Muïc tieâu : Giúp HS ôn tập , củng cố kĩ năng phối hợp 4 phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và giải bài toán có lời văn.. Bài cũ : Oân tập về các phép tính với phân số t[r]
Trang 1TUẦN 33
Thứ hai ngày 30 tháng 4 năm 2007
Tiết 161 : ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (TT)
I Mục tiêu : Giúp HS ôn tập , củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia phân số
II Hoạt động dạy học :
A/ Bài cũ : Oân tập về các phép tính phân số
HS làm lại BT5
B/ Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Oân tập về các phép tính phân số (tt)
2 Hướng dẫn ôn tập
Bài 1 : Tính
KQ :
a ; ; ;
21
8
7
4
3
2
21 8
b ; 2 ; ;
11
6
11
3
11 6
c ; 4 ; ;
7
8
7
2
7 8 Bài 2: Tìm x
KQ: = , ,
x
a
3
7
5
6
x
b
14
x c
Bài 3 : Tính
KQ : a 1 b 1 c 1/11 d
11
1
5 1 Bài 4 : Giải :
a Chu vi tờ giấy hình vuông : x 4 = 8/5 (m)
5
2
5 8 Diện tích tờ giấy hình vuông là :
2
25
4
5
2
5
2
m
x
b Diện tích 1 ô vuông :
625
4
25
2
25
2
m
Số ô vuông được cắt là :
25 (ô vuông )
625
4
:
25
c Chiều rộng tờ giấy hcn
(m)
5
1
5
4
25
- Bảng con + Nêu qui tắc nhân ( chia ) phân số
- Làm việc cá nhân + Nêu cách tìm thừa số chưa biết ? SC ? SBC ?
- Làm việc theo nhóm + Trao đổi -> Nêu cách giải
- VBT + Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? + Nêu qui tắc tính chu vi và diện tích hình vuông
+ Tính chiều rộng hình chữ nhật
3 Củng cố , dặn dò :
- Nêu qui tắc nhân ( chia ) phân số
- CB : Oân tập về các phép tính với phân số
-Thứ ba ngày 1 tháng 5 năm 2007
Tiết 162 : ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (TT)
I Mục tiêu :
Giúp HS ôn tập , củng cố kĩ năng phối hợp 4 phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và giải bài toán có lời văn
II Hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Oân tập về các phép tính với phân số (tt)
Trang 2- Muốn nhân 2 phân số ta thực hiện ntn ?
- Muốn chia hai phân số ta thực hiện ntn ?
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Oân tập về các phép tính với phân số (tt)
2/ Hướng dẫn ôn tập
Bài 1 : Tính
7
3 11
5 7
3 11
6 7
3 77
33 7
3 11
11 7
3
)
11
5
11
6
x x
x
KQ :
b ; c ; d
3
1
7
5
2 11 Bài 2 :
KQ : a ; b 2 ; c ; d
5
2
70
1
3 1 Bài 3 :
Tóm tắt :
May quần áo 4/5 tấm vải ? may túi : 1 túi m
3 2 Giải :
Số mét vải đã may quần áo : 20 x = 16(m)
5 4 Số mét vải còn lại : 20 – 16 = 4 (m)
Số cái túi được may là : 4 : = 6 ( cái túi )
3 2
ĐS : 6 cái túi
Bài 4 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời
đúng
Cho : : 5 =
5
4
5 1 Số thích hợp để viết vào ô trống là D 20
- Bảng con + Muốn nhân 1 tổng với một số ta làm thế nào ? + Muốn nhân 1 số với một hiệu ta làm thế nào ?
- Thi đua giữa các nhóm
- Làm vở + Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? + Muốn tính được số túi đã may ta phải làm gì ?
