1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án các môn khối 4 - Tuần 14 năm 2014

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 159,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy – học Hoạt động GV Hoạt động HS A- Kieåm tra baøi cuõ : * 2 HS leân baûng laøm theo yeâu caøu GV * Goïi HS leân baûng kieåm tra baøi cuõ -Nhận xét đánh giá B- Bài mới *[r]

Trang 1

TUẦN 14

Thứ hai ngµy 8 th¸ng 12 n¨m 2014

Tiêết 2 : TOÁN

Chia một tổng cho một số.

I- Mục tiêu:

Giúp HS:

-Nhận biết tính chất 1 tổng chia cho 1 số và 1 hiệu chia cho 1 số

-Áp dụng tính chất 1 tổng(1 hiệu) chia cho 1 số để giải các bài toán có liên quan

II- Chuẩn bị:-Băng giấy ghi sẵn phần kết luận

-2 tờ giấy khổ lớn để trình bày bài tập 2, Phiếu học tập BT2

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm trabài cũ :

* Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 1 và 2

trang 67

-Chữa bài nhận xét

B - Bài mới:

- Giíi thiƯu bµi

HĐ1: So sánh giá trị của biểu thức

* GV viết lên bảng 2 biểu thức

(35+21):7 và 35:7+21:7

-GV yêu cầu HS tính giá trị của 2 biểu

thức trên

-Giá trị của 2 biểu thức(35+21):27 và

35:7+21:7 như thế nào với nhau?

-GV nêu :Vậy ta có thể viết

(35+21):7=35:7+21:7

-Biểu thức (35+21):7 có dạng như thế

nào?

-Hãy nhận xét về dạng của biểu thức

35:7+21:7?

-Nêu từng thương trong biểu thức này?

-35 và 21 là gì trong biểu thức?

-Còn 7 là gì trong biểu thức?

HĐ2:Rút ra KL về 1 tổng chia cho 1 số

-GV vì (35+21):7 và 35:7+21:7 nên ta

* 2 HS lên bảng làm theo yêu cầu GV -Cả lớp theo dõi , nhận xét

* Đọc biểu thức

-1 HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào giấy nháp

-Giá trị của 2 biểu thức bằng nhau

-Có dạng là 1 tổng chia cho 1 số tổng là (35 + 21) Một số là 7

-Biểu thức là tổng của 2 thương

-Thương thứ nhất là 35:7 thương thứ 2 -Là các số hạng của tổng (35+21) -Là số chia

-Lắng nghe và nhắc lại

Trang 2

nói khi thực hiện chia 1 tổng cho 1 số

nếu các số hạng của tổng đều chia hết

cho số chia ta có thể chia từng số hạng

cho số chia rồi cộng các kết quả tìm

được với nhau

HĐ3: luyện tập thực hành

Bài 1: * Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

a-H:Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-GV viết lên bảng biểu thức

-Yêu cầu HS nêu cách tính của biểu

thức trên

-GV gọi 2 HS lên bảng làm theo 2 cách

b- 12:4+20:4

-GV yêu cầu HS tìm hiểu cách làm và

làm bài theo mẫu

H:Theo em vì sao có thể viết

là:12:4+20:4=(12+20):4

-Yêu cầu HS tự làm tiếp bài sau đó

nhận xét và cho điểm HS

Bài 2 Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-GV viết lên bảng biểu thức

(35-21):7

-Yêu cầu HS thảo luận nhóm , trình bày

kết quả trên giấy khổ lớn Các nhóm

còn lại làm bài vào phiều học tập

C-Củng cố dặn dò

* Nêu lại ND bài học ?

