1;1) D.(-1 ; 1)

Câu 69: Tập nghiệm tổng quát của phương trình 5x  y0 4 5 là:

A B C D

R

y

x 4

R y

 4

y

R x

 4

y

R x

Câu70: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A C

3 2

1

5 2

y x

y x

2

5 2

1 5 2

y x

y x

B D



3 2

1

5 2

y x

y x



3 2

1

5 2

y x

y x

Câu 71: Cho phương trình x-y=1 (1) Phương trình nào dưới đây có thể kết

hợp với (1) để được một hệ phương trình bậc nhất một ẩn có vô số nghiệm ?

A 2y = 2x-2; B y = x+1; C 2y = 2 - 2x; D y = 2x - 2

Câu 72: Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trình

x+ y = 1 để được một hệ p.trình bậc nhất một ẩn có nghiệm duy nhất

A 3y = -3x+3; B 0x+ y =1; C 2y = 2 - 2x; D y + x =1

Câu 73: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x - 2y = 5:

A (1;-1) B (5;-5) C (1;1) D.(-5 ; 5)

Câu 74: Hai hệ phương trình và là tương đương khi

 1

3 3

y x

y kx

 1

3 3 3

y x

y x

k bằng:

A k = 3 B k = -3 C k = 1 D k= -1

Câu 75: Hệ phương trình: có nghiệm là:

 5 4

1 2

y x

y x

A (2;-3) B (2;3) C (0;1) D (-1;1)

Câu 76: Hệ phương trình: có nghiệm là:

5 3

3 2

y x

y x

A (2;-1) B ( 1; 2 ) C (1; - 1 ) D (0;1,5)

Câu 77: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ p.trình

 9 3

1 2

y x

y x

A (2;3) B ( 3; 2 ) C ( 0; 0,5 ) D ( 0,5; 0 )

Câu 78: Hai hệ phương trình và là tương đương khi

 2 2

3 3

y x

ky x

 1

2 2

y x

y x

k bằng:

A k = 3 B k = -3 C k = 1 D k = -1

Câu 79: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất

A B



2 3

1 6 2

y x

y x



2 3

1 3 2

y x

y x

C D



3 3

2 6 2

y x

y x



3 3

6 6 2

y x

y x

Câu 80: Cho phương trình x-2y = 2 (1) phương trình nào trong các phương

trình sau đây khi kết hợp với (1) để được hệ phương trình vô số nghiệm ?

Trang 6

6

2

1  

2

1 x  y

Câu 81: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ



2 2

2 2

y x

y x

A ( 2; 2) B ( 2; 2) C (3 2;5 2) D ( 2; 2)

Câu 82: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x - 4y = 5 ?

A (2; ) B ( 5; ) C (3; - 1 ) D (2; 0,25)

4

1

4

10

Câu 83: Tập nghiệm của p.trình 0x + 2y = 5 biểu diễn bởi đường thẳng :

A x = 2x-5; B x = 5-2y; C y = ; D x =

2

5

2 5

Câu 84: Hệ phương trình có nghiệm là:

 13 3 2

4 2 5

y x

y x

A (4;8) B ( 3,5; - 2 ) C ( -2; 3 ) D (2; - 3 )

Câu 85: Cho phương trình x - 2y = 2 (1) phương trình nào trong các phương

trình sau đây khi kết hợp với (1) để được một hệ phương trình vô nghiệm ?

A 1; B ; C 2x - 3y =3 ; D 4x- 2y = 4

2

1 

 y

2

1

 y

x

Câu 86 : Cặp số (0; -2 ) là nghiệm của phương trình:

A 5x + y = 4; B 3x  y2 4

C 7x  y2 4 D 13x  y4 4

Câu 87: Đường thẳng 2x + 3y = 5 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

A (1; -1); B (2; -3); C (-1 ; 1) D (-2; 3)

Câu 88: Cho phương trình 2 2x 2y 2 (1) phương trình nào trong các

phương trình sau đây khi kết hợp với (1) để được một hệ phương trình có

nghiệm duy nhất ?

