- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi để - Nhóm đôi thảo luận dựa tìm ra các cặp cạnh đối diện song vào kiến thức đã học để tìm song và bằng nhau cuả hình tứ ra các cặp cạnh đối diện giác ABCD và[r]
Trang 1Tuần 19
Thứ hai ngày 12 thỏng 1 năm 2015
TẬP TRUNG TOÀN TRƯỜNG
KI- Lễ- MẫT VUễNG
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
- Biết được ki-lụ-một vuụng là đơn vị đo diện tớch
- Đọc, viết đỳng số đo diện tớch theo đơn vị đo ki-lụ-một vuụng
= 1 000 000 m2
2 Kĩ năng: Biết chuyển đổi từ km2 sang m2 và ngược lại
3 Thỏi độ: Tớch cực học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giỏo viờn: Tranh, ảnh về thành phố, cỏnh đồng hoặc khu rừng.
2 Học sinh: Nhỏp, phiếu học tập.
iii Các hoạt động dạy- học:
3’
2’
10’
A.Kiểm
tra bài cũ
B.Bài mới
1 Giới
thiệu bài
2 Giới
thiệu
ki-lụ-một
vuụng
- Nhận xột bài làm cuối học kỡ
I của HS
- GV hỏi: Chỳng ta đó học những đơn vị đo diện tớch nào?
- GV treo lờn bảng bức tranh
vẽ cỏnh đồng ( khu rừng, biển )
và nờu vấn đề : + Cỏnh đồng này cú hỡnh vuụng, mỗi cạnh của nú dài 1
km, cỏc em hóy tớnh diện tớch của cỏnh đồng
- GV giới thiệu: 1km x 1km =
Ki-lụ-một vuụng chớnh là diện tớch của hỡnh vuụng cú cạnh dài 1km
- GV nờu cỏch đọc và viết: Ki-
lụ - một vuụng viết tắt là km2, đọc là ki- lụ –một vuụng
- HS lắng nghe
- HS trả lời: một vuụng, đề- xi- một vuụng, xăng- ti- một vuụng
- HS quan sỏt hỡnh vẽ và tớnh diện tớch cỏnh đồng :
- HS nờu lại
- HS nhỡn lờn bảng và đọc:
ki- lụ –một vuụng
Trang 23’
3 Thực
hành
Bài 1
Bài 2
Bài 4
4 Củng
cố, dặn dò
Ví dụ: Diện tích thủ đô Hà Nội( theo số liệu năm 2009) là 3324,92 km2
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS đọc kĩ đề và làm bài vào vở, 2 HS làm bài vào phiếu
- Gọi HS nêu yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS vận dụng đổi đơn
vị đo diện tích và làm bài vào
vở, 2 HS làm bài vào phiếu học tập
- Gọi HS nêu mối quan hệ giữa
km2 với m2 ; m2 với dm2
- Chữa bài, nhận xét chung
- GV yêu cầu HS đọc đề bài trước lớp
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi để tìm ra diện tích lớp học
- Kết luận lời giải đúng: Diện tích phòng học là 42 m2
- 1 km2 bằng bao nhiêu mét vuông?
- 1 m2 bằng bao nhiêu cm2.?
km2.?