- PBT
3 Củng cố , dặn dò :
- Nêu các tính chất một tổng nhân với một số ; một hiệu nhân một số , một tổng chia cho một số , một hiệu chia cho một số
- CB : Oân tập về các phép tính với phân số (tt)
-Thứ tư ngày 02 tháng 5 năm 2007
Tiết 163: ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (TT)
I.Mục tiêu
- Giúp HS ôn tập , củng cố kĩ năng tính cộng , trừ , nhân , chia các phân số và giải bài toán có lời văn
II Hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Oân tập về các phép tính với phân số (tt)
- Nêu cách cộng , trừ hai phân số khác mẫu số
- Nêu cách nhân , chia hai phân số
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Oân tập về các phép tính với phân số (tt)
2/ Hướng dẫn ôn tập :
Trang 3KQ :
35
38 35
10 35
28
7
2
5
,
35
18 35
10
35
28
7
2
5
35
8 35
10 35
8 7
2 5
5
14
10
28
7
2
:
5
Bài 2 : Số ?
SBT
5
4
4
3
9 7 ST
3
1
4
1
25 16 HIỆU
15
7
2
1
5 1 Thừa Số
3
2
3
8
9 2 Thừa Số
7
4
3
1
11 27 Tích
21
8
9
8
11 6
- P.B.T + Nêu cách tìm SBT , ST
+ Nêu cách tìm thừa số chưa biết
Bài 3: Tính
KQ :
a ; ;
12
29
5
3
2 1
b ; ;
30
19
12
5
7 2 Bài 4 :
Giải :
Sau 2 giờ vòi nước chảy là :
(bể)
5
4 5
2
5
Số phần bể nước còn lại là :
( bể)
10
3 2
1
5
ĐS: a bể b bể
5
4
10 3
- Làm việc theo nhóm + Trao đổi -> nêu cách giải
- Làm vở + Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ? + Muốn tính được sau 2 giờ vòi nước đó chảy được vào bể bao nhiêu phần ta làm thế nào + Để tính được số nước còn lại ta làm thể nào ?
3 Củng cố, dặn dò :
- Trong biểu thức có các phương trình cộng , trừ , nhân , chia ta thực hiện lần lượt theo thứ tự thế nào
?
Trong biểu thức có dấu ngoặc đơn ?
- CB : Oân tập về đại lượng
-Thứ năm ngày 03 tháng 5 năm 2007
Tiết 164: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG
I Mục tiêu : Giúp HS
- Củng cố các đơn vị đo khối lượng và bảng đơn vị đo khối lượng ,
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo khối lượng và giải các bài toán có liên quan
II Hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Oân tập về các phép tính với phân số (tt)
- HS làm lại BT4/170
B Bài mới :
Trang 41 Giới thiệu bài : Oân tập về đại lượng.
2 Hướng dẫn ôn tập
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
KQ :
1 yến = 10kg 1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100kg 1tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000kg 1tấn = 100 yến
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a 10 yến = 1yến x 10 = 10kg x 10 = 100kg và
ngược lại 50kg = 50 : 10 = 5 yến ,
1/2 yến = 10kg x 1/2 = 5kg
1 yến8kg = 10kg + 8kg = 18kg
Phần b/, c/ tương tự
Bài 3 :
2kg7kg = 2700g ; 60kg7g > 6007g
5kg3g < 5035g ; 12500g = 12kg500g
Bài 4 : Tóm tắt
Con cá : 1kg700
? kg
Bó rau : 300g
Giải :
Đổi 1kg700g = 1700g
Cả rau và cá nặng là : 1700 + 300 = 2000g = 2kg
ĐS : 2kg
Bài 5 : Tóm tắt
Xe ô tô chở : 1bao -> 50kg
32bao -> tạ ?
Giải :
Xe ô tô chở được tất cả:
50 x 32 = 1600(kg) = 16 tạ
ĐS : 16 tạ
- Làm miệng
+ Đọc bảng đơn vị đo khối lượng theo thứ tự lớn -> bé và ngược lại
- Thảo luận nhóm
Trao đổi – nêu cách làm
- P.B,T
- Làm vở + Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?
- Làm vở
+ Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ? + Để tính được xe ô tố đó chở được tất cả bao nhiêu ta làm thế nào ?
3 Củng cố , dặn dò :
- Trong bảng đơn vị đo khối lượng , 2 đơn vị liền nhau gấp ( kém ) nhau bao nhiêu lần ?
