Nhận biết được một số đặc điểm về đường an toàn và không an toàn của đường phố.. Thái độ: - Thực hiện đúng các qui đinh khi đi trên đường.[r]
Trang 1Tuần 2 (từ ngày 12-16/09/2011)
Thứ ba ngày 13 tháng 09 năm 2011
Luyện từ và câu
I Mục tiêu
- Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ ngữ theo chủ điểm: *34 35 3 thể
*35 thân Năm 138 cách dùng các từ ngữ đó
- Học nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt Nắm 138 cách dùng các
từ ngữ đó
II Lên lớp.
Bài 1. Những từ nào 93 đây nói về lòng *34 35E
A Nhân ái B thông cảm C hiền lành D giúp đỡ
- HS đọc yêu cầu của đề Làm việc cá nhân
- HS phát biểu, nhận xét GV hỏi HS lý do chọn từ
Bài 2. Từ nào 93 đây trái nghĩa với từ "đoàn kết"?
A Chia tay B trầm lặng C chia rẽ D xa cách
- HS đọc yêu cầu của đề Làm việc cá nhân
- HS phát biểu, nhận xét GV hỏi HS lý do chọn từ
Bài 3. Từ nào 93 đây không gần nghĩa với 3 từ còn lại?
A vị tha B ích kỷ C độ C38 D bao dung
- HS đọc yêu cầu của đề Làm việc cá nhân
- HS phát biểu, nhận xét GV hỏi HS lý do chọn từ
Bài 4. Những câu tục ngữ nào sau đây khuyên 35 ta sống nhân hậu?
A ở hiền gặp lành
B 35 làm ra của, của không làm ra 357
C 34 35 3 thể *34 thân
D Lá lành đùm lá rách
- HS đọc yêu cầu của đề Làm việc cá nhân
- HS phát biểu, nhận xét GV hỏi HS lý do chọn từ
Bài 5. Từ nào 93 đây điền vào chỗ trống trong câu là phù hợp nhất?
Bà cụ bán hàng 3 có tấm lòng
- HS đọc yêu cầu của đề Làm việc cá nhân
- HS phát biểu, nhận xét GV hỏi HS lý do chọn từ
Trang 2Luyện Toán.
Các số có 6 chữ số
I Mục tiêu.
- Củng cố về cấu tạo số, các hàng lớp của các số có 6 chữ số
- Ôn tập các dạng toán cơ bản liên quan
II Lên lớp.
Bài 1. Trang 8
- HS đọc đầu bài và nêu yêu cầu đầu bài
- Các em suy nghĩ và đọc, viết số thích hợp vào chỗ chấm
- 2-3 em nhắc lại
Bài 2 trang 8 - VBT
- HS quan sát bảng kẻ sẵn trong vở bài tập
- HS tự nhận biết yêu cầu đầu bài và diễn đạt ý hiểu cho cả lớp nghe
- Tự thực hiện vào vở BT
- Một số em lên chữa trên bảng lớp
Bài 3. Trang 8 - VBT
- Bài tập này nhằm củng cố cho các em kiến thức gì
- HS thực hiện nối
Bài 4. Trang 8 VBT
- HS đọc đầu bài, nêu yêu cầu đề toán
- Cho học sinh làm vào vở bài tập và lên bảng chữa
Bài 5 (bài 1 trang 9-VBT)
- Đọc và nêu yêu cầu bài toán
- Bài toán yêu cầu gì? Em có nhận xét gì về các số ở từng dòng?
- HS nhận ra ở từng dòng là các dãy số cách đều và cách đều bao nhiêu
- HS thực hiện làm
Bài 6 (bài 2 trang 9 VBT)
- HS đọc yêu cầu, quan sát bảng rồi tiến hành phân tích số, đọc số và viết số tùy theo dòng
Trang 3Luyện Thể dục quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng-Trò chơi: Thi xếp hàng nhanh
I Mục tiêu
- Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng Yêu cầu nhanh, trật tự, động tác quay đều, đẹp, theo đúng khẩu lệnh
- Trò chơi "Thi xếp hàng nhanh" Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia chơi
*34 đối chủ động, hào hứng
II hoạt động dạy - học.
A Phần mở đầu: (6 phút)
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung và yêu cầu giờ học.
- HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Trò chơi "Tìm 35 chỉ huy"
B Phần cơ bản (20 phút)
1 Ôn tập đội hình đội ngũ:Ôn quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng
- Lần 1 + 2: GV điều khiển cả lớp tập, nhận xét sửa chữa động tác cho HS
- GV chia tổ luyện tập 3 - 4 lần do tổ *"3% điều khiển
- Từng tổ thi đua trình diễn GV cùng HS quan sát, nhận xét từng tổ
- Tập cả lớp 1 lần để củng cố, GV điều khiển
2 Trò chơi “Thi xếp hàng nhanh” (8 phút)
- GV nêu tên trò chơi, 3 dẫn cách chơi, luật chơi
- Cho HS một tổ chơi thử sau đó cả lớp chơi thử
- HS chơi chính thức có thi đua GV theo dõi, đánh giá, biểu 934 tổ thắng cuộc
C Phần kết thúc (5 phút)
- Đi *35 theo nhịp, vừa đi vừa hát
- Đứng tại chỗ thực hiện động tác thả lỏng
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét đánh giá và dặn HS ôn tập
Trang 4Thứ tư ngày 14 tháng 09 năm 2011
Luyện Toán
Hàng và lớp
I Mục tiêu.
- Củng cố về cấu tạo số, các hàng lớp của các số đến 6 chữ số
- Ôn tập các dạng toán cơ bản liên quan
II Lên lớp.
Bài 1. Trang 10
- HS đọc đầu bài và nêu yêu cầu đầu bài
- HS điền vào trong VBT
- 2-3 em thực hiện trên bảng lớp Cả lớp chữa bài
Bài 2 trang 10 - VBT
- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
- Tự thực hiện vào vở BT
- Một số em lên chữa trên bảng lớp
- Vài em nhắc lại toàn bài
Bài 3. Trang 5 - VBT
- HS đọc đầu bài
- Quan sát bảng và mẫu
- HS thực hiện vào trong VBT
- Một số em nên bảng lớp thực hiện
Bài 4. Trang 10 VBT
- HS đọc đầu bài, trả lời các câu hỏi tìm hiểu bài: phân tích mẫu (Viết số thành tổng)
Trang 5- Nhận xét và chữa bài
Luyện Tiếng Việt
Chính tả: phân biệt s/x, ăn/ăng.
I Mục tiêu:
Luyện phân biệt và viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn: s/x; ăng/ăn
II Lên lớp.
Bài 1. (bài 5-BTTN): Điền s/x vào chỗ trống trong đoạn văn sau:
Những óm làng trên cù lao sông Tiền có từ bao đời nay không hề biến
động Những rãnh 3 138 ẻ từ ông vào *3 tắm cho các gốc cây bốn mùa
ẩm 3*7 Cóc, mận, mãng cầu, chôm chôm, vũ ữa, oài *38O oài cát mọc chen nhau Đứng trên mui vững chắc của chiếc uồng máy, 35 nhanh tay có thể với lên hái 138 những trái cây trĩu xuống từ hai phía cù lao
Bài 2. Nối tiếng ở cột A với tiếng ở cột B để tạo thành từ đúng chính tả
Bài 3. (bài 7-BTTN trang 8)
Điền vào chỗ trống ăng hoặc ăn:
ánh tr
Con tr
Quà t
Ch màn
s sóc
tin nh
Xôn
Sát
Xứ
Xa
Sao Xao Sở Xứ
Sơ
Xơ
Sản Sửa
Suất Xác Soạn Xuất
Trang 6Hoạt động ngoài giờ-An toàn giao thông
A/ Mục tiêu 1 Kiến thức :
Học sinh kể tên mô tả một số 135 phố nơi em ở hoặc 135 mà em biết
(rộng, hẹp, biển báo, vỉa hè, ) Biết 138 sự khác nhau 135 phố, ngõ hẻm,
ngã ba, ngã *3
2 Kĩ năng: - Nhớ tên và nêu 138 đặc điểm của 135 nơi em ở Nhận biết
138 một số đặc điểm về 135 an toàn và không an toàn của 135 phố
3 Thái độ: - Thực hiện đúng các qui đinh khi đi trên 1357
B/ Lên lớp :
A ) Hoạt động 1:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Khi đi trên đường phố em thường đi ở đâu để
được an toàn ?
- Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh
2 Bài mới: a) Giới thiệu bài:
- Bài học hôm nay các em sẽ tìm hiểu về
“Con đường nơi em ở “
b)Hoạt động 2 : - Tìm hiểu về đặc điẻm con
đường nhà em
a/ Mục tiêu : HS Mô tả 138 đặc điểm chính
của 135 phố nơi em ở Kể tên mô tả 138
một số con 135 em *35 đi qua
b / Tiến hành :
- Chia lớp thành các nhóm nhỏ ( Các em ở
cùng xóm hoặc đi chung 135 thành một
nhóm )
- Phát phiếu đến các nhóm
- Yêu cầu thảo luận hoàn thành các câu hỏi đã
ghi sẵn trong phiếu
- Hàng ngày đến trường em đi qua những con
đường nào ?
- Trường của chúng ta năm trên con đường
nào ?
- Ta phải đi bộ trên vỉa hè hoặc đi sát lề 135 bên phải để đảm bảo an toàn
- Lớp theo dõi giới thiệu
- Hai học sinh nhắc lại tựa bài
- Lớp tiến hành chia thành các nhóm theo yêu cầu của giáo viên
- Thảo luận trả lời vào phiếu sau khi hết thời gian các nhóm cử đại diện lên trả lời
Trang 7Có giải phân cách ở giữa đường hai chiều
không ?
- Mấy đường có vỉa hè ?
- Khi đi trên đường đó em đi như thế nào ?
* Kết luận : Các em cần nhớ tên 135 nơi em
ở và những đặc điểm của 135 em đi học
Khi đi trên 135 phải cẩn thận : Đi trên vỉa
hè Quan sát cẩn thận khi đi trên 135
Hoạt động 3: - Tìm hiểu đường an toàn và
chưa an toàn :
- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm quan
sát tranh và chỉ ra tranh nào chụp về con
135 an toàn,tranh nào chụp con 135
không an toàn ? Giải thích
- GV mời lần C38* từng nhóm lên gắn từng bức
tranh và trình bày ý kiến
- Giáo viên kết luận 3 trong sách giáo khoa
c/Hoạt động 4 : - Trò chơi : Nhớ tên đường
- a/ Mục tiêu : - Kể tên và mô tả một số con
135 các em *35 đi qua
b/ Tiến hành : - Tổ chức cho 3 đội chơi Thi
ghi tên những con 135 mà em biết
- Yêu cầu 3 đội mỗi lần 1 em lên viết tên
135 mà em biết
- Giáo viên theo dõi nhận xét bình chọn đội
thắng cuộc là đội viết 13 nhiều tên 135 và
đúng
d)củng cố Dặn dò :
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Yêu cầu nêu lại các hành vi an toàn và nguy
hiểm
- Dặn về nhà học bài và áp dụng và thực tế
- Các nhóm khác lắng nghe nhận xét
bổ sung nếu có
- Lớp chia thành các nhóm nhỏ nhận tranh của mỗi nhóm
- Quan sát và rút ra nhận xét sau đó cử
đại diện lên trình bày
+ Tranh 1 : 35 an toàn vì 2 chiều
có giải phân cách có vỉa hè rộng có vạch kẻ 1357
+ Tranh 2 : 35 an toàn vì 1 chiều
lòng 135 rộng có đèn tín hiệu, có biển báo hiệu giao thông
+ Tranh 3 : 35 3# an toàn vì ngõ
hẹp, vỉa hè không có, 35 và xe cộ đi chen lấn nhau
+ Tranh 4: 35 3# an toàn vì 2
chiều lòng 135 hẹp, vỉa hè bị lấn chiếm
- Lớp cử ra 3 đội mỗi đội 4 em
- Lần C38* mỗi em lên viết một tên 135 rồi chạy xuống đến C38* em khác
- Lớp nhận xét bình chọn đội chiến thắng
- Về nhà xem lại bài học và áp dụng bài học vào thực tế cuộc sống hàng ngày khi tham gia giao thông trên 135
Thứ sáu ngày 16 tháng 09 năm 2011
Luyện tiếng Việt
Tập làm văn: kể lại hành động của nhân vật và tả ngoại hình
của nhân vật trong bài văn kể chuyện
I Mục tiêu:
Trang 8- Hành động của nhân vật thể hiện tính cách F3 đầu biết vận dụng kiến thức
đã học để xây dựng nhân vật trong một bài văn cụ thể
- Tả ngoại hình nhân vật là cần thiết trong việc thể hiện tính cách nhân vật Biết dựa vào đặc điểm ngoại hình để xác định tính cách nhân vật và ý nghĩa của truyện khi đọc truyện
II Lên lớp.
