1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 4 - Tuần 13 - Năm học 2005-2006

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 146,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A + GV nhắc lại để xác định góc giữa hai vectơ ta đưa về hai vectơ có chung điểm đầu.. + Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập..[r]

Trang 1

Giáo án: HÌNH HỌC 10 – Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG

Tiết: 15

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Nắm vững giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

- Nắm được định nghĩa góc giữa hai vectơ

2 Kỹ năng:

- Biết xác định góc giữa hai vectơ

- Làm được một số bài tập cơ bản về lượng giác

3 Thái độ:

- Tự giác, tích cực trong học tập

II Phương pháp:

- Gợi mở, nêu vấn đề, hoạt động nhóm

III Chuẩn bị :

1 Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án, thước thẳng, hệ thống câu hỏi gợi mở.

2 Chuẩn bị của học sinh : Học và làm bài tập về nhà.

IV Tiến trình bài dạy :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Tính các giá trị lượng giác của góc  120

3. Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài ghi

Hoạt động 1: GÓC GIỮA HAI VECTƠ

+ GV giới thiệu định nghĩa

- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa

+ GV nêu chú ý

+ Hướng dẫn HS làm bài tập 4

? Khi nào góc giữa hai vectơ bằng 0

? Khi nào góc giữa hai vectơ bằng

180

- Yêu cầu HS đọc ví dụ (SGK/39)

+ Hướng dẫn HS xác định góc giữa

hai vectơ

- Yêu cầu HS lên bảng xác định góc

giữa các vectơ

- GV nhận xét và sửa

- HS chú ý lắng nghe và ghi nhận

- HS nhẳc lại định nghĩa

- Khi hai vectơ đó cùng hướng

- Khi hai vectơ đó ngược hướng

- HS lên bảng vẽ hình

- HS lên bảng xác định góc

a) Định nghĩa: (SGK/38) b) chú ý: Từ định nghĩa ta có:

(a, b) (b,a)    

: Góc giữa hai vectơ bằng

4

khi hai vectơ đó cùng hướng Góc giữa hai vectơ bằng 180 khi hai vectơ đó ngược hướng

c) Ví dụ:

(BA, BC) 50   

(AB, BC) 130   

(CA,CB) 40   

(AC, BC) 40   

(AC,CB) 140   

(AC, BA) 90   

§1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC

BẤT KÌ TỪ ĐẾN 0 180(TT)

A B

O

b

a

50 o

C

B A

Lop10.com

Trang 2

Giáo án: HÌNH HỌC 10 – Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG

+ Yêu cầu HS đọc đề bài 3 (SGK/40)

? Nêu tính chất sin của hai góc bù

nhau

? Nêu tính chất cos của hai góc bù

nhau

+ Một HS lên bảng làm bài 3, cả lớp

làm vào vở bài tâp

- GV nhận xét và sửa

+ Yêu cầu HS vẽ hình

? Định nghĩa góc giữa hai vectơ

+ GV nhắc lại để xác định góc giữa

hai vectơ ta đưa về hai vectơ có

chung điểm đầu

+ Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả

lớp làm vào vở bài tập

? Góc 90   180, hãy nhận xét

về cos và tan

? Áp dụng công thức nào để tính

cos

+ Một HS lên bảng làm bài, cả lớp

làm vào vở bài tập

- GV nhận xét và sửa

- HS đọc đề

- Ta có sin sin(180 )

cos  cos(180 )

- HS lên bảng làm bài

- HS vẽ hình

- HS lên bảng làm bài

- Vì 90  180 nên

cos 0, tan 0

- Áp dụng công thức:

sin  cos  1

- HS lên bảng làm bài

Bài 3: Chứng minh rằng

a)sin105 sin 75

- Ta có:

sin105 sin(180105 ) sin 75

b) cos170  cos10

- Ta có:

cos170 cos(180 170 )

cos10

 

c) cos122  cos 58

- Ta có:

cos122 cos(180 122 )

cos 58

 

Bài 6: Cho hình vuông ABCD.

2 cos(AC, BA) cos135

2

 

2 sin(AC, BD) sin 45

2

 

cos(AB,CD) cos 0    1

Bài tập 1: Cho sin 1 với

4

  Tính và

90  180 cos tan

Giải:

- Vì 90   180 nên là góc 

tù cos 0, tan 0

- Ta có: sin2 cos2 1

16 16

15 cos

4

15 cos

4

- Ta lại có tan sin 1

V Dặn dò:

- Học bài ghi và làm bài tập 4, 5 (SGK/40)

- Chuẩn bị bài “Tích vô hướng của hai vectơ”

Rút kinh nghiệm:

B A

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 13:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w