- CB : Oân tập về đại lượng (tt)
-Thứ sáu ngày 04 tháng 5 năm 2007
Tiết 165 : ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (TT)
I Mục tiêu : Giúp HS
- Củng cố các đơn vị đo thời gian và quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo thời gian và giải các bài toán có liên quan
II Hoạt động dạy học
A Bài cũ : Oân tập về đại lượng
- Đọc bảng đơn vị đo khối lượng theo thứ tự từ lớn đến bé và ngược lại
Trang 5B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Oân tập về đại lượng (tt)
2 Hướng dẫn ôn tập
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1 giờ = 60 phút 1năm =12 tháng
1 phút = 60 giây 1 thế kỉ = 100năm
1 giờ = 3600 giây 1 năm nhuận = 365 ngày ,
1 năm không nhuận = 366 ngày
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a 5 giờ = 1giờ x 5 = 60 x 5 = 300 phút
420 giây = 420 : 6 = 7 phút
3 giờ 15 phút = 3 giờ + 15 phút = 180 phút
+15phút = 195phút
Phần b/ c./ tương tự
Bài 3:
5 giờ20 phút > 300phút ; giờ = 20phút
3 1
495giây = 8phút 15giây ; phút < phút
5
1
3 1 Bài 4 : KQ
a Hà ăn sáng trong 7 giờ -6giờ 30phút =30 phút
b Buổi sáng, Hà ở trường trong : 11giờ30phút –
7giờ30 phút = 4giờ
Bài 5: KQ
a 10phút b 20phút c 15phút d 18phút
Vậy b/ 20 phút là khoảng thời gian dài nhất
- Làm miệng
- Bảng con
- Làm vở + HS chuyển đổi các đơn vị đo rồi so sánh các kết quả để lựa chọn dấu thích hợp
- Thảo luận nhóm đôi
- P.B.T + HS chuyển đổi các số đo thành phút -> So sánh
3 Củng cố , dặn dò
- Nêu tên những đơn vị đo thời gian đã học
- CB : Oân tập về đại lượng (tt)
TUẦN 34
Thứ hai ngày 07 tháng 5 năm 2007
Tiết 166 : ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (TT)
I Mục tiêu : Giúp HS
- Củng cố các đơn vị đo diện tích đã học và quan hệ giữa các đơn vị đó
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải toán có liên quan
II Hoạt động dạy học
A Bài cũ : Oân tập về đại lượng (tt)
120 phút = giờ ( 2giờ )
1 giờ 15 phút = phút ( 75phút )
2 ngày = giờ (48 giờ )
200 năm = thế kỉ (2 thế kĩ)
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Oân tập về đại lượng (tt)
2 Hướng dẫn ôn tập
Trang 6Bài 1: Viết số thích hợp
1m2 = 100dm2 ; 1km2 = 1.000.000m2
1m2 = 10000cm2 ; 1dm2 = 100cm2
Bài 2 : Viết số thích hợp
a 15m2 = 150.000 cm2 ; 1/10 m2 = 10dm2
103 m2 = 10300dm2 ; 1/10dm2= 10cm2
2110dm2 = 211000cm2 ; 1/10 m2 = 1000cm2
b 500cm2 = 5dm2 ; 1 cm2 = 1/100 dm2
1300dm2 = 13 m2 1 cm2 = 1/100m2
60000 cm2 = 6 m2 1 cm2 = 1/1000 m2
c 5m229 dm2= 509 dm2
8m2 50 cm2 = 80050 cm2
700dm2 = 7m2 ; 5000cm2 = 5m2
Bài 3:
2m2 5dm2 > 25dm2 3m2 99dm2 < 4m2
3dm2 5cm2 = 305cm2 65m2 = 6500dm2
Bài 4 : Giải
Diện tích của thửa ruộng đó là :
64 x 25 = 1600 (m2)
Số thóc thu được trên thửa ruộng
1600 x ½ = 800 (kg)
800kg = 8 tạ
ĐS : 8 tạ
- Làm miệng
- P.B.T
- Bảng con + HS chuyển đổi các đơn vị đo rồi so sánh các kết quả để lựa chọn dấu thích hợp
- Làm vở + Bài toán cho biết gì ? + Muốn tính được số thóc thu được trên thửa ruộng ta làm thể nào ? ( diện tích thửa ruộng )
3.Củng cố, dặn dò :
- 1m2 =….dm2 (100) ; 1dm2 = ….cm2 (100)
