1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án Đại số 10 Chương IV: Bất đẳng thức – bất phương trình

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 422,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2Về kỹ năng: - Vận dụng được định lí về dấu của nhị thức bậc nhất để lập bảng xét dấu các nhị thức bậc nhất, xác định tập nghiệm của các bất phương trình tích, thương mỗi thừa số trong b[r]

Trang 1

Chương IV: BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Tiết 27.Bài 1 BẤT ĐẲNG THỨC

I Mục tiêu:

Qua bài học HS cần:

1.Về kiến thức:

- Biết khái niệm và tính chất của bất đẳng thức

- Hiểu bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân (BĐT Cơsi) của hai số khơng âm

- Biết được một số BĐT cĩ chứa dấu giá trị tuyệt đối như:

(víi 0);

(víi 0)

x a

2.Về kỹ năng:

-Vận dụng được tính chất của đẳng thức hoặc dùng phép biến đổi tương đương để chứng minh một

số BĐT đơn giản

- Biết vận dụng được bất đẳng thức Cơ si vào việc tìm một số BĐT hoặc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức đơn giản

- Chứng minh được một số bất đẳng thức đơn giản cĩ chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Biết diểu diễn các điểm trên trục số thỏa mãn các bất đẳng thức xa x; a v a( íi 0)

3) Về tư duy và thái độ:

-Rèn luyện tư duy logic, trừu tượng.

-Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đốn chính xác, biết quy lạ về quen.

II.Chuẩn bị :

Hs : Nghiên cứu và soạn bài trước khi đến lớp.

Gv: Giáo án, các dụng cụ học tập (nếu cần).

III.Phương pháp:

Về cơ bản gợi mở, phát vấn , giải quyết vấn đề và đan xen hoạt động nhĩm.

IV Tiến trình dạy học:

1.Ổn định lớp, chia lớp thành 6 nhĩm

*Kiểm tra bài cũ: Kết hợp đan xen hạot động nhĩm.

2.Bài mới:

HĐ1: (Ơn tập BĐT)

HĐTP1: (Ví dụ áp dụng để

dẫn đến khái niệm BĐT)

GV cho HS các nhĩm thảo luận

để suy nghĩ trả lời các bài tập

trong hoạt động 1 và 2 SGK

Gọi HS nhận xét, bổ sung và

GV nêu lời giải chính xác (nếu

HS khơng trình bày đúng lời

HS các nhĩm thảo luận và ghi lời giải vào bảng phụ

HS đại diện hai nhĩm lên trình bày lời giải (cĩ giải thích)

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép

HS trao đổi và rút ra kết quả:

1.a)Đ; b)S; c)Đ.

I Ơn tập bất đẳng thức:

1.Khái niệm bất đẳng thức:

Ví dụ HĐ1: (SGK)

Ví dụ HĐ2: (SGK)

Khái niệm BĐT: (Xem SGK)

Trang 2

GV: Các mệnh đề có dạng

“a>b” hoặc “a<b” được gọi là

bất đẳng thức

HĐTP2: (Tìm hiểu về BĐT hệ

quả và BĐT tương đương)

GV gọi một HS nêu lại khái

niệm phương trình hệ quả

Vậy tương tự ta có khái niệm

BĐT hệ quả (GV nêu khái niệm

như ở SGK)

GV nêu tính chất bắc cầu và

tính chất cộng hai vế BĐT với

một số và ghi lên bảng

GV gọi một HS nhắc lại: Thế

nào là hai mệnh đề tương

đương?

Tương tự ta cũng có khái niệm

hai BĐT tương đương (GV gọi

một HS nêu khái niệm trong

SGK và yêu cầu HS cả lớp xem

khái niệm trong SGK).

HĐTP3: (Bài tập áp dụng)

GV cho HS các nhóm xem nội

dung ví dụ HĐ3 trong SGK và

yêu cầu HS các nhóm thảo luận

tìm lời giải và ghi vào bảng

phụ

Gọi HS đại diện lên bảng trình

bày lời giải

Gọi HS nhận xét, bổ sung và

GV nêu lời giải đúng

Vậy để chứng minh BĐT a<b

ta chỉ cần chứng minh a-b<0.

HĐTP3: (Tính chất của BĐT)

GV phân tích các tính chất và

lấy ví dụ minh họa và yêu cầu

HS cả lớp xem nội dung trong

SGK.

