1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 10 - Ban khoa học tự nhiên - Chương VI: Công thức lượng giác

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 169,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Häc sinh quan s¸t tranh, th¶o luËn 26 Gi¸o viªn : NguyÔn §øc §Þnh GiaoAnTieuHoc.com... Phòng GD&ĐT Vĩnh Tường.[r]

Trang 1

Tuần 2: Thứ hai ngày tháng năm 20

Chào cờ

Nội dung tổng đội và hiệu trưởng

Học vần Thanh hỏi – Thanh nặng

I Mục đích – Yêu cầu:

- Học sinh nhận biết được các dấu hỏi, dấu nặng biết ghép các tiếng: bẻ, bẹ

- Biết được các dấu thanh hỏi, thanh nặng ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và

bác nông dân trong tranh

II Đồ dùng dạy - học:

- Giấy ô li phóng to dâu hỏi, dấu nặng

- Các vật tựa dấu hỏi, dấu nặng

- Tranh minh hoạ các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, hổ, nỏ, quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ.

III Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Bài cũ

2 Hoạt động 2: Bài mới

1’

4’

25’

1 Tổ chức :

2 Bài cũ :

3 Bài mới :

a Giới thiệu: Dấu thanh hỏi.

- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh

và hỏi

+ Các tranh vẽ ai ? Vẽ cái gì ?

Hát

- Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi ?

- Tranh vẽ: giỏ, khỉ, thỏ, hổ, nỏ.

- Giáo viên giải nghĩa từng từ

- Các tiếng có gì giống nhau? - Các tiếng đều có dấu thanh hỏi

- Tên của dấu này là: Dấu hỏi - Cho học sinh đọc thanh hỏi

b Giới thiệu: Dấu thanh nặng.

- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh

và hỏi

+ Các tranh vẽ ai ? Vẽ cái gì ?

- Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi ?

- Tranh vẽ: quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ.

- Giáo viên giải nghĩa từng từ

- Các tiếng có gì giống nhau ? - Các tiếng đều có dấu thanh nặng

- Tên của dấu này là: Dấu nặng

c Dạy dấu thanh:

- Giáo viên viết lên bảng dấu hỏi

* Nhận diện dấu thanh hỏi

- Cho học sinh đọc thanh nặng

Trang 2

- Dấu hỏi là một nét móc

- Giáo viên đưa các hình mẫu cho học

sinh quan sát

- Dấu hỏi giống những vật gì ?

- Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi

- Dấu hỏi giống cái móc câu đặt ngược giống cái cổ con Ngỗng

* Nhận diện dấu thanh nặng

- Dấu nặng là một dấu chấm

- Giáo viên đưa các hình mẫu cho học

sinh quan sát

- Dấu nặng giống những vật gì ?

- Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi

- Dấu nặng giống cái mụn ruồi, ông sao trong đêm, cái đuôi con Rùa

d Ghép chữ và ghi âm

* Dấu hỏi :

- Khi thêm dấu hỏi và tiếng be ta được

tiếng gì ?

- Học sinh tự suy nghĩ trả lời

- Giáo viên viết tiếng bẻ và hướng dẫn

học sinh ghép tiếng bẻ.

- Học sinh ghép tiếng bẻ trên bộ chữ

- Dấu hỏi đặt ở đâu ? - Dấu hỏi đặt ở trên chữ e.

- Tìm các vật được sử dụng bằng tiếng

*Dấu nặng:

- Khi thêm dấu nặng vào be ta được

tiếng gì ?

- Ta được tiếng bẹ

- Hướng dẫn học sinh ghép tiếng bẹ - Học sinh ghép tiếng bẹ trên bộ chữ.

- Dấu nặng được đặt ở đâu trong tiếng bẹ

?

- Đặt ở dưới âm e.

- Giáo viên theo dõi sửa sai

- Tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng

e Hướng dẫn viết dấu thanh

(Tiết 2) 30’ Luyện tập :

a Luyện đọc: Cho học sinh đọc lại toàn

bài trong tiết 1:

- Giáo viên theo dõi sửa sai

- Học sinh luyện đọc theo nhóm, bàn, cá nhân

- Học sinh luyện vở:bẻ, bẹ.Tập tô trong vở tập viết

b Luyện viết:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vở,

chú ý đến tư thế ngồi viết và cách cầm

bút của học sinh Học sinh quan sát tranh, thảo luận

Trang 3

c Luyện nói:

Cho học sinh quát sát tranh và hỏi:

- Bức tranh vẽ những gì ?

