1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 10 cơ bản học kỳ II theo phân phối chương trình

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 365,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thầy HĐ4: Ví dụ về hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn: GV nêu đề bài tập và cho HS các nhóm thảo luận để tìm lời giải.. Gọi HS đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải.[r]

Trang 1

Tit 34-35 Bài 2 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN

I/ MỤC TIÊU:

1)Về kiến thức : _Biết được khái niệm bất phương trình, hpt một ẩn, nghiệm và tập

nghiệm của bpt, điều

kiện của bpt.

2)Về kỹ năng : - Giải được bpt, vận dụng được một số phép biến đổi vào bài tập cụ

thể.

- Biết tìm điều kiện của bpt.

- Biết giao nghiệm bằng trục số.

3)Tư duy và thái độ : -Chính xác và thận trọng.

II/ CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

GV: Giáo án, SGK, các bảng phụ.

HS : Tập ghi, SGK…

III/ KIỂM TRA BÀI CŨ :

Câu hỏi : Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác.

CMR: a 2 +b 2 +c 2 < 2 (ab+bc+ca).

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

*Bài

Hoạt động 1 :

_ Cho ví dụ về bpt một ẩn

5x+1 > 3

_Yêu cầu hs chỉ ra vế phải và

vế trái của bpt.

Hoạt đọâng 2 : Cho bpt 2x3

a) Trong các số –2, 0,

số nào là nghiệm,

10

,

,

2

1

số nào không là nghiệm?

_Gọi 1 hs trả lời và 2 hs góp ý

b) Giải bpt đó và biểu diễn

tập nghiệm trên trục số.

_ Cho học sinh hoạt động theo

nhóm rồi đại diện lên bảng

_Học sinh cho một số ví dụ về bpt một ẩn :

vd : 2x - 4x 2 + 41 > 3

_Học sinh trả lời câu hỏi.

-2, 0 là nghiệm của bpt.

, , 10 không là nghiệm

2

1

của bpt.

Học sinh giải được bpt

2 3

3 2

x x

I/Khái niệm bất phương trình một ẩn :

1/ Bất phương trình một ẩn :

Bất pt ẩn x là mệnh đề chứa biến có dạng :

f(x) < g(x)

trong đó f(x) và g(x) là những biểu thức của x.

Ta gọi f(x) và g(x) lần lược là vế trái và vế phải của bpt.

Số thực x 0 s/c f(x 0 ) = g(x 0 )

là mệnh đề đúng được gọi là

1 nghiệm của bpt.

Giải bpt là tìm tập nghiệm

của nó.

Trang 2

trình bày.

_Tổng kết dạng nghiệm cho

học sinh.

Điều kiện của bpt là gì?

_Hãy tìm đk của bpt sau :

(1)

2 1

3xx  x

_Cho ví dụ về bpt chứa tham

số:

(2m+1)x+3 < 0

_Tham số là gì?

_Cho học sinh đọc sách giáo

khoa để hình thành khái niệm

hệ bpt.

_Yêu cầu học sinh cho ví dụ

hệ bpt.

_Hình thành phương pháp

chung để giải hệ bpt.

_Gọi 1 hs giải ví dụ

_Yêu cầu hs viết tập nghiệm

của hệ bpt.

Hoạt động 3 :Hai bpt trong ví

dụ 1 có tương đương hay

không? Vì sao?

_Để giải bpt, hệ bpt học sinh

phải biết được các phép biến

đổi tương đương.

2

3

; (

S

Biểu diểntên trục số  /////////////////////

_Học sinh trả lời câu hỏi.

_Điều kiện của bpt (1) là:

0

3  xx  1  0

_ Hs trả lời và cho vài ví dụ khác.

_Học sinh đọc sách giáo khoa và cho ví dụ:

 0 1

0 3

x x

_Giải từng bpt rồi giao tập nghiệm của chúng lại.

_Học sinh giải ví dụ trên bảng.

S=  -1 ;3 

_Học sinh trả lời câu hỏi.

_Không Vì chúng không cùng tập nghiệm.

_Học sinh làm lại ví dụ 1.

Khi tập nghiệm rỗng ta nói bpt vô nghiệm.

2/ Điều kiện của 1 bpt :

Điều kiện của ẩn số x để

f(x) và g(x) có nghĩa gọi là điều kiện của bpt.

3/Bất phương trình chứa tham số : (sgk trang81)

II/Hệ bất phươnh trình một ẩn:(sgk)

Ví dụ 1: Giải hệ bpt :

 0 1

0 3

x x

Giải (1):

x

x

 3

0 3

Giải (2):

1

0 1

x x

III/Một số phép biến đổi bất phương trình :

1/Bất phương trình tương đương : (sgk).

