Các hoạt động dạy - học: A- KiÓm tra bµi cò: - HS kể 1 câu chuyện em đã nghe, đã đọc về những ước mơ đẹp nói ý nghĩa câu chuyện.. §Ò bµi: Kể chuyện về một ước mơ đẹp của em hoặc của bạn [r]
Trang 1Tuần 9 Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010
Tiết 1 Chào cờ
Tập trung toàn trường
======================*****==========================
Tiết 2: Đạo đức
tiết kiệm thời giờ
I Mục tiêu:
- HS nêu
- Biết
-
II Đồ dùng dạy học:
GV: - Tranh vẽ minh hoạ (HĐ1 - tiết 1)
HS: - Đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy - học.
A- Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là tiết kiệm tiền của? Tiết kiệm tiền của có lợi gì?
B- Bài mới:
1/ GTB: ghi bảng tên bài
2/ HĐ1: Tìm hiểu truyện kể
- GV kể cho HS nghe truyện "Một phút" - HS nghe kết hợp với quan sát tranh
- Mi-chi-a có thói quen sử dụng thời gian
ntn?
- Mi-chi-a
- Chuyện gì xảy ra vớ Mi-chi-a?
- Sau đó Mi-chi-a đã hiểu ra điều gì?
- Mi-chi-a đã thua cuộc
- Em đã hiểu rằng một phút cũng làm nên chuyện quan trọng
- Em rút ra bài học gì từ câu chuyện của
Mi-chi-a?
- Em phải quý trọng và tiết kiệm thời giờ
- Cho HS kể chuyện - HS kể theo nhóm 3 - phân vai,
thảo luận lời thoại
- GV cho đại diện 2 nhóm lên đóng vai và
kể lại câu chuyện "Một phút"
- HS thực hiện
- Lớp nhận xét - bổ sung
Kết luận: Từ câu chuyện của Mi-chi-a
ta rút ra bài học gì?
- Cần phải biết quý trọng và tiết kiệm thời giờ dù chỉ là 1 phút
3/ Hoạt động 2: Tiết kiệm thời giờ có tác dụng gì?
- Cho HS thảo luận các câu hỏi sau:
- Chuyện gì sẽ xảy ra nếu:
a) HS đến phòng thi muộn
- HS thảo luận nhóm 2
+ HS sẽ không b) Hành khách đến muộn giờ tàu, máy
bay?
+ Khách bị nhỡ tàu, mất thời gian và công việc
chậm
+ Có thể nguy hiểm đến tính mạng của
Trang 2 Thời giờ là rất quý giá, vậy câu thành
ngữ, tục ngữ nào nói về sự quý giá của thời
gian
+ Thời gian là vàng ngọc
- Tại sao thời giờ lại rất quý giá?
* Kết luận: GV chốt ý
- Vì thời giờ trôi đi không bao giờ trở lại
4/ Hoạt động 3: Thế nào là tiết kiệm thời giờ
- GV nêu các câu hỏi
+ Thời giờ là cái quý nhất
+ Thời giờ là cái ai cũng quý, không mất
tiền mua nên không cần tiết kiệm
- HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ
- Thẻ đỏ tán thành
- Thẻ xanh không tán thành
+ Học suốt ngày không làm gì khác là tiết
kiệm thời giờ
- Thẻ xanh
+ Tiết kiệm thời giờ là sử dụng thời giờ 1
cách hợp lí
- Thẻ đỏ
+ Tranh thủ làm nhiều việc là tiết kiệm
thời giờ
- Thẻ xanh
- Giờ nào việc nấy chính là tiết kiệm thời
giờ
- Thẻ đỏ
* Kết luận: Thế nào là tiết kiệm thời giờ * HS nhắc lại các ý kiến đã chọn
5/Củng cố – dặn dò :
- Nhận xét giờ học
======================*****==========================
Tiết 3: Toán
Hai đường thẳng vuông góc
I Mục tiêu:
- HS có biểu
- Kiểm tra
- HSY: Làm
II Đồ dùng dạy học:
GV: -
HS: - Đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nêu miệng bài tập 2.
- Chữa bài – nhận xét
B- Bài mới:
1/ Giới thiệu bài: Ghi bảng tên bài
2/ Giới thiệu hai đ
- GV vẽ hình chữ nhật lên bảng
- Cho HS quan sát
A
D C M N
Trang 3+ Cho HS đọc tên hình và cho biết hình đó
là hình gì?
