Nội dung Hoạt động của giáo viên A.Kiểm tra - GV gọi 2 HS lên bảng nêu bài cũ cách rút gọn phân số và làm bài tập GV tự ra.. Giới - Luyện tập - GV ghi đầu bài lên bảng.[r]
Trang 1Tuần 21
Thứ hai ngày 26 thỏng 1 năm 2015
Tiết 1: Chào cờ
TẬP TRUNG TOÀN TRƯỜNG
Tiết 2: Toỏn
RÚT GỌN PHÂN SỐ
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: Bước đầu nhận biết về rỳt gọn phõn số và phõn số tối giản
(trường hợp cỏc phõn số đơn giản)
2 Kĩ năng: Biết rỳt gọn phõn số.
3 Thỏi độ:Tư duy sỏng tạo và tư duy tớch cực để hoàn thành bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giỏo viờn: Phiếu học tập.
2 Học sinh: Bảng con,
iii Các hoạt động dạy- học :
TG Nội dung Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
3-5’
2’
12’
A.Kiểm
tra bài cũ
B Bài
mới
1 Giới
thiệu bài
2 Tỡm
hiểu bài
Vớ dụ 1:
- GV gọi HS nờu kết luận về tớnh
chất cơ bản của phõn số
- Rỳt gọn phõn số
* Thế nào là rỳt gọn phõn số ?
- Gọi HS đọc dũng a SGK/112
- GV yờu cầu HS thảo luận nhúm đụi để tỡm ra phõn số bằng
15 10
nhưng cú tử số và mẫu số bộ hơn
- Hóy so sỏnh tử số và mẫu số của hai phõn số trờn với nhau
- Kết luận: Cú thể rỳt gọn phõn số
để cú được một phõn số cú tử số
và mẫu số bộ đi mà phõn số mới vẫn bằng phõn số đó cho
* Cỏch rỳt gọn phõn số, phõn số tối giản
- 2 HS nờu
- HS dưới lớp theo dừi để nhận xột
- HS lắng nghe
- 1 HS nhắc lại đầu bài
- 1 HS đọc
- HS thảo luận và tỡm cỏch giải quyết vần đề
- Ta cú
15
10 =
3
2 -Tử số và mẫu số của phõn số
3
2 nhỏ hơn tử số và mẫu số của phõn số
15
10
- HS nhắc lại
- 1 HS đọc vớ dụ
Trang 2Ví dụ 2
3 Thực
hành
Bài 1a
Bài 2a
Rút gọn phân số
8 6
- Yêu cầu HS rút gọn phân số vào
vở, 1 HS làm vào phiếu
- Rút gọn phân số
8
6 ta được phân
số nào ?
- Hãy nêu cách em làm để rút gọn
từ phân số
8
6 được phân số
4
3 ?
- Phân số
4
3 cịn cĩ thể rút gọn được nữa khơng ? Vì sao ?
- GV kết luận: Phân số
4
3 khơng thể rút gọn được nữa Ta nĩi rằng phân số
4
3 là phân số tối giản
Phân số
8
6 được rút gọn thành phân số tối giản
4
3
- GV yêu cầu HS rút gọn phân số
54
18 GV cĩ thể đặt câu hỏi gợi ý để
HS rút gọn được
- Gọi HS đọc đề
- GV nhân xét và chốt ý đúng:
3
2 2 : 6
2 : 4 6
4 ;
4
3 4 : 8
4 : 12 8
12 ;
5
3 5 : 25
5 : 15 25
15
2
1 11 : 22
11 : 11 22
11 ;
5
18 2 : 10
2 : 36 10
36 ;
- Gọi HS đọc đề
- Yêu cầu HS làm bài tìm phân số nào tối giản, phân số nào rút gọn được rồi rút gọn phân số đĩ, 2 HS
-Cả lớp làm bài vào vở, 1 HS làm vào phiếu khổ to Dán phiếu lên bảng
- Ta được phân số
4
3
- Ta thấy cả 6 và 8 đều chia hết cho 2 nên ta thực hiện chia cả tử số và mẫu số của phân số
8
6 cho 2
- Khơng thể rút gọn phân số
4
3 được nữa vì 3 và 4 khơng cùng chia hết cho một số tự nhiên nào lớn hơn 1
- HS nhắc lại
- 1 HS đọc ví dụ
-HS đọc kết luận của phần bài học
- 1 HS đọc
- HS cả lớp làm bài vào vở, 6
HS làm bài trên phiếu
- Dán phiếu, nhận xét bài làm
- 1 HS đọc
- Cả lớp làm bài, 2 HS làm bài vào phiếu
- HS lần lượt nêu: Các phân
số tối giản là :
73
72
; 7
4
; 3
1 vì cả
tử số và mẫu số khơng cùng
Trang 33’ 4 Củng
cố, dặn dũ
làm bài trờn phiếu
- Nờu những phõn số tối giản? Vỡ sao em chọn đú là phõn số tối giản?