2/Phép biến đổi tương đương :

_Để giải 1 bpt ta liên tiếp biến đổi thành những bpt tương đương cho đến khi được bpt đơn giản nhất mà ta có thể biết ngay kết luận

(1) (2)

Trang 3

_Ở đây chúng ta sẽ được giới

thiệu 3 phép biến đổi cơ bản

nhất.

_Gọi học sinh lên bảng giải ví

dụ 2.

_Các hs khác góp ý.

_Cho hs nhận xét mệnh đề:

5>3

+Khi nhân (chia) 2 vế với 2.

+ Khi nhân (chia) 2 vế với –

2.

_Nếu nhân(chia) với 1 biểu

thức thì phải xác định biểu

thức âm hay dương.

_Qui đồng mẫu tức là nhân 2

vế với 1 biểu thức xác định.

_Gọi hs lên bảng giải ví dụ 3.

_Các hs khác nhận xét lời giải

của bạn.

_GV chỉnh sửa nếu có sai sót.

_GV lưu ý muốn bình phương

hai vế của bpt thì hai vế phải

dương.

Giải ví dụ 2:

(x+2)(2x-1) –2 < x 2 + (x-1)(x+3)

 2x 2 + 4x-x –2 –2 < 2x 2 +2x –3

 x –1 < 0

 x < 1

_Học sinh trả lời bpt đổi chiều khi nhân (chia) với số âm.

_Học sinh lưu ý khi giải VD 3 thì f(x) âm hay dương?

1 2

1 2 2 2

2

x

x x x

x x

 (x 2 +x+1)(x 2 +1) > (x 2 +x)(x 2 +2)

 x 4 +x 3 +2x 2 +x+1 >

x 4 +x 3 +2x 2 +2x

 -x+1 > 0

 x < 1.

_Học sinh nhận xét hai vế của bpt đều dương nên bình phương hai vế.

Ta được:

 x 2 +2x+2 > x 2 -2x+3

nghiệm.

_Các phép biến đổi như vậy gọi là các phép biến đổi tương đương.

3/ Cộng (trừ) :

_Cộng (trừ) hai vế của bpt với cùng một biểu thức mà không làm thay đổi điều kiện của bpt ta được một bpt tương đương.

P(x)< Q(x)  P(x)+f(x)<Q(x)+f(x)

Ví dụ 2:(sgk) Vậy tập nghiệm của bpt là:

) 1

; (

Nhận xét: Chuyển vế và đổi dấu 1 hạng tử của bpt ta được bpt tương đương.

4/ Nhân (chia) :

P(x)<Q(x)

 P(x).f(x)<Q(x).f(x) nếu f(x) > 0 với mọi x

P(x)<Q(x) P(x).f(x) >

Q(x).f(x) nếu f(x) < 0 với mọi x.

Ví dụ 3:Giải bpt:

1 2

1 2 2 2

2

x

x x x

x x

Vậy nghiệm của bpt là x < 1.

5/ Bình phương:

P(x)<Q(x)  P 2 (x)<Q 2 (x)

Trang 4

_Khi giải bpt có chứa căn

phải tìm ĐK cho biểu thức

trong căn có nghĩa.

_Gọi hs lên bảng giải ví dụ 4.

_Treo bảng phụ 1 công thức:

_ Gv giải thích tại sao có được

công thức đó.

_Cho hs giải VD5

_Gọi 1 hs tìm ĐK của bpt

_ Một hs khác lên bảng trình

bày lời giải.

_ Các học sinh khác theo dõi

lời giải của bạn để điều chỉnh

kịp thời.

_ Kết hợp với ĐK chính là yêu

cầu học sinh giải hệ bpt nào?

 4x > 1

 x >

4 1

_ Học sinh chú ý cách hình thành được công thức.

ĐK: 3 x0

Ta có:

6

3 3 4 4

1 4

3 2

0 3 1

2

3 3

2 4

1 2

3 4 5

2

3 3

2 4

1 2

3 4 5

x

x x

x x

x x

x x

_ Học sinh trả lời câu hỏi.

_ Học sinh giải theo hướng dẫn của giáo viên.

ĐK: x-1  0

_ Khi x-1<0 thì vế trái âm nên bpt vô nghiệm.

Nếu

x x

Q x

P( )0, ( )0,

Ví dụ4:Giải bpt :

x2 2x2  x2 2x3

Vậy nghiệm của bpt là x >

4 1

) ( ) (

0 ) (

) ( ) (

0 ) (

0 ) (

) ( )

(

x g x f

x g

x g x f

x g

x f

x g x f

6/Chú ý : a)Khi giải bpt cần tìm ĐK của bpt Sau khi giải xong

phải kết hợp với ĐK để có

đáp số.