2.a)<; b)>; c)=; d)>.

HS nhắc lại khái niệm phương trình hệ quả

HS chú ý theo dõi trên bảng…

HS nhắc lại khái niệm hai mệnh đề tương đương…

HS các nhóm xem đề và thảo luận tìm lời giải

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép

HS chú ý theo dõi trên bảng …

HS chú ý theo dõi và nêu vídụ

áp dụng…

2 Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương:

Khái niện BĐT hệ quả: (xem SGK)

*Tính chất bắc cầu:

 

 

a b

a c

b c

*Tính chất cộng hai vế BĐT với một số:

tùy ý

 ,

a b c    a c b c

Khái niệm BĐT tương đương:

(Xem SGK)

3.Tính chất của bất đẳng thức:

(Xem SGK)

*Củng cố và hướng dẫn học ở nhà:

-Xem lại và học lí thuyết theo SGK

-Làm các bài tập trong SGK trang 79

Trang 3

- 

-Tiết 28 BẤT ĐẲNG THỨC VỀ GIÁTRỊ TUYỆT ĐỐI VÀ BẤT ĐẲNG THỨC

GIỮA TRUNG BÌNH CỘNG VÀ TRUNG BÌNH NHÂN

I Mục tiêu bài dạy

Về tư duy: Hướng dẫn học sinh :phát hiện, hiểu được, nắm được các bất đẳng thức về giá trị

tuyệt đối,

bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số không âm

Về kĩ năng:

_ Chứng minh được một số bất đẳng thức đơn giản bằng cách áp dụng các bất đẳng thức nêu trong bài học

_ Biết cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một hàm số hoặc một biểu thức chứa biến

II Những điều cần lưu ý

+ Học sinh đã hiểu, biết về bất đẳng thức, các tính chất của bất đẳng thức, học sinh cũng đã biết

về định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số

+ Cho một hàm số y = f(x) xác định trên tập D Muốn chứng minh số M (hay m) là giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của f(x) trên D, ta làm như sau: _ Chứng minh bất đẳng thức f(x) M (f(x) m)   với mọi x D; _ Chỉ ra một (Không cần tất cả) giá trị x = x0 D sao cho f(x) = M ( f(x) = m )

III.Chuẫn bị của giáo viên và học sinh.

** Các tính chất của bất đẳng thức, phương pháp chứng minh các bất đẳng thức nhờ tính chất và nhờ vào tính chất âm dương của một số thực

** Bảng phụ, đồ dùng dạy học.

III Tiến trình bài dạy.

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động1.Cho HS nhắc

lại định nghĩa trị tuyệt đối

của số a.

Hoạt động 2 Cho HS ghi

các tính chất của bất đẳng

thức giá trị tuyệt đối

Dựa vào tính chất của BĐT

và BĐT giá trị tuyệt đối ở

trên, chứng minh:

ab   a b ab

Hoạt động 3 Vận dụng

BĐT trên để chứng minh:

ab  a b

Hoạt động 4 Hướng dẫn

học sinh phát hiện và nắm

vững bất đẳng thức trung

bình cộng vã trung bình

nhân.

<H> Với a 0 và 0  

chứng minh rằng

= a

, nên

0 0

ta luôn có   a a a

Học sinh trao đổi nhau về BĐT giá trị tuyệt đối, suy nghĩ thảo luận để đi đến kết luận hai BĐT quan trọng

ab   a b ab

Do đó ab  a b

0 0

A

ab   a b ab

V Bât đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân

Đinh lý.`Nếu a 0 và 0 thì  

.

ab b

a  2

Dấu “=” xảy ra a = b.

Trang 4

ab b

a 

2

Dấu “=” xảy ra khi nào ?

gọi là bất đẳng thức Côsi.

Hoạt động 5.Vận dụng

Cho hai số dương âm a và

b.

<H> Chứng minh

(a + b)( ) 4 ?

b a

1

1  

Dấu “=” xảy ra khi nào ?

<H> ở hình vẽ dưới đây,

cho AH = a, BH = b Hãy

tính các đoạn OD và HC

theo a và b Từ đó suy ra

BĐT giữa trung bình cộng

và trung bình nhân.

A

C

H D

Cho hai số x, y dương có

tổng

S = x + y không đổi.