- Các bức tranh này có gì giống nhau?

- Em thích bức tranh nào vì sao ?

- Trước khi đến trường em có sửa lại

quần áo gọn gàng không ? có ai giúp

em việc đó không ? Em có hay chia quà

cho mọi người không ? Hay thích dùng

một mình ? Nhà em có trồng ngô

không ? ai là người đi hái bắt về nhà?

- Tiếng bẻ còn dùng ở đâu nữa ?

- Giáo viên nhận xét

Hoạt động 4: Củng cố dặn dò

- Cho học sinh đọc lại toàn bài

- Tìm tiếng có chứa dấu thanh hỏi, dấu

thanh nặng Về nhà xem lại bài

theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Các nhóm khác nhận xét và bổ xung

- Bẻ gãy, bẻ gập, bẻ tay lái

Học sinh đọc tiếng bẻ

Toán Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

II Đồ dùng dạy và học:

- Một số hình vuông, hình tam giác, hình tròn bằng bìa, gỗ, nhựa, que diêm, que tính

- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình, tam giác

5’

25’

III Các hoạt động dạy và

học:

Hoạt động 1: Bài cũ.

Hoạt động 2: Luyện tập

* Bài 1: Dùng bút chì màu khác nhau

để tô màu vào các hình vuông, hình

tròn, hình tam giác

- Chú ý các hình giống nhau phải tô

màu giống nhau

- Giáo viên quan sát sửa sai

Học sinh luyện tập theo nhóm, mỗi nhóm tô một loại hình

- Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi

+ Trong các hình các em vừa tô màu

có mấy hình vuông, có mấy hình tròn,

có mấy hình tam giác

- Giáo viên nhận xét bổ xung

Hoạt đồng 3: Thực hiện ghép hình

- Có 4 hình vuông, ba hình tròn, ba hình tam giác

Trang 4

- Dùng một hình vuông và hai hình

tam giác để ghép một hình mới

- Giáo viên nhận xét và đánh giá

Hoạt động 4: Thực hành xếp hình

- Dùng que diêm hoặc que tính xếp

thành hình vuông, hình tam giác

- Giáo viên theo dõi sửa sai

- Tìm đồ vật có hình vuông, hình tròn,

hình tam giác ở nhà hoặc ở trường

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

Hoạt động 5: Củng cố dặn dò.

- Giáo viên nhận xét giờ

- Về tìm thêm các đồ vật có các hình

vừa học

- Xem trước bài tiếp theo

- Học sinh sinh luyện tập ghép hình, thành các hình khác nhau

- Học sinh luyện tập xếp hình

- Học sinh thảo luyện theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Các bạn khác nhận xét và bổ xung

Đạo đức

Em là học sinh lớp 1 ( tiết 2)

I Mục tiêu: Như tiết 1

II Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập đạo đức

- Các bài hát: Trường em, đi học, em yêu trường em

III Các hoạt động dạy và học

- Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn mới,

cả bạn trai lẫn bạn gái Giờ ra chơi em

cùng các bạn vui đùa ở sân trường thật là

vui

- Tranh 5: Về nhà Mai kể với bố mẹ về

trường lớp, bố mẹ còn hỏi thêm về cô

giáo và các bạn Cả nhà đều vui vì Mai

đã là học sinh lớp 1 rồi

Hoạt động 2: Sinh hoạt tập thể.

- Giáo viên hướng dẫn học sinh múa hát

theo chủ đề “ Trường em”

- Giáo viên kết luận: Trẻ em có quyền có

họ tên, có quyền được đi học

- Học sinh quan sát tranh, thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Các nhóm khác nhận xét và bổ xung

Học sinh múa hát theo chủ đề, vẽ tranh hay đọc thơ

- Chúng ta thật vui và tự hào đã trở thành

học sinh lớp 1

- Chúng ta sẽ cố gằng học thật giỏi, thật

ngoan để xứng đáng là học sinh lớp 1

Hoạt động 4: Củng cố dặn dò

Trang 5

- Giáo viên nhận xét giờ.

- Về nhà kể nhiều chuyện ở lớp cho bố

mẹ nghe

Thứ ba ngày 2 tháng 9 năm 2008

Nghỉ ngày Quốc khánh 2/9

Thứ tư ngày 3 tháng 9 năm 2008

Học vần

Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

Mục tiêu:

I Học sinh nhận được các âm và các chữ e, b và các dấu thanh: ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng.

- Biết ghép e với b và tiếng be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa

- Phát triển lời nói tự nhiên, phân biệt các sự vật sự việc qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

II Đồ dùng dạy - học

- Bảng ôn: b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Các miếng bìa có ghi các âm và các từ trên

- Các vật tựa hình dấu

- Tranh minh hoạ các tiếng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

III.Hoạt động dạy và học

5’

30’

Hoạt động 1: Bài cũ.

Hoạt động 2: Bài mới.

1 Giới thiệu:

2 Ôn tập

- Chữ e, b, ghép thành tiếng be.

- Giáo viên gắn lên bảng mẫu tiếng be

- Giáo viên ghép các dấu thanh vào

tiếng be để tạo các tiếng mới:bè, bé,

bẻ, bẽ, bẹ

- Giáo viên theo dõi sửa sai

- Học sinh ghép tiếng be trên bộ chữ

- Học sinh thực hanh ghép trên bộ chữ

- Học sinh luyện đọc các tiếng vừa ghép được

3 Hướng dẫn học sinh viết bảng

- Giáo viên viết mẫu

- Giáo viên quan sát sửa sai

- Học sinh quan sát

- Học sinh luyện viết bảng con

Tiết 2

Trang 6

5’

4 Luyện tập:

a Luyện đọc: Cho học sinh đọc lại toàn

bài trong tiết 1

- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh

- Giáo viên giới thiệu tranh minh hoạ

- Chủ đề tranh là gì ?

b Luyện viết

- Giáo viên viết mẫu

- Giáo viên quan sát sửa sai

- Giáo viên lưu ý về tư thế ngồi và cách

cầm bút của học sinh

c Luyện nói

- Các dấu thanh và sự phân biệt các từ

theo dấu thanh

- Em chông thấy các vật này chưa ?

- Em thích nhất tranh nào ? tại sao ?

- Các tranh nào vẽ người ? người này

đang làm gì

- Em hãy viết các dấu thanh phù hợp với

các bức tranh trên

Hoạt động 3: Củng cố dặn dò.

- Cho học sinh đọc lại toàn bài

- Tìm tiếng có dấu thanh đã học

- Giáo viên nhận xét giờ

- Về nhà đọc lại bài

Học sinh luyện đọc toàn bài

- Học sinh quan sát tranh

- Chủ đề tranh là: Be, bé

- Học sinh quan sát

- Học sinh luyện vở

- Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Học sinh thực hành các bạn khác quan sát bổ xung

Toán Luyện tập

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về nhận biết về số lượng 1,2,3

- Đọc, đếm, viết các số trong phạm vi 3

II Đồ dùng dạy - học:

- Sách giáo khoa

- Vở bài tập

III Các hoạt động dạy - học:

5’

25’ 1.Hoạt động 1: Bài cũ. 2.Hoạt động 2: Luyện tập.

Bài tập 1: Một em nêu yêu cầu bài tập

- Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện Học sinh thảo luận nhóm

Trang 7

tập - Đại diện nhóm lên trình bày kết

quả

- Các bạn khác nhận xét bổ xung

- Giáo viên nhận xét

Bài tập 2: Một em nêu yêu cầu bài tập

- Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện

tập - Học sinh thảo luận nhóm.- Đại diện nhóm lên trình bày kết

quả

- Các bạn khác nhận xét bổ xung

Bài tập 3: Hướng dẫn học sinh thảo luận

theo cặp Một em hỏi một em trả lời

- Ví dụ: Một nhóm có một hình vuông

Một nhóm có hai hình vuông Hỏi cả hai

nhóm có mấy hình vuông

Học sinh thảo luận theo cặp

Một hai cặp lên trình bày Các bạn khác nhận xét bổ xung

- Giáo viên nhắc lại: Hai và một là ba

Một và hai là ba

Bài tập 4: Giáo viên hướng dẫn học sinh

viết số

Học sinh luyện tập viết số

5’

3 Hoạt động 3: Trò chơi.

-Xếp 3 nhóm có số lượng học sinh

1,2,3

- Giáo viên quan sát sửa sai

4 Hoạt động 4: Củng cố dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ

- Về nhà ôn lại bài

Học sinh chơi trò chơi

Tự Nhiên xã hội CHúng ta đang lớn.

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết sức lớn của em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết

- so sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp

- ý thức được sức lớn của mọi người là khônghoàn toàn như nhau, có người cao hơn, có người thấp hơn… Có người béo hơn, có người gầy hơn… đó là bình thường

II Đồng dùng dạy và học

- Các hình trong bài 2 sách giáo khao

- Phiếu học tập, vở bài tập tự nhiên xã hội

III Hoạt động dạy và học :

5’ Hoạt động 1: Khởi động: trò chơi vật

Trang 8

- Bốn em một cặp, hai em thắng lại chơi

với nhau

- Kết thúc cuộc chơi giáo viên hỏi ai là

người thắng cuộc

- Giáo viên kết luận: cùng lứa tuổi

nhưng có em khoẻ hơn, có em yếu hơn,

có em béo hơn, có em gầy hơn…Hiện

tượng đó nói lên điều gì ? Bài học hôm

nay sẽ trả lời câu hỏi đó

5’

Hoạt động 2: Làm việc với sách giáo

khoa

a Mục tiêu: Học sinh biết sức lớn của

các em thể hiện ở chiều cao, cân nằng

và sự hiểu biết

b Cách tiến hành: Cho học sinh thảo

luận theo nhómvề nội dung của từng

bức tranh

c.Giáo viên kết luận

Hoạt động 3: thực hành theo nhóm nhỏ.

a Mục tiêu: So sanh sự lớn lên của bản

thân với các bạn cùng lớp

- Thấy được sự lớn lên của mỗi người

khác nhau

b Cách tiến hành: Cho học sinh so sánh

nhận xét theo nhóm 4 em

- Giáo viên nhận xét và kết luận: sự lớn

lên của các em có thể giống nhau hoặc

khác nhau, các em cần chú ý ăn uống

điều độ, giữ gìn sức khoẻ không ốm đau

sẽ chóng lớn hơn

Hoạt động 4: Vẽ về các bạn trong

nhóm

- Cho học sinh tự tưởng tượng bạn mình

để vẽ

- Giáo viên quan sát, sửa sai

Hoạt động 5: Củng cố dặn dò

- Giáo viên khắc sâu nội dung, liên hệ

giáo dục học sinh

- Học sinh quan sát tranh và thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Các bạn khác nhận xét bổ xung

- Các nhóm thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Các nhóm khác nhận xét và bổ xung

- Học sinh thực hành vẽ

- Về thực hanh tốt bài học Luôn ăn

uống vui chơi có điều độ để cơ thể phát

triển cân đối

Hoạt động 3: Phần kết thúc

Trang 9

- Cho học sinh tập những động tác hồi

sức

- Giậm chân tại chỗ đếm to theo nhịp

1-2, 1-2

- Đứng vỗ tay và hát

- Giáo viên cùng học sinh hệ thống lại

bài

- Giáo viên nhận xét lại giờ học

- Về nhà ôn lại bài

Thứ năm ngày 4 tháng 9 năm 2008

Học vần

âm ê, v

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết được ê, v, bê, ve

- Đọc một câu ứng dụng: bé vẽ bê

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bế bé

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ các từ khoá: Bê, ve

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Bé vẽ bê

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng phần luyện nói:Bế bé

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

5’

30’

1.Hoạt động 1: Bài cũ

2 Hoạt động 2:Bài mới

a Giới thiệu và ghi đầu bài:

- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh và

hỏi

+ Bức tranh vẽ gì ?

+ Trong tiếng be, ve chữ nào đã học

- Giáo viên ghi âm ê, v lên bảng

- Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Chữ b, e đã học sinh

- Học sinh đọc ê, v

HS: Nghe

b Dạy chữ ghi âm

* Chữ ê :

a nhận diện chữ:

- Giống nhau: ghi bằng nét thắt

- Khác nhau: dấu mũ trên e

- Dấu mũ giống cái gì ?

* Phát âm và đánh vần:

- Giáo viên phát âm mẫu ê ( miệng hở hẹp

hơn e)

- Học sinh quan sát và nhận xét’

- Giống cái nón

- Học sinh phát âm

Trang 10

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần

bê, ve

- Hướng dẫn viết bảng con

+ Giáo viên viết mẫu ê, bê

- Giáo viên nhận xét, sửa sai

* v

a Nhận diện chữ

- Chữ v giống nửa dưới của chữ b

- Chữ v gồm một nét móc hai đầu và một

nét thắt nhỏ

- So sánh âm v và b

+ Giống nhau: nét thắt

+ khác nhau: v không có nét khuyết

b Phát âm và đánh vần:

- Giáo viên phát âm mẫu v ( răng ngậm

môi)

- Hướng dẫn học sinh đánh vần ve

c Hướng dẫn viết bảng con:

- Giáo viên viết mẫu v, ve

-Giáo viên nhận xét sửa sai

3 Hướng dẫn học sinh đọc tiếng ứng

dụng

- Giáo viên đọc mẫu bê, bề, bế, ve, vè, vẽ

4 Hướng dẫn học sinh ghép tiếng bê và

tiếng ve

- Giáo viên nhận xét sửa sai

- Học sinh quan sát

- Học sinh luyện€ẳảng

- Cho học sinh nhận xét âm v

- Học sinh so sánh âm v và b

- Học sinh cũng phát âm

- Học sinh đánh vần

- Học sinh quan sát, học sinh luyện bảng

- Học sinh luyện đọc

- Học sinh thực hanh ghép tiếng bê

và ve trên bộ chữ

Tiết 2

Hoạt động 3: luyện tập

30’ a Luyện đọc

- Cho học sinh đọc toàn bài trong tiết 1

- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ và

hỏi

+ Bé đang làm gi ?

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

b Luyện viết:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vở

- Giáo viên viết mẫu: ê, v, bê, ve

- Giáo viên chấm, chữa, nhận xét

- Bé vẽ bê

- nhận xét sinh đọc câu ứng dụng

- nhận xét sinh thực hanh viết vào vở

Trang 11

c Luyện nói

- Cho học sinh thảo luận nhóm

- Giáo viên hỏi nội dụng

+ Ai đang bế bé

+ Em bé vui hay buồn ? tại sao?

+ Mẹ thường làm gì khi bế bé ? Bé thường

làm nũng với mẹ như thế nào ? Chúng ta

cần làm gì cho cha mẹ vui lòng ?

- Giáo viên liên hệ giáo dục học sinh

- Giáo viên nhận xét và đánh giá

Hoạt động 4: Củng cố dặn dò

- Hỏi học sinh: Hôm nay ta học âm mới và

tiếng mới nào

- Giáo viên nhận xét giờ Về nhà đọc lại

bài và xem trước bài tám

- nhận xét sinh quan sát tranh thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Các nhóm khác nhận xét xét và

bổ xung

Toán Các số: 1,2,3,4,5

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết: khái niệm ban đầu về số 4, số 5

- Đọc viết số 4, số 5 Biết đếm từ 1 đến 5 và đọc từ 5 đến 1

- Nhận biết số lượng các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy số 1,2,3,4,5

II Đồ dùng dạy - học:

- Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại

- Mỗi chữ số 1,2,3,4,5 viết trên một tờ bìa hoặc bảng con

III Các hoạt động dạy – học:

5’

25’

1.Hoạt động 1: Bài cũ

2 Hoạt động 2:Bài mới

a.Giới thiệu các số 4, 5. Học sinh quan sát tranh thảo luận và trả lời câu hỏi

- Cho học sinh quan sát tranh vẽ và hỏi

Và số lượng trên các bức tranh - Bức tranh 1 vẽ một ngôi nhà, hai ô tô, ba con ngựa, bốn em bé, năm

máy bay

- Các bức tranh vẽ gì ? và số lượng là bao

nhiêu ?

- Các bức tranh vẽ các số 1, 2,3,4,5

- Giáo viên nêu cách viết số 4 và số 5 - Học sinh chú ý quan sát

- Cho học sinh đọc các số từ 1 đến 5 và từ

- Hướng dẫn học sinh điền vào ô trống - Số đồ dùng ít hơn so với số ổ

cắm

- Một số học sinh lên bảng trình bày các bạn khác nhận xét bổ xung

Ngày đăng: 03/04/2021, 13:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w