1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Thiết kế bài dạy các môn lớp 4 - Tuần 33 năm học 2007

18 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 159,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu - Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm: Lạc quan- Yêu đời - Biết thêm 1 số tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan trong những hoàn cảnh khó kh¨n.. - HS luôn lạc[r]

Trang 1

Tuần 33

Thứ hai, ngày 30 tháng 4 năm 2007.

Nghỉ ngày lễ

_

Thứ ba, ngày 1 tháng 5 năm 2007.

Nghỉ ngày lễ

_

Sáng

Thứ tư, ngày 2 tháng 5 năm 2007.

Tiết 1 Toán

ôn tập về các phép tính với phân số (168).

I Mục tiêu:

- HS ôn tập củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia PS

- Rèn kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia PS

- HS có tính cẩn thận , KH

II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ

III Hoạt động dạy- học:

A KTBC: (4') - 1 em chữa lại bài 4

- Nêu cách cộng, trừ phân số (cùng, khác MS) ?

B Bài mới: (34')

1 Giới thiệu bài: (1')

2 Hướng dẫn HS ôn tập: (13')

Bài 1 (168)

- Nhắc lại cách phép tính nhân, chia phân số

- NX mối liên hệ giữa phép nhân và p/c PS

- GVchữa bài và kết luận chung

Bài 2:

- Nêu cách tìm thành phần chưa biết( thừa số,

số chia, số bị chia )

- Củng cố về cách tìm thành phần chưa biết

Bài 3:

- Yêu cầu HS nhận xét phần a, b

- Gợi ý phần c, d: + Xem tích ở trên và ở dưới

gạch ngang có thừa số nào giống nhau

+ Chia nhẩm tích ở trên và ở dưới cho các

thừa số giống nhau đó

- GV chấm bài, NX

- GV nhận xét đánh giá

Bài 4:

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- Nhắc lại cách tính chu vi, diện tích HV, HCN

cách tìm CR khi biết DT và CD

- GVNX, chốt kq

- HS đọc y/c

- 2 HS nhắc lại

- Vài HS chữa bài , NX

- HS đọc y/c

- HS nêu

- HS tự làm, vài HS chữa bài

- HS đọc y/c

- HS nhận xét

- HS làm vở, HS lên bảng chữa bài

- HS đọc y/c

- HS nêu

- HS tự làm vào vở, HS chữa

- NX

Trang 2

3 Củng cố, dặn dò: (3')

- Nhắc lại ND ôn tập NX giờ học

- Nhắc HS hoàn chỉnh các BT CB bài sau

Tiết 2 Đạo đức

Thực hành làm vệ sinh trường học , lớp học (tiết 1)

I Mục tiêu:

- Hs biết làm vệ sinh trường học, lớp học

- Rèn kĩ năng thực hành VS trường , lớp học

- HS thêm yêu trường, lớp

II Đồ dùng dạy- học:

- Chuẩn bị theo nhóm: chổi, giẻ lau, thau…

III Hoạt động dạy - học:

A KTBC: (4') – GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Dạy bài mới: (31')

1 Giới thiệu bài: (1')

2.Hướng dẫn HS thực hành: (27')

- GV phân công nhiệm vụ cho các tổ:

+ Tổ 1:Quét nền nhà, nhặt lá khu để xe

+ Tổ 2:Quét màng nhện trong và ngoài lớp

+ Tổ 3:Lau bàn ghế, cánh cửa

+ Tổ 4:Vệ sinh xung quanh lớp học, nhặt lá ở sân trường khu vực trước cửa lớp

- HS thực hành – GV bao quát, nhắc nhở HS an toàn trong lao động

3 Củng cố, dặn dò: (3')

- Cho HS sắp xếp dụng cụ, rửa tay chân

- GV nhận xét buổi lao động.Tuyên dương những HS tích cực

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 3 Tập đọc

vương quốc vắng nụ cười (tiếp).

