1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 10 – Chương II - Tiết 28: Ôn tập chương II

2 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 144,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Giúp học sinh ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương: Giá trị lượng giác của các góc từ 0 đến 180 , bảng các góc đặc biệt, tích vô hướng của hai vectơ, biểu thức tọa độ của t[r]

Trang 1

Giáo án: HÌNH HỌC 10 – Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG

Tiết: 28

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương: Giá trị lượng giác của các góc từ đến 0

, bảng các góc đặc biệt, tích vô hướng của hai vectơ, biểu thức tọa độ của tích vô hướng, các

180

hệ thức lượng trong tam giác

2 Kỹ năng:

- Học sinh biết vận dụng lý thuyết vào bài tập

- Liên hệ giữa các bài học trong chương

3 Thái độ:

- Tự giác, tích cực trong học tập

II Phương pháp:

- Gợi mở, nêu vấn đề, hoạt động nhóm

III Chuẩn bị :

1. Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án, thước thẳng, hệ thống câu hỏi gợi mở.

2. Chuẩn bị của học sinh : Ôn tập các kiến thức của chương II.

IV Tiến trình bài dạy :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình dạy.

3. Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài ghi

Hoạt động 1: LÝ THUẾT.

? Nhắc lại bảng các góc đặc biệt

? Định nghĩa tích vô hướng của hai

vectơ

? Nhắc lại biểu thức tọa độ của

tích vô hướng

? Phát biểu định lý côsin

? Phát biểu định lý sin

? Công thức tính độ dài đường

trung tuyến trong tam giác

? Công thức tính diện tích tam

giác

- HS trả lời

- Cho hai vectơ và đều khác vectơ Tích vô hướng của và a

b

0

a

là một số, kí hiệu là , được xác định bởi công thức sau:

b

a b

 a.b | a | | b | cos(a.b)     

- Cho hai vectơ a(a , a ) ;1 2 b (b , b )1 2 khi đó tích vô hướng a.b  là: a.b  a b1 1a b2 2

- Trong tam giác ABC bất kì với BC = a, AC = b, AB = c ta có:

a b c 2bc cos A

b a c 2ac cos B

c a b 2ab cos C

- Trong tam giác ABC bất kì với BC = a, AC = b, AB = c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp, ta có:

2R sin A sin Bsin C

- Công thức tính độ dài đường trung tuyến 2 2 2 2

a

2(b c ) a m

4

- Công thức tính diện tích tam giác:

S ab sin C bc sin A ca sin B

Lop10.com

Trang 2

Giáo án: HÌNH HỌC 10 – Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG

abc S 4R

Hoạt động 2: BÀI TẬP

- Yêu cầu HS đọc đề bài 3

(SGK/62)

? Nêu công thức tính tích vô

hướng của hai vectơ

? Vì | a | và không đổi nên

| b |

a.b 

sẽ phụ thuộc vào yếu tố nào

? cos(a, b)  lớn nhất khi nào

? cos(a, b)  nhỏ nhất khi nào

- Yêu cầu HS làm bài 4 (SGK/62)

- Yêu cầu HS đọc đề bài 10

(SGK/62)

? Áp dụng công thức nào để tính

diện tích tam giác

? Áp dụng công thức nào để tính

chiều cao ha

? Hãy tính các bán kính R, r và độ

dài đường trung tuyến ma

- Một HS nhận xét bài làm trên

bảng

- GV nhận xét và sửa

- HS đọc đề bài

- Công thức tính tích vô hướng của hai vectơ a.b  là: a.b | a | | b | cos(a.b)      

- Vì | a | và không đổi

| b | nên a.b  sẽ phụ thuộc vào yếu tố cos(a, b) 

- cos(a, b)  lớn nhất khi

(a, b)  0

- cos(a, b)  nhỏ nhất khi

(a, b) 180   

- HS lên bảng làm bài

- HS đọc đề bài

- Áp dụng công thức Hê rông để tính diện tích tam giác:

S p(p a)(p b)(p c)  

- Áp dụng công thức

a

1

2

- HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bài làm trên bảng

- HS chú ý lắng nghe và ghi nhận

Bài 3: (SGK/62)

- Ta có: a.b | a | | b | cos(a, b)       Nếu | a |

và | b | không đổi thì tích vô hướng

a.b  đạt giá trị lớn nhất và nhỏ nhất khi

tương ứng đạt giá trị lớn nhất cos(a, b) 

và nhỏ nhất Do đó:

+) a.b  lớn nhất khi khi

cos(a, b) 1   (a, b)  0

+) a.b  nhỏ nhất khi khi

cos(a, b)   1 (a, b) 180   

Bài 4: (SGK/62)

a.b  3.2 1.2     6 2 4

Bài 10: (SGK/62)

Nửa chu vi:

a b c 12 16 20

S p(p a)(p b)(p c) 24(24 12)(24 16)(24 20)

9216 96(dvdt)

Ta lai có:

S 96

p 24

2 a

a

2(b c ) a

4

V Củng cố: Nhắc lại các kiến thức trọng tâm của chương.

VI Dặn dò:

- Ôn tập toàn bộ kiến thức chương II và làm các bài tập còn lai

- Chuẩn bị bài : “Phương trình đường thẳng”

Rút kinh nghiệm:

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 13:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w