1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Kế hoạch dạy học môn Đại số 10 và Hình học 10 – cơ bản

15 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 243,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- §¸nh gi¸ kiÕn thøc, kü n¨ng lµm bµi - Rót ra nh÷ng bµi häc kinh nghiÖm - Tự điều chỉnh hoạt động dạy học KiÕn thøc: - BiÕt KN BPT, nghiÖm cña BPT - Biết khái niệm hai BT tương đưong, M[r]

Trang 1

Tháng Tuần Tiết

theo PPCT

Tên chương

tiết

học…

Ghi chú





Mệnh

đề

Mệnh đề và mệnh đề chứa



"* +

4 5 +

"* +

B$   DB$ )

%28M +837

&O P

Luyện tập  .

)  +

%28M +837

&O P

E

F

Tập hợp

Các phép toán trên tập hợp





#-X +  / 4 5 +

&O P

 D

a

Cỏc tập hợp

, , ,

A A A A

, &.

  a b ; ,  a b ;   , a b ;    , a b ;

,

, , ,

A A A A

, &.

  a b ; ,  a b ;   , a b ;    , a b ;

%28M +837

&O P

Trang 2

đề

Số gần đúng , sai số 

4 5 +

= +B

B[S+W = +

/d  >S+W = +

%28M +837

&O P

hợp

ôn tập

 $ 

B$ 

&O P



Kiểm tra  "* +f

B$ 

B,89 + 1>/7/A 





F





Chương

II Hàm số

Bậc nhất

Hàm số 

&4 5 +

B%  +m

Be,>S

X +o FBZ>Si O

%28M +837

&O P

Trang 3

Tháng Tuần Tiết

theo PPCT

Tên chương

tiết

dạy học…

Ghi chú





C

Hàm số

Bậc nhất

Và Bậc hai

Hàm số

qr<r>S7qr <s-r

< +

r <s-r

 /

%28M +837

 P

%28M +837

 P

E

Hàm số bậc

4 5 +

7q <

%28M +837

%28M +837

 P

 P



Kiểm tra  "* +

BZ>S



Trang 4



F 

F

a

Chương III

Phương Trình

Và Hệ

Đại cương về phương trình  "* +

d 4 5 +

%28M +837

 P





Phương Trình

Phương trình bậc nhất và bậc hai một ẩn

 QY <s-<sq

q\QY <s-<sq

<s-q

<s-<sq

%28M +837

 P

$YY

C

Luyện tập  s-<sq <s-q

<s-<sq

%28M +837

 P

$YY

 C CC

Một số phương trình quy về bậc nhất và bậc hai

 <s-q\QY <s-<sq\QY d G{/QY

q\QY <s-<sq

%28M +837

 P

$YY



CD

CE Luyện tập  <s-q\QY <s-<sq\QY d G{/QY <s-q

<s-<sq

CBQY" 1--

%28M +837

 P

$YY

Trang 5

Tháng Tuần Tiết

theo PPCT

Tên chương

tiết

dạy học…

Ghi chú

<s-<sq

CBQY" 1--

e/d -



F C

Ca C

Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

 1 1 1

2 2 2

a x b y c

a x b y c

 CBZQY

 1 1 1 1

2 2 2 2

3 3 3 3

a x b y c z d

a x b y c z d

a x b y c z d

%28M +837

 P

$YY



%28M +837

 P

$YY

D

Một số ví dụ

về hệ PT bậc hai hai ẩn 

%28M +837

 P

$YY

Câu hỏi và bài tập ôn

%28M +837

 P

$YY

F

D

DC

Chương iv Bất

đẳng Thức và

Bất đẳng thức

và chứng minh bất

đẳng thức



T

%28M +837

P

D

D

bất phương trình

Luyện tập  T

%28M +837

P

Trang 6

DE

Chương iv

Ôn tập cuối học kì I  &|f

%28M +837

P

DF Kiểm tra cuối

Da

Bất

đẳng

Trả bài kiểm tra cuối HK I 

Y)/A

Thức

và bất phương

Đại cương về bất phương trình



%28M +837

P

E

E

trình Bất PT và hệ

BPT bậc nhất một ẩn



d

%28M +837



Ea

Bất PT và hệ bất PT bậc nhất hai ẩn



d

%28M +837