I Mục tiêu:

- HS đọc trôi chảy lưu loát toàn bài, biết đọc diễn cảm bài văn với giọng vui đầy bất ngờ, hào hứng,phân biệt lời nhà vua, cậu bé

- Hiểu các TN mới và ý nghĩa toàn truyện: Sự cần thiết của tiếng cười với cuộc sống của chúng ta

- GD HS thấy được sự cần thiết của tiếng cười

II Đồ dùng dạy - học:

III Hoạt động dạy- học:

A KTBC: (4')

- Đọc thuộc bài "Ngắm trăng, Không đề " (2 em)

- TLCH cuối bài

B Bài mới: (34')

1 Giới thiệu bài: (1')

Trang 3

2.HD HS luyện đọc và tìm hiểu bài(30’)

a,Luyện đọc (10’)

- GV kết hợp HDHS giải nghĩa 1 số

từ khó, sửa lỗi phát âm cho HS

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b, Tìm hiểu bài (10’)

- HDHS trả lời các câu hỏi của bài

? Nêu ND phần 2 của câu chuyện?

c, Luyện đọc diễn cảm(11’)

- GV cho HS luyện đọc 1 đoạn

- NX, bình chọn HS đọc hay nhất

3.Củng cố, dặn dò (3’)

- Nhắc lại ND truyện

- NX tiết học CB bài sau

- HS đọc thầm, chia đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn: 2-

3 lượt

- HS luyện đọc theo cặp

- 1 HS đọc cả bài

- HS lần lượt TL các câu hỏi của bài

- HS nêu ND

- 3 HS nối tiếp đọc theo cách phân vai

- HS luyện đọc diễn cảm

- Thi đọc diễn cảm

Tiết 4: Chính tả ( nhớ - viết)

Ngắm trăng, Không đề

I Mục tiêu:

- HS viết đẹp, đúng 2 bài thơ Làm đúng các BT chính tả , phân biệt và viết đúng các tiến có âm đầu dễ lẫn ch/ tr

- HS nhớ viết đúng chính tả, trình bày đúng 2 bài thơ "Ngắm trăng, Không đề"

- HS có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ chép bài 2a, bài 3.

III Hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:(5')

- GV đọc cho 2 HS lên bảng viết các TN bắt đầu bằng s/x: vì sao, năm sau, xứ sở

- Lớp viết nháp NX

B Bài mới :(35')

1 Giới thiệu bài:(1')

2 Hướng dẫn chính tả:(7')

- Nội dung của 2 bài thơ?

- Tìm những tiếng có âm đầu là ch, tr

?

- Nêu cách trình bày bài thơ ?

3 HS viết chính tả(nhớ- viết)( 14')

- GV bao quát chung, uốn nắn, nhắc

nhở

4 Chấm- chữa bài: (5')

- 2 HS đọc 2 bài thơ "Ngắm trăng, Không đề"

- Lớp theo dõi

- HS nêu

- HS tìm và nêu

- HS tập viết TN khó

- HS nêu

- HS tự nhớ lại và viết bài

- HS tự soát lỗi, sửa

Trang 4

- GV chấm 1 số bài, NX, chữa lỗi

phổ biến

5 Hướng dẫn HS làm bài tập (5')

Bài 2a GV treo bảng phụ.Nhắc HS

chỉ điền vào bảng những tiếng có

nghĩa

Bài 3 : Nhắc HS chỉ điền vào bảng

những từ láy

6 Củng cố, dặn dò:(3')

- Nhắc HS lưu ý tiếng có âm đầu tr,

ch

- NX giờ học VN ôn bài, CB bài sau

- HS đọc thầm yêu cầu, làm vào VBT

- 1 HS chữa bài Lớp NX

- 1 HS đọc lại toàn bảng

- HS tự làm vào vở bài tập, 1số HS chữa

Chiều: ( nghỉ ) GV chuyên dạy

Thứ năm, ngày 3 tháng 5 năm 2007.

Sáng

Tiết 1 Toán

ôn tập về các phép tính với phân số(169).

I Mục tiêu:

- HS ôn tập củng cố KN phối hợp 4 p/t với PS để tính giá trị b/t, và giải toán có lời văn

- Rèn kĩ năng thực hiện 4 p/t với PS , tính giá trị b/t, giải toán có lời văn

- HS say mê học toán, tự giác trong học tập

II Đồ dùng dạy - học:

III Hoạt động dạy- học:

A KTBC: (4')

- 1 HS chữa lại bài 4

- Nêu cách nhân, chia PS?

B Bài mới: (34')

1 Giới thiệu bài: (1')

2 Hướng dẫn HS luyện tập: (30')

Bài 1: (169)

- Nêu 2 cách tính?

- Dựa vào t/c nào đã học?

