1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tập đọc Lớp 4 - Tuần 2 (Bản đẹp)

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 306,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kü n¨ng - Vận dụng được các định lý cosin, sin, công thức trung tuyến, diện tích tam giác vµo c¸c bµi to¸n chøng minh, tÝnh to¸n trong h×nh häc vµ gi¶i mét sè bµi to¸n thùc tÕ - Biết sử [r]

Trang 1

Ngày soạn: 21/11/2008

Chương II

Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng

Tiết 15 Đ1 Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ (từ 0 0 đến 180 0 )

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm  

0 đến 1800 và nhớ

 tính chất hai góc bù nhau thì sin bằng nhau còn cosin, tang, cotang đối nhau

0 đến 1800

2 Kỹ năng

0 đến 1800)

3 Thái độ

Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Phương pháp, phương tiện

1 Phương pháp

Vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm

2 Phương tiện

Sách giáo khoa, sách giáo viên, phiếu học tập, máy chiếu (hoặc tranh vẽ)

III Tiến trình bày dạy

1 Tổ chức, kiểm tra sĩ số

Lớp 10A1( / 11 / 2008): Vắng:

Lớp 10A2( / 11 / 2008): Vắng:

Lớp 10A3( / 11 / 2008): Vắng:

2 Kiểm tra bài cũ

Cho góc nhọn xOyA Trên tia Oy lấy điểm M khác O

Gọi P là hình chiếu vuông góc của M trên tia Ox

- Tính sin  cos? s  ?, tan ?, cot ?

- Khi OM = 1 thì sin , cos , tan ,cot    bằng bao nhiêu?

3 Bài mới

Giáo viên: Giao nhiệm vụ cho học

sinh tìm hiểu sách giáo khoa

Học sinh: Tìm hiểu SGK, tiếp cận tri

thức mới Đứng tại chỗ nêu khái

Giáo viên chính xác kiến thức

1 Định nghĩa

- Nửa đường tròn đơn vị

tròn tâm O bán kính R=1 nằm phía trên trục

- HĐ1 Với mỗi góc nhọn ta xác định duy

O

y

x

M

P

Trang 2

Học sinh thực hiện HĐ1.

Giáo viên chính xác kiến thức

HS đứng tại chỗ nhắc lại định nghĩa

(từ 00 đến 1800)

Học sinh nghe, ghi nhớ các )( xác

dụ 1

Gọi 3 học sinh nêu kết quả các phần

của HĐ1

Giáo viên chính xác kết quả

(Giáo viên cho học sinh quan sát

sự chuyển động của M, rút ra nhận

xét)

Giáo viên chính xác kết quả và nêu

tổng quát về dấu của các giá trị

sao cho MOxA  Giải sử toạ độ của M là

Khi đó

 x y; sin y, cos x; tan y; cot x

- Định nghĩa: Sách giáo khoa trang 40, 41

Với mỗi góc  0 0, ta xác định

 

Giả sử Khi đó:

A

sin y,cos x, tan y,cot x

 Gọi H, K thứ tự là hình chiếu của M trên Ox, Oy thì:

, sinOK, cosOH

- Chú ý:

của góc :

sao cho AMOx

- Tìm toạ độ  x y; của điểm M

- Kết luận: sinx, cosy

tan y,

x

 cot x

y

- Ví dụ 1.

1350

Giải

135

45

;

sin135 , cos135

tan135  1, cot135  1 sin0 0 =0, cos0 0 =1, tan0 0 =0, cot0 0 không 1

H

xác định.

sin180 0 =0, cos180 0 =-1, tan180 0 =0, cot180 0 không xác định

sin90 0 =1, cos90 0 =0, tan90 0 không xác định,

cot90 0 =0

- Không có giá trị nào của để 2

sin 0

x O

M(x; y) y

1

1

K

Trang 3

Học sinh thực hiện HĐ2 5( sự

Học sinh phát biểu tính chất về giá

Giáo viên chính xác kiến thức

Học sinh thực hiện Ví dụ 2

- Tìm góc bù với góc 1500

0

Giáo viên chính xác kết quả

biệt

Học sinh nghe giảng, tiếp thu tri thức

mới

tròn đơn vị đều có tung độ không âm

cos 0 khi 90   180 HĐ2

a)ĐặtMOxA ; 'AM Ox' thì 0

' 180

 

b) Do MM'//Ox nên M và M' đối xứng với nhau qua Oy nên chúng có tung độ bằng nhau

và hoành độ đối nhau, từ đó suy ra:

sin sin '; cos   cos '

tan  tan '; cot   cot '

- Tính chất: Với 0 0 thì

0   180

 0 

- Ví dụ 2.