- Hình ABCD là hình chữ nhật
- Các góc A, B, C, D của hình chữ nhật là
góc gì?
- Các góc A, B, C, D của hình chữ nhật là góc vuông
- GV nêu và thực hiện: Nếu kéo dài cạnh
DC thành đ
thành
đ
- Hai đ với nhau tại C
-Cho biết góc DCN; BCD; MCN; BCM là
góc gì?
- Là góc vuông
- Các góc này có chung đỉnh nào? - Chung đỉnh C
- Cho HS kể tên các đồ vật xung quanh có
2 đ
VD: Quyển vở, quyển sách, cửa sổ ra vào,
2 cạnh của bảng đen
- GV h
vuông góc với nhau
+ Vẽ đ
+ Đặt 1 cạnh ê-ke trùng với đ
AB Vẽ đ
của ê-ke Ta đ
CD
- HS quan sát GV làm mẫu
C
A O B
D
- Cho HS thực hành vẽ đ
vuông góc với đ
- 1HS lên bảng vẽ
- Lớp vẽ vào nháp
3/ Luyện tập:
a Bài số 1:
- Bài tập yêu cầu gì?
- GV h
- Dùng ê-ke để kiểm tra hai đ
có vuông góc với nhau không?
- Cho HS nêu miệng
- GV giúp đỡ HS yếu
- Hai đ nhau, hai đ vuông góc với nhau
- HSY: Làm phần a
- Nhận xét – chữa bài
b Bài số 2:
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập - HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở
- Ghi tên các cặp cạnh vuông góc với
nhau có trong hình chữ nhật ABCD
- HS viết tên các cặp cạnh và kể tên các cặp cạnh
- AB va AD; AD và DC; DC và CB; CD và BC; Bc và AB
- GV giúp đỡ HS yếu
- GV nhận xét chung - Lớp nhận xét - bổ sung
c.Bài số 3:
Trang 4- Yêu cầu HS đọc đề bài - HS dùng e-ke kiểm tra các hình trong
sgk
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ - Ghi tên các cặp cạnh vuông góc vào
phiếu BT
- Hình ABCD có các cặp cạnh vuông góc với nhau là: AE và AD; ED và DC
- Hình MNPQR có các cặp cạnh vuông góc với nhau là: MN và NP; NP và PQ
- GV nhận xét chung
3/ Củng cố - dặn dò:
- NX giờ học
=======================*****==========================
Tiết 4: Tập đọc
Thưa chuyện với mẹ
I mục tiêu:
- Đọc toàn bài
- Hiểu ND:
nghề nghiệp nào cũng đáng quý ( trả lời
- HSY: Đọc đúng đoạn 1
II Đồ dùng dạy - học:
GV : Tranh đốt pháo hoa
HS: Đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và nêu ý chính bài: Đôi giày ba ta màu xanh.
- Nhận xét – cho điểm
B- Bài mới:
1/ Giới thiệu bài: Ghi bảng tên bài
2/ Luyện đọc và tìm hiểu nội dung bài:
- Bài chia làm mấy đoạn? - Bài chia làm 2 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu … một nghề để kiếm sống
+ Đoạn 2: Phần còn lại
- GV kết hợp với lỗi phát âm - Học sinh đọc tiếp nối nhau lần 1
- Học sinh đọc tiếp nối lần 2
- GV
+ Thầy, dòng dõi quan sang
+ Bất giác
+ Cây bông
- HS đọc chú giải
- GV kèm HS yếu
- HS luyện đọc theo cặp
- Cặp yếu: Đọc đoạn 1
Trang 5- 1 2 HS đọc toàn bài
- Giáo viên đọc mẫu
b Tìm hiểu bài
+ Cho HS đọc thầm để trả lời câu hỏi + HS đọc thầm đoạn 1
-
Nêu ý 1
- Mẹ
nào?
-
- Em hiểu"thiết tha" ?
- Nêu nhận xét cach trò truyện giữa 2 mẹ
con
+ Cách
+ Cử chỉ của 2 mẹ con ra sao?
