III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC Tg Hoạt động Thầy Hoạt động trò 3’ - Haùt taäp theå 1/ OÅn ñònh ’ 30 2/ Bài mới a/ Giới thiệu Truyện - Trong tiết Kể chuyện mở đầu chủ điểm Thương người như t[r]
Trang 1Thứ hai ngày 22 tháng 08 năm 2011
Tập đọc
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1-Kiến thức:
- Đọc rành mạch, trơi chảy; bước đầu cĩ giọng đọc phù hợp với tính cách nhân vật
- Phát hiện được những lời nĩi cử chỉ cho thấy tấm lịng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bước đầu biết nhận xét vể một nhân vật trong bài
-Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực người yếu
2- Kỹ năng :
- Đọc đúng các từ và câu, đọc đúng các tiếng cĩ âm, vần dễ lẫn
- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ và tính cách của từng nhân vật (Nhà Trị, Dế Mèn)
* Kỹ năng sống:
- Thể hiện sự cảm thông, xác định giá trị, tự nhận thúc về bản thân
- PP hỏi đáp, thảo luận, đóng vai
3- Giáo dục:
- Cĩ tấm lịng nghĩa hiệp
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
-Tranh minh họa trong SGK; tranh , ảnh Dê’ Mèn, Nhà Trò;
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Trang 22’
15’
1/ Mở đầu
- Giới thiệu 5chủ điểm của SGK Tiếng
việt 4, tập một
2/ Bài mới
a/ Giới thiệu bài
- GV giới thiệu thêm tranh, ảnh Dế Mèn
và Nhà Trò
b/ Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a/ Luyện đọc
- Gọi 1 HS khá đọc tồn bài
- GV hướng dẫn HS chia đoạn
- Tổ chức cho HS luyện đọc theo
đoạn
+ Lần 1: Hướng dẫn HS luyện đọc từ khĩ,
sửa phát âm sai cho HS
+ Lần 2: GV giúp HS hiểu các từ ngữ
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại tựa bài
- 1 HS đọc
- HS chia đọan:
+ Đoạn 1: Hai dòng đầu + Đoạn 2: Năm dòng tiếp theo + Đoạn 3: Năm dòng tiếp theo + Đoạn 4: Phần còn lại
- HS luyện đọc đoạn
8’
ngữ mới và khó trong bài
+ Lần 3: Tổ chức cho HS luyện đọc trong
nhĩm
+ GV kiểm tra và sửa sai cho HS
- GV đọc diễn cảm cả bài
b/ Tìm hiểu bài
- Cho HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu
hỏi
Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn cảnh
như thế nào?
Đoạn 2: Yêu cầu đọc thầm và TLCH
- HS đọc nối tiếp lần 1
- HS đọc thầm phần chú thích các từ mới ở cuối bài đọc và giải nghĩa các từ đó
+ Ngắn chùn chùn: ngắn đến mức quá đáng, trông khó coi
+ thui thủi: cô đơn, một mình lặng lẽ không có ai bầu bạn
- HS luyện đọc theo cặp
- Một , hai HS đọc cả bài
- HS nghe
- HS đọc thầm, tìm hiểu: Dế Mèn
đi qua một vùng cỏ xước thì nghe tiếng khóc tỉ tê, lại gần thì thấy chị Nhà Trò gục đầu khóc bên tảng đá cuội
Trang 3Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò
rất yếu ớt ?
- Đoạn 2 nĩi lên điều gì
Gọi 1 HS đọc to đoạn 3, cả lớp đọc thầm
và TLCH 2
Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp , đe dọa
như thế nào?
? Qua lời kể của Nhà Trị ta thấy được
điều gì
Đoạn 4: Đọc và TLCH
Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm
lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?