<H> Tìm GTLN của tích

của hai số này ?

Cho hai số dương, y có tích

P = xy không đổi.

<H> Hãy xác định GTNN

của tổng hai số này ?

Hoạt động 6 Hướng đẫn

học sinh nắm vững các bất

đẳng thức chứa giá trị tuyệt

đối Bất đẳng thức trung

bình cộng và trung bình

nhân, đồng thời biết áp

dụng và giải toán.

<H> |x| = ?

<H> Nhận xét gì về

Học sinh tham gia giải quyết

Với a 0 và b 0 thì  

a + b

ab b

a

2 ab a + b - 2 ab

0  ( ab)2 0(hiển nhiên).

Dấu “=” xảy ra a = b.

Ta có:

a + b 2ab , dấu “=”

xảy ra

a = b.

2 , dấu “=”

b a

1

1  

ab

1

xảy ra

a = b

Từ đó suy ra (a + b)( ) 4.

b a

1

1  

Dấu “=” xảy ra a = b

Học sinh tham gia trả lời:

2

a b

OD 

Vì OD HCnên

(Đây là cach

2

a b

ab

chứng minh bằng hình học)

x 0 và y 0, S = x + y. 

x + y xy xy .

4

2

s

Tích hai số đó dạt GTLN bằng

4

2

s

Dấu “=” xảy ra x = y.

Giả sử x > 0 và y > 0, đặt

P = xy.

x + y xy

x + y P.

Hệ quả

 Nếu hai số dương có tổng không đổi thì tích của chúng đạt giá trị lớn nhất khi hai số

đố bằng nhau.

 Nếu hai số dương có tích không đổi thì tổng của chúng đạt giá trị nhỏ nhất khi hai số

đó bằng nhau.

A

C

H D

ý nghĩa hình học

 Trongtất cả các hình chữ nhật

có cùng chu vi, hình vuông

có diện tích lớn nhất

 TRong tất các hình chỡ nhậtcó cùng diệt tích,hình vuông có chu vi nhỏ nhất

Ví dụ: x, y, z R, chứng minh: 

Trang 5

|a + b| và |a| + |b|,

|a - b| và |a| + |b|

 0

0

x x

x x

* |x| 0, dấu “=” xảy ra

x = 0.

* |x| x, dấu “=” xảy ra

x 0.

* |x| 0, dấu “=”   x

0

* Bất đẳng thức Cô Si:

Nếu a 0 và 0 thì  

.

ab b

a 

2

Dấu “=” xảy ra a = b.

Dấu “=” xảy ra x = y.

Học sinh tóm tắt, củng cố kiến thức cơ bản

 0

0

x x

x x

* |a + b| |a| + |b|, dấu

“=” xảy ra ab 0

* |a - b| |a| + |b|, dấu

“=” xảy ra ab 0.

* Nếu a 0 và 0 thì  

.

ab b

a  2

Dấu “=” xảy ra a = b.

|x +y| + |y + z| |x - z|.

Chứng minh Ta có

|x - z| = |(x - y) + (y - z)| |x +y| + |y

+ z|

Làm các bài tập sgk :Số 1, 2, 3, 5, 7,

8, 10, 12.

Mở rộng bất đẳng thức Cô Si cho 3

số không âm.

.

- 

-Tiết 30 ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I

(Kết hợp với ôn tập hình học)

- 

-Tiết 31 KIỂM TRA HỌC KỲ I I.Mục tiêu:

Qua bài học HS cần nắm:

1)Về kiến thức:

*Củng cố kiến thức cơ bản trong học kỳ I

2)Về kỹ năng:

-Vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản vào giải các bài toán trong đề thi

Trang 6

2)Về kỹ năng:

-Làm được các bài tập đã ra trong đề thi

-Vận dụng linh hoạt lý thuyết vào giải bài tập

3)Về tư duy và thái độ:

Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hóa, tư duy lôgic,…

Học sinh có thái độ nghiêm túc, tập trung suy nghĩ để tìm lời giải, biết quy lạ về quen

II.Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Giáo án, các đề kiểm tra, gồm 4 mã đề khác nhau

HS: Ôn tập kỹ kiến thức trong học kỳ I, chuẩn bị giấy kiểm tra

IV.Tiến trình giờ kiểm tra:

*Ổn định lớp.

