Tập làm văn KỂ LẠI LỜI NÓI –Ý NGHĨ CỦA NHÂN VẬT I.Mục tiêu: - Biết được hai cách kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật và tác dụng của nó: nói lên tính cách nhân vật và ý nghĩa câu chuyện [r]
Trang 1TUẦN 03
Từ 03/09/2012 đến 07/09/2012
Thứ hai ngày 03 tháng 9 năm 2012
Tập đọc THƯ THĂM BẠN
I Mục tiêu :
- Đọc rành mạch, lưu loát;bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thư thể hiện sự cảm thông, chia sẻ với nổi đau của bạn
- Hiểu được tình cảm của người viết thư : thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn.(TLCH trong SGK; nắm được tác dụng của phần mở đầu, phần kết thúc bức thư)
- GDHS biết chia sẻ đau buồn cùng bạn
**Giao tiếp: ứng xử lịch sự trong giao tiếp; Thể hiện sự cảm thông.; Xác định giá trị; Tư
duy sáng tạo
III Đồ dùng dạy học :
- GV: tranh minh hoạ trong bài
- Ảnh cứu đồng bào trong cơn lũ lụt
IV.Hoạt động dạy học
1.Bài cũ :(3-5’)
Truyện cổ nước mình ?
2.Bài mới :(25-26’)
-Giới thiệu bài :(1-2’)
HĐ 1 : Luyện đọc (8-10’)
Phân 3 đoạn
- HD đọc từ khó
Ngày 5 tháng 8 năm 2000
-Quách Tuấn Lương
HD đọc câu dài :nhưng chắc là hồng …nước
lũ
Giải nghĩa thêm
Giáo viên đọc diễn cảm bài thơ
HĐ 2: Tìm hiểu bài (8-10’)
Nêu câu hỏi SGK, HD HS trả lời
Nhận xét, bổ sung
-Hỏi & HD HS trả lời
HĐ3: Đọc diễn cảm (4-5’)
- Nêu cách đọc từng đoạn
-Đọc diễn cảm đoạn 1,2
3 Củng cố : (2-3’)
-Kể việc làm của em đã giúp người khác
4 Dặn dò:(1-2’)
Về nhà đọc bài, xem bố cục bức thư
2 HS đọc truyện cổ nước mình
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Đọc từ khó
- Đoc cá nhân
-Đọc nối tiếp đoạn 2 lần 1em đọc từ chú giải (luyện đọc theo cặp)
- 2 em đọc cả bài
-Những dòng đầu nêu rõ địa điểm thời gian viết thư, Lời chào hỏi người nhận thư
- Dòng cuối ghi lời chúc hoặc lời nhắn nhủ, cám ơn hứa hẹn
Ký tên ghi họ tên người viết thư -3 em đọc nối tiếp đoạn 3
-Luyện đọc theo cặp Thi đọc trước lớp đoạn 1,2
HS nêu
Trang 2Đạo đức VƯỢT KHÓ TRONG HỌC TẬP
I Mục tiêu
- HS hiểu trong học tập có nhiều khó khăn ta phải khắc phục
- Luôn có ý thức khắc phục khó khăn
- Biết cách khắc phục khó khăn
II.KNS:
-Kỹ năng lập kế hoạch vượt khó trong học tập
- Kỹ năng tìm kiếm hỗ trợ, giúp đỡ của thầy cô,bạn bè khi gặp khó khăn trong học tập
III.Đồ dùng dạy học :
- GV: Bảng phụ , giấy ghi bài tập
-HS: SGK
IV Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1.Bài cũ :(3-5’)
Em hãy kể một tình huống thể hiện việc
Nhận xét
2.Bài mới :(25-27’)
* Giới thiệu bài :(1-2’)
HĐ 1:Tìm hiểu câu chuyện (8-10’)
- GV kể
- Thảo gặp khó khăn gì ?
- Thảo khắc phục như thế nào ?
Kết quả học tập của bạn như thế nào ?
HĐ 2:Thảo luận nhóm (8-10’)
-Nếu gặp bài tập khó theo em cách giải
quyết nào tốt ?