- Nờu cỏch rỳt gọn và cho vớ dụ?
- Nhận xột tiết học
chia hết cho một số tự nhiờn nào khỏc 0
- 2 HS nờu
Tiết 4: Tập đọc
Anh hùng lao động trần đại nghĩa
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung: Ca ngợi anh hựng lao động Trần Đại Nghĩa đó
cú những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phũng và xõy dựng nền
khoa học trẻ của đất nước (trả lời được cỏc cõu hỏi SGK)
2 Kĩ năng: Bước đầu biết đọc một đoạn văn phự hợp với nội dung tự hào,
ca ngợi
3 Thỏi độ: Kớnh trọng và biết ơn cỏc anh hựng dõn tộc.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giỏo viờn:
- Tranh minh họa
- Bảng phụ ghi sẵn cõu, đoạn cần luyện đọc
2 Học sinh: Tranh minh họa trong SGK.
iii Các hoạt động dạy- học :
TG Nội dung Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
3’
2’
12’
A.Kiểm
tra bài cũ
B.Bài mới
1 Giới
thiệu bài
2 Luyện
đọc
-HS đọc bài “Trống đồng Đụng Sơn”
-Trả lời cõu hỏi SGK
-Gv giới thiệu và ghi bài lờn bảng.
-GV chia đoạn
+Đoạn 1: Trần Đại Nghĩa….chế tạo
+Đoạn 2: Năm 1946…lụ cốt của giặc
+Đoạn 3: Bờn cạnh những…kĩ thuật nhà nước
+Đoạn 4: Những cống hiến huõn chương cao quý
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp.(3 lần
- Học sinh tiếp nối đọc bài
và trả lời cõu hỏi
Lắng nghe
- 1HS đọc cả bài Cả lớp đọc thầm
- Đọc nối tiếp 4 đoạn
Trang 48-10’ 3 Tìm hiểu bài
GV sửa lỗi phát âm, giải nghĩa từ khó, đọc trơn)
-Yêu cầu HS đọc bài theo cặp
- GV đọc mẫu +GV nêu tiểu sử của anh hùng Trần Đại Nghĩa trước khi theo Bác
Hồ về nước
*Giảng :Trần Đại Nghĩa là tên do Bác Hồ đặt cho ông Ông tên thật
là Phạm Quang Lễ
+Trần Đại Nghĩa theo Bác Hồ về nước khi nào?
+Theo em vì sao ông lại có thể rời
bỏ cuộc sống đầy đủ tiện nghi ở nước ngoài để về nước?
+ Em hiểu “nghe theo tiếng gọi thiêng liêng của tổ quốc nghĩa là gì”?
+ Giáo sư Trần Đại Nghĩa đã có đóng góp gì lớn trong kháng chiến?
+ Nêu đóng góp của ông Trần Đại Nghĩa cho sự nghiệp xây dựng tổ quốc?
+ Nhà nước đánh giá cao những cống hiến của ông Trần Đại Nghĩa như thế nào?
