1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Hình 10 cơ bản tiết 16, 17: Tích vô hướng của hai vectơ

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 106,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh biết sử dụng biểu thức tọa độ của tích vô hướng để tính độ dài vectơ, tính khoảng cách, tính góc và chứng minh hai vectơ vuông góc.. II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC : Sách GK,[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ TỔ TOÁN

Giáo viên : BÙI GIA PHONG

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết PPCT : 16 & 17.

§ 1 TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ.

I / MỤC TIÊU :

Học sinh nắm được định nghĩa tích vơ hướng, tính chất và vận dụng vào bài tập Học sinh biết sử dụng biểu thức tọa độ của tích vơ hướng để tính độ dài vectơ, tính khoảng cách, tính gĩc và chứng minh hai vectơ vuơng gĩc

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhĩm thơng qua các hoạt động điều khiển tư duy

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

TIẾT 16.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Định nghĩa.

 

a.b a b cos a;b

     

Chú ý: a b  a.b 0   ; a  a2

Thí dụ Củng cố định nghĩa tích vơ

hướng của hai vectơ và gĩc giữa hai vectơ

Hướng dẫn học sinh xác định gĩc giữa hai

vectơ

2/ Các tính chất.

SGK trang 42

Nhận xét:

 2

a b   2

a b    a b a b   

Hoạt động 1 : a 0; b 0 

  0

a.b 0  a;b 90

  0

a.b 0  a;b 90

  0

a.b 0  a;b 90

Học sinh phát biểu bằng lời định nghĩa tích

vơ hướng Học sinh hiểu ý nghĩa của các kí hiệu (độ dài

vectơ, gĩc giữa hai vectơ; ý nghĩa của tích vơ hướng của hai vectơ (là một số)

Hướng dẫn học sinh vận dụng các tính chất của tích vơ hướng để tìm ra các cơng thức (tương tự các hằng đẳng thức về số):

    2

a b  a b a b 

     

 2 2 2

a b a 2a.b b

     

Học sinh nhắc lại định nghĩa tích vơ hướng của hai vectơ Nhận xét dấu của a.b , dấu của cos a;b  

DẶN DỊ :

 Làm các bài tập 1, 2 SGK trang 45

 Đọc trước 3/ Biểu thức tọa độ của tích vơ hướng

 Chuẩn bị MTBT

TIẾT 17.

Lop10.com

Trang 2

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ TỔ TOÁN

Giáo viên : BÙI GIA PHONG

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kiểm tra bài cũ.

Kiểm tra kiến thức cũ với yêu cầu học

sinh giải bài tập 2

3/ Biểu thức tọa độ của tích vơ hướng.

Trong mpOxy cho a a ;a 1 2 và b b ;b 1 2

1 1 2 2

a.b a b a b 

 

Chú ý: a b  a.b 0   a b a b1 1 2 2 0

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh vận dụng

biểu thức tọa độ của tích vơ hướng

4) Ứng dụng.

a) Độ dài vectơ

b) Gĩc giữa hai vectơ

c) Khoảng cách giữa hai điểm

Thí dụ: SGK

Sử dụng thí dụ SGK yêu cầu học sinh

tính thêm OM;ON , tính diện tích OMN,

tính khoảng cách từ O đến đường thẳng

MN

a.b ?  a b  ? a ? 

và cùng hướng  =? 

a b  a;b  cos a;b  

và ngược hướng  =? 

a b  a;b 

 

cos a;b 

Học sinh nắm được ý nghĩa của cơng thức, mối liên hệ giữa các tọa độ của hai vectơ Liên hệ kiến thức cũ (phương pháp vectơ)

AB 1; 2 ; AC 4; 2    

AB.AC 0  AB AC

Liên hệ kiến thức cũ (phương pháp vectơ)

1 2

a  a  a a

=>

 

a.b a b cos a;b      cos a;b  a.b

a b

 

 

 

=

AB AB 

M(–2; 2), N(1; 1) => OM 2;2 , ON 1;1   

hoặc

OM.ON 0 

cos OM;ON

OM ON

 

 

 

OMN vuơng tại O

DẶN DỊ :

 Chuẩn bị bài tập1, 2, 4, 5, 6 trang 45, 46

 Học sinh ơn tập học kì I

 Tiết 18 kiểm tra học kì I.

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 13:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w