H: Đọc yêu cầu bài 2,3 G: Giúp HS nắm chắc yêu cầu BT - HD cách thực hiện H: Nối tiếp nêu đề tài định kể 3H - Bổ sung dàn ý của câu chuyện - Tập kể chuyện theo nhóm đôi kết hợp trao đổi [r]
Trang 1TUẦN 13
Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2012
Tập đọc Tiết 25: NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài Đọc trơn tên riêng nước ngoài Xi - ôn - cốp - xki Biết đọc phân biệt lời các nhân vật và lời dẫn chuyện
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi - ôn - cốp - xki Nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì, bền bỉ suốt 40 năm đã thực hiện thành công mơ ước tìm đường lên các vì sao
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
G: SGK 1 bảng phụ ghi đoạn HD đọc
H: Đọc trước bài.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.KTBC: (5P)
Đọc bài “Vẽ trứng”
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1P)
2.HD luyện đọc và tìm hiểu bài:
a-Luyện đọc: (10p)
- Đọc mẫu
- Đọc đoạn
+ sa hoàng, tôn thờ
Xi - ôn - cốp - xki
- Đọc đoạn theo nhóm
b.Tìm hiểu bài: (10p)
- Xi - ôn - cốp – xki từ nhỏ đã mơ ước
được bay lên bầu trời
- Ông sống rất kham khổ, dành dụm
tiền mua sách vở, dụng cụ thí nghiệm
- Xi - ôn - cốp – xki thành công vì ông
có ước mơ chinh phục các vì sao, có
nghị lực, quyết tâm thực hiện mơ ước
G: Nêu yêu cầu kiểm tra H: Đọc bài trước lớp ( nối tiếp) H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu bài qua tranh
H: Đọc toàn bài (1H) H: Chia đoạn - đọc nối tiếp (8H) G: Ghi bảng từ học sinh đọc sai H: Luyện phát âm (CN)
G: Lắng nghe, uốn nắn.
H: Đọc đoạn nhóm đôi H: Đọc nối tiếp (4H) H: đọc cả bài (1H) G: Nhận xét chung G: đọc toàn bài H: Đọc phần chú giải (SGK)
H: đọc đoạn 1 (1H) G: Xi- ôn – cốp – xki mơ ước điều
gì ?
H: đọc thầm đoạn 2,3,4 (cl) G: Ông thực hiện ước mơ của
mình NTN?
- Nguyên nhân nào giúp ông thực hiện được ước mơ đó ?
- Em hãy đặt tên khác cho chuyện ?
H+G: Nhận xét, bổ sung, kết hợp
Trang 2Giáo viên: Bùi Thị Thơ
*Đại ý: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại
Xi - ôn - cốp - xki Nhờ khổ công
nghiên cứu kiên trì, bền bỉ suốt 40
năm đã thực hiện thành công mơ ước
tìm đường lên các vì sao
c-Luyện đọc diễn cảm: (10p)
3.Củng cố – dặn dò: (4P)
Văn hay chữ tốt
giảng từ
H: Phát biểu Đại ý (3H) H+G: Nhận xét - ghi bảng
H: Đọc nối tiếp 4 đoạn của bài G: Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 2
- Đọc mẫu
H: Luyện đọc diễn cảm
- Thi đọc trước lớp (2 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá H: Nêu lại đại ý (2H) G: Nhận xét tiết học
H: Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau.