- Hai đơn vị đo diện tích liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu lần
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài : Luyện tập
- 2HS nêu lại ví dụ
- HS đọc và nêu yêu cầu của đề bài
- HS làm bài vào vở, 2 HS làm bài vào phiếu
- Dán kết quả và trình bày
- Nhận xét bài ở bảng
- Cả lớp theo dõi
- HS đọc đề bài
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở, 2 HS làm bài vào phiếu học tập
- Dán kết quả và trình bày,
HS khác nhận xét
1m2 = 1 00 dm2
32 m2 49 dm2 = 3249 dm2
- 1km2 = 1 000 000 m2
1m2 = 1 00 dm2
- 1 HS đọc
- 3 HS làm bài vào phiếu
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung
- HS lần lượt nêu
- Hai đơn vị đo diện tích liền nhau hơn kém nhau 100 lần
- HS lắng nghe về nhà thực hiện
Trang 3Tiết 4: Tập đọc BỐN ANH TÀI
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung bài: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, lũng nhiệt thành làm
việc nghĩa của bốn anh em Cẩu Khõy (Trả lời được cỏc CH trong SGK)
2 Kĩ năng: Biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết nhấn giọng những từ ngữ
thể hiện tài năng, sức khỏe của bốn cậu bộ
3 Thỏi độ: Cú kĩ năng hợp tỏc với bạn khi thảo luận nhúm.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giỏo viờn:
- Bảng phụ ghi nội dung cỏc đoạn cần luyện đọc.
- Tranh ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK
2 Học sinh: SGK, nhỏp.
iii Các hoạt động dạy- học:
3-5’
2’
12’
8-10’
A Mở
đầu
B.Bài mới
1 Giới
thiệu bài
2 Luyện
đọc
3 Tỡm
hiểu bài
- GV giới thiệu tờn gọi 5 chủ điểm của sỏch Tiếng Việt lớp
4, học kỡ II:
-GV treo tranh minh họa chủ điểm đầu tiờn của học kỡ II:
Người ta là hoa đất
- GV giới thiệu truyện đọc Bốn
anh tài.
- GV ghi tờn bài lờn bảng
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV phõn đoạn: Bài chia làm
5 đoạn
- Gọi 5 HS nối tiếp nhau đọc (
3 lần, sửa lừi phỏt õm, giải nghĩa từ, đọc trơn)
- GV hướng dẫn HS xem tranh minh họa để nhận ra từng nhõn vật trong truyện
- Cho HS luyện đọc nhúm đụi
- GV đọc diễn cảm toàn bài:
giọng kể khỏ nhanh
+ Tỡm những chi tiết núi lờn
+ Người ta là hoa đất
+ Vẻ đẹp muụn màu
+ Những người quả cảm
+ Khỏm phỏ thế giới
+ Tỡnh yờu cuộc sống
- Quan sỏt và lắng nghe
- HS mụ tả nội dung tranh:
Những bạn nhỏ tượng trưng cho hoa của đất đang nhẩy mỳa, hỏt ca
- HS lắng nghe
- HS ghi bài vào vở
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS theo dừi
- 5HS nối tiếp nhau đọc theo trỡnh tự
- HS quan sỏt tranh, chỉ và đọc tờn từng nhõn vật, kể về biệt tài của từng nhõn vật
- HS luyện đọc nhúm đụi
- HS lắng nghe
- HS đọc và trả lời cõu hỏi
+Sức khỏe: Cẩu Khõy nhỏ
Trang 43’
4.Luyện
đọc diễn
cảm
5 Củng
cố, dặn dò
sức khoẻ và tài năng đặc biệt của Cẩu Khây?
+ Đoạn 1 cho em biết điều gì?
- Gọi HS đọc đoạn 2, 3 , 4, 5 + Có chuyện gì xảy ra với quê hương Cẩu Khây?
+Cẩu Khây lên đường đi trừ diệt yêu tinh với những ai?
+ Mỗi người bạn của Cẩu Khây
có tài năng gì?
- Câu truyện nói lên điều gì?
- Treo bảng phụ ghi đoạn văn
cần luyện đọc Ngày xưa, / ở
bản kia tinh thông võ nghệ
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn văn
- Nhận xét học sinh
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài: Chuyện
cổ tích về loài người (HTL).
người nhưng ăn một lúc hết chín chõ xôi, 10 tuổi sức đã bằng trai 18
+Tài năng: 15 tuổi đã tinh thông võ nghệ, có lòng thương dân, có chí lớn- quyết diệt trừ cái ác
- Sức khoẻ và tài năng của Cẩu Khây
+ Yêu tinh xuất hiện bắt người và súc vật khiến cho làng bản tan hoang, nhiều nơi không còn người sống sót
+ Cẩu Khây cùng ba người bạn Nắm Tay Đóng Cọc, Lấy Tai Tát Nước, và Móng Tay Đục Máng lên đường đi diệt trừ yêu tinh
+ Nắm Tay Đóng Cọc có thể dùng nắm tay làm vồ để đóng cọc xuống đất, Lấy Tai Tát Nước có thể dùng tai của mình để tát nước; Móng Tay Đục Máng có thể dùng móng tay của mình đục gỗ thành lòng máng dẫn nước vào ruộng
+ Ca ngợi sức khỏe, tài năng, lòng nhiệt thành làm việc nghĩa của bốn anh em Cẩu Khây.
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi tìm ra giọng đọc thích hợp
- HS luyện đọc theo cặp
- 3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm
Trang 5Thứ ba ngày 13 thỏng 1 năm 2015
LUYỆN TẬP
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
- Chuyển đổi cỏc đơn vị đo diện tớch
-Đọc được thụng tin trờn biểu đồ cột
2 Kĩ năng: Tư duy sỏng tạo
3 Thỏi độ: Cú ý thức hợp tỏc khi thảo luận nhúm
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giỏo viờn: Phấn màu, bảng phụ.
2 Học sinh: Bỳt chỡ.
iii Các hoạt động dạy- học:
3-5’
2’
30’
A.Kiểm tra
bài cũ
B Bài mới
1 Giới
thiệu bài
2.Hướng
dẫn luyện
tập
Bài 1
- Yờu cầu HS đổi cỏc đơn vị
đo sau vào bảng con:
15 km2 = … m 2 ;
7 dm2 2 cm2 = … cm2
- GV nhận xột chung
-Trong bài học này, cỏc em sẽ được rốn luyện kĩ năng
chuyển đổi cỏc đơn vị đo diện tớch, làm cỏc bài toỏn liờn quan đến diện tớch theo đơn
vị đo ki- lụ –một vuụng
- GV bài lờn bảng
- Gọi HS nờu yờu cầu bài
- Yờu cầu HS đọc kĩ đề và làm bài vào vở, 3 HS làm bài vào phiếu
- Cả lớp thực hiện
- HS làm bài vào nhỏp
- HS giơ bảng
- Lắng nghe
- HS nhắc lại
- HS đọc bài, nờu yờu cầu
- Cả lớp làm bài vào vở
- 3 HS làm bài vào phiếu, mỗi em một cột Dỏn kết quả và trỡnh bày
- Bạn nhận xột bài
13 dm2 29 cm2= 1329 cm2
300 dm2= 3 m 2
Trang 6Bài 3b
Bài 4
3 Củng cố,
dặn dò
với m 2 và ngược lại dm2
với cm2 và ngược lại
- GV nhận xét chung
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV cho HS biết diện tích của thủ đô Hà Nội theo số
để HS biết và thảo luận
- Dựa vào số liệu hãy thảo luận nhóm đôi để biết diện tích nào lớn, diện tích nào bé theo yêu cầu bài tập
- GV nhận xét chung
- GV giới thiệu về mật độ dân số: mật độ dân số là chỉ số dân trung bình sống trên diện tích 1km2
- GV treo biểu đồ, yêu cầu
HS đọc biểu đồ
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn dựa vào biểu đồ của 3 thành phố lớn và số liệu trên bản đồ
