Bảng biến thiên: - Xét chiều biến thiên của một hàm số là tìm các khoảng đồng biến và các khoảng nghịch biến của nó.. Kết quả xét chiều biến thiên được tổng kết trong một bảng gọi là bản[r]
Trang 1Tuần:05 Ngày
10
I Mục tiêu :
- sinh hàm !" # !" hàm $" hàm %&'
- ( cách %*+ !, !- thiên /0 hàm !* 1" hàm !* hai và 3 vài hàm 4 ,
khác
- 6* 78 vào , 3 bài *+ 9 4 !, nâng cao
II Chuẩn bị :
Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án, < = " > câu @ A'
Chuẩn bị của học sinh : và làm bài *+ 2- nhà, ?B !# bài <'
III Tiến trình bài dạy :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài ghi
Hoạt động 1: CDEF TRA BÀI IJ'
- *+ xác # /0 hàm yf (x)?
Tìm *+ xác # /0 hàm :
a) y x 1
2x 3
b) y x 1 7 3x
- F3 HS lên !, làm bài, , %<+ làm
vào 2A bài *+'
- GV * xét và U0'
- HS lên !, làm bài
a) y x 1
2x 3
- *+ xác # là V x @0
3
2
- 6* *+ xác # là
3
2
A b) y x 1 7 3x
- *+ xác # là V x @0
x 1 0
7
3
- 6* *+ xác # là
7
D [ 1; ]
3
Hoạt động 2: S\ (D] THIÊN I_ HÀM S`'
? Trên (; 0) # lên hay
K? '
? 6< x , x1 2 ( ; 0) và x1x2 hãy so
sánh f (x )1 2< f (x )2
? Trên (0; ) # lên hay
K? '
? 6< x , x (0; ) và x x hãy
- Trên (; 0) #
K? '
f (x )f (x )
- Trên (0; ) #
lên
f (x )f (x )
1 Ôn tập:
yf (x)x
- Trên (; 0) # d K? e và 2< x , x1 2 ( ; 0),
x x f (x )1 f (x )2
- Ta nói hàm 2 #
yx (; 0)
- Trên (0; ) # d lên” và 2< x , x1 2(0; ),
x x f (x )f (x )
§1 HÀM SỐ (TT)
Trang 2- GV nêu chú ý.
- GV nêu i quát
? Hàm 2
yx
nào và
- Hàm 2 !
yx trên (0; ) và (; 0)
(0; )
Chú ý:
- Khi x0 và * giá a# %< tùy ý thì ta nói x 7l <
- Khi x0và |x| * giá a# %< tùy ý thì ta nói x 7l <
- Ta 1 khi x 7l < hay thì 7l <
- Tổng quát: (SGK/36)
2 Bảng biến thiên:
- Xét -? ! thiên /0 3 hàm
/0 nó C j?, xét -? ! thiên i 5 trong 3
!, là !, ! thiên
Ví dụ: (, ! thiên /0 hàm
yx2
x 0
0
Hoạt động 3: TÍNH Io pq I_ HÀM S`'
- < 7r HS làm bài *+ 8
(SGK/ 38 )
- Yêu l? HS - bài *+ 8
: Xét tính $" %& /0 hàm '
8
a) y3x22
? Xác # *+ xác # /0 hàm '
? 6< Ax thì x có A không
? Tính f ( x)
- HS - bài *+ 8
- cw /0 hàm là A
thì x
A Ax
2
f ( x) 3( x) 2 2
3x 2 f (x)
- 6* hàm này là hàm
$'
1 Hàm số chẵn, hàm số lẻ.
w # hàm 2
yx
- wx parabol 2 có a8
yx Ky là Oy { giá a# nhau
/0 ! x, hàm * cùng 3 giá a#'
f ( 1) f (1) 1
f ( 2) f (2)4
- Hàm 2 là hàm $'
yx
x y
1
-1
4
Trang 3b) y 1
x
? Xác # *+ xác # /0 hàm '
? 6< x D thì x có ?3 D
không
? Tính f ( x)
c) y x
? Xác # *+ xác # /0 hàm '
? 6< x D thì x có ?3 D
không
? * xét 2- # /0 hàm
2
yx
? * xét 2- # /0 hàm
yx
- *+ xác # /0 hàm
là D A \ {0}
thì
- 6* hàm này là hàm
%&'
- *+ xác # /0 hàm là
D[0; )
thì
- 6* hàm này không
$ không %&'
- w # /0 hàm 2
yx
* a8 Oy làm a8
Ky '
- w # /0 hàm yx
* 0 3 làm tâm
Ky '
w # hàm y x
- wx = yx có tâm Ky là 0 3 O hai giá a#
nhau /0 ! x, hàm * hai giá a# nhau
, g( 1) g(1) g( 2) g(2)
- Hàm yx là hàm %&'
Tổng quát:
- Hàm yf (x) 2< *+ xác #
D là hàm $ ?
x D f ( x) f (x)
- Hàm yf (x) 2< *+ xác #
D là hàm %& ?
x D f ( x) f (x)
Chú ý: F3 hàm không 1
2 Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ.
- w # /0 hàm $ * a8 tung làm a8 Ky '
- w # /0 hàm %& * 0
3 làm tâm Ky '
Hoạt động 4: I_; I` & W DÒ.
CỦNG CỐ:
- Hàm yf (x) (a ; b)? x , x1 2(a ; b) :x1x2 f (x )1 f (x )2
- Hàm yf (x) (a ; b)? x , x1 2(a ; b) :x1x2 f (x )1 f (x )2
- Hàm yf (x) 2< *+ xác # D là hàm $ ? x Dthì x Dvà f ( x) f (x)
- Hàm yf (x) 2< *+ xác # D là hàm %& ? x Dthì x Dvà f ( x) f (x)
DẶN DÓ:
- và làm bài *+ 3, 4 (SGK / 38)
- I?B !# bài “Hàm yaxb”
x y
O
-2 -1
2 1 -2 -1
2 1
... !" # !" hàm $" hàm %&''- ( cách %*+ !, ! - thiên /0 hàm !* 1" hàm !* hai 3 vài hàm 4 ,
khác
- 6* 78 vào , 3...
- 6* hàm hàm
%&''
- *+ xác # /0 hàm
D[0; )
- 6* hàm khơng
$ khơng %&''
- w # /0 hàm 2... g(2)
- Hàm yx hàm %&''
Tổng quát:
- Hàm yf (x) 2< *+ xác #
D hàm $ ?
x D f ( x) f (x)
- Hàm yf (x)