+ Theo em nhờ đâu ông Trần Đại Nghĩa có cống hiến như vậy?
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện?
-2 học sinh ngồi cùng bàn tiếp nối nhau đọc bài
- HS nghe
- HS đọc từng đoạn
+Trần Đại Nghĩa theo Bác
Hồ về nước năm 1946
…Theo tiếng gọi thiêng liêng của Tổ quốc
….Là nghe theo tình cảm yêu nước, trở về xây dựng
và bảo vệ đất nước
- Trên cương vị cục trưởng cục quân giới, ông đã cùng anh em nghiên cứu, chế ra những loại vũ khí có sức công phá
- Ông có công lớn trong việc KH nền kinh tế trẻ tuổi nước nhà Nhiều năm liền giữ cương vị
Những đóng góp của giáo
sư Trần Đại Nghĩa trong sự nghiệp bảo vệ tổ quốc
- Năm 1984 ông phong thiếu tướng Năm 1952 ông được tuyên dương anh hùng
LĐ Ông HCM cao quý -Vì ông yêu nước, tận tuỵ hết lòng vì nước, ông lại là nhà KH xuất sắc
-Ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã có
Trang 53’
4.Luyện
đọc diễn
cảm
5 Củng
cố, dặn dũ
-Giỏo viờn treo bảng phụ giới thiệu đoạn văn đọc diễn cảm
- Gọi học sinh đọc nối tiếp
- HD đọc diễn cảm đoạn văn -Yờu cầu học sinh đọc theo cặp -Giỏo viờn cho học sinh thi đọc diễn cảm đoạn văn trờn
-Tuyờn dương học sinh đọc tốt
- Nhận xột giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phũng
và xõy dựng nền khoa học trẻ của đất nước.
-HS đọc nối tiếp
-Đọc theo nhúm đụi
- Vài HS thi đọc
Thứ ba ngày 27 thỏng 2 năm 2015
Tiết 1: Toỏn
LUYỆN TẬP
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: -Nhận biết tớnh chất cơ bản của phõn số.
2 Kĩ năng: Rỳt gọn được phõn số.
3 Thỏi độ: Tớch cực học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giỏo viờn: Một số tờ giấy khổ to, bỳt dạ
2 Học sinh: Bảng con,
iii Các hoạt động dạy- học :
TG Nội dung Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
3’
1’
30’
A.Kiểm tra
bài cũ
B Bài mới
1 Giới
thiệu bài
2.Hướng
dẫn luyện
tập
Bài 1
- GV gọi 2 HS lờn bảng nờu cỏch rỳt gọn phõn số và làm bài tập GV tự ra
- GV nhận xột HS
- Luyện tập
- GV ghi đầu bài lờn bảng
- Gọi HS nờu yờu cầu bài
- Yờu cầu HS làm bài vào vở,
2 HS làm bài trờn bảng lớp
- GV nhận xột, chốt kết quả đỳng:
- HS lắng nghe và thực hiện
- HS lắng nghe
- 1 HS nhắc lại đầu bài
- 1 HS đọc bài
- Rỳt gọn cỏc phõn số
- HS cả lớp làm bài vào vở,
2 HS làm bài trờn bảng
- HS nhận xột
Trang 6Bài 2
Bài 4
2
3 54
81
; 5
8 30
48
; 2
1 50
25
; 2
1 28
+ Làm cách nào để rút gọn nhanh nhất với
phân số
- GV nhận xét
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi vận dụng cách rút gọn phân
số để tìm ra phân số bằng phân số
3
2
- GV chốt ý và hướng dẫn cách trình bày như SGV/198:
3
2 10 : 30
10 : 20 30
20
3
2 4
; 12
4 : 8 12
8
Phân số
9
8 là phân số tối giản, nên phân số bằng
3
2 là
12
8
; 30 20
- GV viết bài mẫu lên bảng, hướng dẫn cách đọc cho HS, sau đó vừa thực hiện vừa giải thích cách làm:
+Vì tích ở trên gạch ngang
và tích ở dưới gạch ngang đều chia hết cho 3 nên ta chia nhẩm cả hai tích cho 3
+Sau khi chia nhẩm cả hai tích cho 3, ta thấy cả hai tích cũng cùng chia hết cho 5 nên
ta tiếp tục chia nhẩm chúng cho 5 Vậy cuối cùng ta được
7
2
- GV yêu cầu HS làm tiếp phần b
- HS nêu: xét xem mẫu số
có chia hết cho tử số hay không và ngược lại
- HS nêu
- Nhóm đôi thảo luận theo yêu cầu của bài tập
- Đại diện nhóm trình bày
- Cả lớp theo dõi
- HS theo dõi GV làm mẫu
- HS lắng nghe và quan sát
- HS tự làm bài theo hướng dẫn của GV
b) Cùng chia nhẩm tích ở trên và ở dưới gạch ngang
Trang 73’ 3 Củng cố,
dặn dũ
+ Nờu lại cỏch rỳt gọn phõn số?