A - 4x- 2y = - 2; B 4x - 2y = - 2; C 4x + 2y = 2; D - 4x + 2y = 2

Câu 89: Tập nghiệm của phương trình x + 0y = 3 được biểu diễn bởi

2 1

đường thẳng?

A y = x-3; B y = ; C y = 3 - x; D x = 6;

2

1

2

3

2 1

Câu 90 : Hệ phương trình 2 3 2 có nghiệm là:

2 2

x y

 



A ( 2; 2) B ( 2; 2) C (3 2;5 2) D ( 2; 2)

Câu 91: Tập nghiệm của phương trình 7x + 0y = 21 được biểu diễn bởi

đường thẳng?

A y = 2x; B y = 3x; C x = 3 D y =

3 2

Câu 92: Caởp soỏ naứo sau ủaõy laứ nghieọm cuỷa heọ phửụng trỡnh:

2

1 2

1 2

Caõu 93: Phửụng trỡnh naứo dửụựi ủaõy coự theồ keỏt hụùp vụựi phửụng trỡnh

ủeồ ủửụùc moọt heọ phửụng trỡnh coự nghieọm duy nhaỏt:

1

x y 

A x y  1 B 0x y 1 C 2y 2 2x D 3y  3x 3

Caõu 94 :Heọ phửụng trỡnh {3x – 3y = 7)x – y = 2 coự taọp nghieọm laứ :

Chương IV: Hàm số y = ax2 ( a ≠ 0) phương trình bậc hai một ẩn

 Kiến thức cần nhớ

1 Hàm số y ax (a 2 0)

- Với a >0 Hàm số nghịch biến khi x < 0, đ.biến khi x > 0

- Với a< 0 Hàm số đ.biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0

2 Phương trình bậc hai 2

ax bx c 0(a 0)  

Trang 7

 > 0 Phương trình có hai nghiệm

phân biệt.

; 1

b

x

2a

  

2a

  

’ > 0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt.

; 1

b ' ' x

a

  

x

a

  

 = 0 P.trình có nghiệm kép

b

x x

2a

  

’ = 0 P.trình có nghiệm kép

b '

a

 < 0 Phương trình vô nghiệm ’ < 0 Phương trình vô nghiệm

3 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng

Nếu x 1 và x 2 là

nghiệm của phương

trình y ax (a 0) 2  thì

1 2

1 2

b

x x

a

c

x x

a

   





Muốn tìm hai số u và v, biết u + v = S, u.v =

P, ta giải phương trình x 2 – Sx + P = 0 ( điều kiện để có u và v là S 2 – 4P 0 )

Nếu a + b + c = 0 thì phương trình bậc hai

có hai nghiệm :

2

ax bx c 0  (a 0)

c

a

Nếu a + b + c = 0 thì phương trình bậc hai có

hai nghiệm : x1 1; x2  c

a

Nếu a - b + c = 0 thì phương trình bậc hai có

hai nghiệm : 1 2

c

a

 Bài tập trắc nghiệm

Câu 95: Cho hàm số y = 2 Kết luận nào sau đây đúng?

3

2

x

A Hàm số trên luôn đồng biến B Hàm số trên luôn nghịch biến

C Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0

D Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0

Câu 96: Cho hàm số y = 2 Kết luận nào sau đây đúng?