? Qua câu chuyện trên tác giả muốn nĩi
với chúng ta điều gì
c/ Hướng dẫn đọc diễn cảm
- HS đọc thầm và trả lời : Thân hình chị nhỏ bé, gầy yếu, người bự những phấn như mới lột Cánh chị mỏng, ngắn chùn chùn, quá yếu, lại chưa quen mở
- Nĩi lên thân hình yếu ớt đến tội nghiệp của chị nhà trị
- HS đọc thầm đoạn 3, trả lời câu hỏi:
-Trước đây, mẹ Nhà Trò có vay lương ăn của bọn nhện Sau đấy chưa trả được thì đã chết Nhà Trò ốm yếu, kiếm không đủ ăn, không trả được nợ Bọn nhện đã đánh Nhà Trò mấy bận lần này chúng chăng tơ chặn đường, đe bắt chị ăn thịt
- Tình cảnh đáng thương của NT khi bị bọn nhện ức hiếp
- Tơi xịe cả 2 càng ra và bảo: Em đừng sợ
- Ca ngợi Dế Mèn
4’
- GV mời 4 học sinh tiếp nối nhau đọc 4
đoạn của bài
- GV hướng dẫn HS phân vai đọc diễn
cảm
- GV đọc diễn cảm đoạn văn để làm
mẫu cho HS
- GV theo dõi, uốn nắn
4/ Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà học bài
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp
- HS nghe
- Một cặp HS thi đọc diễn cảm trước lớp
- Nhận xét
Trang 4Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000
I.MỤC TIÊU:
1-Kiến thức:
- Ôn tập về đọc, viết các số đến 100 000
- Biết phân tích cấu tạo số
2- Kỹ năng: - Đọc, viết các số đến 100 000 - Biết phân tích cấu tạo số
3- Giáo dục: - Tính cẩn thận, chính xác của mơn học
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- GV vẽ sẵn bảng số trong bài tập 2 lên bảng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY
1 ‘
5‘
25 ‘
1/ Ơån định tổ chức:
-Nhắc nhở HS tư thế ngồi học
-Kiểm tra ĐDHT của HS
2/ Kiểm tra bài cũ:
-GV giới thiệu sơ nét về nội dung
chương học môn Toán 4
3/ Bài mới
a/ Giới thiệu bài:
b/ Luyện tập
Bài 1 Tổ chức cho HS nêu miệng
-GV gọi HS nêu yêu cầu của bài
tập, sau đó yêu cầu HS từ làm bài
- GV nhận xét
*Bài 2 : làm bài bảng con, bảng
lớp
- GV hướng dẫn HS phân tích cấu
tạo số và điền vào bảng mẫu cĩ sẵn
-Hát tập thể
-Lắng nghe
-Mộät vài HS nhắc lại tên bài dạy
-HS nêu : a/Viết số thích hợp vào các vạch của tia số b/Viết số thích hợp vào chỗ chấm
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
-HS kiểm tra bài lẫn nhau -2 HS lên bảng tự làm, các HS khác làm bài vào vở Sau đó HS cả lớp nhận xét bài làm trên bảng của bạn
a/ 8723 = 8000 + 700 + 3 9171= 9000 +100 +700 +1 b/ 7000 + 3000 + 50 + 1 = 7351
Trang 5-GV yêu cầu HS tự làm
-Yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm
tra bài nhau
*Bài 3: làm vở
-GV yêu cầu HS đọc bài mẫu
-GV yêu cầu HS tự làm
-GV nhận xét cho điểm
4/ Củng cố - Dặn dị
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà làm các bài tập
hướng dẫn luyện tập thêm
-Chuẩn bị bài : Ôn tập các số đến
100000 ( tt)
600 + 200 + 3 = 6203
-HS làm bài vào VBT , sau đó đổi chéo ở để kiểm tra bài của nhau
Đạo đức
TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (tiết 1)
I.MỤC TIÊU :
1-Kiến thức:
- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết được: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu
mến
- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS
2- Kỹ năng:
- KNS: Kĩ năng tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân
- PP kĩ thuật: TL nhĩm
3- Giáo dục:
- Trung thực trong học tập
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Các mẩu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
2’
10’
1/ Dạy – học bài mới:
a/ Giới thiệu bài - ghi bảng
*Hoạt động 1: Xử lí tình huống.
-GV yêu HS xem tranh trong SGK và
đọc nội dung tình huống
GV kết luận:
-Học sinh nhắc lại
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Bài 1 : TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP
Trang 610’
4’
-Cách giải quyết (c) là phù hợp, thể
hiện tính trung thực trong học tập.