- Phát phiếu bài tập ghi cách giải quyết
HĐ3 :Liên hệ bản thân (4-5’)
Nhận xét tuyên dương các em có cách
giải quyết hay
3 Củng cố:(2-3’)
Nêu câu hỏi củng cố
4 Dặn dò :(1-2’)
- Nhận xét tiết học
- Tìm hiểu những câu chuyện kể về
những tấm gương vượt khó của các bạn
học sinh
- HS trả lời câu hỏi
HS lắng nghe
-Nhà nghèo bố mẹ luôn đau ốm, nhà xa trường Thảo vẫn đến trường
-trả lời
- Thảo luận nhóm 4
- Đọc yêu cầu ghi ở phiếu
- Đại diên nhóm trình bày Nhận xét-bổ sung
-Kể ra những khó khăn của các em trong học tập và cách giải quyết
Vài HS trả lời
Trang 3Toán: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (t t)
I.Mục tiêu : HS biết đọc viết các số đến lớp triệu
- Củng cố về các hàng lớp đã học
- * HS Khá,Giỏi làm được (BT4) bài toán về sử dụng bảng thống kê số liệu
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng các hàng lớp
- HS SGK
III Các hoạt động dạy và học :
1.Bài cũ :(3-5’)
- Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao
nhiêu chữ số 0: mười hai nghìn, ba mưoi
nghìn, mười bảy nghìn
2.Bài mới :(25-27’)
Giới thiệu bài (1-2’)
HĐ1: Đọc viết số đến lớp triệu (9-10’)
- GV treo bảng các hàng lớp
HD cách đọc
HĐ2 : Luỵện tập (14-15’)
Bài 1 :
GV treo bảng, viết các số
Yêu cầu HS đọc các số đã ghi
Bài 2 :
Bài tập Yêu cầu gì ?
GV chỉ các số
Nhận xét, bổ sung
Bài 3 :
GV đọc các số
Nhận xét
*Bài 4 :
Treo bảng phụ
Nhận xét tuyên dương
3.Củng cố :(2-3’)
Lớp triệu gồm các hàng nào?
4 Dặn dò :
Đọc ,viết các số thành thạo
- Yêu cầu HS đọc các số đã ghi ở bài tập
2em lên bảng
HS lên bảng viết số
- HS đọc
- Đọc yêu cầu
1 HS lên bảng viết Lớp viết bảng con
- Đọc các số
HS đọc Nhận xét -Viết vào vở
- Chữa bài
HS đọc bảng số liệu -Thảo luận nhóm đôi
- Trả lời các câu hỏi
a, Số trường tiểu học có 8350 hs b,Số trường THCS 9873 hs
c, Số GV trung học 280943 Vài HS nêu
Bổ sung:
Trang 4.Thứ ba ngày 04 tháng 9năm 2012
Toán
LUYỆN TẬP
I,Mục tiêu :
- Đọc viết các số đến lớp triệu
- Bước đầu nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
- Bồi dưỡng HS tính cẩn thận,chính xác
II, Đồ dùng dạy học :
- GV : Bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
- HS :SGK vở bảng
III, Các HĐ dạy học chủ yếu :
HĐ của GV HĐ của HS
1.Bài cũ :(3-5’)
- Đọc và viết các số 4 trăm triệu , ba chục
triệu , 9 triệu 5 trăm nghìn
2.Bài mới :(25-27’)
Giới thiệu bài (1-2’)
HĐ 1 :Củng cố về đọc số và cấu tạo của
hàng lớp của số (24-25’)
Baì1 Đính bảng phụ
Bài 2 ghi các số lên bảng yêu cầu HS đọc
HD HS đọc
Bài 3
GV đọc các số trong bài tập
Củng cố về nhận biết giá trị của từng chữ số
theo hàng và lớp
Bài 4
Số 725638 có 5 chữ số thuộc hàng nào lớp
nào ?