*Phát bài kiểm tra:

Bài kiểm tra gồm 2 phần:

Trắc nghiệm gồm 16 câu (4 điểm);

Tự luận gồm 4 câu (6 điểm)

*Đề thi:

TRƯỜNG THPT VINH LỘC Môn Thi: Toán lớp 10CB - Thời gian: 90 phút

- 

-I.Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1 Cho mệnh đề P: " x A :x2  x 1 0"

Mệnh đề phủ định của P là:

: " : 1 0"

P  x A x   x P: " x A :x2   x 1 0"

C P: " x A :x2  x 1 0" D P: " x A :x2   x 1 0"

Câu 2 Cho A là tập hợp các số tự nhiên chẵn, B là tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 3, C là tập

hợp các số tự nhiên chia hết cho 6.

Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A A C B B A Cv B µ C C A Cv A µ B D CAv Cµ B

Câu 3 Cho hàm số Tập xác định của hàm số là:

2 1 ( )

x

f x

C DxA x3,x 2D DxA x3,x 2

Câu 4 Cho hàm số Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

2 1 Õu 0 ( )

Õu 0

f x



f   

Câu 5 Hàm số f x x2  x Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A.Điểm (1;2) thuộc đồ thị hàm số B.Điểm (-1;2) thuộc đồ thị hàm số C.Điểm (0;0) thuộc đồ thị hàm số D.Điểm (4;18) thuộc đồ thị hàm số

Trang 7

Câu 6 Phương trình 1 có tập nghiệm là:

x

Câu 7 Hệ phương trình: 2 1 có nghiệm là:

  

  

Câu 8 Cho bất phương trình: 1 1 2.

Khẳng định nào sau đây đúng?

Tập nghiệm của bất phương trình là:

A S 2; B S 2; C S   ;2 D S   ;2

Câu 9 Tọa độ đỉnh của parabol (P): y = 3x 2 – 2x + 1 là:

3 3

I 

1 2

;

3 3

I  

1 2

;

3 3

I  

1 2

;

3 3

I 

Câu 10 Cho ba điểm A, B, C tùy ý Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. AB CA BC  B. BA CA CB  C AB CA CB   D.

AB AC BC 

  

Câu 11 Cho tứ giác ABCD Số các vectơ khác có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác 0

bằng:

Câu 12 Cho đoạn thẳng AB, nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì đẳng thức nào sau đây sai?

A IA IB  0 B IA IB BA   C AB IA AI   D. AB IA IB 

Câu 13 Cho tam giác ABC có A(2; 5), B(-1; 2), C(5; -4) Trọng tâm của tam giác ABC là:

3

 

 

3

 

Câu 14 Cho a vµ b là hai vectơ khác , 0 a b , ngược hướng Đẳng thức nào sau đây đúng?

A a b   a b  B a b   a b  C a b   0 D a b    1

Câu 15 Cho a 3; 4 ,   b  1;2 Tọa độ của vectơ a b  là:

Câu 16 Cho các vectơ a   2;1 và b    1;3 Nếu vectơ c m n; cùng phương với vectơ

thì m+n bằng:

2a3b

II.Tự luận:(6 điểm)

*ĐẠI SỐ:(4 điểm)

Câu 1

a)Giải phương trình và hệ phương trình sau:

Trang 8

2

x

b)Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số:

y = x 2 – 5x + 3

Câu 2 Cho phương trình x 2 – 3x + m -5 = 0 (1)

a)Giải phương trình khi m = 7

b)Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu;

Câu 3 Cho a0,b0,c0 Chứng minh rằng:

bc ca ab

a b c

abc   

*HÌNH HỌC:(2 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3; -4) và B(4; 3) Gọi M, I theo thứ tự là trung điểm của

AB và OM.

a)Tìm tọa độ của M và I;

b)Tìm tọa độ của D để tứ giác OADB là hình bình hành;

c)Chứng minh rằng: IA IB  2IO0

- 

-Tiết 32 TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I

GV hướng dẫn và giải đề kiểm tra học kì I theo đáp án và thang điểm sau:

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I.Trắc nghiệm (4 điểm):

Câu 1: B; Câu 2: D; Câu 3: C; Câu 4: B; Câu 5: B; Câu

6: D

Câu 7: B; Câu 8: C, Câu 9 D;Câu 10: C; Câu 11: D; Câu

12: D; Câu 13: A; Câu 14: A; Câu 15: B; Câu16: A.

