2.Luyện đọc bài: “Chỳ đất Nung” - Biết đọc bài văn với giọng đọc chậm rãi, bước đầu biết đọc nhấn giọng một số từ ngữ gợi tả, gợi cảm và phân biệt lời người kể với lời nhân vật chàng kị[r]
Trang 1
CHÚ ĐẤT NUNG
I MỤC TIÊU
- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, bước đầu biết đọc nhấn giọng một số từ ngữ gợi tả, gợi cảm và phân biệt lời người kể với lời nhân vật( chàng kị sĩ, ông Hòn Rấm, chú bé Đất)
- Hiểu các từ ngữ trong bài : kị sĩ , tía , son , đoảng , chái bếp , đống rấm , hòn rấm
- Hiểu Nội dung: Chú bé đất can đảm, muốn trở thành người khỏe mạnh, làm được nhiều
việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ (trả lời được các câu hỏi trong SGK).Kèm cặp: Huy, Tuấn, Chiến, Anh
II GIÁO DỤC KĨ NĂNG SỐNG
- Xác định giá trị-Thể hiện sư tự tin-Tự nhận thức bản thân
III ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
Tranh minh hoạ Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ : Văn hay chữ tốt
- GV yêu cầu 4 HS nối tiếp nhau đọc bài
? Vì sao Cao Bá Quát luôn bị điểm kém
- GV nhận xét ghi điểm
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài : Yêu cầu HS quan sát
tranh minh họa chủ điểm Tiếng sáo diều
và nêu những hình ảnh nhìn thấy trong
tranh
GV treo tranh để giới thiệu bài đọc
b Luyện đọc
- Gọi HS đọc bài
- GV giúp HS chia đoạn bài tập đọc
- Lượt 1: GV kết hợp sửa lỗi phát âm sai,
ngắt nghỉ hơi chưa đúng hoặc giọng đọc
không phù hợp
- Lượt 2: GV yêu cầu HS đọc thầm phần
chú thích các từ mới ở cuối bài đọc
Yêu cầu 1 HS đọc lại toàn bài
- GV đọc diễn cảm cả bài
c Tìm hiểu bài
GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1
+ Cu Chắt có những đồ chơi nào
? Chúng khác nhau thế nào
- Vì viết chữ xấu nên nhiều bài văn dù hay vẫn bị thầy cho điểm kém
- HS quan sát tranh minh hoạ chủ điểm
và nêu
- HS quan sát tranh minh hoạ bài đọc
- 1 HS khá đọc cả bài + Đoạn 1: Tết Trung thu .đi chăn trâu + Đoạn 2: Cu Chắt lọ thuỷ tinh + Đoạn 3: phần còn lại
- Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tự bài
- HS nhận xét cách đọc của bạn
- HS đọc thầm phần chú giải
- 1 HS đọc lại toàn bài
- HS nghe
- HS đọc thầm đoạn 1
- Cu Chắt có đồ chơi là 1 chàng kị sĩ cưỡi ngựa rất bảnh, 1 nàng công chúa…
- Chúng khác nhau:
+ Chàng kị sĩ, nàng công chúa là món
quà cu Chắt được tặng nhân dịp Tết
Trang 2
? Đoạn 1 cho em biết điều gì ?
*GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2
? Cu Chắt để đồ chơi mình vào đâu
? Những đồ chơi của cu Chắt làm quen
nhau như thế nào
? Nội dung đoạn này là gì ?
GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3
? Vì sao chú bé Đất lại ra đi
+ Chú bé Đất đi đâu và gặp chuyện gì
? Ông Hòn Rấm nói gì khi thấy chú lùi lại
+ Vì sao chú bé Đất quyết định trở thành
Đất Nung
+ Chi tiết “nung trong lửa” tượng trưng
cho điều gì ?
Gv : Những gian nan khó khăn nó rèn
cho con người chúng ta vững vàng hơn
? Đoạn cuối bài nói lên điều gì
? Câu chuyện nói lên điều gì
d.Đọc diễn cảm
- GV gọi HS đọc toàn truyện theo cách
phân vai
- GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn cần
đọc diễn cảm (Ông Hòn Rấm cười
thành Đất Nung) GV đọc mẫu
- Cho HS luyện đọc
4.Củng cố, dặn dò.
? Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều
gì - Nhận xét tiết học
- Dặn dò học sinh
Trung thu Các đồ chơi này được nặn từ bột, màu sắc sặc sỡ, trông rất đẹp
+ Chú bé Đất là đồ chơi cu Chắt tự nặn
lấy từ đất sét Chú chỉ là 1 hòn đất mộc mạc hình người
Giới thiệu các đồ vật của cu Chắt
*HS đọc thầm đoạn 2
- Vào nắp cái tráp hỏng
- Họ làm quen với nhau nhưng cu Đất đã làm bẩn quần áo đẹp của chàng kị sĩ …
Cuộc làm quen giữa cu Đất và hai người bạn bột.
HS đọc thầm đoạn 3
- Vì chơi một mình chú cảm thấy buồn
và nhớ quê
- Chú đi ra cánh đồng Mới đến chái bếp gặp mưa , chú ngấm nước và bị rét Chú bèn chui vào bếp …
- Ông chê chú nhát
- Vì chú sợ bị ông Hòn Rấm chê là nhát /
Vì chú muốn được xông pha làm nhiều việc có ích
- Phải rèn luyện trong thử thách, con người mới trở thành cứng rắn, hữu ích./
- Chú bé Đất quyết định trở thành chú Đất Nung
* Chú bé đất can đảm, muốn trở thành
người khỏe mạnh, làm được nhiều việc
có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ.
- 4 HS đọc lần lượt theo cách phân vai
- HS nhận xét, tìm giọng đọc cho phù hợp
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- HS đọc trước lớp
- Đại diện thi đọc diễn cảm trước lớp
HS theo dõi ghi nhớ
Trang 3
Tiết 66: CHIA MỘT TỔNG CHO MỘT SỐ
I MỤC TIÊU
- Biết chia một tổng cho một số
- Bước đầu biết vận dụng tính chất chia một tổng cho một số trong thực hành tính
- Bài cần làm:Bài 1;Bài2 ( Không yêu cầu HS phải học thuộc các tính chất này )
- Vận dụng tính toán trong cuộc sống HS yếu chậm: Huy, Tuấn, Hùng, Sương
II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
- Phiếu học tập
III CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm
bài 5
-GV chữa bài , nhận xét
3 Bài mới
a.Giới thiệu bài:
b Nội dung :
- GV viết lên bảng hai biểu thức
(35 + 21) : 7 và 35 : 7 + 21 : 7
-GV yêu cầu HS tính giá trị của hai biểu
thức
? Vậy giá trị của hai biểu thức này như
thế nào với nhau
- Vậy ta có : (35 + 21) : 7 = 35 : 7 + 21 : 7
- Biểu thức (35 + 21) : 7 có dạng như thế
nào ?
? 53 : 7 + 21 : 7 có dạng gì
-Nêu từng thương trong biểu thức này
-35 và 21 là gì trong biểu thức (35 + 21)
: 7
-Còn 7 là gì trong biểu thức (35 + 21) : 7
và 35 : 7 + 21 : 7
- GV : Vì (35 + 21) : 7 = 35 : 7 + 21 : 7
- Rút ra kết luận
c.Luyện tập:
Bài1,a/76:Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì
-GV viết lên bảng biểu thức
( 15 + 35 ) : 5
-GV yêu cầu HS nêu cách tính biểu thức
trên
- HS lên bảng làm
- HS cả lớp quan sát nhận xét
-HS đọc biểu thức -1 HS lên bảng làm bài , lớp làm nháp
(35 + 21) : 7 = 56 : 7 = 8
35 : 7 + 21 : 7 = 5 + 3 = 8
- Giá trị của hai biểu thức bằng nhau
-HS đọc biểu thức -Có dạng một tổng chia cho một số
-Biểu thức là tổng của hai thương -Thương thứ nhất là 35 : 7 và thương thứ hai là 21 : 7
- Là các số hạng của tổng ( 35 + 21 )
- 7 là số chia
-Tính giá trị của biểu thức
- 2 HS nêu hai cách : + Tính tổng rồi lấy tổng chia cho số chia
+ Lấy từng số hạng chia cho số chia rồi cộng các kết qủa với nhau
Trang 4
- GV nhận xét ghi điểm
Bài 1b/76 :
-GV viết lên bảng biểu thức
12 : 4 + 20 : 4
-GV yêu cầu HS tìm hiểu cách làm và làm
bài theo mẫu
- Vì sao viết: 12 : 4 + 20 : 4 = ( 12 + 20) :
4
- GV yêu cầu HS tự làm tiếp bài
- Nhận xét và ghi điểm
Bài 2/76 :
-GV viết lên bảng ( 35 - 21 ) : 7
-GV yêu cầu HS thực hiện tính giá trị của
biểu thức theo hai cách
-GV yêu cầu 2 HS vừa lên bảng nêu
cách làm của mình
? Như vậy khi cĩ một hiệu chia cho một
số mà cả số bị trừ và số trừ của hiệu cùng
chia hết cho số chia ta cĩ thể làm như thế
nào ?