-Gọi HS đọc phần kết luận

-Ghi nhớ

* 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- Làm theo 2 cách

-2 HS nêu 2 cách +Tính tổng rồi lấy tổng chia cho số chia (15+35):5=50:5=10

-Thực hiện tính giá trị của biểu thức trên theo mẫu

-Vì trong biểu thức 12:4+20:4 có 12 và

20 cùng chia cho 4 áp dụng tính chất 1 tổng chia cho 1 số ta có thể viết

12:4+20:4=(12+20):4

- 2 HS nêu -HS đọc biểu thức

-Thào luận nhóm trính bày kết quả trên phiếu bài tập và giấy khổ lớn

- Trình bày kết quả Đổi phiếu , nhận xét kết quả

* 2 HS nhắc lại -1 em đọc to Cả lớp theo dõi

Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

……….………

Trang 3

Tiờeỏt 4 : TAÄP ẹOẽC

Chú Đaỏt Nung

I.Muùc tieõu:

- ẹoùc ủuựng caực tửứ vaứ caõu

-Gioùng ủoùc phuứ hụùp vụựi dieón bieỏn cuỷa caõu chuyeọn, phuứ hụùp vụựi lụứi noựi cuỷa tửứng nhaõn vaọt

-Hieồu caực tửứ ngửừ trong baứi:

- Hieồu noọi dung caõu chuyeọn:Chuự beự ủaỏt can ủaỷm, muoỏn trụỷ thaứnh ngửụứi khoeỷ maùnh laứm ủửụùc nhieàu vieọc coự ớch ủaừ daựm nung mỡnh trong lửỷa ủoỷ

II- Các kĩ năng sống cơ bản đợc giáo dục

- Xác định giá trị

- Tự nhận thức bản thân

- Thể hiện sự tự tin

III- Các phơng pháp dạy học có sử dụng trong bài

- Động não

- Làm việc nhóm – chia sẻ thông tin

IV ẹoà duứng daùy – hoùc

-Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc

V.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc :

A- Kieồm tra baứi cuừ :

* Goùi HS leõn baỷng kieồm tra baứi cuừ

-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự

B- Baứi mụựi

* Giụựi thieọu baứi

Hẹ 1:luyeọn ủoùc

* Cho HS ủoùc ủoaùn

a)GV chia 3 ủoaùn

-Cho HS ủoùc

-Cho HS luyeọn ủoùc nhửừng tửứ ngửừ khoự:cửụừi

ngửùa tớa, kũ sú, cu Chaột

b)Cho HS ủoùc chuự giaỷi +giaỷi nghúa tửứ

-Cho HS ủoùc

c)GV cho HS ủoùc dieón caỷm ẹ1

Hẹ 3: Tỡm hieồu baứi

* Cho HS ủoùc ủoaùn

* 2 HS leõn baỷng

* Nghe

* HS duứng bút chỡ ủaựnh daỏu ủoaùn

-HS ủoùc noỏi tieỏp tửứng ủoaùn, laàn lửụùt ủeỏn heỏt ( 2,3 lửụùt toaứn baứi )

-HS luyeọn ủoùc tửứ -1 HS ủoùc to chuự giaỷi -2-3 HS giaỷi nghúa tửứ -Caực caởp luyeọn ủoùc -1-2 HS ủoùc caỷ baứi

* HS ủoùc thaứnh tieỏng

Trang 4

H:Cu Chắt có những đồ chơi gì? Chúng

khác nhau như thế nào?

+ Đoạn 2: Cho HS đọc

H:Chú bé đất đi đâu và gặp chuyện gì?

+ Đoạn còn lại: Cho HS đọc

H:Vì sao chú bé đất quyết định trở thành

chú nung đất?

H:Chi tiết “nung trong lửa” tượng trưng

cho điều gì?

HĐ 4: Đọc diễn cảm

* Cho HS đọc phân vai

-Luyện đọc diễn cảm.GV HD học sinh

đọc diễn cảm đoạn cuối

-Thi đọc diễn cảm

-Nhận xét khen nhóm, cá nhân đọc hay

C - Củng cố dặn dò

* Hôm nay ta học bài gì?

-Nêu nội dung câu chuyện ?

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà đọc lại bài tập đoc

-Chú bé đất là đồ chơi cu bé Chắt nặn từ đất

* Cho HS đọc thành tiếng -Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi

-Đất từ người cu đất giây bẩn hết quần

¸o cuả 2 người bột.cu Chắt bỏ 2 người bột vào cái lọ thuỷ tinh + HS đọc thành tiếng -Vì chú sợ bị chê là hèn nhát

-Phải rèn luyện trong thử thách, con người mới trở thành cứng rắn hữu ích

* 4 HS đọc phân vai: người dẫn chuyện chú bé đất

-Các nhóm luyện đọc theo nhóm Cả lớp theo dõi SGK -3, 4 em lên thi đọc diễn cảm Cả lớp theo dõi , nhận xét * 2 HS nêu HS nêu :Chú bé Đất can đảm muốn mình khoẻ mạnh làm được nhiều điều có ích … - Nghe , rút kinh nghiệm Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

………

Trang 5

Tiêết 4 : CHÍNH TẢ

Chiếc áo búp bê(Nghe – viết)

Phân biƯt s/x , ât/âc

I.Mục tiêu:

- HS nghe đọc, viết đúng chính tả trình bày đúng đoạn văn: Chiếc áo búp bê

- Làm đúng các bài luyện tập phân biệt các tiếng có âm, vần dễ phát âm sai dẫn đến viết sai

II.Đồ dùng dạy – học.

-Bút dạ giấy khổ to

-Một số tờ giấy khổ A4

III.Các hoạt động dạy – học.:

A- Kiểm tra bài cũ :

* Gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ

-Nhận xét đánh giá

B- Bài mới:

* Giới thiệu bài

-Đọc và ghi tên bài “phân biệt s/x,ât/âc

HĐ 1: Hướng dẫn nghe viết

* Gv đọc đoạn chính tả 1 lần

H:đoạn văn chiếc áo búp bê có nội dung

gì?

-Nhắc HS viết hoa tên riêng :Bé Ly, chị

Khánh

-Cho HS viết những từ ngữ dễ viết: phong

phanh ,xa tanh

Nhận xét , sửa sai

+ GV đọc cho HS viết

+ Chấm chữabài

-Chấm 5-7 bài

-Nhận xét chung

HĐ 2: Làm bài tập 2a

-Cho HS đọc yêu cầu BT

-Cho HS làm bài:GV phát giấy cho 3-4

nhóm HS làm bài

* 2 HS lên bảng Cả lớp theo dõi , nhận xét

* Nghe

* HS theo dõi SGK -Tả chiếc áo búp bê xinh xắn Một bạn nhỏ đã may áo cho búp bê của mình với bao tình cảm yêu thương

-HS luyện viết từ ngữ đúng chính tả vào vở nháp Ghi nhớ lỗi để không mắc phải

-HS viết chính tả

- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi ghi lỗi ra lề

- 1 HS đọc to lớp đọc thầm theo -Những nhóm được phát giấy làm bài vào giấy

Trang 6

-Cho HS trình bày kết quả bài làm

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

Xinh xinh-Trong xóm-xúm xít- màu

xanh

HĐ 3 : Bài tập 3a -Tìm các tiếng bắt đầu bằng s hoặc x -Cho HS đọc yêu cầu đề -Yêu cầu HS làm việc theo nhóm -Cho HS làm bài: GV phát giấy +bút dạ cho 3 nhóm -Cho HS trình bày kết quả -Nhận xét chốt lại lời giải đúng .Từ chứa tiếng bắt đầu bằng s: sung sướng, sáng suốt, sành sỏi Từ chứa tiếng bắt đầu bằng x:Xanh xao xum xuê, xấu xí

- Gọi 1HS đọc lại bài đã sữa sai C - Củng cố dặn dò: * Nêu lại tên ND bài học ? -Dặn về nhà sửa lại các lỗi sai, -Nhận xét tiết học -HS còn lại làm bài vào vở BT -Các nhóm làm bài vào giấy lên bảng lớp -Lớp nhận xét, sửa sai -Chép lại lời giải đúng vào vở BT * HS đọc yêu cầu đề bài -3 Nhóm làm bài vào giấy khổ lớn -HS còn lại làm vào vở BT -3 Nhóm lên dán kết quả trên bảng lớp -Cả lớp nhận xét, Chốt kết quả đúng - 1 HS đọc to * 2 HS nêu - Về thực hiện Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