Ví dụ 5: Giải bpt :

6

3 3 4 4

1 4

3 2

5x x   x  

Kết hợp với ĐK ta được:

3 3

1

0 3

0 3 1



x x x

*Vậy nghiệm của bpt là:

Trang 5

_Cho hs giải bpt:

1

1

1

x _ Vế trái của bpt âm hay

dương?

_Gọi 1 hs tìm ĐK của bpt.

_ Gọi 1 hs giải khi vế trái âm.

_ Gọi 1 hs giải khi vế trái

dương.

_ Hướng dẫn hs giao nghiệm

bằng trục số.

_ Gọi 1 HS giao nghiệm của

hệ.

_Cho hs hoạt động theo nhóm

để giải ví dụ7.

_Gọi 1 hs tìm ĐK của bpt.

_ Gọi 1 hs trình bày khi vế

phải dương.

_Khi x-1> 0 thì bình phương hai vế.

Tương đương với việc ta giải hệ:

1

1 1

x x

Giải hệ ta được nghiệm 1 x 2

_ Học sinh ghi nhận vào vở

Ví dụ 7: Giải bpt :

2

1 4

17

2  x

x

_ Hai vế của bpt có nghĩa với mọi x

+ Khi 0 Ta bình phương

2

1 

x

hai vế, ta được:

4

4

1 4

2

x

x x x

Kết hợp với 0 ta được

2

1 

x

nghiệm là: 4 (*)

2

1  

+Khi 0 thì bpt luôn luôn

2

1 

x

đúng nên trong trường hợp này mọi

(**) là nghiệm của bpt.

2 1

x

3

; 3

1 (

b) Khi nhân ( chia) 2 vế của bpt với f(x) cần chú ý đến giá

trị âm, dương của f(x) _ Nếu f(x) có thể nhận cả âm và dương thì ta xét từng trường hợp riêng.

Ví dụ 6 : 1

1

1

x c)Khi giải bpt P(x) < Q(x) mà phải bình phương hai vế thì

ta xét lần lượt hai trường hợp:

+Khi P(x),Q(x) cùng không

âm, ta bình phương hai vế

của bpt.

+Khi P(x),Q(x) cùng âm ta

viết : P(x) < Q(x)  Q(x) < -P(x)

rồi bình phương hai vế của bpt mới.

Ví dụ 7: Giải bpt :

2

1 4

17

2  x

x

Vậy nhiệm của bpt đã cho bao gồm:

4 2

1

2

1

x

hay x < 4.

Trang 6

_ Gọi 1 hs trình bày khi vế

phải âm

_ GV nhận xét đáp số cuối

cùng.

_Gv treo bảng phụ 2 và giải

thích tại sao có công thức đó:

Công thức :

) ( ) (

0 ) (

0 ) (

0 ) (

) ( ) (

2

x g x f

x g

x f

x g

x g x f

*Củng cố và hướng dẫn học ở nhà:

Củng cố:

Nhắc lại các phép biến đổi tương đương (3 phép biến đổi cơ bản).

Nhắc lại cách giải bpt, giải hệ bpt.

Cách tìm ĐK của bpt, cách giao nghiệm bằng trục số.

Dặn dò :

_ Học sinh về nhà làm bài tập sgk trang 87,88.

_GV hướng dẫn hs làm bài tập về nhà.

Ghi chú: Tiết 29: Hoạt động 1 và 2;

Tiết 33: Hoạt động 3

- 

-Tiết 36:

BÀI TẬP

Kiểm tra bài của :

_ Gọi hai hs trả bài.

Bài 1:

_Gọi 4 hs làm 4 câu a, b, c, d.

_ Học sinh lên bảng làm bài.

_Học sinh lên bảng làmbài tập.

Câu hỏi:

1)Giải bpt :

1 7

1x2  x2 

2)Cho ví dụ hai bpt tương đương?

Bài bập:

Bài 1:

a) A=  x  R/x  0 và x  1 

Trang 7

_ Các hs khác góp ý.

_ GV đánh giá kết quả cuối

Bài 2:

_Gọi hs đứng tại chổ trả lời tại

sao bpt vô nghiệm?

_Gọi HS khác nhận xét

Bài 3:

_ Hs tìm tại sao hai bpt tương

đương?

_ Gv nhắc lại nhiều lần để HS

thuộc bài tại lớp.