- Yêu cầu HS báo cáo kết quả bài của mình
- GV nhận xét
- Nêu lại mối quan hệ giữa
km2 với m 2 và ngược lại ;
dm2 với cm2 và ngược lại
- Chuẩn bị bài: Hình bình hành
- GV nhận xét giờ học
- HS lần lượt phát biểu:
- 1 HS đọc
- HS thảo luận nhóm bàn dựa vào biểu đồ của 3 thành phố lớn và số liệu trên bản đồ
- HS phát biểu ý kiến HS khác nhận xét, bổ sung:
* Thành phố Hà Nội có diện tích lớn nhất
* Thành phố Đà Nẵng có diện tích bé nhất
- HS tự làm bài vào vở
- HS nêu:
a Thành phố Hà Nội có mật
độ dân số lớn nhất
b.Mật độ dân số ở thành phố hồ Chí Minh gấp khoảng 2 lần mật độ dân số
ở Hải Phòng
- 3 em nêu
- HS lắng nghe, về nhà thực hiện
Trang 7Tiết 2: Tập đọc CHUYỆN CỔ TÍCH VỀ LOÀI NGƯỜI
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung bài: Mọi vật trờn trỏi đất được sinh ra vỡ con người, vỡ
trẻ em, do vậy cần dành cho trẻ em những điều tốt đẹp nhất (trả lời được cỏc cõu hỏi
trong SGK; thuộc ớt nhất 3 khổ thơ)
2 Kĩ năng: Biết đọc với giọng kể chậm rói, bước đầu đọc diễn cảm được một đoạn
thơ
3 Thỏi độ: Luụn yờu quý mọi người.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giỏo viờn: Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 9 / SGK T2 Bảng phụ ghi sẵn cõu,
đoạn cần luyện đọc
2 Học sinh: tranh trong SGK.
iIi Các hoạt động dạy- học:
3’
2’
14’
A.Kiểm
tra bài cũ
B.Bài mới
1 Giới
thiệu bài
2 Luyện
đọc
- Gọi 3 HS lờn bảng đọc tiếp nối bài " Bốn anh tài " và trả lời cõu hỏi về nội dung bài
+Nờu nội dung chớnh của bài
- Nhận xột
GV giới thiệu, ghi bài
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV phõn đoạn:
+ Khổ 1: Trời sinh ra …đến ngọn cỏ
+ Khổ 2: Mắt trẻ con…đến nhỡn rừ
+ Khổ 3: Nhưng cũn cần cho trẻ … đến chăm súc
+ Khổ 4 : Muốn cho trẻ đến biết nghĩ
+ Khổ 5 : Rộng lắm đến là trỏi đất
+ Khổ 6 : Chữ bắt đầu đến thầy giỏo
+ Khổ 7 : Cỏi bảng trước nhất
- Yờu cầu 7 HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ của bài (3 lượt HS đọc GV sửa lỗi phỏt
õm, giải nghĩa từ, đọc trơn)
- HS lờn bảng thực hiện yờu cầu
- 1 em nờu
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc
- HS theo dừi
- HS tiếp nối nhau đọc theo trỡnh tự
Trang 88’
3’
3 Tìm
hiểu bài
4.Luyện
đọc diễn
cảm
5 Củng
cố, dặn dò
- GV yêu cầu Hs đọc nhóm đôi
- GV đọc mẫu: Giọng kể chậm, dàn trải, dịu dàng, chậm hơn ở câu thơ kết
- Yêu cầu HS đọc khổ 1, trao đổi và trả lời câu hỏi
+ Trong "câu chuyện cổ tích"
này ai là người sinh ra đầu tiên?
+ Sau trẻ em sinh ra, vì sao cần
có ngay mặt trời?
+ Sau khi trẻ sinh ra vì sao cần
có ngay người mẹ?
- Yêu cầu HS đọc các khổ thơ còn lại, trao đổi,trả lời câu hỏi
+ Bố và thầy giáo giúp trẻ em những gì?
- Ý nghĩa của bài thơ này nói lên điều gì?