………

Trang 7

TUẦN14

Thửự hai ngày 8 tháng 12 năm 2014

Tiờeỏt 1 : ẹAẽO ẹệÙC

Bieỏt ụn thaày giaựo, coõ giaựo.(tieỏt 1) I.MUẽC TIEÂU:

1-.Giuựp HS hieồu vaứ khaộc saõu kieỏn thửực:

- Coõng lao cuỷa thaày, coõ giaựo ủoỏi vụựi HS

- HS phaỷi kớnh troùng, bieỏt ụn, yeõu quyự thaày coõ giaựo, coõ giaựo

2.Thaựi ủoọ:

-Phaỷi kớnh troùng leó pheựp vụựi thaày coõ giaựo

3.Haứnh vi:

- Bieỏt baứy toỷ thaựi ủoọ kớnh troùng, bieỏt ụn thaày coõ giaựo

- Kĩ năng lắng nghe lời dạy bảo của thầy cô

- Kĩ năng thể hiện sự kính trọng, biết ơn với thầy cô

III- Các phương pháp dạy học có sử dụng trong bài

- Trình bày 1 phút

- Đóng vai

-Dự án

VI.ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC:

-Vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực

V.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC CHUÛ YEÁU:

A-Kieồm tra baứi cuừ :

* Goùi HS leõn baỷng traỷ lụứi caõu hoỷi

-Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự

B -Baứi mụựi:

-Giụựi thieọu baứi :

Hẹ1: Xửỷ lớ tỡnh huoỏng

* GV neõu tỡnh huoỏng

Toồ chửực cho HS Thaỷo luaọn nhoựm

+Em haừy ủoaựn xem baùn nhoỷ trong tỡnh huoỏng ủoự laứm gỡ?

-Haừy ủoựng vai theồ hieọn caựch xửỷ lyự cuỷa nhoựm em

-Yeõu caàu 2 nhoựm ủoựng vai trửụực lụựp

-Taùi sao nhoựm em laùi choùn caựch giaỷi quyeỏt ủoự? Vieọc laứm cuỷa nhoựm em theồ hieọn ủieàu gỡ?

-ẹoỏi vụựi thaày coõ giaựo, chuựng ta phaỷi coự thaựi ủoọ nhử theỏ naứo?

-Taùi sao caàn bieỏt ụn kớnh troùng thaày, coõ giaựo?

Trang 8

-Kết luận hoạt động 1:

HĐ 2: Thế nào là biết ơn thầy cô giáo.

* Đưa ra các bức tranh thể hiện tình huống như ở bài tập 1

GV nêu nội dung từng tranh

-Yêu cầu HS thể hiện bằng thẻ theo quy định

-Tranh … có thể hiện kính trọng, biết ơn thầy, cô giáo hay không?

KL: Tranh 1, 2, 4 thể hiện sự kính trọng, biết ơn, …

HĐ 3: Hành động nào đúng và biết thêm một số việc làm khác

* Nêu những việc làm thể hiện sự biết ơn kính trọng thầy cô giáo

-Nếu em có mặt ở tình huống ở tranh 3 em sẽ làm gì?

-Yêu cầu thảo luận cặp đôi

=>KL:

H:Kể thêm những việc làm khác thể hiện lòng biết ơn thầy cô giáo ?

C- Cđng cè dỈn dß

* Hôm nay chúng ta học bài gì?

Gọi HS đọc phần ghi nhớ

Rút kinh nghiệm

………

………

……….………

Trang 9

Thứ ba ngµy 9 th¸ng 12 n¨m 2014

Tiêết 1 : TOÁN

Chia cho số có mét chữ số

I.Mục tiêu.Giúp HS

-Rèn kỹ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số

-Áp dụng phép chia cho số có 1 chữ số để giải các bài toán có liên quan

II.Chuẩn bị

-Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy – học.