Bài 4:

_Qui đồng mẫu rồi giải bpt a)

_Gọi 2 hs lên bảng giải a) và b)

_ Gv hướng dẫn HS tại sao và khi

nào ta mới được bỏ mẫu bpt

_Yêu cầu hs viết tập nghiệm của

bpt.

a)ĐK :x  0 và x  1 b)ĐK: x  2, -2, 1, 3 c)ĐK :x  -1

d)ĐK : x1 và x  -4.

Bài 2:

_ Ba HS đứng dậy trả lời lần lược

ba câu a), b), c).

_ HS khác nhận xét câu trả lời của bạn.

_ Hs ghi nhận kết quả cuối cùng.

Bài 3:Học sinh trả lời.

a), b) Chuyển vế 1 hạng tử và đổi dấu ta được bpt tương đương.

c) Cộng hai vế của bpt với cùng 1 số dương ta được bpt tương đương và không đổi chiều bất đẳng thức.

d) Nhân hai vế của bpt với cùng 1 số dương ta được bpt tương đương và không đổi chiều bất đẳng thức.

Bài 4:

a)

4

2 1 3

2 2

1

3x  x   x  18 x + 6 -4x+ 8 < 3 - 6x  20 x < -11

20 11

x

b) 2x 2 +5x-3x-2 x2 +2x+x 2 -5-3 -2 -8 vô lý

Vậy bpt vô nghiệm.

Bài 5:

Học sinh lên bảng giải câu a)

b) B=  x  R/x  2, -2, 1, 3  c)C=  x  R/x  -1 

d)D=(-  ;1  \  -4 

Bài 2:

a) Vế trái luôn luôn dương không thể nhỏ hơn -3 b) Vì 1 x2( 3)2  3

nên vế trái lớn hơn

2 3

7

1x  x vế trái nhỏ hơn 1.

Bài 3:

Bài 4: giải các bpt:

a)

4

2 1 3

2 2

1

3x  x   x

*Tập nghiệm của bpt là:

) 20

11

;



b)(2x-1)(x+3)-3x+1 (x-1)(x+3)+

x 2 -5

*Tập nghiệm của bpt là : S

= 

Trang 8

_Gọi hai hs lên bảng giải bài 5.

_ Lưu ý khi học sinh giao nghiệm

của hệ.

_Gv kiểm tra kết quả cuối cùng.





4 7 7 22

7 4 7

44 2

x x x x

b)

2 39

7 2 39 7

14 3 16 4

1 6 6 45



x x x

x x

x x

Bài 5:Giải hệ bpt :

a)



5 2 2

3 8

7 4 7

5 6

x x

x x

*Nghiệm của của hệ là

4

7

x

b)



2

14 3 ) 4 ( 2

3

1 2 2 15

x x

x x

Vậy nghiệm của hệ là: 2

39

7

 x

-Xem

-Làm thêm các bài

- 

-! 37-38 &'( ) *+, !+- . *+'!

/ 01 tiêu:

Qua bài <% HS %> 

-

-

-

-HS

3) 45  duy và thái 8

Trang 9

-Tích

quen

// 9 : :

HS: Nghiên

Gv: Giáo án, các

IV ! trình ?6 

2.Bài 

*8 dung +F@ Hình thành 

liên  5 G C 

H :I G

:

( )

f xaxb



GV nêu khái F 8

  SGK)

GV nêu và phát Q6 HT

" G dung là ví CJ

=_ trong SGK

GV   

 ! "#$ %&' (

trình -2x + 3 > 0 là !/'

012 trên ')4" 567

12 còn -9 là '

 ! "#$ %&' (

trình -2x +30

GV cho HS các nhóm

và #< HS )! CF nhóm

lên '$ # trình bày U

#$+

GV #< HS ( xét, 'a

sung  Q6 %> 

GV ( xét và nêu U

#$ )b # :; HS không

trình bày ?@ -A 2

HS chú ý theo dõi trên '$ #

HS

%f )! CF lên '$ # trình bày

U #$ (có 2 thích).

HS ( xét 'a sung và Of

%. ghi chép

HS trao ?D ?E rút ra 0:' F;2

2

  ! ;3

2

 

3

2

)////////////////////

%  G giá ')I "#$ x trong 012 bên 2

 ! 56 3 ,

2

x

có giá ')I âm

f x   x

cùng &; L  56 "#$ x là a=-2

NO" -9 f(x) O" &; L

 56 "#$ x là a = -2.

/ F lí 5 G C 

H :I G

Ví CJ =_ (SGK)

$ 2 %&' ( trình -2x +3 >0

Và %E; P trên ')4" 56 '

 ! "#$ nó.