-Yêu cầu một vài học sinh đọc phần
ghi nhớ trong SGK
*Hoạt động 2 : Làm việc cá nhân ( bài
tập 1, SGK)
Mục tiêu: giúp học sinh nhận ra sự
trung thực trong học tập
- Cách tiến hành
TTCC 1 – NX 1.1
-GV nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn học sinh thảo luận, làm
phiếu
- GV nhận xét, kết luận
GV kết luận :
-Các việc (c) là trung thực trong học
tập
-Các việc (a), (b),(d) là thiếu trung
thực trong học tập
*Hoạt động 3: Thảo luận nhóm ( bài
tập 2, SGK)
-GV nêu từng ý trong bài tập và yêu
cầu mỗi HS tự chọn lựa và đứng vào 1
trong 3 vị trí, quy ước theo 3 thái độ:
+Tán thành
+Phân vân
+Không tán thành
- GV yêu cầu các nhóm HS có cùng sự
lựa chọn thảo luận , giải thích lí do lựa
chọn của mình
GV kết luận:
+Ý kiến (b), (c) là đúng
+ Ý kiến (a) là sai
2.Củng cố - dặn dò
- Cho HS tự liên hệ
-Thực hiện yêu cầu
-HS liệt kê các cách giải quyết có thể có của bạn Long trong tình huống
- 2 HS đọc ghi nhớ
-HS đọc yêu cầu -Các nhóm thảo luận Đại diện nhóm trình bày Lớp trao đổi, bổ sung về mặt tích cực, hạn chế của mỗi cách giải quyết
-Lắng nghe
- HS làm việc cá nhân
-HS trình bày ý kiến, trao đổi, chất vấn lẫn nhau
-Thực hiện theo yêu cầu của GV Đại diện nhóm lần lượt trả lời
-Cả lớp trao đổi, bổ sung
-HS sưu tầm các mẩu chuyện, tấm gương về trung thực trong học tập
Trang 7-Nhận xét tiết học
-Tuyên dương các em học tốt, tích cực
phát biểu, nhắc nhở HS khắc phục
những thiếu sót trong chuẩn bị đồ
dùng học tập, tư thế ngồi học
-Chuẩn bị bài “Trung thực trong học
tập” tiết 2.
Thứ ba ngày 23 tháng 08 năm 2011
Lịch sử
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
I.MỤC TIÊU:
1-Kiến thức:
-Vị trí địa lí, hình dáng của đất nước ta
-Trên đất nước ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử, một Tổ quốc
-Một số yêu cầu khi học môn Lịch sử và Địa lí
2- Kỹ năng: - Quan sát và nhận xét
3- Giáo dục: -Có tinh thần đoàn kết giữa các dân tộc
II.CHUẨN BỊ:
-Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam
-Hình ảnh sinh hoạt một số dân tộc ở một số vùng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
CHÍNH TẢ
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
Trang 8Tg Hoạt động Thầy Hoạt động trị
1’
5’
30’
12’
10’
2: Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của học
sinh
3:Bài mới:
a/ Giới thiệu bài - ghi tựa:
Hoạt động1: Hoạt động cả lớp
Mục tiêu: HS biết được vị trí địa lí,hình
dáng của đất nước ta trên bản đồ
Cách tiến hành:
- GV treo bản đồ
- GV giới thiệu vị trí của đất nước ta và
dân cư ở mỗi vùng
-Nước VN ta bao gồm những phần nào?
-Phần đất liền nước ta có hình dạng gì?
-Phía Bắc giáp đâu?
-Phía Tây giáp nước nào?
-Phía Đông và phía Nam có vùng biển
ntn?
