VÒ kiÕn thøc: Hiểu thế nào là đường tròn lượng giác và hệ tọa độ vuông góc gắn với nó, điểm M nằnm trên đường tròn lượng giác xác định bởi số hay bởi góc , cung Biết các định nghĩa [r]
Trang 1Chương VI
Soạn ngày: 2/04/ 2008
Tiết 76, 77: Đ 1 Góc và cung lượng giác ( 2 Tiết)
I) Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
Hiểu rõ số đo độ, số đo radian của cung tròn và góc, độ dài của cung tròn (hình học)
Hiểu rằng 2 tia Ou, Ov (có thứ tự tia đầu, tia cuối) xác định 1 họ góc +,- giác
có số đo a0 + k3600, hoặc có số đo ( k2) rad (k Z) Hiểu ,- ý nghĩa hình học của a0 0o ao 360o hay 0 2 5;,< tự cho cung +,- giác
2 Về kỹ năng6
Biết đổi số đo độ sang số đo radian và ,- lại Biết tính độ dài của cung tròn (hình học)
Biết mối liên hệ giữa góc hình học và góc +,- giác
Sử dụng ,- hệ thức Sa-lơ
3 Về ' duy:
Hiểu kiến thức cơ bản vận dụng tốt vào bài tập
4 Về thái độ:
Nghiêm túc trong phân tích, tiếp thu các khái niệm và kiến thức ;
Có ý thức xây dựng bài
II) Chuẩn bị của thầy và trò:
Đồng hồ mô phỏng; Một vành tròn, 1 sợi dây; Máy tính bỏ túi
III) Tiến trình bài học:
Tiết 76: Góc và cung lượng giác
A) ổn định lớp:
Lớp N.Dạy Sĩ số Học sinh vắng Lớp N.Dạy Sĩ số Học sinh vắng
+ Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho nhóm: Chia lớp thành các nhóm học tập theo vị trí bàn ngồi học
B) Kiểm tra bài cũ:
(- Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới)
C) Bài mới:
1) Đơn vị đo góc và cung tròn, độ dài của cung tròn
Trang 2Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Cung 1 ,8 tròn có độ dài =
360
2 R 360
có số đo 10
R
180
Góc ở tâm chắn mỗi cung đó có số đo 10
Cung tròn bán kính R số đo o có độ dài:
( ) (1)
.R
180 0o 360o
Học sinh đọc câu trả lời:
40000 km ứng với 1 ,8 tròn số đo 3600
1 phần 360 của 40000 km là 40000 (km)
360
1 hải lý: . 1,852(km)
360
1
60
+) Đơn vị đo góc và cung tròn đã biết?
+) R,8 tròn chu vi: 2R số đo 3600 1 đưòng tròn có độ dài, số đo?
360
+) Góc ở tâm chắn cung 1 số đo?
360
+) Cung tròn bán kính R số đo o có độ dài?
,Z dẫn học sinh làm VD1?
- Độ dài đường xích đạo? số đo?
- Chia làm 360 phần tính 1 phần?
- Tính 1 hải lý?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Cung có độ dài bằng bán kính
- Góc ở tâm chắn cung 1rad
+ Học sinh làm theo hướng dẫn tính:
Toàn bộ ,8 tròn số đo bằng rad là
2 R
2 R
l
R
l = R (2)
+) Từ (1) và (2) a
180
Cung 1 rad =
o
180
57
0 17’45”;
Cung 1 0 = rad
180
Học sinh đổi: 30 0 , 60 0 , 135 0
Cho học sinh đọc định nghĩa:
- Thế nào là Cung 1 radian?
- Thế nào là Góc có số đo 1 radian?
Kí hiệu?
Giáo viên nhận xét
H2
+) Đường tròn (có độ dài 2 R) thì có
số đo bằng rad?
+) Cung có độ dài l thì có số đo bằng
rad?
+) Cung tròn có bán kính R có số đo là
radian thì có độ dài?
+) Trên đường tròn đơn vị (có
R = 1) thì độ dài cung tròn bằng số đo radian của nó.
+) Quan hệ giữa số đo rad và số đo dộ
của 1 cung tròn?