4

3

x

A y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số

B y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số

C Xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên

D Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

Câu 97: Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:

A 0 B -1 C 2 D 1

Câu 98: Cho hàm số y= 2 Giá trị của hàm số đó tại x = 2 là:

4

1

A 2 B 1 C - 2 D 2 2

Câu 99: Đồ thị hàm số y= 2đi qua điểm nào trong các điểm :

3

2

x

A (0 ; ) B (-1; ) C (3;6) D ( 1; )

3

2

3

2

3 2

Câu 100: Cho phương trình bậc hai x2 - 2( 2m+1)x + 2m = 0 Hệ số b' của phương trình là:

A m+1 B m C 2m+1 D - (2m + 1);

Câu 101: Điểm K( 2;1) thuộc đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

A y = 2 B y = C y = D y = -

2

1

x

2

1

Câu 102: Một nghiệm của p.trình 2x2 - (m-1)x - m -1 = 0 là:

A 1 B C D

2

2

2

m

2

m

 

Câu 103: Tổng hai nghiệm của phương trình -15x2 + 225x + 75 = 0 là:

A 15 B -5 C - 15 D 5

Câu 104: Tích hai nghiệm của p trình -15x2 + 225x + 75 = 0 là:

A 15 B -5 C - 15 D 5

Câu 105: Cho phương trình bậc hai x2 - 2( m+1)x + 4m = 0 Phương trình có nghiệm kép khi m bằng:

A 1 B -1 C với mọi m D Một kết quả khác

Câu 106: Biệt thức ' của phương trình 4x2 - 6x - 1 = 0 là:

A 13 B 20 C 5 D 25

Câu 107: Một nghiệm của p.trình 1002x2 + 1002x - 2004 = 0 là:

Trang 8

8

A -2 B 2 C D -1

2

1

Câu 108: Biệt thức ' của phương trình 4x2 - 2mx - 1 = 0 là:

A m2 + 16 B - m2 + 4 C m2 - 16 D m2 +4

Câu 109: Cho phương trình bậc hai x2 - 2( m-1)x - 4m = 0 Phương trình có 2

nghiệm khi:

A m ≤ -1 B m ≥ -1 C m > - 1 D Với mọi m

Câu 110: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 2x2 -mx -3 = 0 thì x1 +

x2 bằng :

A B C D

2

m

2

m

2

3

2 3

Câu 111: Phương trình (m + 1)x2 + 2x - 1= 0 có hai nghiệm trái dấu khi:

A m ≤ -1 B m ≥ -1 C m > - 1 D m < - 1

Câu 112: Phương trình (m + 1)x2 + 2x - 1= 0 có hai nghiệm cùng dấu khi:

A m ≤ -1 B m ≥ -1 C m > - 1 D Cả A, B, C đều sai

Câu 113: Một nghiệm của phương trình x2 + 10x + 9 = 0 là:

A 1 B 9 C -10 D -9

Câu 114: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 2x2 - mx -5 = 0 thì x1 x2

bằng :

A B C D

2

m

2

m

2

5

2 5

Câu 115: Phương trình mx2 - x - 1 = 0 (m ≠ 0) có hai nghiệm khi và chỉ khi:

A m ≤ B m ≥ C m > D m <

4

1

4

1

4

1

4

1

Câu 116: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 + x -1 = 0

thì x1 + x2 bằng :

A - 12 B 4 C 12 D - 4

Câu 117: Cho phương trình bậc hai x2 - 2( m-1)x - 4m = 0 Phương trình vô

nghiệm khi:

A m ≤ -1 B m ≥ -1 C m > - 1 D Một đáp án khác

Câu 118: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 + x -1 = 0

thì x1 + x2 bằng:

A - 1 B 3 C 1 D – 3

Câu 119: Cho hai số a = 3; b = 4 Hai số a, b là nghiệm của phương trình nào

trong các phương trình sau?

A x2 + 7x -12 = 0; B x2 - 7x -12 = 0;

C x2 + 7x +12 = 0; D x2 - 7x +12 = 0;

Câu 120: P.trình (m + 1)x2 + 2x - 1= 0 có nghiệm duy nhất khi:

A m = -1 B m = 1 C m ≠ - 1 D m ≠ 1

Câu 121: Cho đường thẳng y = 2x -1 (d) và parabol y = x2 (P) Toạ độ giao

điểm của (d) và (P) là:

A (1; -1); B (1; -1); C (-1 ; 1) D (1; 1)