- Cử chỉ của mẹ
- Cử chỉ của
Nêu ý 2
- nghề để kiếm sống, đỡ đần cho mẹ
* sống giúp mẹ
- Mẹ cho là
không chịu cho con đi làm thợ rèn vì sợ mất thể diện gia đình
- những lời thiết tha
- Gần gũi, ấm áp, dễ thuyết phục
- Cách trong gia đình , phép, kính trọng mẹ con rất dịu dàng, âu yếm Cách thể hiện quan hệ tình cảm mẹ con trong gia đình
+ Cử chỉ lúc trò chuyện: thân mật tình cảm
- Cử chỉ của mẹ: xoa đầu
- Cử chỉ của
đối, em nắm tay mẹ, nói thiết tha
*
hộ em thực hiện nguyện vọng
ý nghĩa:
thực hiện nguyện vọng học nghề rèn kiếm tiền giúp đỡ gia đình
c
- HD cách đọc + Giọng trao đổi, trò chuyện thân mật, nhẹ
nhàng + Giọng mẹ con xin học một nghề thấp kém ; cảm
động dịu dàng khi hiểu lòng con
- 3 dòng cuối bài đọc chậm với giọng suy
+ Cho HS đọc lại bài theo - 2 HS đọc tiếp nối
- GV
diễn cảm một đoạn
VD:
Trang 6nắm lấy tay mẹ, thiết tha:
- Mẹ ơi!
nghề Làm ruộng hay buôn bán, làm thầy
hay làm thợ đều đáng trọng
những ai trộm cắp hay ăn bám mới đáng
bị coi
- GV cho HS đọc phân vai
- GV kèm HS yếu
- HS luyện đọc
- HS thi đọc diễn cảm xét - đánh giá
- Bình chọn
- 3 HS thực hiện
- HSY: đọc đoạn 1 3/ Củng cố - dặn dò:
- Nêu ý nghĩa của bài
- NX giờ học
=======================*****==========================
Tiết 5: Lịch sử
đinh bộ lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân I.Mục tiêu:
- Nắm
+ Sau khi Ngô Quyền mất, đất
nổi dậy chia cắt đất
+ Đinh Bộ Lĩnh đã tập hợp nhân dân dẹp loạn 12 sứ quân, thống nhất đất
- Đôi nét về Đinh Bộ Lĩnh: Đinh Bộ Lĩnh quê ở vùng Hoa
II Đồ dùng dạy học:
GV: - Bản đồ Việt Nam
HS: - Đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy - học:
A- Kiểm tra bài cũ:
- Khởi nghĩa hai Bà
B- Bài mới:
1/ Giới thiệu bài: Ghi bảng tên bài
a Hoạt động 1: Tình hình đất
* Mục tiêu:
- HS nêu
lực phong kiến tranh giành quyền lực, gây ra chiến tranh liên miên, đời sống nhân dân vô cùng cực khổ
* Cách tiến hành:
+ GV cho HS đọc SGK
- Sau khi Ngô Quyền mất tình hình đất
+ Lớp đọc thầm
- Triều đình lục đục tranh giành ngai vàng, các thế lực phong kiến địa
chia cắt đất
Trang 7liên miên, dân chúng phải đổ máu vô ích, ruộng đồng bị tàn phá, còn quân giặc lăm
le ngoài bờ cõi
* Kết luận: GV chốt ý
2/HĐ2: Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân:
* Mục tiêu:
HS nêu
lại đất
* Cách tiến hành:
+ Cho HS thảo luận nhóm
- Đinh Bộ Lĩnh là
- HS thảo luận nhóm 3
- Là lớn, là nhân dân yêu mến
- Đinh Bộ Lĩnh đã có công gì? - Đinh Bộ Lĩnh đã xây dựng lực
quê nhà (Hoa
- Đem quân đi đánh dẹp 12 sứ quân
- Thống nhất
- Sau khi thống nhất đất
Lĩnh đã làm gì?
- Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi vua, lấy hiệu là
Đinh Tiên Hoàng
- Đóng đô ở Hoa
Cồ Việt niên hiệu là Thái Bình
- GV giải nghĩa các từ:
+ Hoàng: Hoàng Đế
+ Đại Cồ Việt:
+ Thái Bình: yên ổn, không có loạn lạc,
chiến tranh
- GV cho HS quan sát hình 2và bản đồ - HS quan sát cảnh Hoa
* Kết luận: GV chốt ý
- Cho HS lập bảng so sánh về tình hình đất
- Đất - Bị chia thành 12 vùng - Đất
-Đ/s của nhân dân - Làng mạc, đồng lúa bị tàn
phá
- Đồng ruộng trở lại xanh
4/ Củng cố - dặn dò:
- Cho HS đọc ghi nhớ
- NX giờ học
=======================*****==========================
kế hoạch buổi chiều Tiết 1 Toán
Luyện tập
I.Mục tiêu:
Trang 8- HS làm
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu bài tập
III Nội dung:
* Thực hành
- HS đọc yêu cầu của bài
- GV h
- HS làm bài – GV giúp đỡ HS yếu
- Chấm – chữa bài
=======================*****========================== Tiết 2 Luyện chữ
Đôi giày ba ta màu xanh
I.Mục tiêu:
- HS viết chính xác đoạn 1 của bài, chữ viết đúng mẫu cỡ chữ hiện hành
II Đồ dùng dạy học:
Viết sẵn bài lên bảng
III Nội dung:
- Giáo viên đọc đoạn mẫu
- Học sinh đọc
- Huớng dẫn học sinh cách viết
- HS viết bài vào vở
- Chấm – chữa bài
Tiết 3 Tập đọc
ôn bài: Đôi giày ba ta màu xanh
I Mục tiêu:
- HS đọc đ
- HSY: HS đọc đoạn 1.
II Đồ dùng dạy học:
- sgk
III Các hoạt động dạy học
- GV đọc mẫu
- HS đọc bài theo nhóm, cá nhân
- Trả lời câu hỏi
- Gọi 1 số em đọc bài
- Nhận xét – cho điểm
=======================*****==========================
Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010
Tiết 1: Toán
Hai đường thẳng song song
I Mục tiêu:
- Có biểu
- Nhận biết
Trang 9- HSY: Làm
II Đồ dùng dạy học:
GV: -
HS: - Đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nêu miệng bài tập 4
- Hai
- Nhận xét – chữa bài
B- Bài mới:
1/ Giới thiệu bài: Ghi bảng tên bài
2/ Giới thiệu hai
- GV vẽ hình chữ nhật lên bảng
- Cho HS nêu tên hình chữ nhật
- HCN:
ABCD
- Nếu kéo dài 2 cạnh AB và DC của hình
chữ nhật ta
- Ta nhau
- Em có nhận xét gì khi kéo dài 2 cạnh
AD và BC?
- Khi kéo dài 2 cạnh đó ta cũng
nhau
- Cho HS quan sát và nêu tên các đồ dùng
có
VD: 2 mép đối diện của quyển sách HCN,
2 cạnh đối diện của bảng, cửa số cửa chính, khung ảnh
- Cho HS thực hành vẽ 2
song song
- GV nhận xét- đánh giá
- HS vẽ trên bảng
- Lớp vẽ nháp
3/ Luyện tập:
- GV vẽ hình chữ nhật: ABCD
- Cho HS nêu tên các cặp cạnh của hình
chữ nhật ABCD
- HS quan sát hình
- Hình chữ nhật: ABCD có các cặp cạnh
AB và CD; AD và BC; AB và BC; CD và DA
- Chỉ cho HS thấy có 2 cạnh AB và CD là
một cặp cạnh song song với nhau Cho
HS tìm cặp cạnh khác
- Ngoài ra còn có cặp cạnh AD và BC cũng // với nhau
-
MNPQ và yêu cầu HS tìm các cặp cạnh
song song với nhau
- Hình vuông MNPQ có các cặp cạnh:
MN và PQ; MQ và NP song song với nhau
Trang 10điểm gì?
- Nhận xét – chữa bài
b Bài số 2:
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập - HS đọc
- Cho HS quan sát hình trong SGK, nêu
các cạnh // với BE
- Các cạnh // với BE là AG; CD
- GV có thể cho HS tìm các cạnh // với
AB hoặc BC; EG; ED
- GV đánh giá chung
- HS tìm và nêu
- Lớp nhận xét - bổ sung
- HSY: Nhắc lại
- Cho HS quan sát kỹ các hình trong bài
và nêu:
- HS thảo luận nhóm 3
+ Hình MNPQ có các cặp cạnh nào // với
nhau?
- Trong hình MNPQ có các cặp cạnh MN//QP
+ Hình EDIHG có các cặp cạnh nào //với
nhau?
- Hình EDIHG có cạnh DI // HG, cạnh DG//IH
- Nhận xét – chữa bài
3/ Củng cố - dặn dò:
- Cho HS chơi trò chơi: "Tìm nhanh
- GV phổ biến luật chơi, cách chơi
- Cho HS chơi trò chơi
- Cho lớp bình chọn
- Nêu đặc điểm của 2
- NX giờ học
=======================*****==========================
Tiết 2: Luyện tập từ và câu
Mở rộng vốn từ: ước mơ
I Mục tiêu:
- Biết thêm một số vốn từ ngữ về chủ điểm Trên đôi cánh ước mơ;
một số từ cùng nghĩa với từ ước mơ bắt đầu bằng tiếng ước bằng tiếng mơ ( BT1; BT2);
Ghép
chủ điểm ( BT 5a,c)
- HSY: Làm đúng bài 1; bài 2; bài3
II Đồ dùng dạy - học:
GV: Một số tờ phiếu kẻ bảng để HS các nhóm làm bài 2 + 3
HS: Đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy - học:
A- Kiểm tra bài cũ:
Trang 11- Dấu ngoặc kép
khi nào?
- Nhận xét – cho điểm
B- Bài mới:
1/ Giới thiệu bài: Ghi bảng tên bài
2/
a Bài số 1:
- Cho HS đọc bài tập
- Bài tập yêu cầu gì?
- Đọc thầm bài: Trung thu độc lập, tìm từ
đồng nghĩa với Ước mơ
điều mình mong mỏi sẽ đạt
+ Mong
đẹp trong
- GV nhận xét – chốt ý đúng
b Bài số 2:
-Bài tập yêu cầu gì? - Tìm thêm những từ cùng nghĩa với từ
Ước mơ.
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ - HS thảo luận, làm bài vào phiếu
- Đại diện nhóm dán bài lên bảng + Bắt đầu bằng tiếng Ước + Ước mơ,
- GV nhận xét – chốt ý đúng
c Bài số 3:
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập - HS đọc
- Lớp đọc thầm
- Bài tập yêu cầu gì? - Ghép thêm vào sau từ
ngữ thể hiện sự đánh giá về những
cụ thể
- GV cho HS làm bài tập theo nhóm + HS thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
- GV giúp đỡ HS yếu - HSY: Làm phần b ( bài 2)
- GV đánh giá chung
+ Đánh giá cao
- Lớp nhận xét - bổ sung
- Ước mơ đẹp đẽ, lớn,
+ Đánh giá không cao
+ Đánh giá thấp
- Ước mơ nho nhỏ
- Ước mơ viển vông, mơ dại dột
d Bài số 4:
- Bài tập yêu cầu gì? - Nêu ví dụ minh hoạ về một loại
nói trên
Trang 12- Cho HS trao đổi theo cặp - HS thảo luận nhóm 2
Mỗi em nêu ví dụ về một loại
- Ước mơ về một cuộc sống no đủ, hạnh phúc, không có chiến tranh
đôi giày mới
+ Ước mơ bị đánh giá thấp + Ước mơ viển vông của chàng Rít trong
truyện : Ba điều + Ước mơ thể hiện lòng tham vô đáy của
vợ ông lão đánh cá
- GV giúp đỡ HS yếu - HSY: Ghép từ ngữ thể hiện sự đánh giá
cao ( BT 3)
- GV nhận xét – chốt ý đúng
- Em hiểu các thành ngữ sau ntn?
- Cầu
- Ước sao
- Ước của trái mùa
- Đạt
- Đồng nghĩa với câu trên
- Muốn những điều trái với lẽ
- GV giúp đỡ HS yếu - HSY: Ghép từ ngữ thể hiện sự đánh giá
thấp ( BT3)
- GV nhận xét – chốt ý đúng
4/ Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
=======================*****========================== Tiết 3: Khoa học
Phòng tránh tai nạn đuối nước
I Mục tiêu:
- Nêu
+ Không chơi đùa gần ao hồ, sông, suối; giếng, chum, vại, bể
+ Chấp hành các quy định về an toàn khi tham gia giao thông đuờng thuỷ
+ Tập bơi khi có
- Thực hiện
II Đồ dùng dạy - học:
GV : - Hình trang 36, 37 SGK
HS: - Đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:
- Nêu chế độ ăn uống đối với
- Nhận xét – cho điểm
B- Bài mới:
1/ GTB: Ghi bảng tên bài
2/ HĐ1: Các biện pháp phòng tránh tai nạn đuối