- GV củng cố t/c 1 tổng(1 hiệu) nhân với

1 số.1 tổng(1 hiệu) chia cho 1 số

Bài 2: (169)

- HDHS nên tính bằng cách đơn giản,

thuận tiện nhất

- GV y/c HS giải thích cách làm

Bài 3: (169)

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- HS nêu y/c

- HS nêu

- HS tự làm, vài HS chữa bài

- Lớp NX

- HS nêu y/c

- HS trao đổi theo cặp tìm cách làm

- HS làm vào vở, vài HS lần lượt chữa bài

- HS đọc bài toán

- HS nêu

Trang 5

- Củng cố về tìm p/s của 1 số, chia số TN

cho PS

- GV chấm 1 số bài, NX

Bài 4: GV treo bảng phụ

- GV chốt kq

- HS tự làm vào vở

- 1 HS lên bảng : chữa, lớp NX

- HS đọc y/c

- HS làm bài Lên điền trên bảng phụ

- NX, chữa bài

3 Củng cố, dặn dò: (3')

- Nhắc lại ND ôn tập?

- NX giờ học VN hoàn chỉnh các BT

Tiết 2 Khoa học

quan hệ thức ăn trong tự nhiên

I Mục tiêu:

- HS kể ra được mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh và hữu sinh trong tự nhiên

- Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

- HS ham tìm hiểu về thế giới tự nhiên, các hiện tượng xung quanh

II Đồ dùng dạy học

- Hình trang 130,131 SGK

- Giấy A0, bút vẽ đủ dùng cho các nhóm

III Các Hoạt động dạy – học

A KTBC (5’):- Trong quá trình sống, ĐV cần lấy vào cơ thể và thải ra môi trường những gì?

B Dạy bài mới (34’)

1 GT bài (1’)

2 Bài giảng (30’)

**HĐ1 : Trình bày mối quan hệ của thực vật đối với các yếu tố vô sinh trong tự nhiên.

+ MT:Xác định mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh và hữu sinh trong tự nhiên thông qua quá trình trao đổi chất của thực vật

+ CTH:

B1

- GV yêu cầu HS quan sát hình 1 trang 130

SGK:

+ Kể tên những gì được vẽ trong hình?

+ý nghĩa của chiều các mũi tên có trong sơ

đồ?

GV có thể gợi ý: Để thể hiện mối quan hệ

về thức ăn, người ta sử dụng các mũi tên:

B2 : GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:

- HS q/s H1 ( 130)

- HS nêu

- NX, bổ sung

- Mũi tên xuất phát từ khí các-bô-níc và chỉ vào lá của cây ngô cho biết khí các-bô-níc được cây ngô hấp thụ qua lá

- Mũi tên xuất phát từ nước, các chất khoáng( chỉ vào rễ của cây ngô )cho biết nước, các chất khoáng được cây ngô hấp thụ qua rễ

Trang 6

+Thức ăn của cây ngô là gì?

+Từ những “thức ăn” đó cây ngô có thể

chế tạo ra những chất dinh dưỡng nào để

nuôi cây

- GVKL

* HĐ 2: Thực hành vẽ sơ đồ mối quan hệ

thức ăn giữa các sinh vật

+ MT:Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ

sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

+ CTH:

B1: Làm việc cả lớp

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu mối quan hệ

thức ăn giữa các sinh vật

+ Thức ăn của châu chấu là gì?

+ Giữa cây ngô và châu chấu có quan

hệ gì?

+ Thức ăn của ếch là gì?

+ Giữa châu chấu và ếch có quan hệ

gì?

B2: Làm việc theo nhóm

- GV chia nhóm, phát giấy và bút vẽ cho

các nhóm

- GV kết luận

3 Củng cố dặn dò (3’)

- GV tóm tắt ND bài

- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau

- HS TL các câu hỏi

- Lá ngô

- Cây ngô là thức ăn của châu chấu

- Châu chấu

- Châu chấu là thức ăn của ếch

- HS thảo luận cùng tham gia vẽ sơ đồ

- Các nhóm treo sản phẩm, cử đại diện trình bày

_

Tiết 3 Thể dục

môn thể thao tự chọn: đá cầu

I Mục tiêu:

- Ôn một số nội dung của môn tự chọn “Đá cầu”

- Yêu cầu thực hiện đá cầu đúng động tác và nâng cao thành tích

- HS có ý thức tự giác, nghiêm túc khi luyện tập

II Địa điểm và phương tiện:

- Vệ sinh sân tập

- Mỗi HS một quả cầu

III Nội dung và phương pháp.