***********************************************
Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2012
Luyện từ và câu Tiết 25: MỞ RỘNG VỐN TỪ: Ý CHÍ – NGHỊ LỰC I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con người ; Bước đầu biết tìm
từ BT 1, đặt câu BT2, viết đoạn văn ngắn BT3, có sử dụng từ ngữ hướng vào chủ điểm đang học
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
G: SGK
H: Chuẩn bị bài trước bài
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.KTBC: ( 5p)
- Tìm từ ngữ miêu tả mức độ khác
nhau của các đặc điểm: đỏ
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1P)
2.Hướng dẫn thực hành: (30P)
*Bài 1: Tìm các từ
a) Nói lên ý chí, nghị lực của con
người
M: quyết chí
b) Nêu lên những thử thách đối với
ý chí, nghị lực của con người
H: Nêu miệng câu trả lời (1H) H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu trực tiếp
H: Đọc yêu cầu (1H) G: Chia nhóm giao việc H: Thực hiện nhóm đôi
- Đại diện trình bày kết quả (4H)
H+G: Nhận xét, chốt lời giải
Trang 3M: khó khăn
*Bài 2: Đặt câu với mỗi từ em vừa
tìm được ở BT1
*Bài 3: Viết 1 đoạn văn ngắn nói
về một người do có ý chí, nghị lực
nên đã vượt qua nhiều thử thách,
đạt được thành công
3.Củng cố – dặn dò: (4P)
Câu hỏi và đấu chấm hỏi
H: Đọc yêu cầu của bài (1H)
- Suy nghĩ đặt câu ra nháp (cl)
- Nêu miệng trước lớp (5H)
H+G: Nhận xét, chốt lại H: Đọc yêu cầu của bài (1H) G: HD học sinh cách viết đoạn văn H: Viết bài vào vở (cl)
H: Đọc bài trước lớp (3H) H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
G: Nhận xét tiết học
- chuẩn bị bài học giờ sau
******************************************
Kể chuyện Tiết 13: KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Dựa vào SGK, chọn được câu chuyện được chứng kiến hoặc tham gia thể hiện đúng tinh thần kiên trì vượt khó
- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
G: Bảng lớp viết đề bài
H: Chuẩn bị trước bài.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.KTBC: (5p)
- Kể 1 câu chuyện đã được nghe,
được đọc về người có nghị lực
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1P)
2.Hướng dẫn kể chuyện (30P)
a-Hướng dẫn học sinh hiểu yêu cầu
của đề bài: Kể 1 câu chuyện mình đã
chứng kiến hoặc tham gia thể hiện
tinh thần kiên trì vượt khó
b-Học sinh tập kể chuyện
H: Kể trước lớp (2H) H+G: Nhận xét, đánh giá G: Giới thiệu – ghi bảng
H: Đọc đề bài (1H) G: Ghi lên bảng, phân tích đề H: Tiếp nối đọc các gợi ý (SGK) (3H) G: Gợi ý theo từng phần
H: Tiếp nối nhau nêu tên câu chuyện
mình chọn kể (5H)
G: HD học sinh lập dàn ý H: Lập dàn ý
- Tập kể theo cặp
- Thi kể trước lớp (4H)
Trang 4Giáo viên: Bùi Thị Thơ
c-Học sinh trao đổi về nội dung, ý
nghĩa câu chuyện
3.Củng cố – dặn dò: (4P)
Búp bê của ai
H+G: Nhận xét, bình chọn H: Trao đổi về ND, ý nghĩa câu
chuyện
- phát biểu trước lớp (4H)
H+G: Nhận xét, chốt lại nội dung
G: Nhận xét tiết học
- Về tập kể lại truyện
- Chuẩn bị bài kể chuyện tiết sau
********************************************
Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2012
Tập đọc Tiết 26: VĂN HAY CHỮ TỐT I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn
- Hiểu ý nghĩa của bài: Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa viết chữ xấu để trở thành người viết chữ đẹp của Cao Bá Quát
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
G: Tranh sgk 1 bảng phụ ghi đoạn văn HD đọc
H: Đọc trước bài.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.KTBC: (5P)
- Nêu ND bài Người tìm đường lên
các vì sao
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1p)
2.Hướng dẫn luyện đọc và tìm
hiểu bài (30P)
a-Luyện đọc:
- Đọc mẫu
- Đọc đoạn (3 đoạn)
+ khẩn khoản, luyện đường, lí lẽ
- Đọc nhóm
G: Nêu yêu cầu H: Nêu ND bài (1H) H+G: Nhận xét, đánh giá G: Giới thiệu bài qua tranh
H: Đọc toàn bài (1H) H: Chia đoạn - đọc nối tiếp (6H) G: Ghi bảng từ học sinh đọc sai H: Luyện phát âm (CN)
H: Đọc nối tiếp đoạn ( N2) H: đọc trước lớp (3H) G: Nhận xét chung H: đọc toàn bài (1H) G: đọc diễn cảm H: Đọc phần chú giải (SGK)
Trang 5b-Tìm hiểu bài
- chữ viết xấu
_ Lá đơn của Cao Bá Quát chữ xấu
quan không đọc được nên thét lính
đuổi bà cụ về
- Sáng sáng, mỗi tối, luyện viết liên
tục mấy năm trời
* Ca ngợi tính kiên trì của Cao Bá
Quát quyết tâm sửa chữ viết xấu để
trở thành người viết chữ đẹp
c-Hướng dẫn đọc diễn cảm
3 Củng cố – dặn dò: (4P)
Chú đất nung
H: đọc đoạn 1(1H) G: Vì sao Cao Bá Quát hay bị điểm
kém ?