- CB : Oân tập về hình học
Thứ ba ngày 08 tháng 5 năm 2007
Tiết 167 : ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
I Mục tiêu : Giúp HS
- Oân tập về góc và các loại góc : Góc vuông , góc nhọn , góc tù , các đoạn thẳng song song, vuông góc
- Củng cố kĩ năng vẽ hình vuông có kích thước cho trước
- Củng cố công thức tính chu vi , diện tích của một hình vuông
II Hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Oân tập về đại lượng (tt)
10300dm2 = 103m2
7dm2 3cm2 = 703cm2
6000cm2 = 600dm2
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Oân tập về hình học
2 Hướng dẫn ôn tập :
Bài 1:
Trang 7b AB AD ; AD DC
Bài 2: Vẽ một hình vuông cạnh 3cm Tính chu vi và diện tích
hình vuông đó
Chu vi hình vuông ABCD
3 x 4 = 12 (cm)
Diện tích hình vuông ABCD
3 x 3 = 9cm2
ĐS : Chu vi : 12cm
Diện tích : 9cm2
Bài 3
Kết quả : Câu d/ Là câu đúng
Bài 4: Giải :
Diện tích nền phòng học là :
8 x 5 = 10(m2) 40m2 = 400000 cm2
Diện tích của viên gạch men là :
20 x 20 = 400(cm2)
Số viên gạch men cần dùng :
400000 : 400 = 1000 ( viên )
ĐS : 1000 viên
- Thảo luận nhóm đôi + Nêu qui tắc tính chu vi và diện tích hình vuông
- P B.T + Tính chu vi , diện tích của hình 1
; hình 2 rồi so sánh
- Làm vở + Tính diện tích nền phòng + Diện tích viên gạch lát , + Suy ra số viên gạch cần dùng để lát toàn bộ nền phòng học
3 Củng cố , dặn dò :
- Nêu quy tắc và công thức tính diện tích và chu vi hình vuông ,
- CB : Oân tập về hình học (tt)
-Thứ tư ngày 09 tháng 5 năm 2007
Tiết 168 : ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (TT)
I Mục tiêu : Giúp HS
- Nhận biết và vẽ được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc
- Biết vận dụng công thức tính chu vi , diện tích các hình đã học để giải các bài tập có yêu cầu tổng hợp
II Hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Oân tập về hình học
- HS làm lại BT4/173
B Bài mới :
Trang 81/ Giới thiệu bài : Oân tập về hình học (tt)
2/ Hướng dẫn ôn tập
Bài 1 :
a Đoạn thẳng DE song song với AB
b CD BC
Bài 2 :
Giải : Diện tích hcn MNPQ có cùng diện tích
hình vuông và bằng :
8 x 8 = 64 (cm2)
Chiều dài của hcn MNPQ là :
64 : 4 = 16 (cm)
Vậy chọn câu c
Bài 3 :
ĐS : Chu vi : 18cm
Diện tích : 20cm2
Bài 4:
Giải :
Hình H gồm hình bình hành ABCD và hcn BEGC
Diện tích hbh ABCD : 4 x 3 = 12 (cm2)
Diện tích hcn BEGC : 4 x 3 = 12 (cm2)
Diện tích hình H là : 12 + 12 = 24 (cm2)
ĐS : 24 cm2
- Làm miệng + HS quan sát hình vẽ và nêu kết quả
- P.B.T + Nêu cách tính chiều dài của hcn khi biết diện tích và chiều rộng ( dài = S : rộng )
- Làm vở , + Nêu quy tắc tính chu vi và diện tích hình chữ nhật
- Thảo luận nhóm đôi + Tính diện tích hbh ABCD + Tính diện tích hcn BEGC + Tính tổng diện tích hbh và diện tích hcn
3 Củng cố , dặn dò :
- Nêu qui tắc tính diện tích hcn , hình bình hành
- CB : Oân tập về tìm số trung bình cộng
-Thứ năm ngày 10 tháng 5 năm 2007
I Mục tiêu : Giúp HS rèn kĩ năng giải toán về tìm số trung bình cộng ,
II Hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Oân tập về hình học (tt).