1500

Giải

Ta có 1500 = 1800 - 300 nên

,

sin150 sin 30

2

cos150 cos30

2

,

tan150 tan 30

3

cot150  cot 30   3

2 Giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt

Góc 0 0 30 0 45 0 60 0 90 0 120

0

135

0

150

0

180

0

2

2 2

3

cos 1 23 22 1

1 2

2

2

 -1

tan 0

1

3

 0

1

1 3

 -1  3 kxđ

'

Trang 4

4 Củng cố

0 đến 1800)

Cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm (có phiếu kèm theo)

5 Hướng dẫn về nhà

b) Ôn tập kiến thức đã học và làm các bài tập 1, 2, 3, 4 sách giáo khoa trang 43

Ngày soạn: 22/11/2008

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm  

- Định nghĩa góc giữa hai vectơ

2 Kỹ năng

- Xác định chính xác và tính  số đo của góc giữa hai vectơ bất kỳ

3 Thái độ

Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Phát huy khả năng  duy về kiến thức mới

Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong giải toán

II Phương pháp, phương tiện

1 Phương pháp

Vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm

2 Phương tiện

Sách giáo khoa, sách giáo viên, phiếu học tập, máy chiếu (hoặc tranh vẽ)

III Tiến trình bày dạy

1 Tổ chức, kiểm tra sĩ số

Lớp 10A1( / 11 / 2008): Vắng:

Lớp 10A2( / 11 / 2008): Vắng:

Lớp 10A3( / 11 / 2008): Vắng:

2 Kiểm tra bài cũ

Cho sin 3 và

2

0   180

3 Bài mới

Trang 5

Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính

Giáo viên vẽ hình Lấy O, O' phân biệt

rồi vẽ OAO A' 'a, OBO B' 'b

Nhận xét về góc AAOB và A ' ' 'A O B ?

Học sinh nêu định nghĩa

Giáo viên chính xác định nghĩa, nêu

Học sinh nghe giảng, tiếp thu tri thức.

Giáo viên nêu câu hỏi:

Từ định nghĩa hãy nêu cách xác định

góc giữa hai vectơ?

Học sinh trả lời câu hỏi ?1 SGK

Giáo viên chia lớp thành 6 nhóm, mỗi

nhóm làm một phần theo thứ tự của HĐ1

Nhận xét về: BA BC ,   AB BC, ?

và CA CB ,   và  AC BC, ?

1 Góc giữa hai vectơ

- Định nghĩa: Cho hai vectơ a b , khác Từ

0

điểm O vẽ OAa OB , b Số đo của AAOB

ab

ab

- Nếu vectơ a hoặc b bằng thì ta xem

0

góc giữa hai vectơ đó là tuỳ ý (từ 0 0 đến

180 0 )

- Góc giữa hai vectơ không phụ thuộc vào việc chọn điểm O nên góc giữa hai vectơ

ký hiệu là

ab

 a b ,

- Nếu   0 thì ta nói hai vectơ

vuông góc với nhau, ký hiệu a b

- Cách xác định góc giữa hai vectơ

*) Xác định điểm (điểm O trong định nghĩa) phù hợp.

*) Vẽ các vectơ * , ứng bằng các vectơ

đã cho có gốc là điểm đã chọn *) Kết luận về góc giữa hai vectơ.

- Nếu hoặc thì bằng 00 hoặc

?1 a  0 b 0  a b  ,

1800

- Nếu cả hai vectơ đều khác thì:0 *)   0

a b   *)   0

a b   Tam giác ABC vuông tại A và HĐ1

Khi đó

50

B

 

   

CA CB   ACB

   

   

 

- Nhận xét

50 0

40 0

a

b

a

b

O

A

b

O'

A'

Các nhóm hoạt động và cử đại diện

trình bày kết quả.