A Phần mở đầu: (8’)

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu

giờ học

- Khởi động: GV điều khiển

- Ôn bài TDPT chung: 8 động tác

- KTBC: Thực hành nhảy dây kiểu chụm 2

- HS tập hợp, điểm số, lớp trưởng báo cáo

- HS xoay khớp cổ chân, đầu gối, vai,

cổ tay

- Cả lớp tập 1 lần

- 4 em - lớp nhận xét

Trang 7

B Phần cơ bản: (20’)

* Môn tự chọn: Đá cầu

- Ôn tâng cầu bằng đùi

- GV kiểm tra, uốn nắn

- Thi tâng cầu bằng đùi

- Ôn chuyền cầu theo nhóm 2 người

C Phần kết thúc: (7’)

- GV cùng HS hệ thống bài

- Nhận xét, đánh giá giờ học

- Dặn dò: Ôn đá cầu; chuẩn bị giờ sau

- HS chia tổ luyện tập, tổ trưởng điều khiển - chọn người vô địch tổ

- Thi giữa các tổ - chọn người vô địch lớp

- HS ôn theo đội hình hai hàng ngang quay mặt vào nhau

- HS tập hợp

- Tập một số động tác hồi tĩnh

Tiết 4 Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: lạc quan yêu đời

I Mục đích yêu cầu

- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm: Lạc quan- Yêu đời

- Biết thêm 1 số tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan trong những hoàn cảnh khó khăn

- HS luôn lạc quan, yêu đời trong c/s

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ cho HS làm bài tập

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Nêu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ nguyên nhân? đặt câu có TN chỉ NN?

B Dạy bài mới (34’)

1 Giới thiệu bài : (1’)

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập (30’)

Bài 1:

- GV cho HS các nhóm tìm đúng nghĩa

của từ “lạc quan”viết vào bảng nhóm

-Bài 2:

- GV chia nhóm ,

- GV nhận xét , kết luận lời giải đúng

+ lạc có nghĩa là vui, mừng : Lạc quan ,

lạc thú

+ lạc có nghĩa là rớt lại, sai: lạc hậu, lạc

điệu , lạc đề

Bài 3: Tương tự như bài tập 2

- GV chữa bài

- HS đọc yêu cầu bài

- HS làm việc nhóm đôi: Các nhóm tìm từ viết vào bảng nhóm

-Đại diện vài nhóm báo cáo kết quả làm việc Lớp nhận xét

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- Các nhóm làm

- Một số nhóm dán phiếu lên bảng

- Các nhóm nhận xét bổ sung

- HS đọc bài, làm bài, chữa bài

Trang 8

Bài 4:

- GV gợi ý: Em hãy tìm xem nghĩa đen ,

nghĩa bóng của từng câu tục ngữ Từ đó

biết được lời khuyên của mỗi câu tục ngữ

- GV nhận xét cho điểm

3 Củng cố , dặn dò: (3’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà ghi nhớ câu tục ngữ

- Chuẩn bị bài sau

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS trao đổi , thảo luận theo cặp

- HS phát biểu ý kiến

- Lớp nhận xét, bổ sung

Chiều

Tiết 1 Toán

ôn tập về các phép tính với phân số(170).

I Mục tiêu:

- HS ôn tập củng cố KN tính cộng, trừ, nhân, chia các PS và giải toán có lời văn

- Rèn kĩ năng thực hiện 4 p/t với PS , tính giá trị b/t, giải toán có lời văn

- HS có tính cẩn thận, KH

II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ kẻ BT 2

III Hoạt động dạy- học:

A KTBC: (4') - 1 HS chữa lại BT 4

- NX bài

B Bài mới: (34')

1 Giới thiệu bài: (1')

2 Hướng dẫn HS ôn tập: (30')

Bài 1: (170)

- - Y/c HS nêu được tổng, hiệu tích,

thương của 2 PS và tính kq

- GV NX, chốt kq đúng

Bài 2: (170)

- GV treo bảng phụ

- GV y/c HS làm ra nháp các bước trung

gian chỉ ghi KQ vào ô trống

- GV củng cố cách tìm hiệu, ST, SBT,

cách tìm tích, TS chưa biết

Bài 3

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong

từng biểu thức?

- GV củng cố cách tính giá trị BT

Bài 4

- GV chấm 1 số bài, NX

4 Củng cố, dặn dò: (3')

- Nhắc lại ND ôn tập?

- NX giờ học VN ôn bài

- HS đọc BT

- HS tự làm Vài HS chữa bài

- NX bài

- HS nêu y/c

- HS tự làm

- 1 số HS chữa, HS khác NX

- HS nêu y/c

- HS tự làm Vài HS chữa bài

- NX bài

- HS đọc BT, tóm tắt

- HS giải vào vở

- HS nhắc lại

Trang 9

Tiết 3 Tập đọc

con chim chiền chiện.

I Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài, biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng hồn nhiên, vui tưoi tràn đầy t/y c/s

- Hiểu ý nghĩa bài thơ: Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay lượn , ca hát giữa không gian cao rộng , trong khung cảnh thiên nhiên thanh bình là hình ảnh của cuộc sống ấm no , hạnh phúc , gieo trong lòng người đọc cảm giác yêu đời , yêu cuộc sống

- Giáo dục HS luôn lạc quan yêu đời yêu cuộc sống

II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ.

III Hoạt động dạy- học:

A KTBC: (4') - 3HS đọc phân vai bài: Vương quốc vắng nụ cười( phần 2)

- Nêu ND của truyện?

B Bài mới: (34')

1 Giới thiệu bài: (1')

2 Hướng dẫn HS luyện đọc và THB: (30')

a Luyện đọc: (10')

- GV kết hợp sửa lỗi cách đọc, giải nghĩa

TN mới và khó

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài: (10')

- GV hướng dẫn HS trả lời các câu hỏi

trong SGK

- Sau mỗi câu TL, GV NX chốt ý đúng

- Nêu ND bài thơ?

c Luyện đọc diễn cảm: (10')

- GV HD HS tìm đúng giọng đọc

- GV treo bảng phụ chép 3 khổ thơ đầu

+ GV đọc mẫu

+ HD đọc

- GV NX, đánh giá

- HS đọc lướt bài thơ

- 6 HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ(2 lượt)

- HS luyện đọc theo cặp

- 1 HS đọc cả bài

- HS trao đổi, thảo luận TL các câu hỏi

- HS khác NX, bổ sung

- HS nêu

- 3 HS tiếp nối nhau đọc 6 khổ thơ

- HS phát hiện chỗ nhấn giọng, ngắt nghỉ

- HS luyện đọc theo cặp

- HS thi đọc diễn cảm Lớp NX bình chọn bạn đọc hay nhất

- HS nhẩm HTL 1 số HS đọc TL

3 Củng cố, dặn dò: (3')

- Nhắc lại nội dung bài thơ?

- NX giờ học Dặn HS về nhà học bài và CB bài sau

_

Tiết 3: Kể chuyện

Kể chuyện đã nghe, đã đọc.

Trang 10

I Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng nói và kĩ năng nghe cho HS

- HS biết kể chuyện theo đúng y/c của bài, nắm được ND, ý nghĩa câu chuyện mình kể

- HS có ý thức học tốt

II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ ghi dàn ý k/c.

III Hoạt động dạy- học:

A KTBC: (5') - Kể lại câu chuyện: “Khát vọng sống” ?

- Nêu ý nghĩa câu chuyện đó?

B Bài mới: (34')

1 Giới thiệu bài: (1')

2 Hướng dẫn HS hiểu y/c của đề bài: (13')

- GV ghi đề bài lên bảng

- Đề bài y/c kể chuyện về người ntn?

- GV gạch chân: được nghe, được đọc,

tinh thần lạc quan,yêu đời

- GV gợi ý :Người lạc quan yêu đời không

nhất thiết phải là người gặp h/c khó

khăn… có thể là 1 người biết sống vui,

khoẻ.Có thể kể cc có trong SGK hoặc

ngoài SGK

- GV treo bảng phụ ghi dàn ý cc

3 HS thực hành kể chuyện: (17')

+ Kể chuyện theo cặp:

- GV đến từng nhóm nghe, HD, góp ý

+ Thi kể chuyện trước lớp:

- GV đưa ra tiêu chuẩn đánh giá

- GV NX, đánh giá

- HS đọc đề bài

- … có tinh thần lạc quan…

- 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 gợi ý

- HS suy nghĩ

- HS tiếp nối nhau giới thiệu tên câu chuyện, nhân vật trong câu chuyện của mình

- Từng cặp HS kể cho nhau nghe câu chuyện của mình

- 1 số HS thi kể

- Lớp NX, bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất, bạn KC hay nhất

4 Củng cố, dặn dò: (3')

- NX giờ học

- VN kể lại câu chuyện cho người thân nghe CB tiết k/c tuần sau

Tiết 4: Tập làm văn

miêu tả con vật( kiểm tra viết)

I Mục tiêu:

- HS nắm vững hơn cách làm bài văn miêu tả con vật

- HS thưc hành viết hoàn chỉnh 1 bài văn miêu tả con vật đúng y/c, đủ 3 phần( MB,

TB, KB), diễn đạt thành câu, lời văn sinh động tự nhiên

- HS có ý thức tự giác làm bài

II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ chép 4 đề bài trong SGK.

III Hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ: (4')

- Bài văn miêu tả con vật gồm mấy phần? Là những phần nào?

- Nêu các cách mở bài và kết bài đã học?

Ngày đăng: 03/04/2021, 13:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w