Bảng đổi đơn vị đo từ độ sang rad
2) Góc và cung 8'Q giác
Hoạt động 3:
Trang 3a) Khái niệm góc 8'Q giác và số đo của chúng:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Học sinh tiếp nhận kiến thức và biết ,-Y
+) Chiều quay: W,<i Âm
+) Góc quay:
+) Cách viết góc quay
- Tia Om quét từ Ou đến Ov theo chiều
,< hoặc âm:
+) Om gặp Ov nhiều lần, mỗi lần là 1 góc
lượng giác có Ou: Tia đầu; Ov:
Tia cuối
Kí hiệu: (Ou, Ov)
-Học sinh nghiên cứu SGK, nhận xét?
- Đưa ra khái niệm góc lượng giác?
- Góc lượng giác được xác định?
- Ví dụ 2: Giáo viên bằng giáo cụ trực
quan cho học sinh quan sát và trả lời
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Học sinh trả lời ,-Y các góc đó là:
+) 2 5
+) 3
2
- Góc hình học 60 0
- Góc 8'Q giác có tia đầu Ou, cuối Ov
Viết (Ou, Ov) = 60 0 + k.360 0 (k Z)
- Cho học sinh nhận xét dựa vào hình vẽ:
- Sửa chữa sai sót cho HS
- Vận dụng làm ví dụ 3:
Nhận xét các góc có tia đầu Ou, tia
cuối Ov số đo?
Chú ý: Một số kí hiệu không ,- viết
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Trả lời ,-Y
a) S b) Đ c) Đ d) Đ
- Lên bảng thực hiện viết với công thứcđổi
độ sang rad: a0 = a (rad)
180
rad sang độ:
o
180
- Dùng phiếu học tập cho học sinh làm bài tập 1 SGK với 4 nhóm
- Chia học sinh làm 3 nhóm: mỗi nhóm 2 cột điền ở bài tập 3 (SGK)
D) Củng cố:
- Nắm vững mối quan hệ giữa các đơn vị đo, từ đó biết cách đôi đơn vị đo từ độ sang radian hoặc từ radian sang độ
- Ghi nhớ định nghĩa góc +,- giác, khi nào thì gọi là góc +,- giác khi nào thì gọi là góc hình học Chú ý sử dụng đơn vị đo phải nhất quán
E) A'9 dẫn về nhà:
Bài tập về nhà: Bài1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 trang 190 SGK.
Trang 4Tiết 77: Góc và cung lượng giác
A) ổn định lớp:
Lớp N.Dạy Sĩ số Học sinh vắng Lớp N.Dạy Sĩ số Học sinh vắng
+ Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho nhóm: Chia lớp thành các nhóm học tập theo vị trí bàn ngồi học
B) Kiểm tra bài cũ:
Đổi các số đo độ của các cung tròn sau sang số đo bằng radian:
12030’; 75054’; 3500; 1500; 1350 C) Bài mới:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nhận xét sự di chuyển điểm M trên
,8 tròn
+Chiều ,<Y,- chiều kim đồng hồ
+ Chiều âm: cùng chiều kim đồng hồ
- Học sinh tiếp nhận khái niệm ,8
tròn định ,Z cung +,- giác
- Học sinh nhận xét ,-
- Có vô số cung
- Ký hiệu UVA
- Số đo (Ou; Ov) = số đo UVA =
+k2 (kZ)
* Học sinh xác định ,- sự khác nhau:
- Cung hình học và cung +,- giác
- Biểu diễn:
Khi Om di động M di động?
+ chiều ? + Quy định?
- R, ra khái niệm ,8 tròn
định ,Z
- Tia Om quét được (Ou, Ov) M vạch nên cung Tên gọi?
Với U: điểm mút đầu V: điểm mút cuối
- Chú ý: 1 cung UVA số đo
cung mút đầuU mút cuối V số đo ?