- Nêu quy tắc tính chu vi , diện tích hình chữ nhật
- Nêu quy tắc và công thức tính diện tích hình bình hành
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Oân tập về tìm số trung bình cộng
2/ Hướng dẫn ôn tập :
Bài 1 : Tìm số trung bình cộng
a (137 + 248 + 395 ) : 3 = 260
b ( 348 + 219 + 560 + 725 ) : 4 = 463
- Bảng con + Nêu cách tính số trung bình công của các số
Trang 9Bài 2 :
ĐS : 127 người
Bài 3 :
ĐS : 38 quyển vở
Bài 4 : Giải
Lần đầu 3 ô tô chở được số máy bơm :
15 x 3 = 48 ( máy )
Lần sau 5 ô tô chở được số máy bơm :
24 x 5 = 120 ( máy )
Số ô tô tham gia chở máy bơm :
3 + 5 = 8 ( ô tô )
Trung bình mỗi ô tô chở được là :
( 48 + 120 ) : 8 = 21 ( máy )
ĐS : 21 máy
- Làm việc cá nhân trên P.B.T
- Làm việc theo nhóm đôi
- Làm V.B.T + Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? + Muốn tính trung bình mỗi ô tô chở được bao nhiêu máy bơm , ta phải làm gì ?
3 Củng cố , dặn dò :
- Nêu cách tính trung bình cộng của các số
- CB : Oân tập về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
-Thứ sáu ngày 11 tháng 5 năm 2007
Tiết 170 : ÔN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ
I.Mục tiêu
- Giúp HS rèn kĩ năng giải bài toán “ Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó “
II Hoạt động dạy học
A Bài cũ : Oân tập về tìm số trung bình cộng
- Nêu cách tính trung bình cộng của các số
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Oân tập về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
2 Hướng dẫn ôn tập
Bài 1 : Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 2 :
Đội I : | -|| -|
137 cây
Đội II: | -|
Giải :
Số cây đội thứ nhất trồng được :
( 1375 + 285 ) : 2 = 830 ( cây)
Số cây đội thứ hai trồng được :
1375 – 830 = 545 ( cây )
ĐS : Đội I = 830 cây
- P.B.T
- HS làm việc cá nhân +Bài toán thuộc dạng toán gì ? ( Tổng hiệu )
+ Tổng ? ( 1375 cây ) Hiệu ? (285 cây) + Cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số ?
( SB = ( Tổng – hiệu ) : 2
SL = ( Tổng + hiệu : 2 )
Trang 10ĐộiII = 545 cây
Bài 3 : Giải
Nữa chu vi thửa ruộng hcn :
530 : 2 = 265 (m)
Ta có sơ đồ
Chiều rộng : | -|
2 65m
Chiều dài : | -|
Chiều rộng của thửa ruộng là :(265 – 47): 2
=109m
Ch dài của thửa ruộng là : 109 + 47 = 156 (m)
D tích của thửa ruộng : 109 x 156 = 17004 (m2)
ĐS : 17004m2.
Bài 4 :
Giải :
Số lớn nhất có ba chữ số là 999 , nên tổng của hai
số là 999
Số lớn nhất có hai chữ số là 99 , nên hiệu của hai
số là 99
Ta có sơ đồ :
Số bé : | -|
99 999
Số lớn :
| -| -ĐS : Số bé : 450 – số lớn : 549
- Làm vở + Nữa chu vi hình chữ nhật là gì? ( Tổng chiều dài và chiều rộng hcn )
- Làm việc theo nhóm + Trao đổi -> nêu cách làm + Tổng của hai số ? ( 999 ) + Hiệu của hai số ? ( 99)
3 Củng cố , dặn dò :
- Nêu cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
- CB : Oân tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó
TUẦN 35
Thứ hai ngày 14 tháng 5 năm 2007
Tiết 171 : ÔN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG HOẶC HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
I Mục tiêu :
Giúp HS rèn kĩ năng giải bài toán “ Tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó “
II Hoạt động dạy học
A Bài cũ : Oân tập về tìm hai số khi biết tổng và hiệu quả hai số đó
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Oân tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó
2 Hướng dẫn ôn tập
Bài 1 : Viết số thích hợp vào ô trống
- P.B.T + Nêu cách tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó