Chuẩn bị của học sinh: Các dụng cụ vẽ hình, xem lại các kiến thức đã học về các giá trị lượng giác của góc.. PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, vấn đáp.Chia nhóm nhỏ học tập.[r]
Trang 1Trường THPT Giồng Riềng Tổ Tốn – Tin Học
Giáo án: Giá trị lượng giác: 1/3 Giáo viên soạn : Trần Thanh Tồn
Tiết: 15
LUYỆN TẬP
Ngày dạy: 18/11/ 2009
A MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
Học sinh hiểu được định nghĩa giá trị lượng giác góc bất kỳ
Học sinh nhớ được dấu và tỷ số lượng giác của 1 góc đặc biệt để giải bài tập
Học sinh nắm được 2 góc bù nhau thì sin bằng nhau còn cosin, tan, cot đối nhau
2 Về kỉ năng:
Xác định được giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
Xác định được góc giưả hai vectơ
Rèn luyện kỷ năng xác định giá trị của góc lượng giác bằng máy tính bỏ túi
3 Về tư duy:
Biết được mối quan hệ giữa các các góc
Ứng dụng của các giá trị lượng giác trong thực tế
4 Về thái độ:
Cẩn thận, chính xác
Bước đầu hiểu được ứng dụng của toạ độ trong tính toán
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Chuẩn bị compa, thước kẻ, phấn màu
2 Chuẩn bị của học sinh: Các dụng cụ vẽ hình, xem lại các kiến thức đã học về
các giá trị lượng giác của góc
C PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, vấn đáp.Chia nhĩm nhỏ học tập.
D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG:
a Ổn định lớp: Nắm sỉ số lớp học và tình hình chuẩn bị bài của lớp.
b Kiểm tra bài cũ:
c Bài mới:
1 Định nghĩa
Hoạt động 1: (Kiểm tra bài củ - Sử dụng bài tập 1 SGK40)
Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta cĩ:
a) sin A = sin (B + C) b) cos A = - cos (B + C)
Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên Nội dung
- Nhắc lại các kiến
thức liên quan
0 0
- Thực hiện bài tốn
- Nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe, ghi chép
- Cho học sinh đúng tại chổ nhắc lại các tính chất liên quan giữa hai gĩc bù nhau
- Hướng dân học sinh thực hiện bài giải
- Cho học sinh nhận xét, bổ sung
- Nhận xét bổ sung
a) vì AA B C A A 1800 B CA A 1800AA
Mặc khác sinA sin 180 0 Anên ta cĩ: sinAsinB C
b) vì AA B C A A 1800 B CA A 1800AA
Mặc khác cosA cos 180 0 A nên
ta cĩ: cosA cosB C
Trang 2Tổ Toán – Tin Học Trường THPT Giồng Riềng
Giáo viên soạn : Trần Thanh Toàn Giáo án: Giá trị lượng giác: 2/3
Hoạt động 2: (Củng cố kiến thức - Sử dụng bài tập 2 SGK40)
Cho tam giác AOB cân tại O, OA = a, và
các đường cao OH và AK Giả sử
Tính AK và OK theo a và
Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên Nội dung
- Lắng nghe, thảo luận
- Thực hiện bài toán
- Nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe, ghi chép
- Hướng dẫn học sinh
- Hướng dân học sinh thực hiện bài giải
- Cho học sinh nhận xét,
bổ sung
- Nhận xét bổ sung
Trong tam giác vuông OAK có:
A
sin 2
cos 2
AK AK AOK
AK a
AOK
OK a
Hoạt động 3: (Củng cố kiến thức - Sử dụng bài tập 3 SGK40)
Chứng minh rằng:
Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên Nội dung
- Lắng nghe, thảo luận
- Thực hiện bài toán
- Nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe, ghi chép
- Hướng dẫn học sinh
- Hướng dân học sinh thực hiện bài giải
- Cho học sinh nhận xét,
bổ sung
- Nhận xét bổ sung
a) a)sin105 0 sin 180 0 105 0 sin 75 0
b
Hoạt động 4: (Củng cố kiến thức - Sử dụng bài tập 4 SGK40)
Chứng minh rằng với mọi góc 0 0 180 0 ta điều có: cos2sin2 1
Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên Nội dung
- Lắng nghe, thảo
luận
- Thực hiện bài
toán
- Nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe, ghi
chép
- Hướng dẫn học sinh
- Hướng dân học sinh thực hiện bài giải
- Cho học sinh nhận xét, bổ sung
- Nhận xét bổ sung
Theo định nghĩa giá trị lượng giác của góc 0 0 180 0
ta có:
cos x M;sin y M
Theo định lý Pi – ta – go ta có:
1
Hoạt động 5: (Củng cố kiến thức - Sử dụng bài tập 5 SGK40)
Cho góc x, với cos 1 Tính giá trị của biểu thức:
3
x P3sin2xcos2
O
H
K
B A
a
M
O
y
x
x M
y M
Trang 3Trường THPT Giồng Riềng Tổ Toán – Tin Học
Giáo án: Giá trị lượng giác: 3/3 Giáo viên soạn : Trần Thanh Toàn
Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên Nội dung
- Lắng nghe, thảo luận
- Thực hiện bài toán
- Nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe, ghi chép
- Hướng dẫn học sinh
- Hướng dân học sinh thực hiện bài giải
- Cho học sinh nhận xét, bổ sung
- Nhận xét bổ sung
2
3sin cos
2sin 1
2 1 cos 1 3 cos
2 25 3
x
Củng cố
Điều chỉnh với từng lớp (Nếu có):