3) Hệ thức Salơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
* HS tiếp nhận ,- Hệ thức Salơ về độ
dài đại số:
+) AB
= AB.i
+) AB + BC = AC
* Tiếp nhận hệ thức Salơ với số đo của
góc +,- giác:
sđ(Ou, Ov) + sđ(Ov, Ow) =
= sđ(Ou, Ow) + k2 (k Z)
a) Hệ thức Salơ về độ dài đại số:
*) Một số ký hiệu : AB- độ dài đại số của vectơ AB
trên trục Ox
*) Mối liện hệ giữa AB và AB
*) Với A, B, C Ox
ABBC AC
suy ra điều gì
b)Hệ thức Sa lơ với số đo của góc 8'Q
Trang 5- Xác định ,-Y
(Ox, Ou) có số đo: 11
4
và (Ox, Ov)
có số đo: 3
4
sđ (Ou, Ov) = 3
4
- ( 11 ) + k2 =
4
= 7
2
+ k2
Góc +,- giác (Ou, Ov) = 7 + k2
2
(k Z)
- Nhận xét bài làm và cách qui góc
+,- giác của bạn
Với ba điểm tùy ý U, V, W trên *'`
tròn định !'9 sđUVA + sđVWA = sđ
+ k2 (k Z)
A
UW
giác
Học sinh đọc và nghiên cứu sử dụng hệ thức Sa - lơ
VD4:
- Đặt 2 cung trên ,8 tròn định ,Z
- Xác định (Ou, Ov)?
Chú ý: 7 2 3
R, về góc +,- giác có tia đầu là
Ou, tia cuối Ov?
c) Hệ thức Salơ đối với cung 8'Q giác:
D) Củng cố:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nhóm 1, 2 - Bài tập 6 (Tr 191):
trình bày ,-Y
= 2 + = + k2 (k =1)
10
3
3
4 3
22
3
= 6 + 4 = + k2 (k =3)
3
4 3
- Nhóm 3, 4 - Bài tập 7 (Tr 191):
trả lời ,-Y
+) Hình 1:1800 +) Hình 2: 2400
+) Hình 3: 600 +) Hình 4: 2000
- Nhận xét bài làm của bạn
Chia lớp thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ:
- Nhóm 1, 2 - Bài tập 6 (Tr 191):
- Có thể biểu diễn bằng hình vẽ
- Nhận xét tia đầu, tia cuói của các góc với số k cụ thể ?
- Nhóm 3, 4 - Bài tập 7 (Tr 191):
- Yêu cầu dựa vào hình vẽ, mỗi nhóm 2 hình vẽ
học và cung hình học ?
E) A'9 dẫn về nhà:
Bài tập về nhà: Bài 10, 11, 12,13 trang 191 SGK.
Trang 6Soạn ngày: 09 / 04 / 2008
Tiết 78: Luyện tập (1Tiết)
I) Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
Củng cố kiến thức đã học ở tiết 75, 76
2 Về kỹ năng:
Luyện kĩ năng giải bài tập
Nắm vững mối liên hệ giữa góc hình học và góc +,- giác
Sử dụng ,- hệ thức Sa-lơ
3 Về ' duy:
Hiểu kiến thức cơ bản vận dụng tốt vào bài tập
4 Về thái độ:
Nghiêm túc trong quá trình giải bài tập; Có ý thức xây dựng bài giải
II) Chuẩn bị của thầy và trò:
Máy tính bỏ túi; Bài tập đã chuẩn bị ở nhà
III) Tiến trình bài học:
A) ổn định lớp:
Lớp N.Dạy Sĩ số Học sinh vắng Lớp N.Dạy Sĩ số Học sinh vắng
+ Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho nhóm: Chia lớp thành các nhóm học tập theo vị trí bàn ngồi học
B) Kiểm tra bài cũ:
1) Điền vào ô trống:
5 6
3
2) Tìm số đo a 0 (-1800 < a0 < 1800) của góc +,- giác có cùng tia đầu và tia cuối với góc trên mỗi hình vẽ:
C) Bài mới:
Trang 7Hoạt động 1: Bài tập 10 - Trang 191 SGK
Tìm số đo rađian , , của góc +,- giác có cùng tia đầu, tia cuối với góc trên mỗi hình sau:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
0, 2
3
,
3
, 3
4
- Cho HS nhận xét các góc đã cho tia đầu, tia cuối?
- Tia Om quay: Ou Ov gặp Ov lần đầu tiên: góc quay, chiều quay?
Chứng minh rằng hai tia Ou và Ov vuông góc với nhau khi và chỉ khi góc +,- giác (Ou, Ov) có số đo (2k+1)
2
, k Z
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Trả lời ,-Y
+ sđ(Ou, Ov) = + l2 (l Z)
2
+ sđ(Ou, Ov) = -
2
+ m2 (m Z) = - + m2 (m Z)
2
= + (2m-1) (m Z)
2
sđ(Ou, Ov) =
2
+ k = (1+2k)
2
(kZ)
Khi Ou Ov Góc lượng giác (Ou, Ov) = ?
- Mối liên hệ giữa hai góc?
- Nhận xét: hai tia cuối Ov thuộc ,8 thẳng đi qua O
- Vận dụng: Biểu diễn hai góc (Ou, Ov1) =
6
+ m2 (m Z) (Ou, Ov2) =
6
+ l2 (l Z)
Nhận xét về Ov 1 , Ov 2 ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
* 1 giờ :
+) kim phút quét một góc +,- giác -2
+) t giờ kim giờ quét một góc +,- giác 2
12
* t giờ : +) kim phút quét (Ox, Ov) = -2t
+) kim giờ quét (Ox, Ou) = t
6
a)+ Đưa về một giờ các kim quét là một góc ?
+) t giờ các kim quét một góc ?
+) áp dụng hệ thúc Salơ ?
+) Nhận xét về cách viết, cách xác
định góc của Hs
Trang 8 sđ(Ou, Ov) = sđ(Ox, Ov) – sđ(Ox, Ou) +
l2 = 11t 2l π (1) (l
6
Z)
b) (Ou, Ov) = m2 (m Z) (2)
Từ (1) và (2) 11t = 2m (l z)
2 6
t = 12 (k Z) Do t ≥ 0 k N
11
k
c) (Ou, Ov) = (2m-1) (m Z)
11t 2 = 2m - 1 t = (k Z)
6
11 k
Do 0 t 12 nên k = 0, 1, 2, 3, …, 10
* Chia Hs thành 2 nhóm, mỗi nhóm làm một phần còn lại
b) +) Ou, Ov trùng nhau ?
+) Giải tìm t ?
c) Hai tia đối nhau ?
+) Gọi HS nhận xét cách lầm bài của nhóm bạn
D) Củng cố:
Cách xác định góc và cung +,- giác, số đo của góc và cung +,- giác
E) A'9 dẫn về nhà:
Bài tập về nhà: Bài trang 13 trang192 - SGK.
Soạn ngày: 10/4 / 2008
Tiết 79: Đ 2 Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
I) Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
Hiểu thế nào là ,8 tròn +,- giác và hệ tọa độ vuông góc gắn với nó, điểm M nằnm trên ,8 tròn +,- giác xác định bởi số (hay bởi góc , cung )
Biết các định nghĩa sin, côsin, tang, côtang của góc +,- giác và ý nghĩa hình học của chúng
Nắm chắc các công thức +,- giác cơ bản
2 Về kỹ năng:
Biết tìm điểm M trên ,8 tròn +,- giác xác định bởi số thực (nói riêng, M nằm trong góc phần , nào của mặt phẳng tọa độ)
Biết xác định dấu của cos, sin, tan, cot khi biết ; Biết các giá trị côsin, sin, tang, cotang của một số góc +,- giác ,8 gặp
Sử dụng ,8 tròn +,- giác để tính tóan các GTLG của các góc đặc biệt; Sử dụng máy tính bỏ túi trong việc tính tóan các GTLG,…
3 Về ' duy:
Trang 9Hiểu kiến thức cơ bản vận dụng tốt vào bài tập
4 Về thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, óc , duy lôgic và , duy hình học
II) Chuẩn bị của thầy và trò:
Nghiên cứu kĩ các kiến thức mà HS đã học ở lớp 9 để đặt câu hỏi
Chuẩn bị một số hình vẽ trong SGK: Từ hình 6.10 đén hình 6.14, thuớc kẻ, phấn màu,…
III) Tiến trình bài học:
A) ổn định lớp:
Lớp N.Dạy Sĩ số Học sinh vắng Lớp N.Dạy Sĩ số Học sinh vắng
+ Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho nhóm: Chia lớp thành các nhóm học tập theo vị trí bàn ngồi học
B) Kiểm tra bài cũ:
CH1: Nhắc lại khái niệm đường tròn đơn vị? Đường tròn định hướng ?
HS trả lời: + R,8 tròn định ,Z là ,8 tròn có bán kính R =1
+ R,8 tròn định ,ZY - M,- chiều kim đồng hồ: (+)
- Cùng chiều kim đồng hồ: (-)
CH2: Thế nào là góc lượng giác? Cung lượng giác? Số đo của chúng?
+ Điểm M thuộc tia Om quét ,- (Ou, Ov):
sđ(Ou, Ov) = + k2 hoặc sđ(Ou, Ov) = a0 +3600
sđUVA = + k2 hoặc sđ(Ou, Ov) = a0 +3600 (kZ)
C) Bài mới:
1 H'` tròn 8'Q giác
Hoạt động 1: a) Định nghĩa
- Cho HS đọc định nghĩa: SGK
- Nhắc lại hướng qui định trên đường
tròn lượng giác?
- HS tiếp nhận định nghĩa
- R,8 tròn đơn vị: R = 1
- Định ,ZY +) âm +) ,<
+) Điểm gốc là A(1; 0)
Trang 10- Cho HS thao tác vẽ hình với A thì cung
? góc (OA, OM) = ?
AAM
- Cách viết: AAM = và (OA, OM) =
- Khái niệm điểm thuộc ,8 tròn +,-
giác
- Nhận xét:
+) Mỗi cung ứng với bao nhiêu điểm
thuộc đường tròn lượng giác?
+) Với mỗi điểm ứng với bao nhiêu số ?
H1 : GV dùng giáo cụ trực quan ,Z dẫn
HS thực hiện: để thấy rõ hơn ,< ứng giữa
số thực và điểm trên ,8 tròn +,- giác,
hãy xét trục số At (gốc A) là tiếp tuyến của
,8 tròn +,- giác At, hình dung At là
một sợi dây và quấn dây đó quanh ,8
tròn +,- giác: điểm M1 trên trục At có tọa
độ đến trùng với điểm M trên ,8 tròn
+,- giác thỏa mãn:
SđAAM = , Tức M xác định bởi
+ Yêu cầu HS nhận xét:
a) Các điểm nào trên trục số At đến trùng
với điểm A trên đường tròn lượng giác?
b) Các điểm nào trên trục số At đến trùng
với điểm A’ trên đường tròn lượng giác?
- Vẽ hình minh họa để nắm ,- kháI
niệm
M
O A +) Với mỗi số có một điểm trên đường tròn lượng giác +) Mỗi điểm trên đường tròn lượng giác ứng với vô số số thực: + k2 (k Z) HS quan sát và trả lời ,-Y a) Các điểm trên trục số At có tọa độ k2 (k Z) đến trùng với điểm A khi quấn dây At quanh đường tròn lượng giác b) Các điểm trên trục số At có tọa độ (2k+1) (k Z) đến trùng với điểm A’ khi quấn dây At quanh đường tròn lượng giác Hai điểm tùy ý trong số các điểm đó cách nhau l2 (l Z) Hoạt động 3: c) Hệ tọa độ vuông góc gắn với *'` tròn 8'Q giác Hoạt đông của GV Hoạt động của HS - Cho ,8 tròn +,- giác (O), gốc A
- Chọn hệ tọa độ Oxy sao cho: y Tia Ox OA M
-1 1
A’ O A
H 2 : Tìm tọa độ điểm M trên ,8 tròn +,- giác sao cho cung +,- giác AAM = 3 4 +) Tiếp nhận kiến thức +) Điểm A(1; 0) +) (Ox, Oy) = + k2 (kZ) 2 M
K -1 1 x
Tính , ợc H O A
M 2; 2
2 Giá trị 8'Q giác sin và cosin
Cho HS tiếp nhận định nghĩa
+ Cho (Ou, Ov) = , ,< ứng với
điểm
Tiếp nhận định nghĩa:
+) cos(Ou, Ov) = cos = x +) sin(Ou, Ov) = sin = y