0,25 điểm/câu

II.Tự luận (6 điểm):

*ĐẠI SỐ:

Câu 1: (1,5 điểm)

a) 22 1 2 (1)

x

Điều kiện: 1

1

x

x

  

2

1(lo¹i)

(nhËn) 2

x

x

 

 

Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là: 3

2

S  

  

 

b) Đỉnh 5; 13

2 4

I  

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Trang 9

Do a =1>0 nên đồ thị hàm số nghịch biến trên khoảng

và đồng biến trên khoảng

5

;

2

 

5

; 2

 

Bảng biến thiên:

x

2



y 



13

4

Đồ thị:

O 5

2

13

4

Vậy đồ thị của hàm số y = x 2 – 5x + 3 là một parabol có đỉnh

, có bề lõm hướng lên trên và nhận đường thẳng

5 13

;

2 4

I  

làm trục đối xứng.

5

2

x 

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Câu 2 (1 điểm)

a)Khi m = 7, phương trình (1) trở thành: x 2 - 3x +2 = 0 (2)

Phương trình (2) có dạng: a + b + c = 0 nên có hai nghiệm:

x 1 = 1; x 2 = 2

b)Để phương trình có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi:

a c  m   m Vậy khi m < 5 thì phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu.

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 3 (1,5 điểm)

Do a0,b0,c0 nên ta có:

Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho 2 số dương bc , ta có:

a

ca b

0,25 điểm

Trang 10

(1)

Tương tự ta có:

a

b

Cộng (1), (2) và (3) vế theo vế ta được:

Vậy: bc ca ab a b c (đpcm)

abc   

0,5 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm

*HÌNH HỌC: (2 điểm)

a)Tọa độ của trung điểm M là:

3 4 7

M

M

x y





Tọa độ của trung điểm I là:

7 7 2

1 1 2

I

I

x

y





b)Do OADB là hình bình hành nên ta có:

 *

OA BD

 

3; 4

OA  

Gọi D(x,y) khi đó ta có:

 4, 3

BDxy



(*)

Vậy D(7;-1)

c)Chứng minh rằng:  IA IB 2IO0

I

M

O

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Trang 11

Do M là trung điểm của AB nên ta cĩ:

2 (1')

IA IB  IM

  

Mặt khác, do I là trung điểm của OM nên:

(2 ')

IO IM

 

Từ (1’) và (2’) ta cĩ: IA IB   2IO

(đpcm)

V IA IB   IO

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Ghi chú: Mọi các giải đúng đều cho điểm tối đa.

- 

- 

-Tiết 29,33,34.Bài 2 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN

I/ MỤC TIÊU:

1)Về kiến thức : _Biết được khái niệm bất phương trình, hpt một ẩn, nghiệm và tập nghiệm của

bpt, điều

kiện của bpt.

2)Về kỹ năng : - Giải được bpt, vận dụng được một số phép biến đổi vào bài tập cụ thể.

- Biết tìm điều kiện của bpt.

- Biết giao nghiệm bằng trục số.

3)Tư duy và thái độ : -Chính xác và thận trọng.

II/ CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

GV: Giáo án, SGK, các bảng phụ.

HS : Tập ghi, SGK…

III/ KIỂM TRA BÀI CŨ :

Câu hỏi : Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác.

CMR: a 2 +b 2 +c 2 < 2 (ab+bc+ca).

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

*Ổn định lớp giới thiệu: Chia lớp thành 6 nhĩm:

*Bài mới:

Hoạt động 1 :

_ Cho ví dụ về bpt một ẩn

5x+1 > 3

_Yêu cầu hs chỉ ra vế phải và

vế trái của bpt.

Hoạt đọâng 2 : Cho bpt 2x3

a) Trong các số –2, 0,

_Học sinh cho một số ví dụ về bpt một ẩn :

vd : 2x - 4x 2 + 41 > 3 _Học sinh trả lời câu hỏi.

-2, 0 là nghiệm của bpt.

I/Khái niệm bất phương trình một ẩn :

1/ Bất phương trình một ẩn :

Bất pt ẩn x là mệnh đề chứa biến có dạng :

f(x) < g(x)

trong đó f(x) và g(x) là những

Ngày đăng: 03/04/2021, 13:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w