Bài 1 (16-trang 9 STN)
Đọc câu chuyện U35 ăn xin" và ghi lại hành động:
- của ông lão ăn xin:
- của cậu bé:
Bài 2. (bài 17-STN)
Chi tiết sau đây cho biết điều gì?
35 ăn xin nhìn tôi chằm chằm bằng đôi mắt 3* đẫm Đôi môi tái nhợt nở
nụ 35 và tay ông cũng xiết lấy tay tôi:
- Cháu ơi, cảm ơn cháu! 3 vậy là cháu đã cho lão rồi
A Ông lão ăn xin thông cảm với cậu bé
B Ông lão ăn xin đã nhận 138 quà từ cậu bé
C Ông cảm ơn tấm lòng nhân hậu của cậu bé
Bài 3. (bài 21-STN)
Từ tính cách "hiệp sĩ" của Dế Mèn, hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 3-5 câu) tả ngoại hình của nhân vật Dế Mèn
Luyện tập Địa lý
I Mục tiêu
- Định nghĩa cơ bản về bản đồ
- Một số yếu tố của bản đồ: tên, 34 3O tỉ lệ, kí hiệu, bản đồ,
- Các kí hiệu của một số đối *38 địa lý thể hiện trên bản đồ
II Lên lớp.
Bài 1 Đánh dấu X vào ô trống *"3 ý đúng
Bản đồ là:
ảnh chụp thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt trái đất
Hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt trái đất theo một tỉ lệ
Trang 9Bài 3. Quan sát hình 2, 3 trong SGK rồi hoàn thành bảng sau:
Thứ tự Tên bản
đồ
Phạm vi thể hiện (khu vực)
Tỉ lệ bản
đồ
Một số thông tin 138 thể hiện trên bản đồ
Hình 1
Hình 2
Bài 4 Nối các ô chữ ở cột A với các ô chữ ở cột B sao cho phù hợp với quy định
về 34 3 trên bản đồ
A B
Bài 5 Hãy vẽ lại một số ký hiệu bản đồ sau:
Biên giới quốc gia, thủ đô, thành phố, sống, mỏ than
Sinh hoạt lớp
I Kiểm danh
II Giới thiệu đại biểu: GV chủ nhiệm
III Lớp *"3% nhận xét các mặt hoạt động, nề nếp, việc học tập của các bạn trong tuần 2; thông báo kết quả xếp loại thi đua giữa các tổ
* Kết quả xếp loại thi đua tổ:
1 2 3 4
Phía 93 bản đồ
phía trên bản đồ
Bên phải bản đồ
Bên trái bản đồ
;3 Đông
;3 Tây
;3 Bắc
;3 Nam
Trang 10+ Lớp *"3% nhắc nhở công việc tuần tới.
IV GV phát biểu ý kiến:
1 Nhận xét, đánh giá kết quả học tập, rèn luyện của HS; tuyên 934 những
em thực hiện tốt, tiến bộ: ; nhắc nhở những em thực hiện 3# tốt:
2 Nhắc nhở nề nếp và thông báo công việc tuần 3:
+ Duy trì tốt nề nếp lớp
+ Thi đua học tập tốt
+ ;3% ứng phong trào rèn chữ, giữ vở
V Văn nghệ – trò chơi HS yêu thích
Ngày 05 tháng 09 năm 2011
Ký duyệt
...II Lên lớp.
Bài 1. Trang 10
- HS đọc đầu nêu yêu cầu đầu
- HS điền vào VBT
- 2- 3 em thực bảng lớp Cả lớp chữa
Bài 2< /b> trang 10 - VBT...
- GV HS hệ thống
- GV nhận xét đánh giá dặn HS ôn tập
Trang 4< /span>Thứ tư ngày 14 tháng 09 năm. ..
- Trường năm đường
nào ?
- Ta phải vỉa hè sát lề 135 bên phải để đảm bảo an toàn
- Lớp theo dõi giới thiệu
- Hai học sinh nhắc lại tựa
- Lớp