Giáo viên chữa sai của học sinh

(nếu có) và chính xác kết quả

Trang 6

Giáo viên nhận xét về góc giữa hai vectơ.

Giáo viên trình chiếu hình vẽ liên

quan đến bài toán công sinh bởi một

lực

Học sinh nhắc lại định nghĩa.

Học sinh thực hiện ví dụ 1 thông qua

trả lời các câu hỏi

- Xác định độ dài của các vectơ?

- Xác định góc giữa hai vectơ?

Gọi học sinh thực hiện

Giáo viên chữa sai sót (nếu có) và

chính xác kết quả

rút ra kết luận khi nào a b  0?

Học sinh tìm hiểu khái niệm bình

Học sinh trả lời ?3 a b  b a 

*)   a b ,   a, b

a b    a b    a b

2 Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ

- Công sinh bởi một lực

AF OO  ' cos

- Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ

Tích vô *D , của hai vectơ a và b là một

số, ký hiệu a b  ,

a b   a b  cos a b ,

- Nhận xét:

hai vectơ cần xác định độ dài và góc giữa chúng

- Ví dụ 1 Tam giác ABC đều cạnh a và có

trọng tâm G Ta có:

2 0 cos 60

2

a

 

2 0

.cos120

2

a



2 0 3

 

2 0

2 0

 

a

? 2

a b  ab  ab

- Bình phương vô hướng

*) Tích vô *D , a a  ký hiệu

hay

aa

gọi là bình ?* , vô *D , của vectơ a

*) Bình ?* , vô *D , của một vectơ bằng bình ?* , độ dài vectơ đó: a2  a2

3 Tính chất của tích vô hướng

?3 Với hai vectơ ta cũng có tính chất

O

F



O'

Trang 7

Giáo viên nêu định lý về tính chất của

Giáo viên nêu ba hệ thức về tích vô

Giao nhiệm vụ cho học sinh về nhà

thực hiện HĐ2 chứng minh hệ thức

(1) và (2)

Tìm  2 và nhận xét xem đẳng thức

a b 

đúng không?

 2 2 2

a b  a b 

Đẳng thức trên đúng khi nào?

Định lý

Từ định lý trên ta có các hệ thức sau

ab a b  a b 

ab a b  a b 

3

ab a  b a b

Đề nghị học sinh về nhà chứng HĐ2

minh

a b  a b 

không đúng vì:  2 2 2  

2

a b  a b  a b 

Đẳng thức chỉ đúng khi a b ,

4 Củng cố

- Định nghĩa và cách xác định góc giữa hai vectơ

5 Hướng dẫn về nhà

- Ôn tập kiến thức đã học, đọc  ( các bài toán và phần 4 còn lại trong SGK

- Làm bài tập 6, 7, 8 SGK trang 51,52

Với ba vectơ a b c  , , tùy ý và mọi số thực k, ta có:

1. a b  b a  (tính chất giao hoán)

2. a b   0 ab

3.  k a b  a kb.    k a b 

4. a b  . ca b  a c 

5. a b  . ca b  a c 

( tính chất phân phối đối với phép cộng, phép trừ)

Trang 8

Ngày soạn: 23/11/2008

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm  

- Định nghĩa góc giữa hai vectơ

2 Kỹ năng

- Xác định chính xác và tính  số đo của góc giữa hai vectơ bất kỳ

3 Thái độ

Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Phát huy khả năng  duy về kiến thức mới

Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong giải toán

II Phương pháp, phương tiện

1 Phương pháp

Vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm

2 Phương tiện

Sách giáo khoa, sách giáo viên, phiếu học tập, máy chiếu (hoặc tranh vẽ)

III Tiến trình bày dạy

1 Tổ chức, kiểm tra sĩ số

Lớp 10A1( / 11 / 2008): Vắng:

Lớp 10A2( / 11 / 2008): Vắng:

Lớp 10A3( / 11 / 2008): Vắng:

2 Kiểm tra bài cũ

Giáo viên: Tổ chức cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm Đề bài  phát qua phiếu cho các nhóm học tập (có thể chiếu qua máy chiếu đa năng - nếu có)

Bài 1:

Nếu tam giác ABC vuông ở A có BC = 4AC thì giá trị của cos(AC CB, ) bằng

(A) (B) 1 (C) (D) 4

1 4

4

15 4

Chọn (B).