Câu 122: Cho hàm số y = 1 2 Kết luận nào sau đây đúng

2x

A Hàm số trên đồng biến

B Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0

C Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

D Hàm số trên nghịch biến

Câu 123: Nếu phương trình ax4 + bx2 + c = 0 ( a ≠ 0 ) có hai nghiệm x1, x2 thì

A x1+ x2 = B x1+ x2 = C x1+ x2 = 0 D x1 x2 =

a

b

a

b

2

a c

Cõu 124: Với x > 0 Hàm số y = (m2 +3) x2 đồng biến khi m :

A m > 0 B m 0 C m < 0 D Với mọi m  Ă

Cõu 125: Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng :

Cõu 126: Phương trỡnh 4x2 + 4(m- 1) x + m2 +1 = 0 cú hai nghiệm khi và chỉ khi :

Cõu 127: Giỏ trị của m để phương trỡnh x2 – 4mx + 11 = 0 cú nghiệm kộp là :

Cõu 128: Gọi S và P là tổng và tớch hai nghiệm của phương trỡnh

Trang 9

Cõu 129 : Giỏ trị của k để phương trỡnh x2 +3x +2k = 0 cú hai nghiệm trỏi

dấu là :

Cõu 130: Toạ độ giao điểm của (P) y = x1 2 và đường thẳng (d) y = - x + 3

2

1 2

2

9 2

Cõu 131: Hàm số y = (m +2 )x2 đạt giỏ trị nhỏ nhất khi :

A m < -2 B m -2  C m > -2 D m -2

Cõu 132 : Hàm số y = 2x2 qua hai điểm A( 2 ; m ) và B ( 3 ; n ) Khi đú

giỏ trị của biểu thức A = 2m – n bằng :

Cõu 133: Giỏ trị của m để phương trỡnh 2x2 – 4x + 3 m = 0 cú hai nghiệm

phõn biệt là:

2 3

2 3

2 3

Cõu 134 : Giỏ trị của m để phương trỡnh mx2 – 2(m –1)x +m +1 = 0 cú hai

nghiệm là :

1

1

1

Cõu 135 : Giỏ trị của k để phương trỡnh 2x2 – ( 2k + 3)x +k2 -9 = 0 cú hai

nghiệm trỏi dấu là:

A k < 3 B k > 3 C 0 <k < 3 D –3 < k < 3

Cõu 136 : Trung bỡnh cộng của hai số bằng 5 , trung bỡnh nhõn của hai số

bằng 4 thỡ hai số này là nghiệm của phương trỡnh :

A X2 – 5X + 4 = 0 B X2 – 10X + 16 = 0

C X2 + 5X + 4 = 0 D X2 + 10X + 16 = 0

Cõu 137 : Phương trỡnh ax2 + bx + c = 0 ( a 0) cú hai nghiệm x 1 ; x2 thỡ

1 1

c b

1 1

b c

b c

Cõu 138: Số nguyờn a nhỏ nhất để phương trỡnh : ( 2a – 1)x2 – 8 x + 6 = 0

vụ nghiệm là :

Cõu 139 : Gọi x1 ;x2 là hai nghiệm của phương trỡnh 3x2 - ax - b = 0 Khi đú tổng x1 + x2 là :

3

a

3

a

3

b

3

b

Cõu 140 : Hai phương trỡnh x2 + ax +1 = 0 và x2 – x – a = 0 cú một nghiệm thực chung khi a bằng :

Cõu 141 : Giỏ trị của m để phương trỡnh 4x2 + 4(m –1)x + m2 +1 = 0 cú nghiệm là :

Cõu 142 : Đồ thị của hàm số y = ax2 đi qua điểm A ( -2 ; 1) Khi đú giỏ trị của a bằng :

4

1 2

Cõu 143 : Phương trỡnh nào sau đõy là vụ nghiệm :