- Giới thiệu các khổ thơ cần luyện đọc: Khổ 4+5 GV treo bảng phụ ghi đoạn thơ 4 và 5
- GV nhận xét HS đọc diễn cảm
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng từng khổ
- Nhận xét từng HS
+ Bài thơ cho chúng ta biết điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS luyện đọc nhóm đôi
- HS lắng nghe
-1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm, trao đổi theo cặp và trả lời câu hỏi
+Trẻ em được sinh ra đầu tiên trên Trái Đất Trái đất lúc đó chỉ có toàn trẻ con, cảnh vật trống vắng, trụi trần, không dáng cây, ngọn cỏ
+ Vì mặt trời có để trẻ nhìn rõ
+ Vì trẻ cần tình yêu và lời
ru, trẻ cần bế bồng, chăm sóc
- 1 HS đọc thành tiếng cả lớp đọc thầm trả lời câu hỏi
+ Bố giúp trẻ hiểu biết, bảo cho trẻ ngoan, dạy trẻ biết nghĩ
+ Thầy dạy trẻ học hành
-Mọi vật trên trái đất được sinh ra vì con người, vì trẻ
em, do vậy cần dành cho trẻ
em những điều tốt đẹp nhất.
- HS tiếp nối nhau đọc bài thơ
- Lắng nghe
- HS đọc hai khổ thơ và tìm
ra giọng đọc cho hai khổ thơ
- HS luyện đọc hai khổ thơ
- 3 HS lên thi đọc
- HS luyện đọc trong nhóm 2 HS
- Tiếp nối thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ
- HS nêu: Trẻ em là tinh hoa của đất nước, hãy dành những
gì tốt đẹp nhất cho trẻ em
Trang 9Tiết 3: Chớnh tả KIM TỰ THÁP AI CẬP
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
-Nghe - viết đỳng bài chớnh tả
- Làm đỳng BT CT về õm đầu, vần dễ lẫn (BT2)
2 Kĩ năng: Trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi.
3 Thỏi độ:Luụn cú ý thức rốn chữ, giữ vở.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giỏo viờn: Ba băng giấy viết nội dung BT3 a
2 Học sinh: Bỳt chỡ.
ii Các hoạt động dạy- học:
3-5’
1’
22’
A.Kiểm tra
bài cũ
B Bài mới
1 Giới
thiệu bài
2.Hướng
dẫn HS
nghe- viết
- Gọi 1 HS lờn bảng viết bảng
lớp Cả lớp viết vào vở nhỏp:
việc làm, thời tiết, xanh biếc, thương tiếc , biết điều
- Nhận xột về chữ viết trờn bảng và vở
Gv giới thiệu ghi đề.
- Gọi HS đọc đoạn văn
+ Đoạn văn núi lờn điều gỡ?
-Yờu cầu cỏc HS tỡm cỏc từ khú, đễ lẫn khi viết chớnh tả và luyện viết
- GV nhắc HS: Ghi tờn bài vào giữa dũng Khi viết xuống dũng, chữ đầu nhớ viết hoa, viết lựi vào 1 ụ ly Chỳ ý tư thế ngồi viết
- GV đọc cõu ngắn hoặc cụm
- HS thực hiện theo yờu cầu
- Lắng nghe
-1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm đoạn văn, chỳ
ý những chữ cần viết hoa, những từ ngữ mỡnh dễ viết sai và cỏch trỡnh bày
+Đoạn văn ca ngợi kim tự thỏp là một cụng trỡnh kiến trỳc vĩ đại của người Ai Cập
cổ đại
- Cỏc từ : lăng mộ, nhằng
nhịt, chuyờn chở, kiến trỳc, buồng, giếng sõu, vận chuyển ,
- HS viết bài vào vở chớnh
Trang 102’
3 HD HS
làm bài tập
chớnh tả
Bài 2a
Bài 3 a
4 Củng cố,
dặn dũ
từ
- GV đọc bài
- Đọc lại cho HS soỏt lỗi
- GV chấm chữa bài 5-7 HS
- GV nhận xột chung
a) Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung
-Yờu cầu HS thực hiện trong nhúm, nhúm nào làm xong trước dỏn phiếu lờn bảng
- Nhận xột và kết luận cỏc từ đỳng
- GV nờu yờu cầu của bài tập, chọn cho HS lớp mỡnh bài tập 3a
a) - Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung
- Yờu cầu HS trao đổi theo nhúm và tỡm từ
- Gọi 3 HS lờn bảng thi làm bài
- Gọi HS nhận xột và kết luận
từ đỳng
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài: Cha đẻ
của chiếc lốp xe đạp.