- Giáo viên nhận xétvà sửa sai
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
Mục tiêu: HS biết trên đất nước ta có
nhiều dân tộc chung sống ,có chung một
lịch sử, một tổ quốc
- Cách tiến hành
- GV đưa cho mỗi nhóm 1 bức tranh (ảnh)
về cảnh sinh hoạt của một dân tộc nào đó
ở một vùng, yêu cầu HS tìm hiểu và mô tả
bức tranh hoặc ảnh đó
- GV kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất
nước Việt Nam có nét văn hoá riêng song
- HS theo dõi
- HS trình bày lại và xác định trên bản đồ hành chính Việt Nam vị trí thành phố mà em đang sống
-Gồm phần đất liền, các hải đảo, vùng biển và vùng trời bao trùm lên các bộ phận đó
- Hình chữ S
- Phía Bắc giáp Trung Quốc
- Phía Tây giáp Lào và Căm pu chia
- Phía Đông và phía Nam là vùng biển rộng lớn
* Các nhóm làm việc, quan sát tranh và miêu tả lại nội dung bức tranh đó
- Đại diện nhóm báo cáo -Nhóm khác nghe và nhận xét bổ sung
-HS nhắc lại, kết luận
Trang 9ÔN TẬP CÁC SỐ ĐÊÙN 100.000 (TT)
I.MỤC TIÊU:
1-Kiến thức:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số cĩ đến năm chữ số; nhân chia số cĩ đến năm
chữ số với số cĩ một chữ số
- Biết so sánh, xếp thứ tự các số đến 100 000
2- Kỹ năng: - Phép cộng, phép trừ các số cĩ đến năm chữ số; nhân chia số cĩ đến năm
chữ số với số cĩ một chữ số
3- Giáo dục: - Tính cẩn thận, chính xác của mơn học.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- GV vẽ sẵn bảng số trong bài tập 5 lên bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY
4’ 1 Kiểm tra bài cũ:
-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu -3 HS lên bảng làm HS cả lớp quan sát nhận
8’
4’
đều có cùng một Tổ quốc, một lịch sử Việt
Nam
Hoạt động 3: Làm việc nhóm cặp
Mục tiêu: bồi dưỡng tinh thần yêu nước
cho HS
- GV đặt vấn đề: Để Tổ quốc ta tươi đẹp
như ngày hôm nay, ông cha ta đã trải qua
hàng ngàn năm dựng nước và giữ nước
Em nào có thể kể được một sự kiện chứng
minh điều đó
- Giáo dục HS tinh thần yêu nước.
4/ Củng cố –dặn dò
-Môn LS và Địa lí giúp em hiểu biết điều
gì?
-Nêu sơ lược cảnh thiên nhiên và đời sống
người dân nơi em ở?
-GV nhận xét
- Chuẩn bị bài: Làm quen với bản đồ
-Từng cặp thảo luận
- HS phát biểu ý kiến
- HS khác nhận xét
- HS theo dõi
- HS trả lời
- HS trả lời
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000 (tt)
Trang 1030 ‘
4 ’
HS làm các bài tập 1,3
-GV chữa bài , nhận xét và
cho điểm HS
2/ Bài mới
a/ Giới thiệu bài ghi bảng
*Bài 1.
-GV gọi HS nêu yêu cầu của
bài tập, sau đó yêu cầu HS nối
tiếp nhau thực hiện tính nhẩm
trước lớp mỗi HS nhẩm một
phép tính trong bài
-GV nhận xét, sau đó yêu cầu
*Bài 2 : Hướng dẫn đặt tính rồi
tính
-GV yêu cầu 2 HS lên bảng
làm bài HS cả lớp làm bài vào
giấy nháp
Bài 3: làm bảng con dịng 1+2
-GV hướng dẫn HS làm bài
-GV yêu cầu HS làm bài
-GV gọi HS nhận xét bài làm
trên bảng của bạn, sau đó yêu
cầu HS nêu cách so sánh của
một số cặp số trong bài
- GV nhận xét
Bài 4:b Nêu miệng
- Hướng dẫn HS sắp xếp theo
thứ tự từ lớn đến bé
3/ Củng cố - dặn dò
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà làm các bài
tập hướng dẫn luyện tập thêm
-Chuẩn bị bài sau
xét
-Tính nhẩm 4 HS nối tiếp nhau thực hiện tính nhẩm
7000 +2000 = 9000
9000 – 3000 = 6000
8000 : 2 = 4000
3000 x 2 = 6000
- HS làm bài tập 2a
4637 7035 325 25968 3 + - x 19 8656
8245 2316 3 16
12882 4719 795 18 0
- HS thực hiện đặt tính rồi thực hiện các phép tính
- HS làm bài:
4327 > 3742 28 676 = 28676
5870 < 5890 97321 < 97400
- HS nêu
- Nhận xét
Trang 11DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I.MỤC TIÊU:
1-Kiến thức:
-Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Tập đọc Dế Mèn bênh
vực kẻ yếu
