3- Thái độ - Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế liên quan đến ®êng Hypelbol - Ph¸t huy tÝnh tÝch cùc trong häc tËp - Có óc tưởng tượng tốt hơn... Néi dung ghi b¶ng.[r]
Trang 1Thứ 6 ngày 29 tháng 01 năm 2010
Bài 6: Đường Hypelbol
Tiết: 40
I- Mục đích,yêu cầu
1- Mục đích
- Giúp hs nắm vững:
của Hypelbol (H)
+) Từ mỗi pt chính tắc của (H),xác định !/& các tiêu điểm,trục
(H) khi biết các yếu tố của nó
2- yêu cầu
…
- Viết !/& pt chính tắc của (H) khi biết các yếu tố
- Từ pt chính tắc của (H) thấy !/& tính chất và chỉ ra !/& tiêu
- Tính toán chính xác,giải đúng các pt và hệ pt
3- Thái độ
- Liên hệ !/& với nhiều vấn đề có trong thực tế liên quan đến
- Phát huy tính tích cực trong học tập
II- Chuẩn bị của GV và HS
1- Chuẩn bị của GV
- GV chuẩn bị 1 số dụng cụ để vẽ (H)
- Chuẩn bị 1 số hình sẵn ở nhà vào giấy A0….
- Chuẩn bị phấn màu…
2- Chuẩn bị của HS
Trang 2- Đọc #$!2& bài ở nhà
III- Nội dung bài dạy
1- ổn định tổ chức
2- nội dung bài dạy
A- kiểm tra bài
cũ
Câu hỏi 1:
elip(E)?
Câu hỏi 2:
Viết pt chính tắc
của (E)?
1 2 1 2
( ) : , : 2
0
a c
0
a b
B- Nội dung tiết
dạy
Treo hình 87 SGK
trên bảng
6, Đường Hypelbol
1- Định nghĩa đường hypelbol (H).
-Đ/N
1 2
1 2 1 2
( ) : , : 2
0
c a
Trong đó F F1, 2 là tiêu
điểm của (H)
là tiêu cự
1 2 2
F F c
bán kính qua
1, 2
MF MF
tiêu
2-Phương trình chính tắc của (H).
Trang 3Treo hình 87 SGK
trên bảng đặt hệ
trục toạ độ Oxy có
gốc là trung điểm
,trục Oy là
1 2
F F
và
1 2
F F F F1, 2
nằm trên tia Ox
- tính 2 2
1 , 2
MF MF
sử dụng giả thiết
MF MF a
tính
MF MF
- Từ đó tính
1, 2 ?
MF MF
2 2
1
MF xc y
1
cx
a
Ta !/& pt
nào?hãy biến đổi
pt đó
2
1
2
2
2cx
a
1
2
cx
a cx
a
Giả sử cho (H) là quỹ tích các điểm M sao cho
và
MF MF a
F F c a +) bài toán: cho hệ trục toạ độ Oxy sao cho
.Hãy tìm
1 ,0 , 2 ,0
điều kiện cần và đủ để
,
M x y H
Giải
Giả sử M x y , H
2
1
2
2
Từ giả thiết
ta có
MF MF a
2cx
a
*Nếu x>0
2 2
cx
a
2
cx
a cx
a
1
MF xc y
Trang 4+) chia cả 2 vế cho
(a c a)
Ta !/& pt nào?
Hs về nhà biến đổi
tiếp để xem có
!/& pt chính tắc
(H) không?
2 2
2 2 2
2 2
2
cx a a
cx a a
c x
a
2
2 2
2
cx
a cx
a
c x
a
Đặt 2 2= (
b
a c
<0)
1
0, 0
Đây là pt chính tắc của (H)
* Nếu x<0
2 2
cx
a
2
cx
a cx
a
+) Bán kính qua tiêu:
1
2
cx
a cx
a
Gọi hs lên bảng
làm
v í dụ 1: cho (H) có pt:
1
4 1
x y
Trang 5-Gọi hs đứng lên
trả lời
- câu c chúng ta
chuyển về dạng
chính tắc của (H)
a) (H) b) Không phải là pt (H) c) (H)
d) (H)
a) Tìm a,b,c?
b) Tìm tiêu điểm,tiêu cự?
v í dụ 2: Trong các pt sau
pt nào là pt chính tắc của (H):
a)
1
4 2
x y b)
1
2 3
c) 2 2
16x 9y 1 d) 2 2
x y
Ví dụ 3: viết pt chính tắc của (H) biết (H) đi qua I(2,0) và nhận
làm tiêu
1 3,0 , 2 3,0
điểm
Vì (H) có bậc
chẵn đối với x và y
nên (H) có 2 trục
đối xứng là 0x,0y
và có tâm 0 là tâm
đối xứng
+) (H) cắt 0x tại 2
điểm
đoạn thẳng nối 2
3- Hình dạng của Hybelpol (H)
+) (H) nhận 0 làm tâm đối xứng,0x,0y làm trục đối xứng
+) (H) có 2 đỉnh
gọi là độ dài
1 2 2
trục thực
+) (H) không cắt 0y nên
gọi là độ dài
1 2 2
B B b
trục ảo
Trang 6đỉnh này gọi là độ
dài trục thực
+) Do (H) không
cắt 0y nên trục
này gọi là trục ảo
C- Củng cố
D- Bài tập về nhà
Bài tập SGK
+) (H) gồm 2 phần nằm 2 bên trục ảo,mỗi phần gọi
là 1 nhánh của (H)
+) Tâm sai: e c (e>1)
a
+) Hình chữ nhật tạo bởi
là hình chữ ,
x a y b
nhật cơ sở của (H)
tiệm cận: y b x
a
Ví dụ: cho pt (H):
1
9 4
a) xác định các yếu tố của (H) đó
b) vẽ (H)