% Q ?B hãy "S ra các 012 mà :; x -&> giá ')I trong ?B I 'T" f(x) = - 2x +3 có giá ')I

Trái &; L  56 "#$ x là

a = -2;

Cùng &; L  56 "#$ x là a= -2.

Trang 10

quát

(GV nêu ?I lí và 

 "T minh '( 'W

SGK)

GV "g '$ # xét C56 %7

'$ #+

GV "g minh < 'h # )i

SGK)

+b có giá ')I cùng &; L 

56 a khi x -&> các giá ')I trong 012 b; ,

a

 

trái &; L  56 a khi x -&> các giá ')I trong 012

; b

a

  

VT minh: (SGK)

x - b

a

+

f(x) trái &; a 0 cùng &; a



GV phát Q6 HT có G

dung

HS các nhóm

)? tìm U #$ và #< HS

)! CF nhóm lên '$ #

trình bày U #$+

#< HS ( xét, 'a sung

:; "Y 7

HS các nhóm tìm U #$+

HS )! CF nhóm lên '$ # trình bày U #$ (có 2

thích)

HS ( xét, 'a sung và Of

%. ghi chép

HS trao ?D và rút ra 0:' F;2

a)2x – 5 = 0 5

2

x

 

3)Áp

jQ6 HT 2:

N/ dung: Xét &; các I 'T" sau:

a)f(x) = 2x – 5;

b)f(x) = -4x +3

Trang 11

GV ( xét và nêu U

#$ )b # :; HS các

nhóm không trình bày

?@ -A 2

GV nêu ví CJ 1 trong

SGK và lâpk '$ # xét

Khi f(x) là tích, '(

"#$ các I 'T" %" &'

thì ta có xét &; %E;

'T" f(x) ?O" hay

không? `E tìm E; rõ ta

tìm E; qua ví 4 sau.

 Xét *!# tích,

GV nêu ví CJ và ghi lên

'$ #+

GV 2 # Ck #$ chi

GV phát Q6 HT 3, cho

HS các nhóm

)? tìm U #$+

GV

nhóm lên '$ # trình bày

U #$+

\< HS ( xét, 'a sung

:; "Y

GV ( xét và nêu U

#$ )b # :; HS không

trình bày ?@ -A 2 7

b2 xét &;

x - 5 +

2

f(x) - 0 +

> f(x) < 0 khi x ;5

2

  

và f(x)>0 khi x 5; .

2

 

Câu b) HS các nhóm 2

'( 'W7

HS theo dõi trên

HS chú ý theo dõi …

HS chú ý theo dõi )? e  G

HS các nhóm tìm U #$ và %f )! CF lên

'$ # trình bày (có 2 thích).

HS ( xét, 'a sung và Of

%. ghi chép

HS trao ?D ?E rút ra 0:' F;2d

Xét

 H :I G

sau:

2 3 1 2  ( )

f x

x

 

; HT 3:

N/ dung: Xét &; %E; 'T" sau:

    2 1

2 3 2

x

f x

Trang 12

)D #$ D

-Xem

-Xem và

-Làm các 1 trong SGK

- 

-! 39

Bài3 &'( ) *+, !+- . *+'!$P/ !.; (tt) / 01 tiêu:

Qua bài <% HS %> 

-

-

xác

-HS

3) 45  duy và thái 8

-Tích

// 9 : :

HS: Nghiên

Gv: Giáo án, các

IV ! trình ?6 

( )

f x

x

2.Bài 

*8 dung

trình:

trình tích,

trình cĩ

`E 2 %&' ( trình

f(x) >0 'W" "&' là xét

xem %E; 'T" f(x0 

giá ')I ( L giá ')I

nào "#$ x '( 'W

HS các nhĩm

U #$ và %f )! CF lên '$ # trình bày U #$ (cĩ 2 thích)

HS ( xét, 'a sung và Of

%. ghi chép.

HS trao ?D ?E rút ra 0:' F;2

III Áp

H

(1)

3 1 3 

0

x

...

''( ''W7

HS theo dõi

HS ý theo dõi …

HS ý theo dõi )? e  G

HS nhóm tìm U #$ %f )! CF lên

''$ # trình bày (có 2 thích).

HS... data-page="9">

-Tích

quen

// 9 : :

HS: Nghiên

Gv: Giáo án,

IV ! trình ?6 

2.Bài 

*8 dung +F@ Hình thành... nhóm

lên ''$ # trình bày U

#$+

GV #< HS ( xét, ''a

sung  Q6 %> 

GV ( xét nêu U

#$ )b # :; HS không

trình bày ?@ -A

Ngày đăng: 03/04/2021, 13:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w