+Nờu cỏch nhận biết phõn số tối giản?
-Dặn HS chuẩn bị bài sau:
quy đồng mẫu số cỏc phõn số
cho 7; 8 để được phõn số
11 5
b)
11
5 7 8 11
5 7 8 7 8 11
5 7
x x
x x x
x
x x
- 3 HS nờu
- Cả lớp lắng nghe ghi nhớ
về nhà thực hiện
Tiết 2: Tập đọc
Bẩ XUễI SễNG LA
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
-Đọc đỳng cỏc tiếng, từ khú hoặc dễ lẫn :muồng đen, mươn mướt, long
lanh ,…
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi vẻ đẹp của dũng sụng La và sức sống mạnh
mẽ của con người Việt Nam ( trả lời được cỏc cõu hỏi sgk, thuộc được một
đoạn thơ trong bài.)
2 Kĩ năng: Biết đọc diễn cảm 1 đoạn thơ với giọng nhẹ nhàng, tỡnh cảm.
3 Thỏi độ: Yờu quý đất nước và con người Việt Nam.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giỏo viờn:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
-Bảng phụ ghi sẵn cõu, đoạn cần luyện đọc
2 Học sinh: Tranh trong SGK.
iii Các hoạt động dạy- học :
TG Nội dung Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
3-5’ A.Kiểm
tra bài cũ
- Gọi HS đọc tiếp nối bài "Anh
hựng lao động Trần Đại Nghĩa "
và trả lời cõu hỏi về nội dung bài
- HS lờn bảng thực hiện yờu cầu
Trang 812’
8-10’
B.Bài mới
1 Giới
thiệu bài
2 Luyện
đọc
3 Tỡm
hiểu bài
- Bài thơ Bố xuụi sụng La sẽ cho cỏc em biết vẻ đẹp của dũng sụng La( một con sụng thuộc tỉnh Hà Tĩnh) và cảm nghĩ của tỏc giả về đất nước, về nhõn dõn
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV phõn đoạn :
- HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ của bài (3 lượt HS đọc).sửa lỗi phỏt õm, HS giải nghĩa từ
- GV đọc mẫu: Giọng nhẹ nhàng, trìu mến
+ Sụng La đẹp như thế nào?
+ Chiếc bố gỗ được vớ với cỏi gỡ?
Cỏch núi ấy cú gỡ hay?
+Vỡ sao đi trờn bố tỏc giả lại nghĩ đến mựi vụi xõy, mựi lỏn cưa và những mỏi ngúi hồng?
+ Hỡnh ảnh" Trong đạn bom đổ nỏt, Bừng tươi nụ ngúi hồng "
núi lờn điều gỡ?