- Ông có thái độ NTN khi bà cụ nhờ viết lá đơn ?
H: đọc thầm đoạn 2 (cl) G: Việc gì khiến Cao Bá Quát phải ân
hận ?
H: đọc đoạn 3 (1H) G: Cao Bá Quát luyện chữ NTN?
H: Phát biểu (6H) H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý
chính
H: Nêu đại ý (3H)
H: Đọc nối tiếp 3 đoạn G: Hướng dẫn đọc phân vai đoạn 1
(bảng phụ)
H: Luyện đọc (4H) H: Tự phân vai luyện tập lại câu
chuyện
- Thi đọc trước lớp ( 3N)
H+G: Nhận xét - đánh giá G: Nhận xét tiết học
dặn dò học sinh chuẩn bị bài học giờ sau
***********************************************
Luyện từ và câu Tiết 26: CÂU HỎI VÀ DÂU CHẤM HỎI I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Hiểu tác dụng của câu hỏi và dấu hiệu chính để nhận biết chúng
- Xác định được câu hỏi trong 1 văn bản, đặt được câu hỏi để trao đổi theo nội dung, yêu cầu cho trước
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
G: 1 Bảng phụ ghi nội dung BT (Nhận xét )
H: Chuẩn bị trước bài.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.KTBC: (5p)
Bài 1SGKT127
G: Nêu yêu cầu H: làm bài bảng lớp (1H) H+G: Nhận xét, đánh giá
Trang 6Giáo viên: Bùi Thị Thơ
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1P)
2 Nội dung
a Nhận xét: (12P)
* Bài 1,2,3 SGKT 131
Câu hỏi Của ai Hỏi ai Dấu hiệu
1 Vì sao quả
bóng không có
cánh mà vẫn
bay được ?
Xi-ôn-cốp-xki
Tự hỏi mình
-Từ vì sao -dấu chấm hỏi 2.cậu làm thế
nào mà mua
được nhiều sách
và dụng cụ thí
nghiệm như
thế?
Một người bạn
Xi-ôn-cốp-xki -Từ thế nào-dấu chấm
hỏi
*Ghi nhớ: (SGK – T23)
b Hướng dẫn luyện tập: (18P)
-Bài 1: Tìm câu hỏi trong các bài:
Thưa chuyện với mẹ và Hai bàn tay
Bài 2: Chọn khoảng 3 câu trong bài
Văn hay chữ tốt Đặt câu hỏi để trao
đổi với bạn
Bài 3: Đặt 1 câu để tự hỏi mình
3 Củng cố – dặn dò: (4P)
Luyện tập về câu hỏi
G: Giới thiệu – ghi bảng
G: Treo bảng phụ H: Đọc yêu cầu của bài tập 1,2,3
- Đọc thầm bài Người tìm đường lên
G: Viết câu hỏi vào bảng phụ
( cột câu hỏi)
H: Trao đổi nhóm đôi
- Nêu kết quả điền vào bảng (2H)
H+G: Nhận xét, kết luận G: Câu hỏi dùng để làm gì ? dấu
hiệu nào để nhận biết đó là câu hỏi ? (2H)
H: nêu ghi nhớ (3H) H: Đọc lại (2H)
H: Đọc yêu cầu (1H)
- Đọc thầm 2 bài tập đọc.(cl)
G: giao việc cho các nhóm H: Trao đổi nhóm hoàn thành
bài tập
- Trình bày kết quả (4H)
H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt
lời giải
H: Đọc lại bài (3H) H: Đọc yêu cầu (1H) G: Gợi ý cách thực hiện H: Trao đổi nhóm đôi hoàn thành
BT
- Thi hỏi đáp trước lớp (5N)
H+G: Nhận xét, bình chọn
H: Đọc yêu cầu (1H) G: Gợi ý các tình huống H: Tự làm vào vở
– Lần lượt đọc câu hỏi của mình
H+G: Nhận xét, bình chọn G: Nhận xét tiết học Dặn dò học
sinh học bài Chuẩn bị bài giờ sau
*************************************
Trang 7Thứ sáu ngày 23 tháng 11 năm 2012
Tập làm văn Tiết 26: ÔN TẬP VĂN KỂ CHUYỆN I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nắm được một số đặc điểm đã học về văn kể chuyện ( nội dung, nhân vật, cốt chuyện ) Kể được câu chuyện theo đề tài cho trước Nắm được nhân vật, tính cách của nhân vật và ý nghĩa câu chuyện đó để trao đổi với bạn
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
G: SGK Bảng lớp viết 3 đề bài tập 1.