Bài 2:

Nếu tam giác ABC vuông ở A có BC = 4AC thì giá trị của cos(AB BC, ) bằng

(A) (B) 1 (C) (D)

4

1 4

4

15 4

Chọn (D).

Bài 3:

Nếu tam giác ABC là tam giác đều thì giá trị của biểu thức

M = cos(AB, AC) + cos(BA, BC) + cos(CB CA, ) bằng

(A) 3 3 (B) (C) - (D)

2

3 2

3 2

3 2

Trang 9

Chọn (C)

Học sinh:

công Cử đại diện báo cáo kết quả và nhận xét bài giải của nhóm bạn

3) Bài mới

3) Tính chất của tích vô hướng (tiếp theo)

Bài toán 1: Cho tứ giác ABCD

a) Chứng minh rằng: AB2 + CD2 = BC2 + AD2 + 2 CA BD

- Đọc, nghiên cứu lời giải của bài toán 1

của SGK

- Trả lời câu hỏi của giáo viên

chứng minh hệ thức véctơ Chứng minh

hai đoạn thẳng vuông góc trong hình

học

giải của bài toán 1:

+ Véc tơ hoá bài toán: Ta chứng minh

2 + - - = 2

AB CD2 BC2 AD2 CA BD

+ Dùng quy tắc hiệu hai véctơ, bình

phải thành vế trái

- Phát vấn, kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh

- Củng cố:

+ Chứng minh đẳng thức véctơ

+ Điều kiện để hai vectơ vuông góc

Bài toán 2: Cho đoạn thẳng AB có độ dài 2a và số k2 Tìm tập hợp các điểm M sao

cho

= k2

MA MB

Dùng hình vẽ 40 của SGK

- Đọc, nghiên cứu lời giải của bài toán 2

của SGK

- Tiếp nhận kiến thức: Giải bài toán tìm

véctơ

giải của bài toán 2:

+ Dùng quy tắc 3 điểm để phân tích các véctơ MA MB : Dùng điểm thứ ba là trung

điểm O của AB

+ Giải bài toán tìm tập hợp điểm

Bài toán 3: Cho hai véctơOA OB,

Chứng minh rằng: OA OB = OA.OB/

- Xét  các khả năng:

A ˆ O B < 900 và A ˆ O B  900

hai véctơ tính OA OB

- Phát biểu bài toán 3:

- Dẫn dắt: + Xét các khả năng A ˆ O B < 900

A ˆ O B  900 ?

véctơ tính OA OB

- Củng cố: + Véctơ OB là hình chiếu của véctơ OB

Trang 10

chiếu của véctơ trên giá của véctơ b a

+ Công thức hình chiếu

- Uốn nắn cách biểu đạt của học sinh

Bài toán 4: Phương tích của điểm M đối với đường tròn (O).

= MO2 - R2

MA MB

- Tiếp nhận về cách giải bài toán - Thuyết trình bài giải

- Củng cố: + Chứng minh đẳng thức véctơ

tròn (O ; R): M/(O) = MO2 - R2 không

đổi

M/(O) = MT2

4) Biểu thức toạ độ của tích vô hướng

Đặt vấn đề: Trong hệ trục toạ độ (O, , ) cho = (x; y) và = (x; y) Tính:ri rj a b

a) , 2 , b) c) d) cos( , )

Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên

- Thực hiện  

a) = 1, 2 = 1, = 0

b) = xx’ + yy’.a b

c) 2 = x2 + y2

a

2 2 2 2

xx' yy'

- Thực hiện hoạt động 5 của SGK:

a)  1(- 1) + 2m = 0 cho m = 0,5.a b

b) = a 5, b = 2

1 m

= a b khi m =  2

của hai véctơ

- Gọi học sinh thực hiện

- Cho học sinh tiếp nhận các hệ thức quan trọng (trang 50)

- Củng cố:

+ Tổ chức cho học sinh thực hiện hoạt

động 5 của SGK

+ MN = MN + (x Mx N)2  (y My N)2

4) Củng cố

Hoạt động 9: Củng cố - Luyện tập

Dùng ví dụ 2 của SGK: Trong mặt phẳng toạ độ, cho hai điểm M(- 2 ; 2)

và N(4 ; 1)

a) Tìm trên trục Ox điểm P cách đều hai điểm M, N

b) Tính cosin của góc MONã

- Thực hiện giải bài tập và trình bày - Tổ chức cho học sinh thực hiện giải bài

tập theo cá nhân

Trang 11

a) P 3;0

4

b) cosMONã = 3

34

- Củng cố: Tính độ dài của đoạn thẳng, góc của hai véctơ

sinh

Bài 1:

bằng

BA BC

(A) b2 + c2 (B) b2 - c2 (C) b2 (D) c2

Chọn (D).

Bài 2:

bằng

CA CB

(A) b2 + c2 (B) b2 - c2 (C) b2 (D) c2

Chọn (C).

Bài 3:

Tam giác ABC đều cạnh a.Giá trị của biểu thức AB BC +BC CA +CA AB bằng

(A) 3 2 (B) (C) (D) -

a 2

a 2

2

2

2

2

Chọn(A)

5) Hướng dẫn về nhà

- Bài tập về nhà: 12, 13, 14 trang 52 SGK

- Dặn dò:

Ngày soạn: 28/11/2008

Tiết 18 Luyện Tập

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

2 Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các công thức qui tắc để làm bài tập.

3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực.

II Phương pháp, phương tiện dạy học

1 Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở, phát huy tính tích cực của học sinh.

2 Phương tiện: Giáo án, sách giáo khoa, sách tham khảo

III Tiến trình bài giảng

1 Tổ chức

10A1 ( / / ): vắng: 10A2 ( / / ): vắng: 10A3 ( / / ): vắng:

2 Kiểm tra bài cũ

Kết hợp trong bài mới

3 Bài mới

* Chữa Bài tập 7-trang52(sgk)

Hoạt đông của học sinh Hoạt đông của giáo viên

Trang 12

Làm BT7: chỉ ra 

VT CA CD DB CA DC AB

CA BC DB DC BC AB

CA DC DC AC

     

     

   

- Yêu cầu HS làm bài tập 7 _ Gọi HS trình bày lời giải _Cho HS nhận xét bài làm của bạn -Chữa BT cho HS

* Chữa Bài tập 8-trang52(sgk)

Hoạt đông của học sinh Hoạt đông của giáo viên

Làm BT8, trình bày  

tam giác ABC vuông tại A

2

.

AB AC AB AB BC

AB BA BC

    



- Yêu cầu HS làm bài tập 9 _ Gọi HS trình bày lời giải _Cho HS nhận xét bài làm của bạn -Chữa BT cho HS

* Chữa bài tập 12(sgk)

Hoạt đông của học sinh Hoạt đông của giáo viên

Làm BT12, trình bày   Gọi H là

hình chiếu của M trên AB, O là trung

điểm AB

2

2

MA MB k

MA MB MA MB k

MO BA k OM AB k

OH AB k

   

   

 

thẳng vuông góc với AB tại H, trong

đó H là điểm nằm trên AB và thoả

mãn (1)

- Yêu cầu HS làm bài tập 12 _ Gọi HS trình bày lời giải _Cho HS nhận xét bài làm của bạn -Chữa BT cho HS

* Củng cố lại công thức hình chiếu cho HS

* Chữa bài tập 14

Làm bài tập 14

a, áp dụng công thức tính khoảng cách hai

điểm để tính chu vi tam giác

b,áp dụng t/c trọng tâm, trực tâm tam giác

để tìm toạ độ của các điểm đó

Yêu cầu HS làm bài tập 14 _ Gọi HS trình bày lời giải _Cho HS nhận xét bài làm của bạn -Chữa BT cho HS

4 Củng cố: Nhắc lại nội dung đã học

5 Hướng dẫn về nhà: Học kĩ lý thuyết, làm các bài tập còn lại.

Ngày đăng: 03/04/2021, 13:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w