3 Củng cố: (3-4’)
Nhắc lại các hàng, các lớp của số có đến 9
chữ số
4 Dặn dò: (1-2’)
Làm bài vào vở bài tập
-2 em lên bảng
2 HS lên bảng làm bài
- nhận xét
HS đọc các số 32640507
Viết các số vào vở a/ 613000000 b/ 131405000
c / 512326104
Nêu yêu cầu Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số
và trả lời câu hỏi Vài HS nêu
Bổ sung
Trang 5
Lịch Sử
NƯỚC VĂN LANG
I.Mục tiêu :
Học xong bài, HS
-Nắm được một số sự kiện về nhà nước Văn Lang: thời gian ra đời, những nét chính
về đời sống vật chất và tinh thần của người Việt cổ
+Khoảng năm 700 TCN nước Văn Lang, nhà nước đầu tiên trong lịch sử dân tộc ra đời +Người Lạc Việt biết làm ruộng, ươm tơ, dệt lụa, đúc đồng làm vũ khí và công cụ sản xuất
+Người Lạc Việt ở nhà sàn, họp nhau thành các làng , bản
+Người Lạc Việt có tục nhuộm răng, ăn trầu; ngày lễ hội thường đua thuyền, đấu vật,…
*:Biết các tầng lớp của xã hội Văn Lang : nô tì, lạc dân, lạc tướng, lạc hầu,…
+Biết những tục lệ nào mà người Lạc Việt còn tồn tại đến ngày nay
+Xác định trên lược đồ mà người Lạc Việt đã từng sinh sống
-Yêu mến lịch sử dân tộc
II.Đồ dùng dạy học :
- Hình minh hoạ trong SGK, lược đồ Bắc và BắcTrung bộ
- HS SGK
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1.Kiểm tra(1-2’ )SGK,vở
2.Bài mới :(25-26’)
-Giới thiệu bài (1-2’)
HĐ1: Làm việc cả lớp (5-7’)
-Treo lược đồ Bắc Bộ và Bắc trung Bộ
- Vẽ trục thời gian
- Nhà nước đầu tiên của người Lạc Việt có tên
là gì ?
Nước Văn Lang được hình thành ở khu vực
nào ?
-Chỉ trên bản đồ Bắc Bộ và Bắc trung Bộ ngày
nay , khu vực hình thành của nước Văn Lang
Kết luận
HĐ2 : Làm việc cá nhân (7-8’)
*Các tầng lớp trong Xã Hội Văn Lang
-Người đứng đầu trong nhà nước Văn Lang ?
Tầng lớp sau vua là ai có nhiệm vụ gì?
Người dân thường trong XH Văn Lang là gì?
Thấp kém hơn là? Rút ra bài học
HĐ3 Tìm hiểu đời sống vật chất tinh thần
của người Lạc Việt (8-9’)
Treobảng thống kê Địa phương em còn lưu
giữ tục lệ nào của người Lạc Việt
3 Củng cố :(2-3’)
Tổ chức xã hội của nước Văn Lang ?
4 Dặn dò :(1-2’)
Học bài, chuẩn bị bài sau
Cả lớp
-Đọc và xem hình vẽ SGK Xác định thời gian ra đời của nước văn Lang
Ở sông Hồng, sông Cả sông Mã
- 2em lên bảng
Đọc yêu cầu SGK, trả lời các thông tin
- Hùng Vương -*Lạc tướng và Lạc hầu giúp vua cai quản đất nước
-Lạc dân
- Nô tỳ
Điền nội dung vào cho hợp lý
3 em trình bày Vài HS nêu bài học
Trang 6Luyện từ và câu
TỪ ĐƠN VÀ TỪ PHỨC
I Mục tiêu :
- HS hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ, phân biệt được từ đơn và từ phức (ND ghi nhớ)
- Nhận biết dựoc từ đơn và từ phức trong đoạn thơ (BT1, mục III);
- Làm quen từ điển để hiểu về từ (BT2,3)
- GDHS tính chính xác, yêu thích môn TV
II Đồ dùng dạy học :
-GV Bảng phụ ghi nội dung ghi nhớ và bài tập
- HS SGK
III Đồ dùng dạy và học :
1.Bài cũ :(3-5’)
Dấu hai chấm có tác dụng gì ?