-GV yêu cầu HS tự làm tiếp bài
- Nhận xét và ghi điểm
4 Củng cố, dặn dị.
- Củng cố nội dung bài học
- Dặn dị
-2 HS lên bảng làm theo 2 cách
a.( 15 + 35 ) : 5 = 50 : 5 = 10
( 15 + 35 ) : 5 = 15 : 5 + 35 : 5
= 3 + 7 = 10
-HS tính giá trị biểu thức theo mẫu -Vì trong biểu thức 12 : 4 + 20 : 4 thì
ta cĩ 12 và 20 cùng chia hết cho 4 , áp dụng tính chất một tổng chia cho một
số ta cĩ thể viết 12 : 4 + 20 : 4 = ( 12+20) : 4
-1 HS làm trên bảng , cả lớp làm vào
vở
-Đọc biểu thức -2 HS lên bảng làm bài mỗi HS làm một cách , HS cả lớp làm bài vào vở -2 HS lên bảng làm , cả lớp làm vào
vở
a ( 27 – 18 ) : 3 = 9 : 3 = 3
( 27 – 18 ) : 3 = 27 : 3 – 18 : 3
= 9 – 6 = 3
HS theo dõi
( Gi¸o viªn chuyªn )
: NHÀ TRẦN THÀNH LẬP.
I Mục tiêu
- Hoàn cảnh ra đời của nhà Trần
- Về cơ bản, nhà Trần cũng giống nhà Lý về tổ chức nhà nước, luật pháp và quân đội Đặc biệt là mối quan hệ giữa vua với dân gần gũi nhau
II Chuẩn bị - Phiếu bài tập.
III Các hoạt động dạy - học.
1, KiĨm tra bµi cị:
* Gọi 2HS lên bảng trả lời câu hỏi của bài * 2HS lên bảng nêu: lớp nhận xét – bổ
Trang 5
11
- Nhaọn xeựt veà vieọc veà nhaứ hoùc baứi cuỷa HS
2, Bài mới:
* Giụựi thieọu baứi
- Yeõu caàu ủoùc saựch ẹeỏn cuoỏi theỏ kổ XII …
nhaứ Traàn ủửụùc thaứnh laọp
- Hoaứn caỷnh nửụực ta cuoỏi theỏ kổ XII nhử theỏ
naứo?
- Trong hoaứn caỷnh ủoự, nhaứ Traàn ủaừ thay theỏ
nhaứ Lyự nhử theỏ naứo?