Trang 7

Tháng Tuần Tiết

theo PPCT

Tên chương

tiết

dạy học…

Ghi chú



Luyện tập 

d

%28M +837

P

Chương

iv

Dấu của tam thức bậc hai 



%28M +837

F

F

Bất

đẳng

Bất phương trình bậc hai 

%28M +837

C

F

Thức

và Luyện tập 

%28M +837

D FC FD phương bất

trình

Một số PT, BPT quy về bậc hai

C

FF Câu hỏi và bài

tập ôn tập chương

Trang 8

C

Một vài khái



 %2 8M + 837 

F

Chương

v Trình bày

%28M +837

Luyện tập 

+';

%28M +837

a

a

Các số đặc trưng của mẫu số liệu



= +

%28M +837

aD Câu hỏi và bài

tập ôn tập chương

 "* +

+';

%28M +837

Trang 9

Tháng Tuần Tiết

theo PPCT

Tên chương

tiết

dạy học…

Ghi chú

D

a  aF aa

Chương VI Góc lượng giác

Góc và cung

công thức

ượng giác

Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác



+H

%28M +837

giác của các góc (cung) có LQĐB

E

a CC C D

Một số công thức lượng giác

Trang 10

E Luyện tập 

tập ôn tập chương

CE a 

Câu hỏi và bài tập ôn tập cuối năm

 Kiểm tra cuối

Trang 11

Hình học 10 – Cơ bản

theo PPCT

Tên chương

tiết

dạy học…

Ghi chú



     Chương

I

Các định nghĩa  -X +  /

> jq

"; +

%28M +837

 C

 C 

Vectơ Câu hỏi và

bài tập 

-X +  /

> jq -k  

"; +

%28M +837  C

> jq -k  

"; +

%28M +837



E

F

D E

F

Tổng và hiệu của hai vectơ

Câu hỏi và bài tập





4 5 +

 

%28M +837







a









 a







Tich của một vectơ với một sô

Câu hỏi và bài tập





M +"* +



B%  +m

"* +

&K +M +"* +

%28M +837

Trang 12

M +"* + "* +

&K +M +"* +



C

12

13

14

Hệ trục toạ

độ

Câu hỏi và bài tập





E 15 Câu hỏi và

bài tập cuối chương

Trang 13

Tháng Tuần Tiết

theo PPCT

Tên chương

tiết

dạy học…

Ghi chú



F C F a

Chương ii

Giá trị lượng giác của một góc bất kì

D

E  

Tích Vô

hướng Của hai Vectơ

Tích vô

hướng của hai vectơ

F  



ứng dụng

Hệ thức lượng trong tam giác

P

E Kiểm tra cuối

Trả bài kiểm

Trang 14



 F a Chương

III

Phương trình tổng quát của

đường thẳng



a    

Phương pháp toạ độ trong mặt

Phương trình tham số của

đường thẳng

C

a

C

D

E

C

C

C

Phẳng Khoảng cách

F

a CC CD

D

a 

C

CF Ca C

}Y: 1p

C C D

Đường Hypebol 

 

B%  +m Z7(- %28M +837

}Y: 1p

C D DC

Đường Parabol 

 

B%  +m  : - %28M +837

}Y: 1p

Trang 15

Tháng Tuần Tiết

theo PPCT

Tên chương

tiết

dạy học…

Ghi chú

E

a CC DD DE Chương

III

Ba đường

DF Phương

pháp toạ độ trong mặt

Kiểm tra cuối

CB "N +K 

CB "N +K 

%28M +837

CE D D

Ôn tập cuối

Hết chương trình hình học 10

...

dạy học? ??

Ghi chú





C

Hàm số< /b>

Bậc

Và Bậc hai...



Chương

II Hàm số< /b>

Bậc nhất

Hàm số< /b> 

&4 5 +

B%  +m

Be,>S... class="text_page_counter">Trang 2

đề

Số gần , sai số< /b> 

4 5 +

= +B

B[S+W = +

/d  >S+W = +

Ngày đăng: 03/04/2021, 13:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w