C (x2 + 1) ( x - 2 ) = 0 D (x2 - 1) ( x + 1 ) = 0

Cõu 144 : Phương trỡnh x2 + 2x +m +2 = 0 vụ nghiệm khi :

A m > 1 B m < 1 C m > -1 D m < -1

Cõu 145 : Cho 5 điểm A (1; 2); B (-1; 2); C (2; 8 ); D (-2; 4 ); E 2; 4 )

Ba điểm nào trong 5 điểm trờn cựng thuộc Parabol (P): y = ax2

Cõu 146 : Hiệu hai nghiệm của phương trỡnh x2 + 2x - 5 = 0 bằng :

Cõu 147: Gọi S và P là tổng và tớch hai nghiệm của phương trỡnh 2x2+x -3=0

Khi đú S P bằng:

2

3 4

3 4

3 2

Cõu 148: Phương trỡnh x2 – 2 (m + 1) x -2m - 4 = 0 cú một nghiệm bằng – 2

Khi đú nghiệm cũn lại bằng :

Trang 10

10

Cõu 149: Phương trỡnh 2x2 + 4x - 1 = 0 cú hai nghiệm x1 và x2 khi đú

A =x1.x2 + x1 x2 nhận giá trị là:

2

5 2

2

Cõu 150: Với x > 0 , hàm số y = (m2 +2 ).x2 đồng biến khi :

Cõu 151: Toạ độ giao điểm của (P) y = x2 và đường thẳng (d) y = 2x là :

A O ( 0 ; 0) N ( 0 ;2) C M( 0 ;2) và H(0; 4)

B O ( 0 ; 0) và N( 2;4) D M( 2;0 và H(0; 4)

Cõu 152:Phương trỡnh x2 + 2x + m -2 = 0 vụ nghiệm khi :

Cõu 153: Số nguyờn a nhỏ nhất để phương trỡnh : (2a – 1)x2 – 8x + 6 = 0 vụ

nghiệm là

Cõu 154: Cho phương trỡnh x2 + ( m +2 )x + m = 0 Giỏ trị của m để phương

trỡnh cú một nghiệm bằng 1 là :

2

Cõu 155: Cho phương trỡnh x2 + ( m +2 )x + m = 0 Giỏ trị của m để phương

trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt là :

Cõu 156: Cho phương trỡnh x2 + ( m +2 )x + m = 0 Giỏ trị của m để phương

trỡnh cú hai nghiệm cựng õm là :

Cõu 157: Cho phương trỡnh x2 + ( m +2 )x + m = 0 Giỏ trị của m để phương

trỡnh cú cựng dương là :

A m > 0 B m < 0 C m  0 D khụng cú giỏ trị nào thoả món

Cõu 158: Cho phương trỡnh x2 + ( m +2 )x + m = 0 Giỏ trị của m để phương

trỡnh cú hai nghiệm trỏi dấu là :

A m > 0 B m < 0 C m  0 D khụng cú giỏ trị nào thoả món

Cõu 159: Cho phương trỡnh x2 + ( m +2 )x + m = 0 Giỏ trị của m để phương trỡnh cú hai nghiệm cựng dấu là :

A m > 0 B m < 0 C m  0 D khụng cú giỏ trị nào thoả món

hình học

Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông

 Kiến thức cần nhớ

Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

1) b2 = a.b’

c2 = a.c’

2) h2 = b’.c’

3) h.a = b.c

4) 12 12 12

h  b c

B

A

a

h c'

b'

2 Một số tính chất của tỷ số lượng giác

Cho hai góc và phụ nhau, khi đó:

sin = cos cos = sin tg = cotg cotg = tg        

Cho góc nhọn Ta có:

0 < sin < 1 0 < cos < 1 sin  2 + cos2 = 1

sin tg

cos

 

cos cotg

sin

 

 tg cot g  1

3 Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Cho tam giác ABC vuông tại A Khi đó

b = a sinB c = a sinC

b = a cosC c = a cosB

c a

C A

B

Ngày đăng: 03/04/2021, 13:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w