1 bảng phụ ghi ND chính của văn kể chuyện
H: Chuẩn bị trước bài
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.KTBC: (5p)
- Kể tên các tiết TLV kể chuyện đã
học ( 18 tiết)
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1P)
2.Nội dung: (30P)
Bài 1: Cho 3 đề bài ( SGK- T 132)
- Đề 2: Thuộc loại văn KC
Bài 2,3: Kể 1 câu chuyện về 1 trong
các đề tài Trao đổi về ND ý nghĩa
câu chuyện vừa kể
a) Đoàn kết, thương yêu bạn bè
b) Giúp đỡ người tàn tật
c) Thật thà trung thực trong đời sống
d) Chiến thắng bệnh tật
3 Củng cố – dặn dò: ( 4P)
G: Nêu yêu cầu H: Phát biểu (2H) H+G: Nhận xét, bổ sung G: Nêu yêu cầu tiết học
H: Đọc thầm cả 3 đề bài (cl) G: Gợi ý
H: Phát biểu (3H) H+G: Nhận xét, chốt lại ý đúng.
H: Đọc yêu cầu bài 2,3 G: Giúp HS nắm chắc yêu cầu BT
- HD cách thực hiện
H: Nối tiếp nêu đề tài định kể (3H)
- Bổ sung dàn ý của câu chuyện
- Tập kể chuyện theo nhóm đôi kết hợp trao đổi ND ý nghĩa câu chuyện
- Thi kể trước lớp (5H)
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá H: Nhắc lại đặc điểm chính của văn
Kể chuyện (1h)
H+G: Nhận xét, bổ sung G: Sử dụng bảng phụ ghi sẵn ND
chính
H: Đọc lại Kiến thức ghi tóm tắt trong
bảng
G: Nhận xét tiết học Dặn dò học sinh
ôn lại bài ở nhà
- Chuẩn bị bài Thế nào là miêu tả
Trang 8Giỏo viờn: Bựi Thị Thơ
*********************************************
TUầN 14
Thứ hai ngày 26 thỏng 11 năm 2012
Tập đọc
I mục đích yêu cầu:
1 Đọc trụi chảy, rành mạch toàn bài Biết đọc bài với giọng kể chậm rói Bước đầu nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm, đọc phõn biệt lời người kể với lời cỏc nhõn vật (chàng kị sĩ, ụng Hũn Rấm, chỳ bộ Đất)
2 Hiểu từ ngữ trong truyện:
- Hiểu nội dung (phần đầu) truyện: Chỳ bộ rất can đảm, muốn trở thành người khoẻ mạnh, làm được nhiều việc cú ớch đó dỏm nung mỡnh trong lửa đỏ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
G: Tranh minh hoạ bài học (SGK) phúng to
H: Đọc trước bài.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
G: nờu yờu cầu H: Nối tiếp nhau đọc bài (2H)
H +G: nhận xột, đỏnh giỏ.
A Kiểm tra bài cũ: (4P)
Đọc bài: “Văn hay chữ tốt”
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1P)
2 Luyện đọc và tỡm hiểu bài (10p)
a Luyện đọc.
- Đọc mẫu
- Đọc đoạn (3 đoạn)
Kị sĩ, đoảng, đống rấm
- Đọc nhúm
b Tỡm hiểu bài (10p)
- chàng kị sĩ nàng cụng chỳa chỳ
bộ bằng đất
- Người cu Đất giõy bẩn hết quần ỏo
của hai người bột Cu Chắt bỏ riờng 2
người bột vào lọ thuỷ tinh
- Chỳ muốn xụng pha làm nhiều
việc cú ớch
- rốn luyện thử thỏch
G: giới thiệu- ghi bảng.
H: đọc toàn bài (1H) H: Chia đoạn- đọc nối tiếp.(9H) G: theo dừi ghi bảng từ H đọc sai.
H: luyện phỏt õm H: đọc nhúm đụi H: đại diện nhúm đọc (3H) H: đọc toàn bài.(1H)
G: Nhận xột chung.
G: đọc diễn cảm H: đọc phần chỳ giải (SGK) H: đọc đoạn 1 (1H)
G: Cu Chắt cú đồ chơi gỡ đẹp ?
chỳng khỏc nhau NTN?
H: đọc thành tiếng đoạn 2,3 (1H) G: Chỳ bộ Đất đi đõu và gặp
chuyện gỡ ?
G: vỡ sao chỳ bộ Đất lại trở thành
chỳ đất nung ?