A- Kiểm tra bài cũ :

* Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập HD

luyện tập thêm T/66

-Nhận xét đánh giá

B- Bài mới

* Giới thiệu bài mới

HĐ1:HD thực hiện phép chia

a/Phép chia 124872:6

-GV viết lên bảng phép chia 124872:6

và yêu cầu HS đọc phép chia

-Yêu cầu HS đặt tính để thực hiện phép

chia

H :Chúng ta phải thực hiện phép chia

theo thứ tự nào?

-Yêu cầu HS thực hiện l¹i phép chia

H:Phép chia 128472:6 là phép chia hết

hay phép chia có dư?

b)Phép chia 230859:5

-GV viết lên bảng phép chia và yêu cầu

HS đặt tính và thực hiện phép chia này

H:Phép chia 230859:5 là phép chia hết

* 3 Hs lên bảng làm theo yêu cầu Theo dõi , nhận xét

* Nghe-1 HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào giấy nháp

124 872 6

04 20812

48

-Đặt tính 07

12

0 -Theo thứ tự từ trái sang phải -Là phép chia hết

-Là phép chia có số dư là 4

Trang 10

hay phép chia có dư?

-Với phép chia có dư chúng ta phải chú

ý điều gì?

HĐ2: luyện tập thực hành

Bài 1* Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

Yêu cầu HS làm bảng

-2 HS lên bảng làm ( lần lượt từng bài

)

- Nhận xét , sửa sai

Bài 2:

* GV gọi 1 HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS tự tóm tắt bài toán và làm

bài

Tóm tắt

6bể:128610l xăng

1bể:…l xăng?

* Bài 3 (HSKG)

-Yêu cầu HS đọc đề bài

H:Tất cả có bao nhiêu chiếc áo?

-1 Hộp có mấy chiếc áo

-Muốn biết xếp được nhiều nhất bao

nhiêu chiếc áo ta phải làm phép tính gì?

-Yêu cầu HS làm bài

-GV chữa bài

C- Củng cố dặn dò:

* Nêu lại tên ND bài học ? - Nêu lại cách thực hiện phép tính? -Tổng kết giờ học dặn dò HS về nhà làm bài tập HD luyện tập thêm -Số dư luôn nhỏ hơn số chia * 1HS nêu yêu cầu -2 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vë - Nhận xét kết quả * Đọc -1 HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào vở Bài giải Số l xăng có trong mỗi bể là: 128610:6=21435 ( l ) Đáp số 21435 l xăng * Đọc -Có tất cả 187250 chiếc áo -8 chiếc -Tính chia 187250:8 -1 HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào vở * 2 HS nêu - 3 em nhắc lại Về thực hiện Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

……….………

Trang 11

Tiêết 2 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU.

Luyện tập về câu hỏi

I.Mục tiêu:

-Luyện tập nhận biết một số từ nghi vấn và đặt câu với từ nghi vấn ấy

-Bước đầu nhận biết một dạng câu có từ nghi vấn nhưng không dùng để hỏi

II Chuẩn bị.

-Giấy khổ to viết sẵn lời giải BT

-2-3 khổ giấy to viết sẵn 3 câu hỏi của BT3

3-4 Tờ giấy trắng để HS làm bài tập 4

III Các hoạt động dạy - học

A- Kiểm tra bài cũ :

* Gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ

-Nhận xét cho

B- Bài mới

* Giới thiệu bài

HĐ 1: Bài tập 1

* Cho HS đọc yêu cầu BT1

-Giao việc: các em có nhiệm vụ đặt câu

hỏi cho bộ phận in đậm trong các câu

a,b,c,d

-Cho HS làm bài.GV phát giấy và bút dạ

cho 3 HS

-Cho HS trình bày kết quả

-GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

a)Hăng hái nhất và khoẻ nhất là ai?

b)Trước giờ học các em thường làm gì?

c)bến cảng như thế nào?

d)Bọn trẻ xóm em hay thả diều ở đâu?

HĐ 2: Bài tập 3

* Cho HS đọc yêu cầu BT 3

-Giao việc:Các em có nhiệm vụ tìm các

từ nghi vấn câu a,b,c lên bảng lớp

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

a)Có phải –không?