- Lắng nghe
- 1 HS đọc toàn bài, lớp đọc thầm
- HS tiếp nối nhau đọc theo trỡnh tự:
-HS đọc nhúm đụi
- HS nghe
+ Nước sụng La thỡ trong veo như ỏnh mắt Hai bờ, hàng tre xanh mướt như hàng mi.Những gợn súng được nắng chiếu long lanh như vảy cỏ Người đi bố nghe thấy được cả tiếng chim hút trờn bờ đờ
+ Chiếc bố gỗ được vớ với đàn trõu đang đằm mỡnh thong thả trụi theo dũng nước, cỏch so sỏnh đú giỳp cho hỡnh ảnh của cỏc bố gỗ trụi trờn sụng hiện lờn rất cụ thể, sống động
+ Vỡ tỏc giả mơ tưởng đến ngày mai: những chiếc bố
gỗ được chở về xuụi sẽ gúp phần vào cụng cuộc xõy dựng lại quờ hương đang bị chiến tranh tàn phỏ
+ Núi lờn tài trớ và sức mạnh của nhõn dõn ta trong cuộc xõy dựng đất nước, bất chấp bom đạn của kẻ thù
Trang 93’
4.Luyện
đọc diễn
cảm
5 Củng
cố, dặn dũ
- í nghĩa của bài thơ này núi
lờn điều gỡ?
- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài, lớp theo dừi
để tỡm ra cỏch đọc
- Giới thiệu cỏc cõu dài cần luyện đọc
- Yờu cầu HS đọc từng khổ thơ
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lũng từng khổ và cả bài thơ
- Nhận xột từng HS
+ Bài thơ cho chỳng ta biết điều gỡ?
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà học bài Chuẩn
bị bài: Sầu riờng.
- Ca ngợi vẻ đẹp của dũng sụng La và sức sống mạnh
mẽ của con người Việt Nam.
- 2 HS tiếp nối nhau đọc Cả lớp theo dừi tỡm cỏch đọc (như đó hướng dẫn)
- HS luyện đọc trong nhúm
2 HS
+ Tiếp nối thi đọc từng khổ thơ
- 2 đến 3 HS thi đọc thuộc lũng và đọc diễn cảm cả bài
- 1 HS nêu
+ HS cả lớp
Tiết 3: Chớnh tả
Chuyện cổ tích về loài người
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: Nhớ – viết đỳng bài chớnh tả "Chuyện cổ tớch loài
người".Trỡnh bày cỏc khổ thơ, dũng thơ 5 chữ
2 Kĩ năng: Làm đỳng BT 3 ( kết hợp đọc bài văn sau khi đó hoàn chỉnh )
3 Thỏi độ: yờu quý mọi người.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giỏo viờn: Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: Bỳt chỡ.
Bảng phụ, sgk.
iii Các hoạt động dạy- học :
TG Nội dung Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
3-5’ A.Kiểm tra
bài cũ
-GV đọc cho HS viết: chuyền búng, trung phong, tuốt lỳa, cuộc chơi, luộc khoai, sỏng
- HS thực hiện theo yờu cầu:
1 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
Trang 1022’
8-10’
B Bài mới
1 Giới
thiệu bài
2.Hướng
dẫn HS
nghe- viết
3 HD HS
làm bài tập
chớnh tả
Bài 2a
suốt ,
- Nhận xột về chữ viết của học sinh
- GV giới thiệu ghi đề
- Gọi HS đọc 4 khổ thơ.
+Cỏc khổ thơ núi lờn điều gỡ?
- Yờu cầu HS tỡm cỏc từ khú,
đễ lẫn khi viết chớnh tả và luyện viết
+ GV đọc toàn bài và đọc cho học sinh viết vào vở
+ Đọc lại toàn bài một lượt để
HS soỏt lỗi, tự bắt lỗi
- GV chấm bài 7-10 Hs
- GV nhận xét chung
-GV chọn cho HS làm phần a.
a Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung
- Yờu cầu HS trao đổi theo nhúm và tỡm từ
- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng
- Gọi 3 HS lờn bảng thi làm bài
- Lắng nghe
- HS đọc thuộc lòng 4 khổ thơ cần viết trong bài Chuyện cổ tích về loài người Cả lớp đọc thầm + Cỏc khổ thơ núi về chuyện cổ tớch loài người Trời sinh ra trẻ em và vỡ trẻ
em mà mọi vật trờn trỏi đất mới xuất hiện
- Cỏc từ : sỏng, rừ, lời ru, rộng,
+ Viết bài vào vở
+ Từng cặp soỏt lỗi cho nhau và sửa lỗi vào vở(Phần
tự sửa lỗi)
- 1 HS đọc thành tiếng khổ thơ
- Trao đổi, thảo luận và tỡm
từ, ghi vào phiếu
- 3 HS lên bảng thi làm bài
- 1 HS đọc cỏc từ vừa tỡm được trờn phiếu
+ Thứ tự cỏc từ cần chọn để điền là:
a/ Mưa giăng - theo giú -
Trang 11Bài 3 a
4 Củng cố,
dặn dũ
- Gọi HS nhận xột và kết luận
từ đỳng
- GV cho HS 3 nhóm lên thi
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, chốt lời giải
đúng
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau
Rải tớm.
- 1 HS đọc thành tiếng
- HS ngồi cựng bàn trao đổi
và tỡm từ
- 3 HS lờn bảng thi tỡm từ
- 1 HS đọc từ tỡm được
- HS nhận xét
- Lời giải: dỏng thanh - thu dần - một điểm - rắn chắc - vàng thẫm - cỏnh dài - rực
rỡ - cần mẫn.
- HS cả lớp
Thứ tư ngày 28 thỏng 2 năm 2015
Tiết 2: Toỏn
QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: Bửụực ủaàu bieỏt caựch quy ủoàng maóu soỏ hai phaõn soỏ trửụứng
hụùp ủụn giaỷn
2 Kĩ năng: vận dụng kiến thức đó học vào làm bài tập.
3 Thỏi độ: Tớch cực suy nghĩ làm bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giỏo viờn: Phấn màu.
2 Học sinh: Bảng con.
Trang 12iii Các hoạt động dạy- học :
TG Nội dung Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
3’
2’
15’
A.Kiểm
tra bài cũ
B.Bài mới
1 Giới
thiệu bài
2.Hướng
dẫn cỏch
quy đồng
mẫu số hai
phõn số
+ Nờu cỏch rỳt gọn phõn số?
- GV nhận xột HS
- Quy đồng mẫu số cỏc phõn số
- Ghi đầu bài lờn bảng
Vớ dụ: - GV nờu vấn đề:VD 1
SGK/115
+Hai phõn số
15
5 và
15
6 cú điểm
gỡ chung?
+Hai phõn số này bằng hai phõn số nào ?
-GV nờu: Từ hai phõn số
3
1 và
5
2 chuyển thành hai phõn số cú cựng mẫu số là
15
5 và
15
6 trong
đú
3
1 =
15
5 và
5
2 =
15
6 được gọi
là quy đồng mẫu số hai phõn
số 15 được gọi là mẫu số chung của hai phõn số
15
5 và
15
6 +Thế nào là quy đồng mẫu số hai phõn số ? Cỏch quy đồng mẫu số cỏc phõn số
+ Em cú nhận xột gỡ về mẫu số chung của hai số
15
5 và
15
6 và mẫu số của cỏc phõn số
3
1và
5 2
+ Em đó làm thế nào để từ phõn số
3
1cú được phõn số
15
5 ?
-2 HS nờu
- Nhắc lại đầu bài
HS trao đổi theo cặp để tỡm cỏch giải quyết vấn đề
3
1 =
5 3
5 1
x
x =
15
5
5
2 =
3 5
3 2
x
x =
15 6
-Cựng cú mẫu số là 15
-Ta cú
3
1 =
15
5 ;
5
2 =
15 6
HS trao đổi nhúm đụi và trả lời
-Mẫu số chung 15 chia hết cho mẫu số của hai phõn số
3
1
và
5
2 -Nhõn cả tử số và mẫu số của phõn số
3
1 với 5.-Là mẫu số