-Làm đúng các bài tập chính tả phương ngữ : phân biệt những tiếng có âm đầu ( l/ n )
hoặc vần ( an/ ang ) dễ lẫn
2- Kỹ năng:
3- Giáo dục:
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
-Ba tờ giấy khổ to hoặc bảng quay viết sẵn nội dung BT
-Vở BT Tiếng Việt 4, tập một
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
- GV nhắc lại một số điểm cần
lưu ý về yêu cầu của giờ học
chính tả
- HS lắng nghe
30’ 2.Bài mới
a/ Giới thiệu bài ghi bảng -HS nhắc lại
b/ Hướng dẫn HS nghe- viết
-GV đọc đoạn văn cần viết
chính tả trong SGK 1 lượt - HS theo dõi trong SGK
- Cho HS tìm những từ khĩ viết -HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết, chú ý
tên riêng cần viết hoa , những từ ngữ
- Cho HS viết bảng con từ dễ mắc
lỗi
mình dễ viết sai : cỏ xước, tỉ tê, ngắn chùn chùn…
-GV nhắc HS cách viết 1 bài
chính tả văn xuôi và tư thế ngồi
viết
- Cho HS viết bảng con từ dễ mắc
lỗi
mình dễ viết sai : cỏ xước, tỉ tê, ngắn chùn chùn…
-GV nhắc HS cách viết 1 bài
chính tả văn xuôi và tư thế ngồi
viết
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000 (tt)
Trang 12- GV chấm trả bài vài em - HS đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung
c/ Hướng dẫn HS làm bài tập
chính tả
Bài tập 2a - HS đọc yêu cầu bài tập
- Mỗi HS tự làm bài vào vở
- GV dán 3 tờ phiếu khổ to mời 3
HS lên bảng trình bày kết quả
làm bài trước lớp
- lẫn, nở nang, béo lẳn, chắc nịch, lơng mày.
- Cả lớp và GV cùng nhận xét - Cả lớp chữa bài theo kết quả đúng
Bài tập 3- lựa chọn
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS thi giải câu đố nhanh và viết đúng- viết vào bảng con
- HS đọc lại câu đố và lời giải
- GV nhận xét nhanh - Cả lớp viết vào vở
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS học thuộc lòng câu đố
Khoa học
I.MỤC TIÊU
1-Kiến thức:
-Nêu được những điều kiện vật chất mà con người cần để duy trì sự số của mình
-Kể được những điều kiện về tinh thần mà chỉ con người mới cần trong cuộc sống
2- Kỹ năng: - Quan sát và trả lời câu hỏi
3- Giáo dục: - Ý thức bảo vệ mơi trường và cuộc sống.
II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
-Các minh hoạ trong trang4 , 5 SGK
-Phiếu học tập nhóm
-Bộ phiếu cắt hình cái túi dùng cho trò chơi “Cuộc hành trình đến hành tinh khác” (
nếu có điều kiện)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG
Trang 13Tg Hoạt động Thầy Hoạt động trị
5’
30’
12’
18’
1.Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra đồ dùng
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Động não
Mục tiêu: HS liệt kê được tất cả
những gì các em cần cĩ trong cuộc
sống
- Cách tiến hành
- GV hướng dẫn HS thảo luận nhóm
theo các bước :
+Chia lớp thành các nhóm , mỗi
nhóm khoảng 4 – 6 HS
+Yêu cầu : Các em hãy thảo luận
để trả lời câu hỏi : “Con người cần
những gì để duy trì sự sống ?
-Yêu cầu HS trình bày kết qủa thảo
luận , ghi những ý kiến không trùng
lặp lên bảng
-Nhận xét kết qủa thảo luận của
các nhóm
Hoạt động 2: Thảo luận theo bàn
Mục tiêu: Những yếu tố cần cho sự
sống mà chỉ có con người cần
- Cách tiến hành
- GV yêu cầu HS quan sát các hình
minh hoạ trang 4 , 5 SGK
+Hỏi : Con người cần những gì cho
cuộc sống hằng ngày của mình ?
- GV gọi đại diện trình bày
-Mang dụng cụ học tập để lên bàn cho
GV kiểm tra
-Lắng nghe
-HS chia nhóm, cử nhóm trưởng và thư kí để tiến hành thảo luận
-Tiến hành thảo luận và viết ý kiến ra giấy
-Đại diện nhóm trình bày ý kiến thảo luận
+Các nhóm nhận xét , bổ sung ý kiến cho nhau
+Hoạt động theo yêu cầu GV -Lắng nghe ,
+Không khí , thức ăn , nước uống, quần áo, các đồ dùng trong gia đình , các phương tiện đi lại, ánh sáng, nhiệt độ … +Tình cảm gia đình , bạn bè, làng xóm, các phương tiện học tập, vui chơi , giải