* 2 HS lên bảng làm theo yêu cầu GV

* Nghe,nhắc lại

* 1 HS đọc to lớp lắng nghe

- Nắm yêu cầu nhiệm vụ

-3 HS làm bài vào giấy

-HS còn lại làm vào vở -3 HS làm bài vào giấy lên dán trên bảng lớp

HS trình bày bài làm của mình -HS nhận xét bổ sung

* 1 HS đọc to lớp lắng nghe -3 HS lên bảng làm HS còn lại làm vở

-Lớp nhận xét

Trang 12

b)phải không?

c) à

HĐ3: làm bài tập 4

* Cho HS đọc yêu cầu BT 4

-GV giao việc

-Cho HS làm bài

-Cho HS trình bày

-Nhận xét khẳng định câu HS đặt đúng

HĐ 4: Bài tập 5

* Cho HS đọc yêu cầu BT

-Giao việc: các em tìm trong 5 câu ấy

câu nào không phải là câu hỏi, không

được viết dấu hỏi

-Cho HS làm bài

-Cho HS trình bày

-Nhận xét chốt lại kết quả đúng

C- Củng cố dặn dò

* Nêu lại tên ND bài học ?

-Nhắc lại ghi nhớ ?

-GV nhận xét tiết học

* 1 HS đọc to lớp lắng nghe

-HS đặt câu -HS trìnhbày -Lơp nhận xét

* 1 HS đọc to lớp lắng nghe -HS đọc lại phần ghi nhớ về câu hỏi trang 131 SGK

-1 Số HS phát biểu ý kiến VD:2 câu

a và d là câu hỏi ; 3 câu b, c, d không phải là câu hỏi nên không được dùng dấu chấm hỏi

-Lớp nhận xét, bổ sung

* 2 HS nêu

-2 em đọc to

- Về thực hiện

Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

Trang 13

Thứ ba ngµy 9 th¸ng 12 n¨m 2014

Tiêết 3 : KĨ chuyƯn

Búp bê của ai ?

I Mục tiêu:

1- Rèn kỹ năng nói

-Nghe kể chuyện nhớ được câu chuyện, nói đúng lời thuyết minh cho từng tranh minh hoạ truyện, kể lại được câu chuyện bằng lời ủa búp bê, phối hợp kể với nét mặt điệu bộ

-Hiểu truyện biết phát triển thêm phần kết của câu chuyện theo tình huống giả thiết

2- Rèn kỹ năng nghe:

-Chăm chú nghe GV kể chuyện nhớ chuyện

-Theo dõi bạn kể chuyện ,nhận xét đúng lời kể của bạn kể tiếp được lời bạn

II Đồ dùng dạy – học.

-Tranh minh hoạ SGK

-6 Băng giấy để HS thi viết lời thuyết minh+6 băng giấy GV đã viết sẵn 6 lời thuyết minh

III Các hoạt động dạy – học :

A- Kiểm tra bài cũ :

* Gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ

-Nhận xét đánh giá

B -Bài mới

* Giới thiệu bài

HĐ 1:GV kể chuyện

a)GV kể lần 1( chưa kết hợp chuyện

tranh) Giọng kể chậm rãi nhẹ nhàng, kể

phân biệt lời các nhân vật

b)GV kể lần 2( kết hợp chỉ tranh)GV vừa

kể vừa chỉ tranh

c)GV kể lần 2( nếu HS chưa nắm được

nội dung)

HĐ 2: Bài tập1

* Cho HS đọc yêu cầu của câu 1

-GV giao việc: Các em dựa vào lời GV

* 1-2 HS lên bảng làm theo yêu cầu .Cả lớp theo dõi , nhận xét

* Nghe -HS lắng nghe

-HS vừa nghe kể nhìn vào tranh theo que chỉ của GV Nắm nội dung câu chuyện qua các bức tranh

* HS đọc yêu cầu BT1

- Nắm yêu cầu

Ngày đăng: 03/04/2021, 13:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w