KL: Khi nhaứ Lyự suy yeỏu …
* Toồ chửực lụựp laứm phieỏu baứi taọp
- Em haừy saộp xeỏp boọ maựy thụứi nhaứ Traàn tửứ
trung ửụng ủeỏn ủũa phửụng
- Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
- Haừy tỡm nhửừng vieọc cho thaỏy dửụựi thụứi
Traàn, quan heọ giửừa vua vaứ quan, giửừa quan
vaứ daõn chửa quaự xa caựch
KL:Nhửừng vieọc nhaứ Traàn …
*Củng cố - dặn dò: Goùi HS ủoùc ghi nhụự
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
sung
* Nhaộc laùi teõn baứi hoùc
- 1HS ủoùc – lụựp ủoùc thaàm
- Nhaứ Lyự suy yeỏu, trieàu ủỡnh luùc ủuùc…
- Vua khoõng coự con trai truyeàn ngoõi …
- Nghe
* 1-2HS ủoùc yeõu caàu phieỏu baứi taọp
(Phieỏu baứi taọp tham khaỷo STK) 1.ẹieàn thoõng tin coứn thieỏu vaứo baỷng
Sụ ủoà boọ maựy nhaứ nửụực thụứi Traàn tửứ trung ửụng ủeỏn ủũa phửụng
…………
2.ẹieàn daỏu x vaứo trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng Tham khaỷo saựch thieỏt keỏ
- Laàn lửụùt 3 HS baựo caựo keỏt quaỷ
- Nhaọn xeựt boồ sung
- Neõu: Vua Traàn khoõng ủaởt chuoõng lụựn
ụỷ theàm cung ủieọn ủeồ nhaõn daõn ủeỏn thổnh khi coự vieọc caàn xin hoaởc oan ửực …
- Nghe
* 1-2 HS ủoùc
( Giáo viên chuyên )
H.D.H: TIẾNG VIỆT : luyện đọc diễn cảm
I Mục tiêu: Giuựp HS:
- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rói, bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn
Trang 6
- Biết đọc bài văn với giọng đọc chậm rói, bước đầu biết đọc nhấn giọng một số từ ngữ gợi tả, gợi cảm và phõn biệt lời người kể với lời nhõn vật ( chàng kị sĩ, ụng Hũn Rấm, chỳ
bộ Đất )
II Nội dung:
1.Luyện đọc bài: “Văn hay chữ tốt”
- Nhiều HS luyện đọc diễn cảm câu
- Luyện đọc cá nhân, đọc nối đoạn, đọc đoạn yêu thích, thi đọc hay nhất
2.Luyện đọc bài: “Chỳ đất Nung”
- Biết đọc bài văn với giọng đọc chậm rói, bước đầu biết đọc nhấn giọng một số từ ngữ gợi
tả, gợi cảm và phõn biệt lời người kể với lời nhõn vật ( chàng kị sĩ, ụng Hũn Rấm, chỳ bộ Đất )
- Nhiều HS luyện đọc diễn cảm câu
- Luyện đọc cá nhân, đọc nối đoạn, đọc đoạn yêu thích, thi đọc hay nhất
- GV & HS bình chọn bạn đọc hay nhất
- GV đánh giá, nhận xét chung
- 2 HS nêu ý nghĩa của câu chuyện
III Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2012
Bài : LUYỆN TẬP VỀ CÂU HỎI
I MỤC TIấU
- Đặt được cõu hỏi cho bộ phận xỏc định trong cõu (BT1); nhận biết được một số từ nghi vấn
và đặt cõu hỏi với cỏc từ nghi vấn ấy (BT2, BT3, BT4); bước đầu nhận biết được một dạng cõu cú từ nghi vấn nhưng khụng dựng để hỏi (BT5)
II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ: Cõu hỏi và dấu
chấm hỏi
? Cõu hỏi dựng để làm gỡ? Cho vớ dụ
? Em nhận biết cõu hỏi nhờ những dấu
hiệu nào? Cho vớ dụ
- GV nhận xột ghi điểm
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Luyện tập
Bài 1/137:GV gọi HS đọc yờu cầu
GV yờu cầu 2 em ngồi cạnh nhau cựng
đặt cõu hỏi theo yờu cầu bài tập
- Dựng để hỏi những điều chưa biết
- Cỏc từ nghi vấn và dấu chấm hỏi ở cuối cõu
- Mỡnh để bỳt ở đõu nhỉ ?
- HS đọc yờu cầu bài tập
- Cặp đụi tự đặt cõu hỏi cho bộ phận được in đậm HS phỏt biểu ý kiến
a.Ai hăng hỏi và khoẻ nhất ?
- Hăng hỏi nhất và khoẻ nhất là ai ?
Trang 7
- GV nhận xét, chốt lại bằng cách dán
câu trả lời đã viết sẵn – phân tích lời
giải
Bài 2/137: GV gọi HS đọc yêu cầu
GV phát phiếu cho HS trao đổi nhóm
– mỗi nhóm viết nhanh 7 câu hỏi ứng
với 7 từ đã cho
- GV nhận xét, chấm điểm bài làm của
các nhóm, kết luận nhóm làm bài tốt
nhất
Bài 3/137:GV gọi HS đọc yêu cầu
GV mời HS lên bảng làm bài trên
phiếu – gạch dưới từ nghi vấn trong
mỗi câu hỏi
- GV nhận xét
Bài 4/137:GV gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS thảo luận theo nhóm 2
- GV phát phiếu riêng cho 2 HS
- GV nhận xét
Bài 5/137:GV gọi HS đọc yêu cầu
Cho HS làm bài trắc nghiệm vào bảng
con
GV nhận xét
4.Củng cố , dặn dò :
? Thế nào là câu hỏi? Người ta thường
dùng câu hỏi để làm gì
- Củng cố nội dung bài
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò học sinh
b Trước giờ học chúng em thường làm
gì ?