H+G: nhận xột, túm tắt ghi bảng
Trang 9* Chú bé rất can đảm, muốn trở thành
người khoẻ mạnh, làm được nhiều việc
có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ
c Luyện đọc diễn cảm (10p)
3 Củng cố, dặn dò ( 5P)
Chú Đất Nung
kết hợp giảng từ
G: Bài học nói lên điều gì ?
H: nhắc lại (2H) H: đọc nối tiếp 3 đoạn của truyện.
G: Hướng dẫn đọc diễn cảm
cách phân vai Đọc mẫu
H: Đọc theo cách phân vai.
H+G: nhận xét, bình chọn.
G: nhận xét tiết học, dặn dò về
nhà đọc bài
- Chuẩn bị bài học giờ sau
**********************************************
Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2012
Luyện từ và câu Tiết 27: LUYỆN TẬP VỀ CÂU HỎI
I MỤC ĐÍCH YÊU CÂU:
.Đặt được câu hỏi cho bộ phận xác định trong câu, nhận biết được một số từ ghi vấn
và đặt câu hỏi cho các từ nghi vấn ấy Bước đầu nhận biết được một dạng câu có từ nghi vấn nhưng không dùng để hỏi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
G: SGK , 1 bảng phụ ghi sẵn câu trả lời BT1
H: Chuẩn bị trước bài.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
Câu hỏi dùng để làm gì? cho VD
G: nêu yêu cầu.
H: trả lời (2H)
H + G: nhận xét, đánh giá.
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (2p)
2 HD thực hành: (SGK-tr 137) (30p)
* Bài 1: Đặt câu hỏi cho các bộ phận
câu được in đậm
- Hăng hái nhất và khoẻ nhất là ai ?
- Trước giờ học các em thường làm gì
?
- Bến cảng NTN?
- Bọn trẻ thả diều ở đâu ?
* Bài 3: Tìm từ nghi vấn.
KQ đúng:
- Có phải, phải không, à
G: giới thiệu, ghi bảng.
H: đọc yêu cầu (1H) G: gợi ý
H: phát biểu (4H) H+G: nhận xét, chốt câu trả lời
đúng (treo bảng phụ)
H: Đọc yêu cầu (1H) G: Chia nhóm
H: Thảo luận nhóm (N2)
Đại diện nhóm trình bày kết
Trang 10Giáo viên: Bùi Thị Thơ
* Bài 4: Đặt câu hỏi cho mỗi từ, cặp
từ nghi vấn
* Bài 5: Câu nào không phải là câu hỏi
và không được dùng dấu chấm hỏi
- Câu a, đ là câu hỏi
- Câu b, c, e không phải là câu hỏi
3 Củng cố dặn dò (3p)
Dùng câu hỏi vào mục đích khác
quả ( 4H)
H + G: nhận xét, chốt lời giải đúng.
H: nêu yêu cầu (1H) H: nêu miệng (3H) H+G: nhận xét H: Đọc yêu cầu (1H) G: gợi ý.
H: Phát biểu ý kiến (4H)
H + G: nhận xét, chốt lời giải đúng.
G: nhận xét tiết học
Dặn dò chuẩn bị bài giờ sau
********************************************
Kể chuyện
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Dựa theo lời kể của giáo viên, nói được lời thuyết minh cho từng tranh minh hoạ Bước đầu kể lại được câu chuyện bằng lời kể của búp bê và kể được phần kết của câu chuyện với tình huống cho trước
- Hiểu lời khuyên qua câu chuyện: phải biết giữ gìn yêu quí đồ chơi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
G: Tranh minh hoạ trong truyện (SGK) phóng to.
H: Chuẩn bị trước bài.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kể lại một chuyện em đã được
chứng kiến hoặc tham gia thể hiện
tinh thần vượt khó
G: nêu yêu cầu.
H: kể chuyện (1H)
H +G: nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (2p)
2 Hướng dẫn H kể chuyện (30p)
a HS nghe kể chuyện
- Bài 1: Dựa theo lời kể thuyết
minh cho các tranh
b HS tập kể chuyện
- Bài 2: Kể lại câu chuyện bằng lời
G: giới thiệu bài- ghi bảng.
G: kể lần 1.
H: theo dõi.
H: Đọc yêu cầu bài tập 1 (1H) G: kể lần 2 kết hợp chỉ tranh G: kể lần 3
H: theo dõi viết lời thuyết minh.
H: đọc lời thuyết minh (3H)
H + G: nhận xét, chốt ý đúng.
H: đọc yêu cầu (1H) G: Hướng dẫn kể.