tả
- HS soỏt bài: HS đổi vở và soỏt lỗi cho nhau, sửa lỗi vào phần tự sửa lỗi
- HS thu bài
-1 HS đọc thành tiếng
- Trao đổi, thảo luận và tỡm
từ, ghi vào phiếu
- HS nhúm khỏc bổ sung
-1 HS đọc cỏc từ vừa tỡm được trờn phiếu:
+ Thứ tự cỏc từ cần chọn để
điền là : sinh vật - biết -
biết - sỏng tỏc - tuyệt mĩ - xứng đỏng.
- HS chữa bài vào vở.
- 1 HS đọc thành tiếng,cả
lớp đọc thầm bài
- HS nêu yêu cầu
- HS ngồi cựng bàn trao đổi
và tỡm từ
- 3 HS lờn bảng thi tỡm từ
- Lời giải viết đỳng : sỏng
sủa - sinh sản - sinh động.
- HS chữa bài vào vở
- HS cả lớp
Trang 11Thứ tư ngày 14 thỏng 1 năm 2015
HèNH BèNH HÀNH
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: Nhận biết được hỡnh bỡnh hành và một số đặc điểm của nú.
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức đó học để hoàn thanhyf bài tập.
3 Thỏi độ: tớch cực học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giỏo viờn: chuẩn bị bảng phụ cú vẽ sẵn một số hỡnh : hỡnh vuụng, hỡnh chữ nhật,
hỡnh bỡnh hành, hỡnh tứ giỏc
2 Học sinh: Chuẩn bị giấy kẻ ụ li, thước kẻ, bỳt chỡ
ii Các hoạt động dạy- học:
3-5’
2’
10’
A.Kiểm
tra bài cũ
B.Bài mới
1 Giới
thiệu bài
2 Tỡm
hiểu bài
- Đổi đơn vị đo :
20 000 dam2 = … km2 ; 9dm2 5cm2 = … cm2
15 dam2 30 m2 = … m2
+ Cỏc em đó học những hỡnh nào?
- Trong giờ học này cỏc em sẽ được làm quen với một hỡnh mới, đú là hỡnh bỡnh hành
* Giới thiệu hỡnh bỡnh hành :
- GV treo hỡnh vẽ trong phần bài học gồm : hỡnh vuụng, hỡnh chữ nhật, hỡnh A ( hỡnh bỡnh hành )
+ Trong cỏc hỡnh trờn, hỡnh nào
em chưa được học?
- Hỡnh A cũn được gọi là hỡnh bỡnh hành
* Đặc điểm của hỡnh bỡnh hành :
- GV yờu cầu HS quan sỏt hỡnh bỡnh hành,thảo luận xem cỏc cạnh của hỡnh bỡnh hành cú đặc điềm gỡ
+ Tỡm cỏc cạnh song song trong hỡnh bỡnh hành ABCD ?
- Yờu cầu HS dựng thước thẳng
để đo độ dài của cỏc cạnh hỡnh bỡnh hành
- GV giới thiệu: Trong hỡnh bỡnh
- 1em lờn bảng làm bài
- HS làm bài vào nhỏp
- HS nờu cỏc hỡnh đó học
- Lắng nghe
- Quan sỏt và nhận diện cỏc hỡnh theo từng đặc điểm của hỡnh
-Hỡnh chưa học là hỡnh A;
hỡnh đó học là hỡnh vuụng, hỡnh chữ nhật
- HS lắng nghe
- Quan sỏt hỡnh theo yờu cầu của GV Nhúm bàn thảo luận về đặc điểm của hỡnh bỡnh hành
-Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày, nhúm khỏc bổ sung
- HS dựng thước để đo
- HS lắng nghe