- Chúng em thường làm gì trước giờ học
?
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS trao đổi trong nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả bài làm trên bảng
Ai đọc hay nhất lớp ? Cái gì trong cặp cậu thế ?
Ở nhà , cậu hay làm gì ? Bài toán này giải như thế nào ?
- Cả lớp cùng GV nhận xét
- HS đọc yêu cầu của bài tập, tìm từ nghi vấn trong mỗi câu hỏi
- 2 HS lên bảng làm trên phiếu
- HS trình bày bài
- Lời giải : có phải – không ; phải
không;
- Cả lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS thảo luận theo nhóm 2
- 2 HS làm giấy sau đó dán lên bảng
- HS tiếp nối nhau đọc câu hỏi đã đặt – mỗi em đọc 3 câu
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm bài trắc nghiệm
+ 2 câu là câu hỏi: a.Bạn có thích chơi
diều không? d.Ai dạy bạn làm đèn ông
sao? (hỏi bạn điều chưa biết) + 3 câu không phải là câu hỏi, không
được dùng dấu chấm hỏi:
b Tôi không biết bạn có thích chơi diều
không (nêu ý kiến của người nói)
c.Hãy cho biết bạn thích trò chơi nào
nhất (nêu đề nghị).
e Thử xem ai khéo tay hơn nào (nêu đề
nghị) HS nối tiếp nêu
( Gi¸o viªn chuyªn )
Trang 8
Tiết 67: CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU
- Thực hiện được phép chia một số có nhiều chữ số cho một số có một chữ số ( chia hết , chia có dư )
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số
- Ap dụng phép chia cho số có một chữ số để giải các bài toán có liên quan
- Bài cần làm: Bài 1 ( dòng 1 , 2 );Bài 2
II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP.
- Phiếu học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ:
-GV gọi 2HS lên bảng làm bài tập
- GV chữa bài , nhận xét ghi điểm
3 Bài mới
a.Giới thiệu bài:
b.Nội dung :
- GV viết phép tính : 128 472 : 6
? Khi thực hiện phép chia chúng ta làm
như thế nào
-GV yêu cầu HS thực hiện phép chia
- 2 HS lên bảng làm HS cả lớp làm nháp
350 : 5 – 300 : 5 = 70 – 60 = 10
350 : 5 – 300 : 5 = ( 350 – 300 ) : 5
= 50 : 5 = 10
- HS đọc : 128 472 : 6 -Theo thứ tự từ trái sang phải
-1 HS làm trên bảng lớp HS cả lớp làm giấy nháp
- Yêu cầu HS vừa lên bảng thực hiện
phép chia nêu rõ các bước chia của
mình
- Phép chia 128 472 : 6 là phép chia hết
hay không hết hay phép chia có dư
- Viết lên bảng phép chia 230 859: 5
-GV yêu cầu HS đặt tính và tính
Cả lớp theo dõi nhận xét -Là phép chia hết
HS đọc 230 859: 5 -HS đặt tính và tính 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào bảng con
- Phép chia 230 859 : 5 là phép chia
hêt hay phép chia có dư
? Với phép chia có dư chúng ta cần chú
ý điều gì
c Luyện tập :
Bài 1/77: (dòng 1, 2)a và b
-GV yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu HS vừa lên bảng thực hiện
phép chia nêu ro các bước chia của
mình
Phép chia có dư
- Số dư phải bé hơn số chia
-2 HS lên bảng làm bài , mỗi HS làm 2 phép tính HS cả lớp làm bài vào VBT
a 278157 3 304968 4
08 92719 24 76242
21 09
05 16
27 08
Trang 9
- GV nhận xét và ghi điểm
Bài 2 /77: GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS tự tóm tắt bài toán và
làm bài
0 0
-Thực hiện yêu cầu
1 HS giải ở bảng
GV chữa bài và nhận xét ghi điểm
4.Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS nêu lại cách thực hiện
phép chia- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò học sinh
2 HS nêu
( Gi¸o viªn chuyªn )
CHIẾC ÁO BÚP BÊ
I MỤC TIÊU
- Nghe – viết đúng bài CT; trình bày đúng bài văn ngắn
- Làm đúng BT (2)a/b, hoặc BT (3) a/b
- Giáo dục thái độ cẩn thận và yêu cái đẹp trong giao tiếp bằng chữ viết
- Rèn viết đúng Huy, Hùng, Tuấn viết đẹp cho: Quân, Chiến, Bảo
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ :
Gọi 3 HS lên bảng đọc cho 2 bạn
viết , Lớp viết nháp
- GV nhận xét chữ viết của học sinh
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b Hướng dẫn nghe - viết chính tả
+ Tìm hiểu nội dung:
- Gọi HS đọc đoạn văn
? Bạn nhỏ đã khâu cho búp bê một
chiếc áo đẹp như thế nào ?