2.Bài mới :(25-27’)
- Giới thiệu -ghi bảng (1-2’)
HĐ 1: Nhận xét (7-8’)
Bài1:
TÌm từ gồm một tiếng, từ gồm có hai tiếng?
Chia nhóm 4
Bài2 Đọc yêu cầu BT2
Tiếng dùng để làm gì ?
HĐ2: Bài học (4-5’)
Nêu câu hỏi để rút ra ghi nhớ
HĐ3: Thực hành (10-12’)
Bài tập1:
GV chốt lại lời giải
Rất / công bằng / rất thông minh
Vừa độ lượng đa tính / đa mang
Bài tập 2 : HD tra từ điển
Bài tập3: Đặt câu
Nhận xét tuyên dương
3.Củng cố :(2-3’)
Nêu câu hỏi củng cố
4.Dặn dò :(1-2’)
Học thuộc ghi nhớ
-Tập đặt câu
-Trả lời câu hỏi
HS đọc câu trích trong bài Mười năm cõng bạn đi học
Làm bài theo nhóm Trình bày
- Từ gồm một tiếng
Từ đơn : nhớ,bạn,lai
Từ gồm 2 tiếng từ phức: Giúp đỡ, học hành
- Đọc yêu cầu bài tập 2
- Tiếng dùng để cấu tạo từ.Từ dùng để biểu thị sự vật , hoạt động, đặc điểm
- Từ dùng để cấu tạo câu Vài HS đọc ghi nhớ
- Đọc yêu cầu bài, trao đổi theo cặp
- Nêu kết quả
- HS tra từ điển
-1em đọc câu văn mẫu
- tiếp nối nhau đặtcâu Vài HS trả lời
Trang 7Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌC
I Mục tiêu:
-HS kể được câu chuỵên (mẫu chuyện, đoạn truyện) đã nghe dã đọc có nhân vật, có ý nghĩa,nói về lòng nhân hậu
*Kể được chuyện ngoài SGK
- Lời kể rõ ràng, rành mạch, bước đầu biểu lộ tình cảm qua giọng kể
- Giáo dục nếp sống cho HS
II Đồ dùng dạy học:
-GV Bảng phụ tranh ảnh
-HS SGK vở
III Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ :(3-5’)
Kể lại câu chuyện Nàng tiên Ốc
2.Bài mới :(25-27’)
giới thiệu bài (1-2’)
HĐ1: HD HS kể chuyện (8-10’)
Ghi đề bài lên bảng
-Tìm hiểu đề bài
Đề bài : Kể lại một câu chuyện em đã được
nghe được đọc về lòng nhân hậu
- Gạch dưới những từ đúng yêu cầu - Đính
tờ giấy ghi bài kể chuyện
HĐ2:Thực hành kể chuyện trao đổi ý
nghĩa câu chuyện (14-15’)
*Kể được những câu chuyện ngoài SGK
Nhận xét về nội dung câu chuyện,
cách kể khả năng hiểu chuyện của các em
3 Củng cố:(2-3’)
Nêu lại ý nghĩa câu chuyện
4 Dặn dò : (1-2’)
Kể lại câu chuyện cho người thân
2 em kể Nhận xét
-HS đọc đề -Lớp đọc thầm
-HS đọc gợi ý
- 1,2, 3,4
- Đọc thầm gợi ý 3
Kể theo nhóm đôi Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
*Kể được những câu chuyện ngoài SGK
- thi kể trước lớp Nhận xét tuyên dương
Bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất ; bạn kể hấp dẫn nhất
Vài HS nêu
Bổ sung:
Trang 8
Kĩ thuật: Bài 2 : CẮT VẢI THEO ĐƯỜNG VẠCH DẤU
I.Mục tiêu:
-HS biết cách vạch dấu trên vải và cắt theo đường vạch dấu.
-Vạch được đường dấu trên vải và cắt được vải theo đường vạch dấu đường cắt có thể mấp mô
* Cắt được vải theo đường vạch dấu, Đường cắt ít mấp mô
- GDHS tính khéo léo, cẩn thận
II Đồ dùng dạy học
- Mẫu một mảnh vải đã vạch dấu đường thẳng , đường cong
- Vật liệu và dụng cụ cần thiết:
1 mảnh vải 20 x 30 cm
kéo cắt vải, phấn vạch trên vải, thước
III Các HĐ dạy học
1.Ổn định tổ chức (1’)
2.Kiểm tra bài cũ (5’)
Gọi 2 HS làm thao tác xâu chỉ vào kim và vê
nút chỉ
3.Bài mới (27-28’)
Giới thiệu và ghi bài lên bảng
Hoạt động 1: làm vệc cả lớp
Mục tiêu : HS quan sát và nhận xét mẫu
Cách thức tiến hành:
GV giới thiệu mẫu và hướng dẫn cho HS quan
sát
Nêu tác dụng của vạch dấu trên vải và cắt theo
vạch dấu?
Kết luận: Cắt vải theo vạch dấu được thực
hiện theo 2 bước: Vạch dấu trên vải và cắt
theo đường vạch dấu
Hoạt động2: Làm việc cả lớp
Vạch dấu trên vải
-GV đính vải lên bảng yêu cầu HS lên vạch
dấu
Cắt vải theo đường vạch dấu
GV nhận xét
Kết luận:
Hoạt động 3: làm việc cá nhân.
Mỗi HS vạch 2 đường dấu thẳng và 2 đường vạch
dấu cong
Kết luận: Vạch thành thạo và cắt chuẩn
4.Củng cố, dặn dò.
GV nhận xét Chuẩn bị bài sau: Đọc trước bài
mới và chuẩn bị vật liệu nhưSGK/11
Nghe và ghi bài
HS quan sát
HS trả lời
HS quan sát hình 1a, 1bSGK/9
HS thực hiện các thao tác vạch dấu
* Cắt được vải theo đường vạch dấu, Đường cắt ít mấp mô
HS quan sát và nêu cách cắt
HS bắt đầu thực hiện
Trang 9Thứ tư ngày 05 tháng 9 năm 2012
Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Đọc viết thành thạo đến số triệu
- Nhận biết được giá trị của mỗi số theo vị trí của nó trong mỗi số
* Biết & đọc được các số đến hàng tỉ
-GDHS tính chính xác, cẩn thận
II Đồ dùng dạy học
GV Bảng phụ ghi bài tập 2, Bài tập 4
HS; Vở, SGK, bảng con
III Các hoạt đông dạy và học
1.Kiểm tra (3-5’)
Khoanh vào số bé nhất
197234578, 178234578
197432578, 179858432
2.Bài mới :(25-27’)
Giới thiệu bài (1-2’):
HĐ1:HD làm bài tập (18-20’)
Bài 1:
Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau
35627449 , 123456789,
82175263 ,800003200
Bài 2: Làm bảng con
Bài 3 : Treo bảng phụ
Nhận xét chốt lời giải đúng
- Nước ấn Độ có dân số nhiều nhất
- Nước Lào có dân ít nhất
Bài 4 :
* GV Nêu : Một nghìn triệu gọi là một tỷ
*Bài 5 :HD HS đọc đúng
HĐ2: Chấm bài (5-7’)
3 Dặn dò :(1-2’) Đọc các bảng thống kê HS thực hiện và giải thích Thảo luận nhóm đôi 4 nhóm trình bày - Nhận xét Đọc yêu cầu bài tập HS làm vào vở - Đọc kết quả - Nêu yêu cầu của bài - Trả lời các câu hỏi Viết vào chỗ chấm - Nối tiếp nhau đọc số HS nộp vở để chấm Bổ sung
Trang 10
Tập đọc NGƯỜI ĂN XIN
I Mục tiêu :
- Đọc rành mạch, lưu loát bước đầu thể hiện được cảm xúc, tâm trạng của nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu được nội dung câu chuyện : Ca ngơị cậu bé có tấm lòng nhân hậu biết đồng cảm,thương xót trước nổi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ
* Trả lời được câu hỏi 4 SGK
- GDHS biết chia sẻ, cảm thông với người gặp khó khăn, hoạn nạn
** KNS:
- Giao tiếp: ứng xử lịch sự trong giao tiếp
- Thể hiện sự cảm thông
- Xác định giá trị
- Tư duy sáng tạo
II Đồ dùng dạy học
- GV: tranh minh hoạ bài học
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy và học
1.Bài cũ: (3-5’)
Bạn Lương viết thư cho bạn Hồng nhằm mục
đích gì ?
