1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 10 Tiết 32 Bài 1: Phương trình đường thẳng (tiếp theo)

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 138,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Về tư duy: Học sinh tư duy linh hoạt trong việc phân biệt giữa khái niệm đồ thị của hàm số trong đại số với khái niệm đường cho bởi phương trình trong hình học + Về thái độ: Học sinh n[r]

Trang 1

Ngày

Ngày

 : 32

GVHD: #$ Thanh !%

§1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (& theo)

I. Mục tiêu:

+ Về kiến thức: Giúp )* sinh +, - trí 1  234 góc 6 2 2 

7 

+ Về kĩ năng: Xác 2  - trí 1  23 ,tính góc 6 hai 2  7  +

trình trong hình )*

+ Về thái độ: H)* sinh +, ? E* > -F G  vào % toán

II/ Chuẩn bị của thầy và trò:

+ Giáo viên: Giáo án, phH màu, tB*4>%  &G

+ H ọc sinh: xem bài /B* , >%  &G cho nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ.

+ Nêu cách - &1  trình L  quát *A 2  7 8 áp G  : -

&1  trình L  quát *A 2  7  qua 2 2N, A(-1;3) ,B(4;-5)

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng

* B <# - trí 1  23

*A hai 2  7 

+ Hai 2  7  *+

nhau khi nào? Song song

khi nào? Trùng nhau khi

nào?

F : ) 2W giao 2N,

chính là <, *A <

&1  trình (I)

+ Hs suy Y /% ;

V- Vị trí tương đối của hai đường thẳng :

Xét hai 2  7  ;[

;\ có &1  trình là : 1:a1x+b1y+c1=0  2:a2x+b2y+c2=0 Khi 25 : ) 2W giao 2N,

*A  1và  2 là <,

*A < &1  trình :

(I)

0 0

a x b y c

a x b y c

Ta có các /  \& sau:

a) !< (I) có ,W <, (x0;y0), khi 25  1 *+  2

0(x0 ; y0)

Trang 2

J) 3 )* sinh lên làm

vd1

+ Hs lên >%  làm vd

b) !< (I) có vô 3 <,4 khi 25  1 trùng

2

c) !< (I) vô <,4 khi

25  1 và 2 không có 2N, chung, hay  1 song song -B  2

 Ví dụ1:cho Xét

2  7 

d1: 4x-10y+1=0 xét - trí 1  23 *A 2  7  d1 -B các 2  7  :

a) d2 : x+y+2=0 b) d3: 8x-20y+2=0 c) d4: 4x-10y+2=0

%

a) Xét < &1  trình:

(I)

4x 10y 1 0

   

 (I) có <,OP ;-3

2

1 2

R8 F d1 *+ d2

3 2

;-1)

2 b) Xét < &1  trình :

có vô

4x 10y 1 0(1) 8x-20y 2 0(2)

3 <, ( vì các < 3 (1) và (2) a ;<R8 F d1 

d3

Trang 3

+ Gv F xét b sai

c) Xét < &1  trình :

4x 10y 1 0 4x-10y 2 0

 <,8 F d1// d4

* B <# góc 6 2

2#  7 

+ Yêu

Y góc 6 hai 2 

7 8

+ Cho hai 2  7 

 sau:

1 ; 2

 

 n1

2

1

+ Góc nào là góc 6 hai

2  7   1 ; 2?

+ Góc 6 hai 2 

là góc 6 hai vecto

1 ; 2

 

pháp # *A chúng

Gv B <# công E*

tính góc gi6 hai 2 

7    1 ; 2

+ Hs Y SGK + Góc 6 hai 2  7  *+ nhau

là góc

>B hai 2  7 

25

+ Góc là góc 6

hai 2  7 

1 ; 2

 

VI-Góc gi ữa hai đường thẳng:

Đn: (SGK)

Cho hai 2  7 

a x b y c

a x b y c

Góc 6 hai 2  7 

và 2\* tính theo

1

 2

công E*

1 2 1 2

B là góc 6 2 2 

7  và  1 2

Chú ý:  1 2

1 2 1 2 0

a a b b

Hay k1k2 = -1(k1, k2 là <

3 góc *A 2  7 

và )

1

 2

4 C ủng cổ:

+ Nêu các - trí 1  23 *A hai 2  7  ? khi nào chúng *+ nhau ,song song ,trùng nhau

Trang 4

5 Dặn dò:

+ !)* bài và làm bài F& 3,4,5 trang 80

f h 4 Ngày 13/03/2010

... class="page_container" data-page="3">

+ Gv F xét b sai

c) Xét < &1  trình :

4x 10y 4x-10y

 <,8 F d1// d4

*... 8x-20y+2=0 c) d4: 4x-10y+2=0

%

a) Xét < &1  trình:

(I)

4x 10y

   

 (I) có <,OP ;-3

2

1... d2

3

;-1)

2 b) Xét < &1  trình :

có vơ

4x 10y 0(1) 8x-20y 0(2)

3 <, ( < 3 (1) (2) a

Ngày đăng: 03/04/2021, 13:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w