? Bạn nhỏ đối với búp bê như thế nào
+ Hướng dẫn viết từ khó :
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn
văn cần viết và cho biết những từ
ngữ cần phải chú ý khi viết bài
- GV viết bảng những từ HS dễ viết
sai và hướng dẫn HS nhận xét
- Thực hiện theo yêu cầu : lỏng lẻo , nóng nảy , lung linh , nôn nao
1 HS đọc bài , lớp đọc thầm theo
- cổ cao , tà loe , mép áo viền vải xanh , khuy bấm như hạt cườm
- Bạn nhỏ ấy rất yêu quý búp bê
- HS theo dõi trong SGK
- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết
- HS nêu những hiện tượng mình dễ viết sai:
phong phanh, xa tanh, loe ra, hạt cườm, đính dọc, nhỏ xíu
- HS nhận xét
Trang 10
+ phong phanh # phong phăn
+ xa tanh # sa tăn
GV yêu cầu HS viết những từ ngữ dễ
viết sai vào bảng con
+ Viết chính tả :
- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2
lượt cho HS viết
- GV đọc tồn bài chính tả 1 lượt
+ Sốt lỗi và chấm bài :
- GV chấm bài 1 số HS và yêu cầu
từng cặp HS đổi vở sốt lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung
- Sửa lỗi sai phổ biến
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2a/136:GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV dán 2 tờ phiếu đã viết nội dung
lên bảng, mời HS lên bảng làm thi
- GV nhận xét kết quả bài làm của
HS
Bài 3a / 136:GV gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS thi đua theo nhĩm
- Lưu ý HS: tìm đúng tính từ theo
đúng yêu cầu của bài
- GV nhận xét, khen ngợi các nhĩm
4.Củng cố, dặn dị
- Củng cố nội dung bài học
- GV nhận xét tiết học
- HS luyện viết bảng con
HS đọc lại các từ ngữ vừa luyện viết
- HS nghe – viết
- HS sốt lại bài
- HS đổi vở cho nhau để sốt lỗi chính tả
HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn, làm bài vào VBT
- 2 HS lên bảng làm vào phiếu
- Lời giải : xinh xinh – trong xĩm – xúm xít
– màu xanh – ngơi sao – khẩu súng – sờ –
“Xinh nhỉ?” – nĩ sợ
- Từng em đọc lại đoạn văn đã hồn chỉnh
- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS thi đua theo nhĩm
- Đại diện nhĩm báo cáo kết quả
- Sấu , siêng năng , sảng khối , sáng láng ,
- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA NGƯỜI DÂN Ở ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ I.Mục tiêu :
- HS biết trình bày một số đặc điểm tiêu biểu về hoạt động trồng trọt và chăn nuôi của người dân đồng bằng Bắc Bộ (vựa lúa lớn thứ 2 của đất nước, là nơi nuôi nhiều lợn, gia cầm, trồng nhiều loại rau xứ lạnh )
- Các công việc cần phải làm trong quá trình sản xuất lúa gạo
- Xác lập mối quan hệ giữa thiên nhiên, dân cư với hoạt động sản xuất
- Tôn trọng, bảo vệ các thành quả lao động của người dân
II.Chuẩn bị :
- Bản đồ nông nghiệp VN