2.Bài mới:(25-27’)
Giới thiệu (1-2’)
HĐ1:Luyện đọc (8-10’)
- Chia 3 đoạn
- HD đọc từ khó
Giải nghĩa thêm lẩy bẩy, khản đặc
HD đọc câu
-GV đọc toàn bài
HĐ 2: Tìm hiểu bài (8-10’)
Qua lời nói và hành động ta thấy cậu bé có
tình cảm như thế nào ?
Cậu bé không có gìcho ông lão Nhưng ông
lão lại nói như là cháu đã cho cậu bé đã
cho ông lão cái gì ?
Nhận xét , rút ra nội dung bài học
* Câu hỏi 4
HĐ 3: Đọc diễn cảm (4-5’)
- Hướng dẫn đọc đoạn
3 củng cố (2-3’)
Nêu câu hỏi củng cố, liên hệ bản thân
4 Dặn dò (1-2’)
Tập kể lại câu chuyện
2 đọc bài thư thăm bạn và trả lời câu hỏi
3 em nối tiếp đọc đoạn Đọc nối tiếp lần 2 1em đọc từ chú giải -HS đọc
( luyện đọc theo cặp )
- 2em đọc toàn bài
1em đọc đoạn 1 -Lớp đọc thầm , HS trả lời câu hỏi
- Đọc đoạn 2 -Lớp đọc thầm , HS trả lời câu hỏi -1HS đọc đoạn 3,cả lớp trả lời câu hỏi Vài HS đọc đại ý bài
-Từng cặp luyện đọc diễn cảm -Thi đọc -bình chọn HS đọc hay Vài HS trả lời
HS đọc
Trang 11Khoa học
VAI TRÒ CỦA CHẤT ĐẠM VÀ CHẤT BÉO
I Mục tiêu:
-HS kể tên thức ăn có chứa nhiều đạm(Thịt, cá, trứng, tôm, cua,…)và chất béo (mỡ, dầu, bơ,…)
-Nêu được vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể:
+Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể
+ Chất béo giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta- min A, D, E, K
- GDHS: ham hiểu biết khoa học, biết vận dụng kiến thức đã học vào đời sống
II Đồ dùng dạy học:
-GV:Tranh minh hoạ
-HS: vở, SGK
III Các HĐ dạy và học:
1.Bài cũ :(3-5’)
-Có mấy cách để phân loại thức ăn
Đó là những cách nào ?
- Kể các thức ăn hằng ngày của mình ?
2.Bài mới:(25-27’)
- Giới thiệu -ghi bảng
HĐ1: Quan sát tranh (8-10’)
Những thức ăn nào có chứa nhiều chất đạm
chất béo ?
Kết luận
- Chất đạm :xây dựng và đổi mới cơ thể
- Chất béo giàu năng lượng giúp cơ thể hấp
thu các vi ta min
HĐ2:Trò chơi (4-5’)
Chia nhóm giao nhiệm vụ phân loại các thức
ăn chứa nhiều đạm chất béo có nguồn gốc từ
động vật
hay thực vật
3 Củng cố:(2-3’)
-Gọi HS đọc ghi nhớ
4 Dặn dò1-2’)
Hằng ngày phẳi ăn đủ thức ăn có chất đạm
và chất béo
-Có hai cách 2em kể
Quan sát tranh trang 12 ,13
- Thảo luận nhóm đôi Trình bày
Thức ăn chứa nhiều chất đạm: trứng, cua, thịt, cá, gà
Chất béo dầu, đậu, lạc Phát biểu
Các nhóm thi tiếp sức đánh dấu nhân vào bảng
Nhận xét Vài HS đọc ghi nhớ
Bổ sung